Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220357114-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220243815
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-23 10:38:00 đến ngày 2022-04-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,243,845,602 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.866E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.73E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.540.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.270.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.270.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Xây dựng kho vật chất phòng chống lụt bão / Bộ CHQS tỉnh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Tây Ninh, Đường CMT8 - KP.1 - Phường 1 - TP.Tây Ninh - tỉnh Tây Ninh, 0276.3827893;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Xây dựng Nguyễn Phi Dũng; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng An Phát; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Tây Ninh, Đường CMT8 - KP.1 - Phường 1 - TP.Tây Ninh - tỉnh Tây Ninh, 0276.3827893;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Tây Ninh, Đường CMT8 - KP.1 - Phường 1 - TP.Tây Ninh - tỉnh Tây Ninh, 0276.3827893;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,159100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,058m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V207,251m3
4Mua đất đắp công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V74,238m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,315m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,548m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,597m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,55m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,516100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,354tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,003m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,99100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,886m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,185100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,217tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,429tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,156tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,816m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,281100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,311tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,09tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,411m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,23100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,669tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,933tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,596m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,633100m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,717m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,598100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,004tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,425tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,816m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,662100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,167tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,626tấn
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,325m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,194100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,312tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,066m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,816m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,356m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,348m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,02m3
45Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V757,347m2
46Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.208,928m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V643,72m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V306,51m2
49Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.895,448m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V950,23m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V757,347m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.088,331m2
53Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V361,8m
54Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
55Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V301,17m2
56Lát gạch nền bằng gạch Terrazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V203m2
57Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,478m2
58Lát nền, sàn, tiết diện gạch nhám 250x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,24m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,251m2
60Sản xuất cửa nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,22m2
61Sản xuất cửa đi sắt kính (sơn hoàn thiện + kính trắng 5mm + ron)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,15m2
62Sản xuất cửa sổ sắt kính (sơn hoàn thiện + kính trắng 5mm + ron)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,56m2
63Sản xuất cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V32,251m2
64Cửa sắt lùa bịt tole phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,524m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V110,705m2
66Ổ khóa trònMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
67Ổ khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
68Khung bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V24,624m2
69Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V24,624m2
70Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,172tấn
71Lắp dựng Cầu thang InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,172tấn
72Gia công xà gồ thép STKMô tả kỹ thuật theo Chương V1,902tấn
73Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,902tấn
74Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,981100m2
75Thi công tấm trần Frima 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,625m2
76Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,79m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,79m2
78Lát đá Granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V12,69m2
79Lan can cầu thang inox 304 (bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9m2
80Lan can inox 304 (bao gồm lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,89m2
81Inox 304 ô trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
82Vách ngăn MDF nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m2
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,071100m3
84Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,209100m3
85Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,546m3
86Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,874m3
87Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,766m3
88Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,74m2
89Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,304m3
90Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,453m3
91Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,12m2
92Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,014m3
93Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,101100m2
94Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
97Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
98Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
99Vật liệu lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
100Mua ống cống D1m, L1mMô tả kỹ thuật theo Chương V9m
B HẠNG MỤC: ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m),Mô tả kỹ thuật theo Chương V41bộ
2Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m),Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
3Lắp đặt các loại đèn ốp trầm wcMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
4Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
6Lắp đặt dimer quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
8Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V14hộp
10Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V55hộp
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V376m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V85m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
14Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V390m
15Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
16Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
17Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V119m
18Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-10mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
19Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-35mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
20Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV1x50mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
21Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
22Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
23Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
25Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 4 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 5 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
27Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V70hộp
28Lắp đặt mặt nạ cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
29Lắp đặt hộp đế âm tường cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V14hộp
30Lắp đặt tủ điện 500x 700 x 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
31Lắp đặt tuủ điện 300 x400 x 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
32Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 125AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
35Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
36Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Rack sứ cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
38Dây cáp mạng vi tính cat 6UTPMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
39Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V140m
40Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
41Lắp đặt ống HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
42Ổ cắm mạng vi tính+ TIVIMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
43Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tính.Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
44Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm vi tính, ổ cắm tiviMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
45ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4portMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46WIFIMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Hup 16 portMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Tủ vi tính CRACK-6U-D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
49Nối, co, tê, hộp nối,...Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
50Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
51Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,0HP (chỉ tính công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4máy
52Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 15,9mm, lớp cách nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
53Ống PVC Þ21x1.6mmdẫn nước thải máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
54Lắp đặt cút nhựa d 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
55Giá bảo vệ cục nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
56Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
57Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cuộn
58Lắp đặt quạt hút 400x4006cái
C HẠNG MỤC: NƯỚC
1Ống PVC Þ 21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
2Ống PVC Þ 27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
3Ống PVC Þ 34 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,31100m
4Ống PVC Þ 42 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,417100m
5Ống PVC Þ 60 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
6Ống PVC Þ 90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
7Ống PVC Þ 114 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,367100m
8Co 90 độ PVC Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
9Co 90 độ PVC Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Co 90 độ PVC Þ42Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
11Co 90 độ PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Co 45 độ PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
13Co 45 độ PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Co 45 độ PVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
15Co ren trong D 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
16Tê thau ren trong D 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
17Tê Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
18Tê Þ43/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Y PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
20Y PVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
21Y PVC Þ90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22Tê giảm Þ27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Co 90 độ PVC giảm Þ27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
24Lắp đăt T kiểm tra, đường kính Þ60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
25Lắp đăt T kiểm tra, đường kính Þ114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
26Lắp đặt nối thông tắt D 90 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
27Lắp đặt nối thông tắt D 114 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Nối giảm PVC Þ60x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
29Nối giảm PVC Þ60x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Van nhựa Þ 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Van nhựa Þ 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
33Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
34Lavobo âm bànMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
35Vòi + bộ xả lavobo inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
36Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Phểu thu nước 140*140 inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
38Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
39Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
40Đắp đất đường ống nước.Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
42Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
43Lắp đặt vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
44Lắp đặt chậu tiểu nam trệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Lắp đặt vỏi xả tiểu nam trệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Trung tâm báo cháy 4 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1trung tâm
2Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,210 đầu
3Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 nút
4Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 chuông
5Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmd 2x1,0mm2 - CadiviMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
7Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16/D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V160m
8Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1,85 đèn
9Đèn chỉ lối thoát hiểm EXITMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 đèn
10Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16/D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
11Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
12Bộ lưu điện UPS SANTAK 1000 VAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Vật liệu phụ ( tắc kê ốc vít….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
14Đào đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
15Đấp đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
16Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
17Lắp đặt dây chống sét dưới mương đất cáp C25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
18Bình chữa cháy bột ABC loại MFZL8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bình
19Bình chữa cháy CO2 loại T5Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bình
20Kệ để bình chữa cháy + NQTLMô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
21Tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bảng
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Kệ thép V lỗ
- Kích thước 80x240x240(cm).
- Thép V lỗ 40x60x2.
- Mâm sắt 40x120.
- 4 ngăn.
Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
2Kệ thép V lỗ - Kích thước 80x240x240(cm). - Thép V lỗ 40x60x2. - Mâm sắt 40x120. - 4 ngăn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Kệ thép V lỗ - Kích thước 80x240x240(cm). - Thép V lỗ 40x60x2. - Mâm sắt 40x120. - 4 ngăn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Máy lạnh 2HPMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Kệ thép V lỗ - Kích thước 80x240x240(cm). - Thép V lỗ 40x60x2. - Mâm sắt 40x120. - 4 ngăn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Bàn làm việcKích thước: (1,7m x 0,8m x 0,75)Chất liệu gỗ tràm tự nhiên, hoàn thiện Sơn phủ PU mờchi tiết, yêu cầu kỹ thuật theo mẫu qui định của Cục Doanh trại Bộ Quốc phòng (kèm theo mẫu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
7Giường nằmKích thước: Dài 2,0m, rộng 1,20m; đầu giường cao 0,72m, đầu thấp giường 0,54m, mặt giường cao 0,42mVật liệu: Gõ Tràm tự nhiên sơn PU, chi tiết, yêu cầu kỹ thuật theo mẫu qui định của Cục Doanh trại Bộ Quốc phòng (kèm theo mẫu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
8Tủ áo gỗ 2 buồngKích thước: Rộng 1,20m, cao 2,0m, 0,55mChất liệu gỗ tràm tự nhiên, hoàn thiện Sơn phủ PU mờChi tiết, yêu cầu kỹ thuật theo mẫu qui định của Cục Doanh trại (kèm theo mẫu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Bộ bàn tràVật liệu: gỗ tràm tự nhiên, tay 12, gồm 1 ghế dài và 2 ghế đơn, 1 bànMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Tivi 32inMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.866E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.73E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.540.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.270.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng)53
2 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.270.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.32
3 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa Sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
3 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Sử dụng tốt1
4 Máy hàn Sử dụng tốt1
5 máy cắt Sử dụng tốt1
6 máy bơm Sử dụng tốt1
7 máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
8 Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) Sử dụng tốt5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->