Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị hạng mục: Cấp nước và trạm bơm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220373967-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Gói thầu 02: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị hạng mục: Cấp nước và trạm bơm
Số hiệu KHLCNT 20220370118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Phổ Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 16:00:00 đến ngày 2022-04-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,650,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.71349E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.155.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật(Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hạng mục cấp nước tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp nước tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự .
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng…- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị hạng mục: Cấp nước và trạm bơm
Khu tái định Thành Công 1
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Phổ Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thị xã Phổ Yên; - Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên; - SĐT: 0968911012; - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thị xã Phổ Yên; - Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên; - SĐT: 0968911012; - Email: [email protected] trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của t ập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên và Công ty TNHH đầu tư và xây dựng An Thu. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên và Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thị xã Phổ Yên; - Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thị xã Phổ Yên; - Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên; - SĐT: 0968911012; - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ (Nhà thầu kê khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính Phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa ) - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thị xã Phổ Yên; - Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên; - SĐT: 0968911012; - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Vật tư đấu nối
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mmTheo yêu cầu tại chương V4100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 63mmTheo yêu cầu tại chương V7,03100 m
3Lắp đặt nối thẳng HDPE DN110Theo yêu cầu tại chương V40cái
4Lắp đặt nối thẳng HDPE - Đường kính 63mmTheo yêu cầu tại chương V70cái
5Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo yêu cầu tại chương V0,4100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V0,08100m
7Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V8cái
8Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V4cái
9Lắp đặt cút nhựa 135 + 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mmTheo yêu cầu tại chương V7cái
10Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, PN10Theo yêu cầu tại chương V1cái
11Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 63mm, PN10Theo yêu cầu tại chương V8cái
12Lắp đai khởi thuỷ đường kính 110x63mmTheo yêu cầu tại chương V4cái
13Lắp đặt van ren - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương V4cái
14Lắp đặt cút nhựa 135 + 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 63mmTheo yêu cầu tại chương V22cái
15Lắp đặt tê nhựa HDPE D110mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
16Lắp đặt tê nhựa HDPE D63mmTheo yêu cầu tại chương V4cái
17nối ren ngoài D50Theo yêu cầu tại chương V8Cái
18Chụp hố van D50 (hộp bê tông)Theo yêu cầu tại chương V4cái
19Vật tư phụTheo yêu cầu tại chương V1
20Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại chương V4100m
21Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmTheo yêu cầu tại chương V7,03100m
22Khử trùng ống nước - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại chương V4100m
23Khử trùng ống nước - Đường kính 63mmTheo yêu cầu tại chương V7,03100m
24Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
25Lắp đặt măng sông gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
26Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, đường kính D100Theo yêu cầu tại chương V3cái
27Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V3cặp bích
28Lắp đặt cút gang BB D100Theo yêu cầu tại chương V3cái
29Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
30Lắp đặt bộ lọc đồng hồ BB D100mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
31Lắp đặt van BB, đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
32Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D100mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
33Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 200mmTheo yêu cầu tại chương V0,018100m
34Nắp gang dày 20 F150Theo yêu cầu tại chương V3Cái
35Bu lông M16x80Theo yêu cầu tại chương V144cái
36Ống ngắn Bubu F100Theo yêu cầu tại chương V6cái
37Kiểm định đồng hồTheo yêu cầu tại chương V3cái
38Mặt bích lắp bộ lọc đồng hồTheo yêu cầu tại chương V3cái
39hộp bảo vệ trụ cứu hoảTheo yêu cầu tại chương V3cái
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V9,74851m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại chương V1,3602m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại chương V1,3905m3
43Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo yêu cầu tại chương V0,1764100m2
44Xây hố đồng hồ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu tại chương V2,1921m3
45Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu tại chương V13,4m2
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại chương V0,3903m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V0,0199100m2
48Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mmTheo yêu cầu tại chương V0,0356tấn
49Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại chương V81 cấu kiện
50Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,3485m3
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V0,0317100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,0258tấn
53Lắp đặt ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V22cái
54Lắp đặt cút nhựa 90o - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V22cái
55Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63/32mmTheo yêu cầu tại chương V22cái
56Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V22cái
57Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V22cái
58Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại chương V22cái
59Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V22cái
60Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V22cái
61Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32/20mmTheo yêu cầu tại chương V44cái
62Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
63Vật tư phụ lắp đặtTheo yêu cầu tại chương V1
64Lắp đặt mối nối mềm thép BE - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
65Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mmTheo yêu cầu tại chương V0,44100 m
66Lắp đặt van 1 chiều BB, đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
67Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 80mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
68Rọ lọc đồng hồTheo yêu cầu tại chương V1cái
69Lắp đặt van cổng ty chìm, đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
70Kiểm định đồng hồTheo yêu cầu tại chương V1cái
71Mặt bích lắp bộ lọc đồng hồTheo yêu cầu tại chương V1cái
72Vật tư phụTheo yêu cầu tại chương V1Tb
B Hạng mục: Trạm cấp nước Q=160M3/NG.Đ
1Đào hố móng bể, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V1,2128100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V5,7m3
3Ván khuôn móng bểTheo yêu cầu tại chương V0,0918100m2
4Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,0218tấn
5Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V0,9986tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V18,522m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn thành bểTheo yêu cầu tại chương V1,4456100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V1,0552tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V1,0586tấn
10Bê tông thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300Theo yêu cầu tại chương V14,456m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V0,0605100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,018tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,0291tấn
14Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,5346m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V0,467100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương V0,8175tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại chương V7,209m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V0,4373100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,78100m3
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V80,85m2
21Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V70,2m2
22Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại chương V42,5m2
23Bơm nước ngâm nước bể:Theo yêu cầu tại chương V1ca
24Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK Theo yêu cầu tại chương V451m khoan
25Chèn sỏiTheo yêu cầu tại chương V0,3524m3
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ống vách D215mmTheo yêu cầu tại chương V0,19100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ống vách D168mmTheo yêu cầu tại chương V0,02100m
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm,ống lắng giếng khoan D168mmTheo yêu cầu tại chương V0,05100m
29Lắp đặt máy bơmTheo yêu cầu tại chương V11 máy
30Máy bơm chìm Q=30m3/h, H=40mTheo yêu cầu tại chương V1cái
31Lắp bích thép - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương V2cặp bích
32Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương V0,19100m
33Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương V0,04100m
34Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 15mmTheo yêu cầu tại chương V0,005100m
35Quai kẹp D250 dày 12mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
36Lắp đặt Cút thép hàn D50x90 độTheo yêu cầu tại chương V1cái
37Lắp đặt tê thép D50x50Theo yêu cầu tại chương V1cái
38Lắp đặt van gạt D50Theo yêu cầu tại chương V2cái
39Lắp đặt van một chiều D50Theo yêu cầu tại chương V1cái
40Lắp đặt vòi gạt D15Theo yêu cầu tại chương V1bộ
41Lắp đặt măng sông thép D15Theo yêu cầu tại chương V8cái
42Lắp đặt tê thép D15Theo yêu cầu tại chương V1cái
43Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu tại chương V1cái
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V0,48m3
45Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V1,76m3
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V6,592m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V9,408m2
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V0,007100m2
49Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,0075tấn
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V0,15m3
51Ván khuôn bệ đỡTheo yêu cầu tại chương V0,0952100m2
52Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu tại chương V3,0052m3
53Lắp dựng cốt thép bệ đỡ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,2466tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V6,0104m3
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V3,5841m3
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30Theo yêu cầu tại chương V0,512m3
57Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,1024100m2
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,0385tấn
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V0,0442tấn
60Ván khuôn nền nhàTheo yêu cầu tại chương V0,0293100m2
61Lắp dựng cốt thép nền nhà, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,1924tấn
62Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V3,5153m3
63Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu tại chương V0,5969tấn
64Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu tại chương V0,1628tấn
65Lắp dựng khung bắn tôn nhàTheo yêu cầu tại chương V0,0928m2
66Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V0,183tấn
67Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại chương V0,1593tấn
68Thi công vách bằng tôn dày 0,4mmTheo yêu cầu tại chương V0,5088100m2
69SXLD cửa đi khung thép hộp mạ kẽm, bưng tôn dày 0,4mmTheo yêu cầu tại chương V3,12m2
70Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu tại chương V3,121m2
71Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại chương V0,2656100m2
72Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V2,35m3
73Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V4,7m3
74Cắt khe co giãn sân bê tôngTheo yêu cầu tại chương V2,8100m
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1m, đất C3Theo yêu cầu tại chương V2,21m3
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại chương V0,2m3
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V1,28m3
78Khung móng M24x300x300Theo yêu cầu tại chương V2bộ
79Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V0,0072100m3
80Đào đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V1,21m3
81Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu tại chương V6m
82Cọc tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V29,673kg
83Đóng cọc tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V4cọc
84Đắp rãnh tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V1,2m3
85Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu tại chương V11 bộ
86Đo điện trở tại hiện trườngTheo yêu cầu tại chương V21 chỉ tiêu
87Đào rãnh chôn cápTheo yêu cầu tại chương V13,41m3
88Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu tại chương V13,4m3
89Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạchTheo yêu cầu tại chương V727,2727viên
90Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu tại chương V20m2
91Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 125mmTheo yêu cầu tại chương V0,3100m
92Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại chương V0,12100m
93Lắp đặt Tủ điện 300x400x150mmTheo yêu cầu tại chương V1hộp
94Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo yêu cầu tại chương V1cái
95Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu tại chương V2cái
96Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo yêu cầu tại chương V1cái
97Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2Theo yêu cầu tại chương V20m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại chương V50m
99Lắp đặt dây cáp CU/XLPE.DSTA/PVC 2x4 mm2Theo yêu cầu tại chương V100m
100Lắp đặt dây cáp CU/XLPE.DSTA/PVC 2x10 mm2Theo yêu cầu tại chương V50m
101Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi 14x10mmTheo yêu cầu tại chương V40m
102Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực D32/25Theo yêu cầu tại chương V1100 m
103Lắp đặt đèn tuyp LED 18WTheo yêu cầu tại chương V2bộ
104Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại chương V2cái
105Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương V2cái
106Lắp dựng cột thép bát giác tròn côn liền cần M24x300 cao 10m dày 3mm bằng máyTheo yêu cầu tại chương V21 cột
107Lắp đèn cao áp, đèn LED 150WTheo yêu cầu tại chương V2bộ
108Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu tại chương V2bảng
109Lắp cửa cộtTheo yêu cầu tại chương V2cửa
110Lắp đặt cầu chì 5A-220VTheo yêu cầu tại chương V2cái
C Hạng mục: Thiết bị xử lý đầu nguồn
1Tháp làm thoángTheo yêu cầu tại chương V1Cái
2Bể phản ứng tương tácTheo yêu cầu tại chương V1Cái
3Bể lắng ngangTheo yêu cầu tại chương V3Cái
D Hạng mục: Bể lọc thô
1Bể lọc áp lựcTheo yêu cầu tại chương V2Cái
2Cát lọc nướcTheo yêu cầu tại chương V1,5M3
3Than hoạt tínhTheo yêu cầu tại chương V650Kg
4Vật liệu lọc FiloxTheo yêu cầu tại chương V1.000Kg
E Hạng mục: Bể lọc tinh
1Bể lọc áp lựcTheo yêu cầu tại chương V2Cái
2Cát lọc nướcTheo yêu cầu tại chương V1,5M3
3Than hoạt tínhTheo yêu cầu tại chương V650Kg
4Vật liệu lọc ManganTheo yêu cầu tại chương V1.000Kg
F Hạng mục: Thiết bị điện
1Tủ điều khiển hệ thốngTheo yêu cầu tại chương V1Bộ
2Máy bơm lọcTheo yêu cầu tại chương V1Cái
3Máy bơm lọc dự phòngTheo yêu cầu tại chương V1Cái
4Máy bơm hóa chấtTheo yêu cầu tại chương V2Cái
5Máy khuấy hóa chấtTheo yêu cầu tại chương V2Bộ
6Bể pha hóa chấtTheo yêu cầu tại chương V2Cái
7Khung giá đỡ máy khuấyTheo yêu cầu tại chương V2Bộ
8Cánh khuấy hóa chấtTheo yêu cầu tại chương V2Bộ
9Vật tư liên kết hệ thống lọcTheo yêu cầu tại chương V1Bộ
10Hóa chất khử trùng cloTheo yêu cầu tại chương V45Kg
11Phần liên kết đường điệnTheo yêu cầu tại chương V1Bộ
G Hạng mục: Máy bơm cấp đi
1Máy bơm nướcTheo yêu cầu tại chương V1Cái
2Máy bơm nước dự phòngTheo yêu cầu tại chương V1Cái
3Máy bơm bù ápTheo yêu cầu tại chương V1Cái
4Bình tích áp 200 lítTheo yêu cầu tại chương V1Cái
5Vật tư phần hút máy bơm và đẩy ra 1mTheo yêu cầu tại chương V1Bộ
6Tủ điều khiển hệ thốngTheo yêu cầu tại chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.71349E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.155.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật(Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hạng mục cấp nước tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp nước tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự .21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng.21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng…- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5 Kw1
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: ≥ 70 kg1
3 Máy hàn Công suất: ≥ 23 Kw1
4 Máy trộn vữa Dung tích: ≥ 150L1
5 Máy trộn bê tông Dung tích: ≥ 250L1
6 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5T1
7 Máy đào Hoạt động tốt1
8 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
9 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt1
10 Máy gia nhiệt Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->