Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220217703-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220217638
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 16:01:00 đến ngày 2022-04-19 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,937,648,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 628,000,000 VNĐ ((Sáu trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1406472E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2812944E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng công trình giao thông có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa, móng đá dăm (đá dăm tiêu chuẩn hoặc cấp phối đá dăm) trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng, giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Xây lắp công trình lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia Xây lắp công trình ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (là công trình có hạng mục thi công và tính chất yêu cầu như ở phần hợp đồng tương tự của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng,giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (là công trình có hạng mục thi công và tính chất yêu cầu như ở phần hợp đồng tương tự của E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế. Đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự (là công trình có hạng mục thi công và tính chất yêu cầu như ở phần hợp đồng tương tự của E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, xây dựng; đã làm cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự (là công trình có hạng mục thi công và tính chất yêu cầu như ở phần hợp đồng tương tự của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng ≥10 tấn(Thiết bị thi công phải có đăng ký,đăng kiểm còn hiệu lực); Trường hợp không có đủ máymóc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê kèm theo đăngký, đăng kiểm các thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có dung tích bình chứa từ 5m3 trở lên(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăng kiểm các thiết bịcủa bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có dung tích gầu ≥ 0,8 m3(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăng kiểm các thiết bịcủa bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải bê tông nhựa 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Có công suốt 130-140CV (hoặc tương đương)(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăng kiểm các thiết bịcủa bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Có công suất ≥ 80T/h(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăng kiểm các thiết bịcủa bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép 6T-8T
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng hoạt động từ 6 tấn đến 8 tấn(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăng kiểm các thiết bịcủa bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng hoạt động ≥ 16T(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăng kiểm các thiết bịcủa bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép 10T-12T
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng hoạt động từ 10 tấn đến 12 tấn(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăng kiểm các thiết bịcủa bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng hoạt động ≥ 25T(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăng kiểm các thiết bịcủa bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nấu, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy nấu, tưới nhựa đường (Có tài liệu chứng mìnhquyền sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăng kiểm các thiết bịcủa bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình đoạn Km211Km217, QL.4, tỉnh Lào Cai
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai , địa chỉ: Tầng 4, trụ sở khối các cơ quan thuộc Sở GTVT - XD Lào Cai, phố Lùng Thàng, phường Nam Cường, TP. Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Sở GTVT-XD Lào Cai - Ban quản lý bảo trì đường bộ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tổng cục ĐBVN - Sở GTVT-XD Lào Cai - Công ty TNHH MTV Minh Mai


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai , địa chỉ: Tầng 4, trụ sở khối các cơ quan thuộc Sở GTVT - XD Lào Cai, phố Lùng Thàng, phường Nam Cường, TP. Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Sở GTVT-XD Lào Cai - Ban quản lý bảo trì đường bộ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 628.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Sở GTVT-XD Lào Cai - Ban quản lý bảo trì đường bộ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D20 Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông Vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai, Tầng 3 và 4, Khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Thành phố Lào Cai; SĐT: 02143.820.952
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D20 Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, Cầu Giấy, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Nền đường
1Đào nền đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.656,26m3
2Đào nền đá cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo391,03m3
3Đào rãnh đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo827,9m3
4Đào rãnh đá cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo103,83m3
5Đào khuôn đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.947,7m3
6Đắp nền K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.823,25m3
7Đắp nền K98Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo71,2m3
8Xáo xới, lu nèn K98Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.450,3m3
B 2.1 Mặt đường tăng cường
1Thảm BTN C12.5 dày 5cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24.657,16m2
2Bù vênh bằng BTN C12.5Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo81,37m3
3Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương Axit CRS-1 tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24.657,16m2
C 2.2 Mặt đường Mặt đường cũ bong bật, xô trượt, lún lõm, sình lún, cao su
1Đào đường cũ đất cấp 4Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo154,77m3
2Đá dăm nước lớp dưới dày 16cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo533,69m2
3Đá dăm nước lớp trên dày 14cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo533,69m2
4Láng nhựa 01 lớp tiêu chuẩn 1.8kg/m2 dày 1.5cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo533,69m3
D 2.3 Mặt đường cũ rạn nứt mai rùa, ổ gà
1Đào đường cũ đất cấp 4Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo200,9m2
2Đá dăm nước lớp trên dày 14cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.296,12m2
3Láng nhựa 01 lớp tiêu chuẩn 1.8kg/m2 dày 1.5cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.296,12m3
E 2.4 Bù vênh bằng BTN R19
1Bù vênh bằng BTN R19Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo354,5m3
2Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương Axit CRS-1 tiêu chuẩn nhựa 0.3kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7.611,43m2
F 2.5 Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn
1Bù vênh bằng đá dăm nước dày 2,58cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4.856,7m2
2Đá dăm nước lớp trên dày 14cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4.856,7m2
3Láng nhựa 01 lớp tiêu chuẩn 1.8kg/m2 dày 1.5cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4.856,7m2
G 2.6 Mặt đường mở rộng
1Thảm BTN C12.5 dày 5cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11.740,32m2
2Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương Axit CRS-1 tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11.740,32m2
3Láng nhựa 01 lớp tiêu chuẩn 1.8kg/m2 dày 1.5cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11.740,32m2
4Đá dăm nước lớp trên dày 14cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11.740,32m2
5Đá dăm nước lớp dưới dày 16cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11.740,32m2
H 2.7 Lề gia cố
1Bê tông xi măng M250 dày 15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo27,67m3
2Đá dăm đệm dày 15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo27,67m3
I 3.1 Rãnh dọc hình thang loại 1 (lắp ghép)
1Đào đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo362,49m3
2Sản xuất và thi công BTXM đổ tại chỗ M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo78,23m3
3Vữa xi măng M100 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.279,66m2
4Sản xuất và lắp đặt rãnh dọc hình thang M200, BT đổ tại chỗ M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.794md
J 3.2 Rãnh dọc hình thang loại 2 (lắp ghép)
1Đào đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,58m3
2Sản xuất và thi công BTXM đổ tại chỗ M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,51m3
3Vữa xi măng M100 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo23,17m2
4Sản xuất và lắp đặt rãnh dọc hình thang M200, BT đổ tại chỗ M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo54md
K 3.3 Rãnh hộp chịu lực 40x40
1Đào đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo57,04m3
2Đệm vữa xi măng M75 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo58,8m2
3Sản xuất và lắp đặt rãnh hộp chịu lực 40x40 (Thân rãnh BTCT M200, tấm bản BTCT M250)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo98md
L 3.4 Nâng cao thành rãnh
1Thép D6 dài 15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,13kg
2Bê tông xi măng M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,57m3
M 4.1 Nâng cao tường đầu cống
1Sản xuất và lắp dựng Thép D12Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,1kg
2Sản xuất và thi công bê tông xi măng M150 đổ tại chỗCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,64m3
3Đá dăm đệm dày 5cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,74m3
4Đá hộc xây vữa M100Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,7m3
N 4.2 Nối cống tròn D100
1Đào đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo408,56m3
2Đào đá cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo34,81m3
3Phá dỡ cống cũCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo47,74m3
4Sản xuất và lắp dựng ống cống D100 BTCT M250Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo23ống
5Đệm vữa M75 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo106,29m2
6Sản xuất và thi công BTXM móng M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,74m3
7Sản xuất và thi công BTXM móng M250Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,13m3
8Sản xuất và thi công BTXM tường M250Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo34,58m3
9Sản xuất và lắp dựng cốt thép hố ga+tấm đan+gia cố mái taluy DCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,79tấn
10Vữa xi măng M100Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,108m3
11Bao tải tẩm nhựa đườngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16,47m2
12Vải tẩm nhựa đườngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,75m2
13Quét bitumCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo82,94m2
14Đá dăm tầng lọcCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,37m3
15Vải địa kỹ thuậtCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,4m2
16Ống nhựa PVC D90Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,5m
17Đắp đất K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo67,73m3
O 5.1 Vạch sơn và đinh phản quang
1Vạch sơn 1.1 dày 2mm, rộng 15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo303,99m2
2Vạch sơn 4.2 dày 2mmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40,44m2
3Vạch sơn 9.3 dày 2mmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,16m2
4Đinh phản quang KT(14x15)cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo676viên
P 5.2 Tháo dỡ và lắp đặt lại hộ lan
1Đào đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo46,04m3
2Tháo dỡ và lắp đặt lại hộ lan tôn lượn sóngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo316md
Q 5.3 Thay thế chân cột hộ lan
1Đào đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo36,47m3
2Sản xuất và thi công BTXM M150 đổ tại chỗCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo36,47m3
3Thay thế cột thép D141.3 dày 4,5mm, L=1500mm mạ kẽmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo220cột
4Tấm nắp D161x10mm (BS)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo220tấm
5Bản đệm 70x400x5mm (BS)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo220cái
6Bulon M19x180 + ecu + vòng đệm (BS)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo220bộ
7Bulon M16x35 + ecu + vòng đệm (BS)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.200bộ
8Mắt phản quangCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo220cái
9Giấy phản quangCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,29m2
10Tháo dỡ và lắp đặt lại hộ lan tôn lượn sóngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo424md
R 5.4 Hộ lan làm mới
1Đào đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,75m3
2Sản xuất và thi công BTXM chân cột M150Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,75m3
3Sản xuất và lắp dựng hộ lan tôn sóngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo208md
S 5.5 Bọc tôn 59 cọc H, 7cột Km
1Bọc tôn cột Kilômét, cột HCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo31,7m2
2Dán màng phản quang trắng đỏCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo31,7m2
T 6. Xử lý hang Caster
1Đào đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo206,85m3
2Đắp đất K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo26,7m3
3Đắp đất K98Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo27,3m3
4Đá dăm nước lớp dưới dày 16cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo91m2
5Đá dăm nước lớp trên dày 14cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo91m2
6Láng nhựa 01 lớp tiêu chuẩn nhựa 1.8kg/m2 dày 1.5cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo91m2
7Đá xô bồ lớp trênCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo60,24m3
8Đá xô bồ lớp dướiCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo48,96m3
9Bản xuất và thi công BTXM M250Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18,2m3
10Sản xuất và lắp dựng cốt thép tấm bản DCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,28tấn
11Tháo dỡ, lắp đặt lại hộ lan tôn lượn sóngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20md
U 7. Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1406472E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2812944E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng công trình giao thông có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa, móng đá dăm (đá dăm tiêu chuẩn hoặc cấp phối đá dăm) trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng, giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Xây lắp công trình lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia Xây lắp công trình ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (là công trình có hạng mục thi công và tính chất yêu cầu như ở phần hợp đồng tương tự của E-HSMT)75
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng,giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (là công trình có hạng mục thi công và tính chất yêu cầu như ở phần hợp đồng tương tự của E-HSMT).53
3 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế. Đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự (là công trình có hạng mục thi công và tính chất yêu cầu như ở phần hợp đồng tương tự của E-HSMT).32
4 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, xây dựng; đã làm cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự (là công trình có hạng mục thi công và tính chất yêu cầu như ở phần hợp đồng tương tự của E-HSMT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥10 tấn Có tải trọng ≥10 tấn(Thiết bị thi công phải có đăng ký,đăng kiểm còn hiệu lực); Trường hợp không có đủ máymóc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê kèm theo đăngký, đăng kiểm các thiết bị của bên cho thuê.4
2 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Có dung tích bình chứa từ 5m3 trở lên(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăng kiểm các thiết bịcủa bên cho thuê.1
3 Máy đào ≥ 0,8m3 Có dung tích gầu ≥ 0,8 m3(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăng kiểm các thiết bịcủa bên cho thuê.2
4 Máy rải bê tông nhựa 130-140CV Có công suốt 130-140CV (hoặc tương đương)(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăng kiểm các thiết bịcủa bên cho thuê.1
5 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h Có công suất ≥ 80T/h(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăng kiểm các thiết bịcủa bên cho thuê.1
6 Máy lu bánh thép 6T-8T Có tải trọng hoạt động từ 6 tấn đến 8 tấn(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăng kiểm các thiết bịcủa bên cho thuê.2
7 Máy đầm bánh hơi ≥ 16T Có tải trọng hoạt động ≥ 16T(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăng kiểm các thiết bịcủa bên cho thuê.1
8 Máy lu bánh thép 10T-12T Có tải trọng hoạt động từ 10 tấn đến 12 tấn(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăng kiểm các thiết bịcủa bên cho thuê.2
9 Máy lu rung ≥ 25T Có tải trọng hoạt động ≥ 25T(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăng kiểm các thiết bịcủa bên cho thuê.1
10 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.1
11 Máy nấu, tưới nhựa đường Máy nấu, tưới nhựa đường (Có tài liệu chứng mìnhquyền sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăng kiểm các thiết bịcủa bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->