Gói thầu: In biểu mẫu, sổ sách sử dụng trong công tác thi hành án phạt tù theo Thông tư số 12 2020 TT-BCA của Bộ Công an

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201202306-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM
Tên gói thầu In biểu mẫu, sổ sách sử dụng trong công tác thi hành án phạt tù theo Thông tư số 12 2020 TT-BCA của Bộ Công an
Số hiệu KHLCNT 20201192656
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 10:41:00 đến ngày 2020-12-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 354,995,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,550,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bìa hồ sơ phạm nhân PT1 3.270 tờ 50x33
2 Quyết định đưa người bị kết án phạt tù đến ..............chấp hành án (tập thể) PT2 0 tờ A4
3 Quyết định đưa người bị kết án phạt tù đến ............chấp hành án (cá nhân) PT3 0 tờ A4
4 Quyết định điều chuyển phạm nhân (tập thể) PT4 0 tờ A4
5 Quyết định điều chuyển phạm nhân (cá nhân) PT5 0 tờ A4
6 Biên bản về việc giao, nhận phạm nhân PT6 12.050 tờ A4
7 Phiếu khám sức khỏe phạm nhân PT7 16.850 tờ A4
8 Thông báo về việc tiếp nhận người bị kết án phạt tù đến nơi chấp hành án PT8 2.350 tờ A4
9 Thẻ theo dõi phạm nhân (009) PT9 3.850 tờ 20x20
10 Bản tự khai lai lịch phạm nhân PT10 3.150 tờ A3
11 Đề xuất về việc phân loại phạm nhân PT11 3.150 tờ A4
12 Quyết định về việc phân loại phạm nhân PT12 2.150 tờ A4
13 Bản kiểm điểm và nhận xét, đề nghị xếp loại chấp hành án phạt tù PT13 4.850 tờ A4
14 Biên bản họp đội phạm nhân xét, đề nghị xếp loại C.H.A.P.T PT14 2.250 tờ A4
15 Bản cam kết thực hiện HPBS là phạt tiền, nghĩa vụ dân sự khác PT15 3.950 tờ A4
16 Biên bản họp Tiểu ban xếp loại C.H.A phạt tù của........ PT16 2.000 tờ A4
17 Đơn trình bày hoàn cảnh kinh tế gia đình đặc biệt khó khăn PT17 2.150 tờ A4
18 Biên bản họp Hội đồng xếp loại CHAPT về việc xếp loại lại cho phạm nhân PT18 2.150 tờ A4
19 Quyết định hủy và công nhận xếp loại chấp hành án phạt tù cho phạm nhân. PT19 2.150 tờ A4
20 Biên bản họp Hội đồng xếp loại C.H.A phạt tù PT20 2.150 tờ A4
21 Danh sách phạm nhân xếp loại C.H.A phạt tù tuần, tháng. PT21 2.150 tờ A4
22 Danh sách phạm nhân xếp loại C.H.A phạt tù quý I PT22 2.150 tờ A4
23 Danh sách phạm nhân xếp loại C.H.A phạt tù trong quý II, 6 tháng đầu năm PT23 2.150 tờ A4
24 Danh sách phạm nhân xếp loại C.H.A phạt tù trong quý III PT24 2.150 tờ A4
25 Danh sách phạm nhân xếp loại C.H.A phạt tù trong quý IV, 6 tháng cuối năm và cả năm PT25 2.150 tờ A4
26 Tổng hợp kết quả xếp loại C.H.A phạt tù cả năm PT26 2.150 tờ A4
27 Quyết định xếp loại C.H.A phạt tù (tập thể) PT27 2.150 tờ A4
28 Quyết định xếp loại C.H.A phạt tù (cá nhân) PT28 2.150 tờ A4
29 Thông báo tình hình C.H.A phạt tù PT29 4.550 tờ A4
30 Biên bản họp đội PN bình xét, đề nghị giảm thời hạn C.H.A phạt tù cho phạm nhân PT30 2.150 tờ A4
31 Biên bản họp Tiểu ban xét, đề nghị giảm thời hạn C.H.A phạt tù cho phạm nhân PT31 2.150 tờ A4
32 Biên bản họp Hội đồng xét, đề nghị giảm thời hạn C.H.A phạt tù PT32 2.150 tờ A4
33 Phiếu đề nghị giảm thời hạn C.H.A phạt tù PT33 2.150 tờ A4
34 Danh sách đề nghị giảm thời hạn C.H.A phạt tù PT34 2.150 tờ A4
35 Thống kê phân tích số liệu PN được đề nghị giảm thời hạn C.H.A phạt tù PT35 2.150 tờ A4
36 Quyết định về việc khen thưởng phạm nhân PT36 2.150 tờ A4
37 Biên bản về việc vi phạm Nội quy cơ sở giam giữ phạm nhân PT37 2.250 tờ A4
38 Đề xuất xử lý PN vi phạm Nội quy cơ sở giam giữ PT38 2.050 tờ A4
39 Quyết định về việc kỷ luật phạm nhân PT39 2.050 tờ A4
40 Quyết định công nhận phạm nhân vi phạm kỷ luật đã tiến bộ PT40 2.050 tờ A4
41 Đề xuất về việc đưa phạm nhân vào giam giữ tại nhà giam riêng PT41 2.050 tờ A4
42 Quyết định về việc đưa phạm nhân vào giam giữ tại nhà giam riêng PT42 2.050 tờ A4
43 Quyết định điều chuyển phạm nhân trong trại giam PT43 0 tờ A4
44 Quyết định điều chuyển phạm nhân trong phân trại PT44 0 tờ A4
45 Biên bản về việc nâng, hạ loại phạm nhân PT45 2.150 tờ A4
46 Quyết định về việc nâng, hạ loại phạm nhân PT46 2.150 tờ A4
47 Lệnh trích xuất PN (khám, chữa bệnh.................) PT47 2.150 tờ A4
48 Bản xác nhận tình trạng sức khỏe của phạm nhân PT48 2.150 tờ A4
49 Thông báo về việc phạm nhân đi khám, điều trị tại bệnh viện PT49 2.150 tờ A4
50 Biên bản họp xét, đề nghị tạm đình chỉ C.H.A phạt tù cho phạm nhân PT50 1.300 tờ A4
51 Phiếu đề nghị tạm đình chỉ C.H.A phạt tù PT51 1.300 tờ A4
52 Biên bản về việc bàn giao phạm nhân được tạm đình chỉ C.H.A phạt tù PT52 1.300 tờ A4
53 Thông báo về việc PN được tạm đình chỉ C.H.A phạt tù nhiễm HIV/AIDS PT53 1.100 tờ A4
54 Biên bản về việc phạm nhân chết PT54 1.100 tờ A4
55 Thông báo về việc phạm nhân chết PT55 1.100 tờ A4
56 Biên bản về việc bàn giao thi thể (tro cốt) phạm nhân PT56 1.100 tờ A4
57 Biên bản về việc cải táng và di chuyển hài cốt phạm nhân PT57 1.100 tờ A4
58 Biên bản về việc bốc mộ/bàn giao hài cốt PT58 1.100 tờ A4
59 Báo cáo về việc phạm nhân trốn khỏi nơi giam PT59 1.100 tờ A4
60 Báo cáo về việc bắt lại phạm nhân trốn khỏi nơi giam PT60 1.100 tờ A4
61 Đơn xin đặc xá PT61 1.300 tờ A4
62 Bản cam kết PT62 1.300 tờ A4
63 Quyết định về việc công nhận kết quả xếp loại C..H..A .P.T PT63 2.150 tờ A4
64 Giấy xác nhận phạm nhân tự nguyện thực hiện HPBS là phạt tiền, các nghĩa vụ dân sự khác PT64 2.150 tờ A4
65 Biên bản họp đội phạm nhân bình xét, giới thiệu PN được đề nghị đặc xá PT65 2.150 tờ A4
66 Biên bản họp Hội đồng xét, đề nghị đặc xá của ....... PT66 2.150 tờ A4
67 Thống kê số liệu phạm nhân được đề nghị đặc xá năm PT67 2.150 tờ A4
68 Danh sách phạm nhân đủ điều kiện đặc xá PT68 2.150 tờ A4
69 Phiếu đề nghị xét đặc xá cho phạm nhân PT69 2.150 tờ A4
70 Giấy chứng nhận đặc xá PT70 2.150 tờ A4
71 Thông báo về ngày PN chấp hành xong án phạt tù PT71 2.150 tờ A4
72 Giấy chứng nhận chấp hành xong án phạt tù PT72 860 tờ A4
73 Lệnh trích xuất phạm nhân PT73a 0 tờ A4
74 Lệnh trích xuất phạm nhân PT73b 0 tờ A4
75 Lệnh gia hạn trích xuất phạm nhân PT74a 0 tờ A4
76 Lệnh gia hạn trích xuất phạm nhân PT74b 0 tờ A4
77 Thông báo phạm nhân hết thời hạn trích xuất PT75 0 tờ A4
78 Biên bản về việc bàn giao phạm nhân chấp hành xong án phạt tù có án phạt quản chế PT76 2.150 tờ A4
79 Phiếu trao đổi thông tin quá trình chấp hành án phạt tù của phạm nhân PT77 2.150 tờ A4
80 Phiếu theo dõi quá trình chấp hành phạt tù của phạm nhân PT78 2.150 tờ A4
81 Thông báo Phạm nhân có hình phạt bổ sung là trục xuất PT79 1.300 tờ A4
82 Thống kê số liệu phạm nhân tháng PT80 1.300 tờ A4
83 Danh sách người bị kết án phạt tù....đề nghị đưa đến chấp hành án tại...... PT81 1.040 tờ A4
84 Danh sách phạm nhân ....... đề nghị điều chuyển đến chấp hành án tại ..... PT82 1.040 tờ A4
85 Quyết định nâng mức xếp loại chấp hành A.P.T cho phạm nhân lập công PT83 2.350 tờ A4
86 Quyết định công nhận phạm nhân vi phạm kỷ luật tiến bộ trước thời hạn PT84 2.350 tờ A4
87 Quyết định gia hạn thời gian công nhận tiến bộ đối với phạm nhân PT85 2.350 tờ A4
88 Biên bản về việc bàn giao phạm nhân được tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù cho thân nhân tại bệnh viện PT86 1.120 tờ A4
89 Thông báo về việc phạm nhân được tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù PT87 1.120 tờ A4
90 Thông báo về việc phạm nhân hết thời hạn tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù PT88 1.120 tờ A4
91 Biên bản tiếp nhận phạm nhân được tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù tự nguyện đến tiếp tục chấp hành án PT89 1.120 tờ A4
92 Biên bản trả tự do cho phạm nhân đang chấp hành án phạt tù PT90 1.500 tờ A4
93 Biên bản về việc giao, nhận phạm nhân có quyết định hủy án PT91 2.150 tờ A4
94 Biên bản giao, nhận hồ sơ (tập thể) PT92 2.150 tờ A4
95 Biên bản giao, nhận hồ sơ (cá nhân) PT93 2.150 tờ A4
96 Biên bản thu giữ đồ vật cấm PT94 2.350 tờ A4
97 Quyết định xử lý đồ vật cấm PT95 2.250 tờ A4
98 Biên bản tiêu hủy đồ vật cấm PT96 2.250 tờ A4
99 Biên bản giao, nhận đồ vật cấm PT97 2.250 tờ A4
100 Báo cáo đề nghị áp dụng biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh PT98 2.150 tờ A4
101 Biên bản bàn giao người có quyết định áp dụng biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh PT99 2.150 tờ A4
102 Thông báo người có quyết định áp dụng biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh đến cơ sở chữa bệnh PT100 2.150 tờ A4
103 Đơn xin tha tù trước thời hạn có điều kiện PT101 2.150 tờ A4
104 Danh sách PN đủ điều kiện xét, đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện PT102 2.150 tờ A4
105 Phiếu đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện cho phạm nhân PT103 2.150 tờ A4
106 Quyết định thành lập hội đồng xét, đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện PT104 2.150 tờ A4
107 Biên bản họp hội đồng xét, đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện PT105 2.150 tờ A4
108 Biên bản họp xét, đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện của cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp huyện PT106 2.150 tờ A4
109 Danh sách phạm nhân hội đồng xét, đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện nhất trí đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện PT107 2.150 tờ A4
110 Danh sách phạm nhân hội đồng xét, đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện không nhất trí đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện PT108 2.150 Tờ A4
111 Thống kê số liệu phạm nhân xét, đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện PT109 2.150 tờ A4
112 Báo cáo đề nghị thẩm định hồ sơ đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện PT110 2.150 tờ A4
113 Báo cáo đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện cho phạm nhân PT111 2.150 tờ A4
114 Danh sách phạm nhân trại giam.......đã được thẩm định, đồng ý đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện PT112 2.150 tờ A4
115 Văn bản gửi Toà án nhân dân cấp tỉnh đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện cho phạm nhân PT113 2.150 tờ A4
116 Danh sách phạm nhân đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện gửi Toà án nhân dân cấp tỉnh (kèm theo Văn bản đề nghị) PT114 2.150 tờ A4
117 Giấy chứng nhận phạm nhân được tha tù trước thời hạn có điều kiện PT115 2.150 tờ A4
118 Nhận xét việc chấp hành án phạt tù của phạm nhân được tha tù trước thời hạn có điều kiện PT116 2.150 tờ A4
119 Biên bản bàn giao hồ sơ phạm nhân của người được tha tù trước thời hạn có điều kiện PT117 2.150 tờ A4
120 Phiếu gửi hồ sơ phạm nhân của người được tha tù trước thời hạn có điều kiện PT118 2.150 tờ A4
121 Biên bản bàn giao hồ sơ phạm nhân được tha tù trước thời hạn có điều kiện (tập thể) PT119 2.150 tờ A4
122 Báo cáo kết quả công tác xét, đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện cho phạm nhân PT120 2.150 tờ A4
123 Giấy đề xuất về việc phạm nhân gặp vợ/chồng ở phòng riêng PT121 2.100 tờ A4
124 Giấy đề xuất về việc kéo dài thời gian gặp thân nhân tại Nhà gặp phạm nhân PT122 2.350 tờ A4
125 Phiếu gửi thư, đồ vật cho phạm nhân PT123 2.650 tờ A4
126 Biên bản gửi đồ lưu ký của phạm nhân PT124 2.450 tờ A4
127 Biên bản bàn giao tiền, đồ dùng, tư trang của phạm nhân PT125 1.300 tờ A4
128 Sổ theo dõi phạm nhân đến chấp hành án phạt tù SPT1 77 C 42 x 31
129 Sổ theo dõi phạm nhân được tạm đình chỉ SPT2 72 C 29,7 x 21
130 Sổ điểm số, điểm diện phạm nhân hàng ngày SPT3 128 C 21 x 29,7
131 Sổ theo dõi xuất, nhập phạm nhân hàng ngày SPT4 148 C 21 x 29,7
132 Sổ theo dõi tiếp nhận, giải quyết đơn thư SPT5 85 C 21 x 29,7
133 Sổ theo dõi chế độ gặp và gửi tiền lưu ký cho phạm nhân SPT6 114 C 21 x 29,7
134 Sổ theo dõi phạm nhân chết SPT7 74 C 29,7 x 21
135 Sổ theo dõi phạm nhân trốn, trốn bắt lại, đầu thú SPT8 74 C 29,7 x 21
136 Sổ theo dõi phạm nhân bị kỷ luật phạm nhân SPT9 85 C 21 x 29,7
137 Sổ theo dõi phạm nhân được khen thưởng phạm nhân SPT10 85 C 21 x 29,7
138 Sổ theo dõi phạm nhân chấp hành xong án phạt tù SPT11 77 C 42 x 31
139 Sổ theo dõi phạm nhân trích xuất SPT12 80 C 29,7 x 21
140 Sổ theo dõi tiền, đồ vật, thư do thân nhân gửi cho phạm nhân qua đường bưu chính SPT13 76 C 21 x 29,7
141 Sổ theo dõi phạm nhân đưa vào giam giữ tại nhà giam riêng SPT14 80 C 21 x 29,7
142 Sổ theo dõi điều chuyển phạm nhân giữa các phân trại SPT15 76 C 29,7 x 21
143 Sổ theo dõi điều chuyển phạm nhân trong phân trại SPT16 78 C 29,7 x 21
144 Sổ theo dõi điều chuyển phạm nhân giữa các trại giam SPT17 74 C 29,7 x 21
145 Sổ giáo dục phạm nhân giam riêng SPT18 100 C 21 x 29,7
146 Sổ theo dõi phân loại phạm nhân SPT19 128 C 29,7 x 21
147 Sổ theo dõi phạm nhân liên lạc với thân nhân bằng điện thoại SPT20 124 C 29,7 x 21
148 Sổ theo dõi việc tổ chức học tập cho phạm nhân SPT21 124 C 29,7 x 21
149 Sổ công tác giáo dục riêng phạm nhân SPT22 170 C 21 x 29,7
150 Sổ sinh hoạt đội, tổ phạm nhân SPT23 194 C 21 x 29,7
151 Sổ phản ánh tình hình đội (tổ) phạm nhân SPT24 194 C 21 x 29,7
152 Sổ theo dõi kết quả lao động của phạm nhân SPT25 179 C 29,7 x 21
153 Sổ theo dõi hạ loại phạm nhân SPT26 122 C 21 x 29,7
154 Sổ theo dõi nâng loại phạm nhân SPT27 122 C 21 x 29,7
155 Sổ theo dõi thu giữ, xử lý đồ vật cấm SPT28 80 C 29,7 x 21
156 Sổ theo dõi tống đạt Quyết định thi hành án phạt tù SPT29 116 C 29,7 x 21
157 Sổ theo dõi phạm nhân được tha tù trước thời hạn có điều kiện SPT30 84 C 42 x 31
158 Sổ theo dõi người bị áp dụng biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh SPT31 72 C 29,7 x 21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->