Gói thầu: Xây lắp: Cổng, hàng rào, sân nền, nhà vệ sinh – Trường THCS An Bình Thành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220345110-02
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Xây lắp: Cổng, hàng rào, sân nền, nhà vệ sinh – Trường THCS An Bình Thành
Số hiệu KHLCNT 20220344986
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 10:50:00 đến ngày 2022-04-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,789,982,572 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.36E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.253.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.506.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 CHỈ HUY TRƯỞNG CT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- GIẤY CHỨNG NHẬN CHỈ HUY TRƯỞNG CT.- CHỨNG NHẬN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG XDKỸ SƯ XD)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc ĐỘI TRƯỞNG THI CÔNG(TRUNG CẤP – XÂY DỰNG) TRỞ LÊN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - BẰNG CẤP CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CÔNG NHÂN(SƠ CẤP NGHỀ TỪ BẬC 3/7 TRỞ LÊN: NỀ, COPHA, HOÀN THIỆN CT ------)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - GIẤY CHỨNG NHẬN/CHỨNG CHỈ NGỀ ĐÀO TẠO – BẬC NGHỀ.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.- THẺ AN TOÀN LAO ĐỘNG.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-+ Máy trộn bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-+ Giàn giáo thép. 50 bộ (2 chân + 2 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 50
3-+ Thiết bị thi công nền 01 máy đầm bàn, 01 máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-+ Máy cắt thép.
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-+ Máy uốn thép.
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
E-CDNT 1.2 Xây lắp: Cổng, hàng rào, sân nền, nhà vệ sinh – Trường THCS An Bình Thành
Cổng, hàng rào, sân nền, nhà vệ sinh – Trường THCS An Bình Thành
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng , địa chỉ: Số 103, đường Duy Tân, Khu phố Lộc Thành, Thị trấn Trảng Bàng, huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Trảng Bàng; Số 103, đường Duy Tân, khu phố Lộc Thành, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 02763881398; fax: 02763880900; email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần Đông Đô Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH TVXD An Phát


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng , địa chỉ: Số 103, đường Duy Tân, Khu phố Lộc Thành, Thị trấn Trảng Bàng, huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Trảng Bàng; Số 103, đường Duy Tân, khu phố Lộc Thành, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 02763881398; fax: 02763880900; email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Trảng Bàng; Số 103, đường Duy Tân, khu phố Lộc Thành, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 02763881398; fax: 02763880900; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Trảng Bàng; số 03, đường Gia Long, khu phố Lộc An, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Trảng Bàng; khu phố Lộc An, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Trảng Bàng; khu phố Lộc An, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ - SÂN NỀN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật theo chương V0,997100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật theo chương V14,046m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngmô tả kỹ thuật theo chương V88,02m3
4Khối lượng đất còn dưmô tả kỹ thuật theo chương V31,381m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcmô tả kỹ thuật theo chương V116,28m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150mô tả kỹ thuật theo chương V12,01m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150mô tả kỹ thuật theo chương V147,484m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V8,748m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V11,8m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V11,633m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V1,806m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,621tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,744tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,447tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,747tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,472tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V1,683tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,201tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,426tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật theo chương V0,423100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V1,957100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V1,269100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V0,217100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V10,008m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V28,351m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V5,593m3
29Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x40cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V95,04m2
30Gia công xà gồ thép STKmô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
31Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
32Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V856,645m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V113,12m2
34Trát xà dầm bên ngoài, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V165,976m2
35Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V37,215m2
36Trát trần, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V13,32m2
37Ngâm nước xi măng, 5kg/m2mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
38Láng tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả kỹ thuật theo chương V12,08m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 70x200mmmô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
41Công tác ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 100x200mmmô tả kỹ thuật theo chương V24,756m2
42Lát đá bậc tam cấpmô tả kỹ thuật theo chương V3,87m2
43Ống inox 304 Ø60mô tả kỹ thuật theo chương V2,1md
44Ống inox 304 Ø49mô tả kỹ thuật theo chương V4,1md
45Ống inox 304 Ø36mô tả kỹ thuật theo chương V1,05md
46Ròng rọc Ø42mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Dây thừng nhựa dùng kéo cờmô tả kỹ thuật theo chương V15,1md
48Cờ Tổ quốcmô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Bulon Ø12, L=250mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mmmô tả kỹ thuật theo chương V9,075m2
51Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400mmmô tả kỹ thuật theo chương V1,496m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômmô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
53Cửa cổng khung sắt hộp 40x80x2mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
54Cửa đi khung sắt hộp 40x80x1,4mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
55Cửa sổ khung sắt hộp 30x60x1,4mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
56Kính trắng 5mmmô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
57Khóa cửa tay nắm gạt + ổ khóamô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật theo chương V40,32m2
59Bả bằng bột bả vào tườngmô tả kỹ thuật theo chương V893,86m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật theo chương V292,416m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật theo chương V1.135,741m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật theo chương V50,535m2
63Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
64Chữ inox nổi 304 vàngmô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
65Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mô tả kỹ thuật theo chương V1.467m2
66Đất màu trồng câymô tả kỹ thuật theo chương V6,568m3
67Trồng cây Bông Trang Thái cao 25-35cmmô tả kỹ thuật theo chương V40cây
B HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ (PHẦN ĐIỆN, NƯỚC)
1Dây cáp đơn CV6.0mô tả kỹ thuật theo chương V46m
2Dây cáp đơn CV2.5mô tả kỹ thuật theo chương V18m
3Dây cáp đơn CV1.5mô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Ống luồn xoắn ruột gà Ø16 loại tự chống cháymô tả kỹ thuật theo chương V20m
5Đèn 1,2m x 1 bóng LED 20wmô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Quạt đảo áp trầnmô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâymô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
8Hộp âm tường dùng cho con tắc, CBmô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
9Mặt con tắc, CB các loạimô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Ổ cắm đôi 2 chấumô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Con tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Điều tốc quạtmô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13CB cóc loại 10A - 20Amô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Ống PVC Ø90 dày 2,9mmmô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m
15Khâu nối PVC Ø90 dàymô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Co vuông PVC Ø90 dàymô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Cầu chắn rác thoát nước mưamô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Keo dán ống loại tuýp 100grmô tả kỹ thuật theo chương V1tuýp
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật theo chương V0,326100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật theo chương V4,112m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngmô tả kỹ thuật theo chương V19,576m3
4Khối lượng đất còn dưmô tả kỹ thuật theo chương V20,902m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150mô tả kỹ thuật theo chương V2,872m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150mô tả kỹ thuật theo chương V4,936m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V3,069m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V1,914m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V6,32m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V3,704m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V1,206m3
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V0,574m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Ống cống giếng thímô tả kỹ thuật theo chương V1,5md
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V0,383100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V0,713100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V0,463100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,149tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,552tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,481tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V5,573m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V0,638m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 câu gạch 4x8x19, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V13,168m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V5,998m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V24,255m2
36Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V37,21m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V17,3m2
38Trát trần, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V46,3m2
39Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V79,79m2
40Ngâm nước xi măng, 5kg/m2mô tả kỹ thuật theo chương V52,86m2
41Láng tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V52,86m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả kỹ thuật theo chương V56,5m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mmmô tả kỹ thuật theo chương V196,2m2
44Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250mmmô tả kỹ thuật theo chương V50,1m2
45Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 70x200mmmô tả kỹ thuật theo chương V17,16m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V59,6m
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômmô tả kỹ thuật theo chương V25,17m2
48Cửa đi khung nhôm kính hệ 700mô tả kỹ thuật theo chương V18,45m2
49Cửa sổ bật khung sắt hộp 30x60x1,4mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
50Kính trắng 5mmmô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
52Bả bằng bột bả vào tườngmô tả kỹ thuật theo chương V117,005m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật theo chương V63,6m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật theo chương V79,79m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật theo chương V100,815m2
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (PHẦN ĐIỆN, NƯỚC)
1Dây cáp đơn CV6.0mô tả kỹ thuật theo chương V80m
2Dây cáp đơn CV2.5mô tả kỹ thuật theo chương V50m
3Dây cáp đơn CV1.5mô tả kỹ thuật theo chương V52m
4Ống PVC Ø21 luồn dây phao máy bơmmô tả kỹ thuật theo chương V20m
5Phụ kiện nối ống PVC Ø21mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Ống luồn xoắn ruột gà Ø16 loại tự chống cháymô tả kỹ thuật theo chương V30m
7Đèn 1,2m x 1 bóng LED 20wmô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâymô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Hộp âm tường dùng cho con tắc, CBmô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
10Mặt con tắc, CB các loạimô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Con tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12CB cóc loại 10A - 20Amô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Ống PVC Ø27 dày 1,8mmmô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
14Ống PVC Ø34 dày 2,0mmmô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
15Ống PVC Ø60 dày 2,8mmmô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
16Ống PVC Ø90 dày 2,9mmmô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m
17Ống PVC Ø114 dày 3,8mmmô tả kỹ thuật theo chương V0,456100m
18Co vuông PVC Ø27 dàymô tả kỹ thuật theo chương V81cái
19Co vuông PVC Ø34 dàymô tả kỹ thuật theo chương V38cái
20Co vuông PVC Ø60 dàymô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Co lơi PVC Ø60 dàymô tả kỹ thuật theo chương V16cái
22Co lơi PVC Ø90 dàymô tả kỹ thuật theo chương V17cái
23Co lơi PVC Ø114 dàymô tả kỹ thuật theo chương V21cái
24Tê PVC Ø27 dàymô tả kỹ thuật theo chương V35cái
25Tê PVC Ø34 dàymô tả kỹ thuật theo chương V7cái
26Tê PVC Ø60 dàymô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Y PVC Ø60 dàymô tả kỹ thuật theo chương V11cái
28Y PVC Ø90 dàymô tả kỹ thuật theo chương V13cái
29Y PVC Ø114 dàymô tả kỹ thuật theo chương V16cái
30Côn PVC Ø34/27mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Côn PVC Ø60/34mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
32Côn PVC Ø90/60mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Côn PVC Ø114/90mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Khâu nối PVC Ø27 dàymô tả kỹ thuật theo chương V5cái
35Khâu nối PVC Ø34 dàymô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Khâu nối PVC Ø60 dàymô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Khâu nối PVC Ø90 dàymô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Khâu nối PVC Ø114 dàymô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39Van nhựa Ø27mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Van nhựa Ø34mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Van 1 chiều Ø34 đồng thaumô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Phao điện điều khiển máy bơmmô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Khớp nối mềm Ø34mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Giếng khoanmô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Máy bơm nước 1.0HP 1phamô tả kỹ thuật theo chương V1máy
46Lắp đặt bồn inox dung tích 2.0m³ ngangmô tả kỹ thuật theo chương V1bể
47Phễu thu nước 200*200 Inoxmô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Xí bệtmô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
49Vòi rửa vệ sinhmô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
50Lavabo treo tường + chân treomô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
51Vòi lavabo 1 vòi lạnhmô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
52Bộ xả lavabomô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
53Bộ 7 mónmô tả kỹ thuật theo chương V10cái
54Lắp đặt chậu tiểu nammô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
55Lắp đặt van xả tiểu nammô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
56Khâu răng các loạimô tả kỹ thuật theo chương V44cái
57Dây nối mềm 2 đầu răngmô tả kỹ thuật theo chương V22dây
58Chớp thông hơimô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Keo dán ống loại lon 0.5kgmô tả kỹ thuật theo chương V1lon
60Đào đất chôn ốngmô tả kỹ thuật theo chương V7,65m3
61Lấp đất đầm kỹmô tả kỹ thuật theo chương V4,59m3
62Lấp cát đệmmô tả kỹ thuật theo chương V3,733m3
63Ống PVC Ø90 dày 2,9mmmô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m
64Khâu nối PVC Ø90 dàymô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Co vuông PVC Ø90 dàymô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Cầu chắn rác thoát nước mưamô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.36E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.253.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.506.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 CHỈ HUY TRƯỞNG CT 1 - BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- GIẤY CHỨNG NHẬN CHỈ HUY TRƯỞNG CT.- CHỨNG NHẬN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.33
2 01 CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG XDKỸ SƯ XD) 1 - BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.33
3 ĐỘI TRƯỞNG THI CÔNG(TRUNG CẤP – XÂY DỰNG) TRỞ LÊN 1 - BẰNG CẤP CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.33
4 CÔNG NHÂN(SƠ CẤP NGHỀ TỪ BẬC 3/7 TRỞ LÊN: NỀ, COPHA, HOÀN THIỆN CT ------) 5 - GIẤY CHỨNG NHẬN/CHỨNG CHỈ NGỀ ĐÀO TẠO – BẬC NGHỀ.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.- THẺ AN TOÀN LAO ĐỘNG.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 + Máy trộn bê tông. Còn sử dụng tốt1
2 + Giàn giáo thép. 50 bộ (2 chân + 2 chéo) Còn sử dụng tốt50
3 + Thiết bị thi công nền 01 máy đầm bàn, 01 máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
4 + Máy cắt thép. Còn sử dụng tốt2
5 + Máy uốn thép. Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->