Gói thầu: In biểu mẫu, sổ sách sử dụng trong công tác thi hành án phạt tù theo Thông tư số 12 2020 TT-BCA của Bộ Công an
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201202306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM |
| Tên gói thầu | In biểu mẫu, sổ sách sử dụng trong công tác thi hành án phạt tù theo Thông tư số 12 2020 TT-BCA của Bộ Công an |
| Số hiệu KHLCNT | 20201192656 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 10:41:00 đến ngày 2020-12-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 354,995,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,550,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bìa hồ sơ phạm nhân | PT1 | 3.270 | tờ | 50x33 | |
| 2 | Quyết định đưa người bị kết án phạt tù đến ..............chấp hành án (tập thể) | PT2 | 0 | tờ | A4 | |
| 3 | Quyết định đưa người bị kết án phạt tù đến ............chấp hành án (cá nhân) | PT3 | 0 | tờ | A4 | |
| 4 | Quyết định điều chuyển phạm nhân (tập thể) | PT4 | 0 | tờ | A4 | |
| 5 | Quyết định điều chuyển phạm nhân (cá nhân) | PT5 | 0 | tờ | A4 | |
| 6 | Biên bản về việc giao, nhận phạm nhân | PT6 | 12.050 | tờ | A4 | |
| 7 | Phiếu khám sức khỏe phạm nhân | PT7 | 16.850 | tờ | A4 | |
| 8 | Thông báo về việc tiếp nhận người bị kết án phạt tù đến nơi chấp hành án | PT8 | 2.350 | tờ | A4 | |
| 9 | Thẻ theo dõi phạm nhân (009) | PT9 | 3.850 | tờ | 20x20 | |
| 10 | Bản tự khai lai lịch phạm nhân | PT10 | 3.150 | tờ | A3 | |
| 11 | Đề xuất về việc phân loại phạm nhân | PT11 | 3.150 | tờ | A4 | |
| 12 | Quyết định về việc phân loại phạm nhân | PT12 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 13 | Bản kiểm điểm và nhận xét, đề nghị xếp loại chấp hành án phạt tù | PT13 | 4.850 | tờ | A4 | |
| 14 | Biên bản họp đội phạm nhân xét, đề nghị xếp loại C.H.A.P.T | PT14 | 2.250 | tờ | A4 | |
| 15 | Bản cam kết thực hiện HPBS là phạt tiền, nghĩa vụ dân sự khác | PT15 | 3.950 | tờ | A4 | |
| 16 | Biên bản họp Tiểu ban xếp loại C.H.A phạt tù của........ | PT16 | 2.000 | tờ | A4 | |
| 17 | Đơn trình bày hoàn cảnh kinh tế gia đình đặc biệt khó khăn | PT17 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 18 | Biên bản họp Hội đồng xếp loại CHAPT về việc xếp loại lại cho phạm nhân | PT18 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 19 | Quyết định hủy và công nhận xếp loại chấp hành án phạt tù cho phạm nhân. | PT19 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 20 | Biên bản họp Hội đồng xếp loại C.H.A phạt tù | PT20 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 21 | Danh sách phạm nhân xếp loại C.H.A phạt tù tuần, tháng. | PT21 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 22 | Danh sách phạm nhân xếp loại C.H.A phạt tù quý I | PT22 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 23 | Danh sách phạm nhân xếp loại C.H.A phạt tù trong quý II, 6 tháng đầu năm | PT23 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 24 | Danh sách phạm nhân xếp loại C.H.A phạt tù trong quý III | PT24 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 25 | Danh sách phạm nhân xếp loại C.H.A phạt tù trong quý IV, 6 tháng cuối năm và cả năm | PT25 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 26 | Tổng hợp kết quả xếp loại C.H.A phạt tù cả năm | PT26 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 27 | Quyết định xếp loại C.H.A phạt tù (tập thể) | PT27 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 28 | Quyết định xếp loại C.H.A phạt tù (cá nhân) | PT28 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 29 | Thông báo tình hình C.H.A phạt tù | PT29 | 4.550 | tờ | A4 | |
| 30 | Biên bản họp đội PN bình xét, đề nghị giảm thời hạn C.H.A phạt tù cho phạm nhân | PT30 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 31 | Biên bản họp Tiểu ban xét, đề nghị giảm thời hạn C.H.A phạt tù cho phạm nhân | PT31 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 32 | Biên bản họp Hội đồng xét, đề nghị giảm thời hạn C.H.A phạt tù | PT32 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 33 | Phiếu đề nghị giảm thời hạn C.H.A phạt tù | PT33 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 34 | Danh sách đề nghị giảm thời hạn C.H.A phạt tù | PT34 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 35 | Thống kê phân tích số liệu PN được đề nghị giảm thời hạn C.H.A phạt tù | PT35 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 36 | Quyết định về việc khen thưởng phạm nhân | PT36 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 37 | Biên bản về việc vi phạm Nội quy cơ sở giam giữ phạm nhân | PT37 | 2.250 | tờ | A4 | |
| 38 | Đề xuất xử lý PN vi phạm Nội quy cơ sở giam giữ | PT38 | 2.050 | tờ | A4 | |
| 39 | Quyết định về việc kỷ luật phạm nhân | PT39 | 2.050 | tờ | A4 | |
| 40 | Quyết định công nhận phạm nhân vi phạm kỷ luật đã tiến bộ | PT40 | 2.050 | tờ | A4 | |
| 41 | Đề xuất về việc đưa phạm nhân vào giam giữ tại nhà giam riêng | PT41 | 2.050 | tờ | A4 | |
| 42 | Quyết định về việc đưa phạm nhân vào giam giữ tại nhà giam riêng | PT42 | 2.050 | tờ | A4 | |
| 43 | Quyết định điều chuyển phạm nhân trong trại giam | PT43 | 0 | tờ | A4 | |
| 44 | Quyết định điều chuyển phạm nhân trong phân trại | PT44 | 0 | tờ | A4 | |
| 45 | Biên bản về việc nâng, hạ loại phạm nhân | PT45 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 46 | Quyết định về việc nâng, hạ loại phạm nhân | PT46 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 47 | Lệnh trích xuất PN (khám, chữa bệnh.................) | PT47 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 48 | Bản xác nhận tình trạng sức khỏe của phạm nhân | PT48 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 49 | Thông báo về việc phạm nhân đi khám, điều trị tại bệnh viện | PT49 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 50 | Biên bản họp xét, đề nghị tạm đình chỉ C.H.A phạt tù cho phạm nhân | PT50 | 1.300 | tờ | A4 | |
| 51 | Phiếu đề nghị tạm đình chỉ C.H.A phạt tù | PT51 | 1.300 | tờ | A4 | |
| 52 | Biên bản về việc bàn giao phạm nhân được tạm đình chỉ C.H.A phạt tù | PT52 | 1.300 | tờ | A4 | |
| 53 | Thông báo về việc PN được tạm đình chỉ C.H.A phạt tù nhiễm HIV/AIDS | PT53 | 1.100 | tờ | A4 | |
| 54 | Biên bản về việc phạm nhân chết | PT54 | 1.100 | tờ | A4 | |
| 55 | Thông báo về việc phạm nhân chết | PT55 | 1.100 | tờ | A4 | |
| 56 | Biên bản về việc bàn giao thi thể (tro cốt) phạm nhân | PT56 | 1.100 | tờ | A4 | |
| 57 | Biên bản về việc cải táng và di chuyển hài cốt phạm nhân | PT57 | 1.100 | tờ | A4 | |
| 58 | Biên bản về việc bốc mộ/bàn giao hài cốt | PT58 | 1.100 | tờ | A4 | |
| 59 | Báo cáo về việc phạm nhân trốn khỏi nơi giam | PT59 | 1.100 | tờ | A4 | |
| 60 | Báo cáo về việc bắt lại phạm nhân trốn khỏi nơi giam | PT60 | 1.100 | tờ | A4 | |
| 61 | Đơn xin đặc xá | PT61 | 1.300 | tờ | A4 | |
| 62 | Bản cam kết | PT62 | 1.300 | tờ | A4 | |
| 63 | Quyết định về việc công nhận kết quả xếp loại C..H..A .P.T | PT63 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 64 | Giấy xác nhận phạm nhân tự nguyện thực hiện HPBS là phạt tiền, các nghĩa vụ dân sự khác | PT64 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 65 | Biên bản họp đội phạm nhân bình xét, giới thiệu PN được đề nghị đặc xá | PT65 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 66 | Biên bản họp Hội đồng xét, đề nghị đặc xá của ....... | PT66 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 67 | Thống kê số liệu phạm nhân được đề nghị đặc xá năm | PT67 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 68 | Danh sách phạm nhân đủ điều kiện đặc xá | PT68 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 69 | Phiếu đề nghị xét đặc xá cho phạm nhân | PT69 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 70 | Giấy chứng nhận đặc xá | PT70 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 71 | Thông báo về ngày PN chấp hành xong án phạt tù | PT71 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 72 | Giấy chứng nhận chấp hành xong án phạt tù | PT72 | 860 | tờ | A4 | |
| 73 | Lệnh trích xuất phạm nhân | PT73a | 0 | tờ | A4 | |
| 74 | Lệnh trích xuất phạm nhân | PT73b | 0 | tờ | A4 | |
| 75 | Lệnh gia hạn trích xuất phạm nhân | PT74a | 0 | tờ | A4 | |
| 76 | Lệnh gia hạn trích xuất phạm nhân | PT74b | 0 | tờ | A4 | |
| 77 | Thông báo phạm nhân hết thời hạn trích xuất | PT75 | 0 | tờ | A4 | |
| 78 | Biên bản về việc bàn giao phạm nhân chấp hành xong án phạt tù có án phạt quản chế | PT76 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 79 | Phiếu trao đổi thông tin quá trình chấp hành án phạt tù của phạm nhân | PT77 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 80 | Phiếu theo dõi quá trình chấp hành phạt tù của phạm nhân | PT78 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 81 | Thông báo Phạm nhân có hình phạt bổ sung là trục xuất | PT79 | 1.300 | tờ | A4 | |
| 82 | Thống kê số liệu phạm nhân tháng | PT80 | 1.300 | tờ | A4 | |
| 83 | Danh sách người bị kết án phạt tù....đề nghị đưa đến chấp hành án tại...... | PT81 | 1.040 | tờ | A4 | |
| 84 | Danh sách phạm nhân ....... đề nghị điều chuyển đến chấp hành án tại ..... | PT82 | 1.040 | tờ | A4 | |
| 85 | Quyết định nâng mức xếp loại chấp hành A.P.T cho phạm nhân lập công | PT83 | 2.350 | tờ | A4 | |
| 86 | Quyết định công nhận phạm nhân vi phạm kỷ luật tiến bộ trước thời hạn | PT84 | 2.350 | tờ | A4 | |
| 87 | Quyết định gia hạn thời gian công nhận tiến bộ đối với phạm nhân | PT85 | 2.350 | tờ | A4 | |
| 88 | Biên bản về việc bàn giao phạm nhân được tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù cho thân nhân tại bệnh viện | PT86 | 1.120 | tờ | A4 | |
| 89 | Thông báo về việc phạm nhân được tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù | PT87 | 1.120 | tờ | A4 | |
| 90 | Thông báo về việc phạm nhân hết thời hạn tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù | PT88 | 1.120 | tờ | A4 | |
| 91 | Biên bản tiếp nhận phạm nhân được tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù tự nguyện đến tiếp tục chấp hành án | PT89 | 1.120 | tờ | A4 | |
| 92 | Biên bản trả tự do cho phạm nhân đang chấp hành án phạt tù | PT90 | 1.500 | tờ | A4 | |
| 93 | Biên bản về việc giao, nhận phạm nhân có quyết định hủy án | PT91 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 94 | Biên bản giao, nhận hồ sơ (tập thể) | PT92 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 95 | Biên bản giao, nhận hồ sơ (cá nhân) | PT93 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 96 | Biên bản thu giữ đồ vật cấm | PT94 | 2.350 | tờ | A4 | |
| 97 | Quyết định xử lý đồ vật cấm | PT95 | 2.250 | tờ | A4 | |
| 98 | Biên bản tiêu hủy đồ vật cấm | PT96 | 2.250 | tờ | A4 | |
| 99 | Biên bản giao, nhận đồ vật cấm | PT97 | 2.250 | tờ | A4 | |
| 100 | Báo cáo đề nghị áp dụng biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh | PT98 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 101 | Biên bản bàn giao người có quyết định áp dụng biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh | PT99 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 102 | Thông báo người có quyết định áp dụng biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh đến cơ sở chữa bệnh | PT100 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 103 | Đơn xin tha tù trước thời hạn có điều kiện | PT101 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 104 | Danh sách PN đủ điều kiện xét, đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện | PT102 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 105 | Phiếu đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện cho phạm nhân | PT103 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 106 | Quyết định thành lập hội đồng xét, đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện | PT104 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 107 | Biên bản họp hội đồng xét, đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện | PT105 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 108 | Biên bản họp xét, đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện của cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp huyện | PT106 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 109 | Danh sách phạm nhân hội đồng xét, đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện nhất trí đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện | PT107 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 110 | Danh sách phạm nhân hội đồng xét, đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện không nhất trí đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện | PT108 | 2.150 | Tờ | A4 | |
| 111 | Thống kê số liệu phạm nhân xét, đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện | PT109 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 112 | Báo cáo đề nghị thẩm định hồ sơ đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện | PT110 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 113 | Báo cáo đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện cho phạm nhân | PT111 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 114 | Danh sách phạm nhân trại giam.......đã được thẩm định, đồng ý đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện | PT112 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 115 | Văn bản gửi Toà án nhân dân cấp tỉnh đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện cho phạm nhân | PT113 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 116 | Danh sách phạm nhân đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện gửi Toà án nhân dân cấp tỉnh (kèm theo Văn bản đề nghị) | PT114 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 117 | Giấy chứng nhận phạm nhân được tha tù trước thời hạn có điều kiện | PT115 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 118 | Nhận xét việc chấp hành án phạt tù của phạm nhân được tha tù trước thời hạn có điều kiện | PT116 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 119 | Biên bản bàn giao hồ sơ phạm nhân của người được tha tù trước thời hạn có điều kiện | PT117 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 120 | Phiếu gửi hồ sơ phạm nhân của người được tha tù trước thời hạn có điều kiện | PT118 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 121 | Biên bản bàn giao hồ sơ phạm nhân được tha tù trước thời hạn có điều kiện (tập thể) | PT119 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 122 | Báo cáo kết quả công tác xét, đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện cho phạm nhân | PT120 | 2.150 | tờ | A4 | |
| 123 | Giấy đề xuất về việc phạm nhân gặp vợ/chồng ở phòng riêng | PT121 | 2.100 | tờ | A4 | |
| 124 | Giấy đề xuất về việc kéo dài thời gian gặp thân nhân tại Nhà gặp phạm nhân | PT122 | 2.350 | tờ | A4 | |
| 125 | Phiếu gửi thư, đồ vật cho phạm nhân | PT123 | 2.650 | tờ | A4 | |
| 126 | Biên bản gửi đồ lưu ký của phạm nhân | PT124 | 2.450 | tờ | A4 | |
| 127 | Biên bản bàn giao tiền, đồ dùng, tư trang của phạm nhân | PT125 | 1.300 | tờ | A4 | |
| 128 | Sổ theo dõi phạm nhân đến chấp hành án phạt tù | SPT1 | 77 | C | 42 x 31 | |
| 129 | Sổ theo dõi phạm nhân được tạm đình chỉ | SPT2 | 72 | C | 29,7 x 21 | |
| 130 | Sổ điểm số, điểm diện phạm nhân hàng ngày | SPT3 | 128 | C | 21 x 29,7 | |
| 131 | Sổ theo dõi xuất, nhập phạm nhân hàng ngày | SPT4 | 148 | C | 21 x 29,7 | |
| 132 | Sổ theo dõi tiếp nhận, giải quyết đơn thư | SPT5 | 85 | C | 21 x 29,7 | |
| 133 | Sổ theo dõi chế độ gặp và gửi tiền lưu ký cho phạm nhân | SPT6 | 114 | C | 21 x 29,7 | |
| 134 | Sổ theo dõi phạm nhân chết | SPT7 | 74 | C | 29,7 x 21 | |
| 135 | Sổ theo dõi phạm nhân trốn, trốn bắt lại, đầu thú | SPT8 | 74 | C | 29,7 x 21 | |
| 136 | Sổ theo dõi phạm nhân bị kỷ luật phạm nhân | SPT9 | 85 | C | 21 x 29,7 | |
| 137 | Sổ theo dõi phạm nhân được khen thưởng phạm nhân | SPT10 | 85 | C | 21 x 29,7 | |
| 138 | Sổ theo dõi phạm nhân chấp hành xong án phạt tù | SPT11 | 77 | C | 42 x 31 | |
| 139 | Sổ theo dõi phạm nhân trích xuất | SPT12 | 80 | C | 29,7 x 21 | |
| 140 | Sổ theo dõi tiền, đồ vật, thư do thân nhân gửi cho phạm nhân qua đường bưu chính | SPT13 | 76 | C | 21 x 29,7 | |
| 141 | Sổ theo dõi phạm nhân đưa vào giam giữ tại nhà giam riêng | SPT14 | 80 | C | 21 x 29,7 | |
| 142 | Sổ theo dõi điều chuyển phạm nhân giữa các phân trại | SPT15 | 76 | C | 29,7 x 21 | |
| 143 | Sổ theo dõi điều chuyển phạm nhân trong phân trại | SPT16 | 78 | C | 29,7 x 21 | |
| 144 | Sổ theo dõi điều chuyển phạm nhân giữa các trại giam | SPT17 | 74 | C | 29,7 x 21 | |
| 145 | Sổ giáo dục phạm nhân giam riêng | SPT18 | 100 | C | 21 x 29,7 | |
| 146 | Sổ theo dõi phân loại phạm nhân | SPT19 | 128 | C | 29,7 x 21 | |
| 147 | Sổ theo dõi phạm nhân liên lạc với thân nhân bằng điện thoại | SPT20 | 124 | C | 29,7 x 21 | |
| 148 | Sổ theo dõi việc tổ chức học tập cho phạm nhân | SPT21 | 124 | C | 29,7 x 21 | |
| 149 | Sổ công tác giáo dục riêng phạm nhân | SPT22 | 170 | C | 21 x 29,7 | |
| 150 | Sổ sinh hoạt đội, tổ phạm nhân | SPT23 | 194 | C | 21 x 29,7 | |
| 151 | Sổ phản ánh tình hình đội (tổ) phạm nhân | SPT24 | 194 | C | 21 x 29,7 | |
| 152 | Sổ theo dõi kết quả lao động của phạm nhân | SPT25 | 179 | C | 29,7 x 21 | |
| 153 | Sổ theo dõi hạ loại phạm nhân | SPT26 | 122 | C | 21 x 29,7 | |
| 154 | Sổ theo dõi nâng loại phạm nhân | SPT27 | 122 | C | 21 x 29,7 | |
| 155 | Sổ theo dõi thu giữ, xử lý đồ vật cấm | SPT28 | 80 | C | 29,7 x 21 | |
| 156 | Sổ theo dõi tống đạt Quyết định thi hành án phạt tù | SPT29 | 116 | C | 29,7 x 21 | |
| 157 | Sổ theo dõi phạm nhân được tha tù trước thời hạn có điều kiện | SPT30 | 84 | C | 42 x 31 | |
| 158 | Sổ theo dõi người bị áp dụng biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh | SPT31 | 72 | C | 29,7 x 21 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi