Gói thầu: Mua Vật tư văn phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201205503-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Cầu Ngang |
| Tên gói thầu | Mua Vật tư văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201191452 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 10:42:00 đến ngày 2020-12-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 67,980,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giấy A4 - 70 Gsm | VPP01 | 340 | Ram | Định lượng giấy 70 Gsm, khổ A4 (210 x 297mm), 500 sheets/1Ram | |
| 2 | Giấy A5 - 70 Gsm | VPP02 | 75 | Ram | Định lượng giấy 70 Gsm, khổ A5 (148 x 210mm), 500 sheets/1Ram | |
| 3 | Kim bấm No.10 | VPP03 | 100 | Hộp | Kích thước No.10, chất liệu thép không rỉ, kim bấm cứng chắc1000 PCS/1hộp, chiều dài chân kim 4,8mm và chiều ngang 9,3mm | |
| 4 | Kẹp giấy 19 | VPP04 | 50 | Hộp | Kích cỡ 3/4"(19mm), hộp 12 cái, chất liệu kim loại, màu đen | |
| 5 | Kẹp giấy 25 | VPP05 | 50 | Hộp | Kích cỡ 1"(25mm), hộp 12 cái, chất liệu kim loại, màu đen | |
| 6 | Kẹp giấy 32 | VPP06 | 50 | Hộp | Kích cỡ 1 1/4"(25mm), hộp 12 cái, chất liệu kim loại, màu đen | |
| 7 | Kẹp giấy 41 | VPP07 | 30 | Hộp | Kích cỡ 1 5/8"(41mm), hộp 12 cái, chất liệu kim loại, màu đen | |
| 8 | Kẹp giấy 51 | VPP08 | 20 | Hộp | Kích cỡ 2"(51mm), hộp 12 cái, chất liệu kim loại, màu đen | |
| 9 | Bút bi xanh | VPP09 | 600 | Cây | Bút bấm, Đầu bi 0.5mm, đảm bảo nét chữ rõ nét, đều màu và ít gặp trường hợp tắt mực hay lem nhòe, mực bảo quản ở nhiệt độ môi trường thông thường (30-350C), không chảy mực. | |
| 10 | Bút lông bảng trắng (xanh) | VPP10 | 20 | Cây | Viết 01 đầu 2,5mm, dung môi cồn, nắp đậy, đảm bảo nét chữ đậm tươi, đều màu không chảy mực, nhanh khô, dể tẩy xóa, không độc hại, dể bơm mực. | |
| 11 | Mực bút long bảng trắng (xanh) | VPP11 | 20 | Lọ | Màu mực tươi, nhanh khô, dễ dàng xóa sạch trên bảng trắng, Mực không độc hại, dung môi cồn, đạt tiêu chuẩn Châu Âu EN71/3, EN71/9 và Mỹ ASTM D-4236, kèm một ngồi bút long bảng, hạn dùng 18 tháng, dung tích 25ml/1lọ | |
| 12 | Bút lông dầu | VPP12 | 20 | Cây | Viêt 02 đầu (2.8mm và 0.8mm), nắp đậy Dung môi cồn, dính tốt, khô đảm bảo nét chữ đậm tươi, đều màu và ít gặp trường hợp tắt mực hay lem nhòe, không chảy mực, không độc hại | |
| 13 | Bút dạ quang | VPP13 | 20 | Cây | Nắp đậy, bút 02 đầu (đầu bút nhỏ : 1mm , đầu bút lớn : 5mm), Màu mực tươi sáng, phản quang tốt. Nét viết hoặc đánh dấu đều và liên tục. Không độc hại., Trọng lượng 10gram, Màu: Xanh, vàng, cam | |
| 14 | Bìa sơ mi nút | VPP14 | 500 | Cái | Kích thước: 260 x 360 Chất liệu: túi nhựa dẻo trong, nút bấm gài | |
| 15 | Bìa sơ mi cột dây 10cm | VPP15 | 100 | Cái | Làm bằng giấy carton cứng, có dây cột mỗi cạnh, dày 10cm. Kích thước 230 x 330mm | |
| 16 | Bìa sơ mi cột dây 15cm | VPP16 | 20 | Cái | Làm bằng giấy carton cứng, có dây cột mỗi cạnh, dày 10cm. Kích thước 230 x 330mm | |
| 17 | Bìa sơ mi cột dây 20cm | VPP17 | 20 | Cái | Làm bằng giấy carton cứng, có dây cột mỗi cạnh, dày 10cm. Kích thước 230 x 330mm | |
| 18 | Bìa A4 | VPP18 | 20 | Ram | Màu: Xanh dày (in bìa) Kích thước: A4 (210x297mm) , láng, mịn, Ram 100 tờ | |
| 19 | Keo dán giấy (Hồ) | VPP19 | 80 | Chai | Thể tích: 30ml/1 chai, Độ dính cao, nhanh khô, không độc hại | |
| 20 | Băng keo trong | VPP20 | 40 | Cuộn | Tính năng: Băng dính 01 mặt, độ dính cao,Màu: Băng Keo Trong, kích thước 48mm x 1.2Kg 100Yard | |
| 21 | Băng keo simili 5 | VPP21 | 50 | Cuộn | Màu xanh dương, độ bám dính cao; Loại 5cm x 5m, lụa Simili | |
| 22 | Băng keo simili 3 | VPP22 | 50 | Cuộn | Màu xanh dương, độ bám dính cao; Loại 3cm x 5m, lụa Simili | |
| 23 | Tập 96 trang | VPP23 | 200 | Quyển | Màu: trắng, mịn Giấy 4 ô ly khổ 15x20,5cm, dày 100 trang cả bìa dày, viết không lem, nhòe. | |
| 24 | Ghim kẹp giấy | VPP24 | 100 | Hộp | Hình tam giác, kim loại chất lượng cao, không gỉ, Kích thước 25mm, 100 chiếc/hộp | |
| 25 | Mực đổ tampon | VPP25 | 20 | Chai | Màu: đỏ, Mực đậm, độ bền màu cao, không lem nhòe trong thời gian dài, không độc hại, đạt tiêu chuẩn an toàn của Châu Âu và Mỹ, trọng lượng 50gr | |
| 26 | Hộp tâm bông | VPP26 | 35 | Hộp | Màu: mực đỏ, Kích thước 70 x 110cm, Chất liệu: chất liệu mực cao cấp không lem nhòe hay bay dấu, nhanh khô, mặt thấm mực bằng vải bền, chịu được lực đóng dấu mạnh mà không bể gãy thân hộp, không nát bề mặt thấm mực | |
| 27 | Pin tiểu AA | VRMH01 | 150 | Cục | Loại: Pin than / Zinc-Carbon, Kích thước: 50.5x14.5 mm,1.5V | |
| 28 | Pin tiểu AAA | VRMH02 | 50 | Cục | Loại: Pin than / Zinc-Carbon, Kích thước: 44.5x10.5 mm,1.5V | |
| 29 | Giấy vệ sinh | VRMH03 | 35 | Cây | Giấy mềm, màu trắng, 02 lớp. Một cây có 12 cuộn. Định lượng: 17 +- 2 gam/m2, 100% bột giấy | |
| 30 | Nước rửa chén | VRMH04 | 20 | Chai | Thể tích: 1 Lít, Đảm bảo hạn sử dụng, hương chanh, bọt nhiều. | |
| 31 | Chai xịt côn trùng | VRMH05 | 20 | Chai | Dạng xịt, dung tích : 600ml. Chỉ có tác dụng đối với những côn trùng gây hại như : muỗi, gián, không độc hại cho người sử dụng, có mùi hương dễ chịu | |
| 32 | Xà bông bột | VRMH06 | 35 | Bịt | Khối lượng: tương đương 330 gram Chất lượng: độ bọt cao, có mùi thơm đặc trưng, Đảm bảo hạn sử dụng | |
| 33 | Nước rửa kính | VRMH07 | 35 | Chai | Dung tích tương đương 520ml, hương thơm tự nhiên. Đảm bảo hạn sử dụng | |
| 34 | Nước lau sàn nhà | VRMH08 | 20 | Bồn | Khối lượng tịnh : 3,8kg; Thể tích thực : 3,78L; Công dụng : dùng để lau sàn nhà; Có mùi hương dịu nhẹ | |
| 35 | Nước tẩy cầu | VRMH09 | 40 | Chai | Định lượng : 960ml; Tẩy trắng ngay lập tức mọi vết bẩn trên bề mặt, khử sạch vi khuẩn gây bệnh, không gây tắc bồn cầu | |
| 36 | Xà phòng rữa tay | VRMH10 | 60 | Chai | Dung tích: 493ml. Diệt khuẩn mạnh, có mùi thơm dịu và không làm khô da, Dung dịch đặc, mùi thơm đặc trưng. Đảm bảo hạn sử dụng | |
| 37 | Túi nylon | VRMH11 | 20 | Kg | Làm bằng nhựa trắng trong, ép đáy, dày 2,5dem; KT: 6cm x 12 cm | |
| 38 | Túi nylon 2 quai 20 | VRMH12 | 15 | Kg | Làm bằng nhựa, ép đáy, có 2 quai dùng để cột miệng, màu trắng trong, dẻo, mỏng, số 20 | |
| 39 | Túi nylon 2 quai 30 | VRMH13 | 7,5 | Kg | Làm bằng nhựa, ép đáy, có 2 quai dùng để cột miệng, màu trắng trong, dẻo, mỏng, số 30 | |
| 40 | Hộp nhựa tròn | VRMH14 | 150 | Cái | Dùng đựng thực phẩm, Chất liệu nhựa PP mềm, dẻo; Kích thước 12x9cm, dung tích 700ml, Nhiệt độ sử dụng: -18 độ C đến 100 độ C | |
| 41 | Chổi lông mủ quét bàn (cán cây)(55cm luôn cán) | VRMH15 | 20 | Cây | Cán nhựa; lông mủ (độ dài luôn cán : 65cm); dùng để quét bàn | |
| 42 | Chiếu lác | VRMH16 | 80 | Chiếc | Chất liệu : làm bằng lác, khổ : 0,8m x 2m (viền vải màu đỏ hai biên); dùng trải giường, độ bền cao, dày. | |
| 43 | Cây lau nhà xoay | VRMH17 | 18 | Cây | Cây Inox + thùng nhựa KT: 48 x 32 x 29 (cm), bông lao làm bằng bông microfiber không xơ cứng, giúp lau nhanh khô | |
| 44 | Ky hốt rác nhựa | VRMH18 | 20 | Cái | Ki hốt rác cán dài; Size : 31 x 27 x 64,5 | |
| 45 | Chổi bông cỏ | VRMH19 | 55 | Cây | Chất liệu : bông đót; Chiều dài cán : 75cm (cán làm từ nhiều cây đót nhỏ được bó bằng dây chì); Chiều dài mái 35cm (Mái được làm từ bông đót có màu vàng rơm hoặc vàng xanh được bó bằng dây chì thật chặt). | |
| 46 | Chổi tàu dừa | VRMH20 | 20 | Cây | Chất liệu : làm từ cọng lá dừa (cán được bó chặt bằng dây gân trắng); KT : 100cm x 50cm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi