Gói thầu: Phần xây lắp - Sửa chữa trụ sở BHXH quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng (Địa chỉ 126 Hai Bà Trưng, quận Lê Chân)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220351155-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo Hiểm Xã Hội thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Phần xây lắp - Sửa chữa trụ sở BHXH quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng (Địa chỉ 126 Hai Bà Trưng, quận Lê Chân) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220321305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ngành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 16:01:00 đến ngày 2022-04-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,510,477,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn ống nhiệt từ đường kính DN20 đến DN63 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo Hiểm Xã Hội thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây lắp - Sửa chữa trụ sở BHXH quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng (Địa chỉ 126 Hai Bà Trưng, quận Lê Chân) Sửa chữa trụ sở BHXH quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng (Địa chỉ 126 Hai Bà Trưng, quận Lê Chân) 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ngành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về nhân sự chủ chốt: Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội thành phố Hải Phòng.
+ Địa chỉ: Số 2A Thất Khê, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
+ Điện thoại: 02253 836 552. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội thành phố Hải Phòng. + Địa chỉ: Số 2A Thất Khê, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Điện thoại: 02253 836 552. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội thành phố Hải Phòng. + Địa chỉ: Số 2A Thất Khê, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Điện thoại: 02253 836 552. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội thành phố Hải Phòng. + Địa chỉ: Số 2A Thất Khê, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Điện thoại: 02253 836 552. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG | |||
| B | DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,995 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 3,159 | 100m2 | |
| C | NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 334,104 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 2,29 | m2 | |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 2,29 | m2 | |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 351,217 | m2 | |
| 5 | Chống thấm nền bằng giấy dầu | 69,155 | m2 | |
| 6 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400 chống trơn, vữa XM mác 75 | 50,683 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | 53,711 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75 | 246,823 | m2 | |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 10,023 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 10,023 | m3 | |
| D | TƯỜNG, TRỤ CỘT | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,257 | m3 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 868,981 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 871,519 | m2 | |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | 698,893 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 698,893 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 368,47 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 368,47 | m2 | |
| 8 | Mài granito tay vịn lan can | 9,309 | m2 | |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ - sơn chống thấm | 368,47 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | 150,951 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 150,951 | m2 | |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | 228,27 | m2 | |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 29,278 | m2 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 29,278 | m3 | |
| E | DẦM, TRẦN | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 172,185 | m2 | |
| 2 | Phào trần thạch cao | 139,892 | md | |
| 3 | Thi công trần thạch cao tấm thả bằng tấm thạch cao 600x600 (chịu nước) | 52,039 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 174,752 | m2 | |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | 174,752 | m2 | |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 346,937 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 346,937 | m2 | |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 3,495 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 3,495 | m3 | |
| F | CẦU THANG | |||
| 1 | Phá dỡ nền granito | 38,988 | m2 | |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 38,988 | m2 | |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 38,988 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát cầu thang | 113,918 | m2 | |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 113,918 | m2 | |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 113,918 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 113,918 | m2 | |
| 8 | Mài granito tay vịn lan can cầu thang | 16,001 | công | |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 3,448 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 3,448 | m3 | |
| G | CỬA | |||
| 1 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 85,705 | m | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 163,055 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 90,95 | m | |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | 8,781 | m2 | |
| 5 | Thay mới tường rào bằng inox 304 | 447 | kg | |
| 6 | Xây chèn khuôn cửa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 1,202 | m3 | |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 30,923 | m2 | |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 30,923 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,923 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 54,884 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,394 | m2 | |
| 12 | SX lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ 450, kính an toàn 6.38mm (chưa có khóa) | 32,503 | m2 | |
| 13 | SX lắp dựng cửa đi, cửa 2 cánh mở nhôm hệ 450, kính an toàn 6.38mm (chưa có khóa) | 22,209 | m2 | |
| 14 | SX lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất, cửa nhôm hệ 4400, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | 57,693 | m2 | |
| 15 | SX lắp dựng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | 22,56 | m2 | |
| 16 | Hoa sắt đặc 12x12mm cửa sổ | 11,9 | kg | |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 0,9 | m2 | |
| 18 | Phụ kiện then chốt, khóa cửa đi pano sắt | 1 | bộ | |
| 19 | Khóa cửa đi | 24 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt rèm cuốn | 19,963 | m2 | |
| 21 | Lắp đặt rèm cửa vải | 20,6 | md | |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 6,48 | m2 cấu kiện | |
| H | BIỂN TÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp biển tên | 6,56 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 6,56 | m2 | |
| 3 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 6,56 | m2 | |
| I | MÁI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 61,386 | m2 | |
| 2 | Chống thấm bằng giấy dầu | 83,674 | m2 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 61,386 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 76,112 | m2 | |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 76,112 | m2 | |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | 0,511 | 100m2 | |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,415 | tấn | |
| 8 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,415 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,415 | tấn | |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,511 | 100m2 | |
| 11 | Tôn úp nóc | 20,256 | md | |
| 12 | Thu dọn mặt bằng thi công | 4 | công | |
| 13 | Vệ sinh, hút bể phốt hiện trạng | 1 | bể | |
| J | ĐIỆN NHẸ - CAMERA | |||
| 1 | Cáp tín hiệu chống nhiễu 5C | 75 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2CVx0.75)mm2 | 75 | m | |
| 3 | Ống gen sun D16 | 75 | m | |
| 4 | Lắp đặt hộp nối dây | 1 | hộp | |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ các thiết bị điện, dây điện | 8 | công | |
| 2 | Tủ điện sơn tĩnh điện Tầng 1 KT 600x400x200 | 1 | cái | |
| 3 | Hộp điện nổi 6 cực | 3 | cái | |
| 4 | Thanh cái đồng + quả sứ cách điện 50+ tấm mêca | 1 | hệ thống | |
| 5 | Đồng hồ điện đa năng + biến dòng + đèn báo pha | 1 | hệ thống | |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 40A-10KA | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-250V-6KA | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V-6KA | 18 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V-4.5KA | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt đèn led ốp trần D290, bóng led 220-12W | 33 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt đèn panel 40W-220 âm trần (KT:600x600) | 32 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m 220V-74W + hộp số | 16 | cái | |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 8 | máy | |
| 14 | Lắp đặt quạt hút mùi nhà vệ sinh, lắp âm trần, 220V-28W | 19 | cái | |
| 15 | Lắp ổ cắm đôi có 2 chấu 16A-220V | 22 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 220V-16A | 26 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V | 8 | cái | |
| 18 | Lắp đặt công tắc ba lắp âm tường 16A-220V | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 chiều, 1 phím bấm lắp âm tường 220V-16A | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt hộp chứa aptomat điều hòa | 8 | hộp | |
| 21 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+E10mm2 | 20 | m | |
| 22 | Kéo rải Dây điện 2CV (1x6) mm2 | 30 | m | |
| 23 | Kéo rải Dây điện 2CV (1x4) mm2 | 60 | m | |
| 24 | Kéo rải Dây điện 2CV (1x2.5) mm2 | 800 | m | |
| 25 | Kéo rải Dây điện 2CV (1x1.5) mm2 | 1.500 | m | |
| 26 | Lắp đặt gen sun D16mm | 750 | m | |
| 27 | Lắp đặt gen sun D20mm | 400 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống gen sun D25mm | 45 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 10mm | 0,3 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12mm | 0,3 | 100m | |
| 31 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 10mm | 0,3 | 100m | |
| 32 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 0,3 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D27 | 0,4 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt tê U.PVC D34 | 6 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cút U.PVC D34 | 17 | cái | |
| L | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 7 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 9 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 4 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 9 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | 7 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 7 | cái | |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 7 | cái | |
| 8 | Lắp đặt lavabo treo tường | 9 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | 9 | bộ | |
| 10 | Xi phông | 9 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt gương soi | 9 | cái | |
| 12 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...) | 9 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | 6 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 16 | Van xả tiểu nhấn | 4 | bộ | |
| 17 | Xi phông tiểu nam | 4 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt phễu thu sàn | 12 | cái | |
| 19 | Lắp đặt téc nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| M | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 0,32 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | 0,84 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | 0,24 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | 0,24 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cút uPVC d=90mm | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút uPVC d=42mm | 13 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê 45 uPVC d=110mm | 11 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê 45 uPVC d=90mm | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê 45 uPVC d=75mm | 14 | cái | |
| 10 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=110 | 20 | cái | |
| 11 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=90 | 10 | cái | |
| 12 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=75 | 32 | cái | |
| 13 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=42mm | 26 | cái | |
| 14 | Lắp đặt côn thu uPVC d=110-42mm | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn thu uPVC d=90-42mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn thu uPVC d=90-75mm | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt côn thu uPVC d=75-42mm | 13 | cái | |
| 18 | Si phông D75 | 12 | cái | |
| N | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | 0,68 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống PPR-PN16 d=25mm | 0,4 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | 30 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | 31 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | 50 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2" | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt nối thẳng PPR D25 | 5 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | 0,36 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | 5 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê PPR d=32mm | 7 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van PPR D32 | 10 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê PPR d=32-25mm | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm | 0,08 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt cút PPR d=50mm | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê PPR d=50mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn PPR d=50-32mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van PPR D50 | 3 | cái | |
| O | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng | 3 | công | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét thép D16, H=750Mm | 7 | cái | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 90 | m | |
| 4 | Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x200 | 2 | hộp | |
| 5 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | 2 | lần | |
| P | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| Q | Thiết bị điều hòa | |||
| 1 | Điều hòa 9000BTU | 6 | bộ | |
| 2 | Điều hòa 12000BTU | 2 | bộ | |
| R | Thiết bị văn phòng | |||
| 1 | Giá sắt lưu trữ | 28 | bộ | |
| 2 | Máy hút ẩm | 4 | bộ | |
| S | Thiết bị camera | |||
| 1 | Camera | 4 | bộ | |
| 2 | Đầu ghi hình | 1 | bộ | |
| 3 | Màn hình quan sát | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,5KW | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 3 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥ 200A | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | hàn ống nhiệt từ đường kính DN20 đến DN63 | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7KW | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi