Gói thầu: Phần xây lắp - Sửa chữa trụ sở BHXH quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng (Địa chỉ 126 Hai Bà Trưng, quận Lê Chân)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220351155-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo Hiểm Xã Hội thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Phần xây lắp - Sửa chữa trụ sở BHXH quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng (Địa chỉ 126 Hai Bà Trưng, quận Lê Chân)
Số hiệu KHLCNT 20220321305
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ngành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 16:01:00 đến ngày 2022-04-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,510,477,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị hàn ống nhiệt từ đường kính DN20 đến DN63
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Bảo Hiểm Xã Hội thành phố Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Phần xây lắp - Sửa chữa trụ sở BHXH quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng (Địa chỉ 126 Hai Bà Trưng, quận Lê Chân)
Sửa chữa trụ sở BHXH quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng (Địa chỉ 126 Hai Bà Trưng, quận Lê Chân)
50 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ngành
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo Hiểm Xã Hội thành phố Hải Phòng , địa chỉ: số 2a Thất Khê, Minh Khai, Hồng Bàng, Tp. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội thành phố Hải Phòng. + Địa chỉ: Số 2A Thất Khê, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Điện thoại: 02253 836 552.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân; Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Việt Sáng; Địa chỉ: Số 32 Lô 11 Xi Măng, phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị lập HSMT và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Thuận Hưng; Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Kiến tạo công trình Lộc Phát; Địa chỉ: Nam Sơn 2, xã An Thọ, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Bảo Hiểm Xã Hội thành phố Hải Phòng , địa chỉ: số 2a Thất Khê, Minh Khai, Hồng Bàng, Tp. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội thành phố Hải Phòng. + Địa chỉ: Số 2A Thất Khê, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Điện thoại: 02253 836 552.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về nhân sự chủ chốt: Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội thành phố Hải Phòng. + Địa chỉ: Số 2A Thất Khê, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Điện thoại: 02253 836 552.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội thành phố Hải Phòng. + Địa chỉ: Số 2A Thất Khê, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Điện thoại: 02253 836 552.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội thành phố Hải Phòng. + Địa chỉ: Số 2A Thất Khê, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Điện thoại: 02253 836 552.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bảo hiểm xã hội thành phố Hải Phòng. + Địa chỉ: Số 2A Thất Khê, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Điện thoại: 02253 836 552.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG
B DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,995100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m3,159100m2
C NỀN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại334,104m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M752,29m2
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 752,29m2
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75351,217m2
5Chống thấm nền bằng giấy dầu69,155m2
6Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400 chống trơn, vữa XM mác 7550,683m2
7Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M7553,711m2
8Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75246,823m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại10,023m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ10,023m3
D TƯỜNG, TRỤ CỘT
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M750,257m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà868,981m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75871,519m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà698,893m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ698,893m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà368,47m2
7Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75368,47m2
8Mài granito tay vịn lan can9,309m2
9Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ - sơn chống thấm368,47m2
10Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh150,951m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75150,951m2
12Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75228,27m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại29,278m2
14Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ29,278m3
E DẦM, TRẦN
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao172,185m2
2Phào trần thạch cao139,892md
3Thi công trần thạch cao tấm thả bằng tấm thạch cao 600x600 (chịu nước)52,039m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần174,752m2
5Trát trần, vữa XM M75174,752m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần346,937m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ346,937m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại3,495m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ3,495m3
F CẦU THANG
1Phá dỡ nền granito38,988m2
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7538,988m2
3Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7538,988m2
4Phá lớp vữa trát cầu thang113,918m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75113,918m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần113,918m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ113,918m2
8Mài granito tay vịn lan can cầu thang16,001công
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại3,448m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ3,448m3
G CỬA
1Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7585,705m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công163,055m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép90,95m
4Tháo dỡ hoa sắt tường rào8,781m2
5Thay mới tường rào bằng inox 304447kg
6Xây chèn khuôn cửa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M751,202m3
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M7530,923m2
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần30,923m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ30,923m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại54,884m2
11Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ55,394m2
12SX lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ 450, kính an toàn 6.38mm (chưa có khóa)32,503m2
13SX lắp dựng cửa đi, cửa 2 cánh mở nhôm hệ 450, kính an toàn 6.38mm (chưa có khóa)22,209m2
14SX lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất, cửa nhôm hệ 4400, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)57,693m2
15SX lắp dựng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)22,56m2
16Hoa sắt đặc 12x12mm cửa sổ11,9kg
17Lắp dựng hoa sắt cửa0,9m2
18Phụ kiện then chốt, khóa cửa đi pano sắt1bộ
19Khóa cửa đi24bộ
20Lắp đặt rèm cuốn19,963m2
21Lắp đặt rèm cửa vải20,6md
22Lắp dựng cửa vào khuôn6,48m2 cấu kiện
H BIỂN TÊN
1Tháo dỡ gạch ốp biển tên6,56m2
2Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M756,56m2
3Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán6,56m2
I MÁI
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại61,386m2
2Chống thấm bằng giấy dầu83,674m2
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M7561,386m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ76,112m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ76,112m2
6Tháo tấm lợp tôn0,511100m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,415tấn
8Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,415tấn
9Lắp dựng xà gồ thép0,415tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,511100m2
11Tôn úp nóc20,256md
12Thu dọn mặt bằng thi công4công
13Vệ sinh, hút bể phốt hiện trạng1bể
J ĐIỆN NHẸ - CAMERA
1Cáp tín hiệu chống nhiễu 5C75m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2CVx0.75)mm275m
3Ống gen sun D1675m
4Lắp đặt hộp nối dây1hộp
K HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ các thiết bị điện, dây điện8công
2Tủ điện sơn tĩnh điện Tầng 1 KT 600x400x2001cái
3Hộp điện nổi 6 cực3cái
4Thanh cái đồng + quả sứ cách điện 50+ tấm mêca1hệ thống
5Đồng hồ điện đa năng + biến dòng + đèn báo pha1hệ thống
6Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 40A-10KA1cái
7Lắp đặt các Aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-250V-6KA6cái
8Lắp đặt các Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V-6KA18cái
9Lắp đặt các Aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V-4.5KA4cái
10Lắp đặt đèn led ốp trần D290, bóng led 220-12W33bộ
11Lắp đặt đèn panel 40W-220 âm trần (KT:600x600)32bộ
12Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m 220V-74W + hộp số16cái
13Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường8máy
14Lắp đặt quạt hút mùi nhà vệ sinh, lắp âm trần, 220V-28W19cái
15Lắp ổ cắm đôi có 2 chấu 16A-220V22cái
16Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 220V-16A26cái
17Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V8cái
18Lắp đặt công tắc ba lắp âm tường 16A-220V1cái
19Lắp đặt công tắc 2 chiều, 1 phím bấm lắp âm tường 220V-16A6cái
20Lắp đặt hộp chứa aptomat điều hòa8hộp
21Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+E10mm220m
22Kéo rải Dây điện 2CV (1x6) mm230m
23Kéo rải Dây điện 2CV (1x4) mm260m
24Kéo rải Dây điện 2CV (1x2.5) mm2800m
25Kéo rải Dây điện 2CV (1x1.5) mm21.500m
26Lắp đặt gen sun D16mm750m
27Lắp đặt gen sun D20mm400m
28Lắp đặt ống gen sun D25mm45m
29Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 10mm0,3100m
30Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12mm0,3100m
31Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 10mm0,3100m
32Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm0,3100m
33Lắp đặt ống nhựa U.PVC D270,4100m
34Lắp đặt tê U.PVC D346cái
35Lắp đặt cút U.PVC D3417cái
L THIẾT BỊ VỆ SINH
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí7bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa9bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)9bộ
5Lắp đặt chậu xí bệt7bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinh7cái
7Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh7cái
8Lắp đặt lavabo treo tường9bộ
9Lắp đặt vòi chậu lavabo9bộ
10Xi phông9bộ
11Lắp đặt gương soi9cái
12Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)9bộ
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
14Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen6bộ
15Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
16Van xả tiểu nhấn4bộ
17Xi phông tiểu nam4bộ
18Lắp đặt phễu thu sàn12cái
19Lắp đặt téc nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
M THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm0,32100m
2Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm0,84100m
3Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm0,24100m
4Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm0,24100m
5Lắp đặt cút uPVC d=90mm4cái
6Lắp đặt cút uPVC d=42mm13cái
7Lắp đặt tê 45 uPVC d=110mm11cái
8Lắp đặt tê 45 uPVC d=90mm4cái
9Lắp đặt tê 45 uPVC d=75mm14cái
10Lắp đặt chếch 135 uPVC d=11020cái
11Lắp đặt chếch 135 uPVC d=9010cái
12Lắp đặt chếch 135 uPVC d=7532cái
13Lắp đặt chếch 135 uPVC d=42mm26cái
14Lắp đặt côn thu uPVC d=110-42mm5cái
15Lắp đặt côn thu uPVC d=90-42mm1cái
16Lắp đặt côn thu uPVC d=90-75mm4cái
17Lắp đặt côn thu uPVC d=75-42mm13cái
18Si phông D7512cái
N CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm0,68100m
2Lắp đặt ống PPR-PN16 d=25mm0,4100m
3Lắp đặt tê PPR d=25mm30cái
4Lắp đặt cút PPR d=25mm31cái
5Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2"50cái
6Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2"4cái
7Lắp đặt nối thẳng PPR D255cái
8Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm0,36100m
9Lắp đặt cút PPR d=32mm5cái
10Lắp đặt tê PPR d=32mm7cái
11Lắp đặt van PPR D3210cái
12Lắp đặt tê PPR d=32-25mm4cái
13Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm0,08100m
14Lắp đặt cút PPR d=50mm5cái
15Lắp đặt tê PPR d=50mm2cái
16Lắp đặt côn PPR d=50-32mm2cái
17Lắp đặt van PPR D503cái
O CHỐNG SÉT
1Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng3công
2Lắp đặt kim thu sét thép D16, H=750Mm7cái
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm90m
4Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x2002hộp
5Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa2lần
P HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
Q Thiết bị điều hòa
1Điều hòa 9000BTU6bộ
2Điều hòa 12000BTU2bộ
R Thiết bị văn phòng
1Giá sắt lưu trữ28bộ
2Máy hút ẩm4bộ
S Thiết bị camera
1Camera4bộ
2Đầu ghi hình1bộ
3Màn hình quan sát1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông ≥ 0,5KW2
2 Máy trộn vữa ≥ 80L1
3 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A1
4 Máy hàn nhiệt hàn ống nhiệt từ đường kính DN20 đến DN631
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->