Gói thầu: Mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201204883-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200914571 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp cho huyện (Vốn nông thôn mới) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 12:20:00 đến ngày 2020-12-14 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,416,304,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn ăn 6 ghế | 56 | Cái | Kích thước 1,6m x 0,7m x 0,75m (mặt composit, khung thép sơn tỉnh điện) | ||
| 2 | Ghế D300 (mặt bọc da, khung inox) | 336 | Cái | Khung ống inox Ø22 chắc chắn Đệm tròn bằng inox mặt bộc nệm da | ||
| 3 | Bàn soạn thức ăn 3 tầng | 6 | Bộ | Kích thước 1,8m x 0,7m x 0,8m (inox 304) | ||
| 4 | Kệ treo 2 tầng | 3 | Bộ | Kích thước 1,2m x 0,3m x 0,6m (inox 304) | ||
| 5 | Bàn trả khay 3 tầng | 2 | Bộ | Kích thước 2,2m x 0,7m x 0,8m (inox 304) | ||
| 6 | Thùng/khay đựng rác, | 2 | Cái | Kích thước D0,7m xH0,6m (nhựa an toàn) | ||
| 7 | Bảng mica in tên các phòng, kích thước 0,15m x0,3m (song ngữ Việt - Anh) | 3 | Cái | kích thước 0,15m x0,3m (song ngữ Việt - Anh) | ||
| 8 | Đồng hồ treo tường D300 | 1 | Cái | Vành nhựa,mặt kính, mặt nền trắng. Đường kính 300mm. | ||
| 9 | Bàn họp giáo viên 10 ghế | 1 | Bộ | Kích thước 3,8m x1,6mx0,75m (gỗ MDF, dán melamin 2 mặt) | ||
| 10 | Ghế | 10 | Cái | Kích thước 0,5mx0,5mx1,1m (chân inox, nệm da tổng hợp) | ||
| 11 | Bàn làm việc L kết hợp để máy vi tính, máy in | 1 | Cái | Mặt ván gổ ghép dày 18mm, phủ keo 2 mặt, khung thép sơn tĩnh điện. Kích Thước 1400x600x750mm , tủ phụ L 1200x450x750mm. | ||
| 12 | Ghế văn phòng | 1 | Cái | Kích thước 0,5mx0,53mx0,89m (nệm bọc nỉ, khung thép sơn tĩnh điện) | ||
| 13 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Kích thước 0,4m x 1,0m x 1,6m (thép sơn tĩnh điện) | ||
| 14 | Máy tính core i3, màn hình 19" | 1 | Bộ | CPU: Chíp vi xử lý INTEL Coffee Lake Core i3 8100 3.60Ghz. RAM: 4GB DDR4 Bus 2400Mhz. ODD: None. HDD: 1000GB 7200rpm SATA 3.5". Case:FPT ATX front with PSU 450W (đồng bộ thương hiệu). Keyboard: FPT Standard (đồng bộ thương hiệu). Mouse:FPT Optical (đồng bộ thương hiệu). Tính năng tích hợp. 1.Khoá/mở thùng máy bằng KHÓA điện tử thông qua phần mềm điều khiển trên máy tính. 2.Hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử; Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở. 3.Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện tử thay đổi trạng thái; Thiết lập mật khẩu từ xa qua email. 4.Phục hồi hệ thống chỉ bằng một nút nhấn. Màn hình (Monitor). FPT LCD 19” LED (Kính thước: 19.5", Độ phân giải: 1600 x 900,Thời gian đáp ứng: 5ms, Tỷ lệ tương phản động (DCR): 120.000.000:1, Góc nhìn: 170°/160°, Số màu hiển thị: 16.7M) (đồng bộ thương hiệu). OS:Free DOS | ||
| 15 | Máy in A4 | 1 | Cái | Tốc độ in: 25 trang/ phút (trắng/ đen, 1 mặt), 15.4 trang/ phút (7.7 tờ/ phút, 2 mặt). Chức năng in: In 2 mặt, In qua mạng không dây. Thời gian in trang đầu tiên: Xấp xỉ 6 giây | ||
| 16 | Bảng lịch công tác | 1 | Cái | Kích thước 1,2mx2,4m (khung nhôm mặt thép sơn tĩnh điện) | ||
| 17 | Bảng mica in ảnh Bác Hồ đeo khăn quàng cho nhi đồng | 1 | Cái | Kích thước 2,4m x3,2m | ||
| 18 | Trống trường D500, gỗ mít, sơn đỏ, mặt da trâu | 1 | Bộ | D500, gỗ mít, sơn đỏ, mặt da trâu | ||
| 19 | Bục phát biểu | 1 | Bộ | Kích thước 0,6mx0,85mx1,2m, gỗ ghép phủ keo 2 mặt | ||
| 20 | Bục+Tượng Bác Hồ | 1 | Bộ | Kích thước 0,6mx0,8mx1,3m (bục gỗ ghép, phủ keo) | ||
| 21 | Hệ thống âm thanh ( 2 loa 4 tấc, công suất 600W-1200W+ 1 âm ly) | 1 | Bộ | Loa full đơn 4 tấc thùng gỗ sơnCông suất: 600-1200W - Thiết kế làm full cho biểu diễn, nhà hàng tiệc cưới, hội trường, ngòai trời. – Bass sâu, tiếng tréble sáng. Ampli: 4 kênh,Nguồn điện áp 220V/50HzTrở kháng 8 Ohms. Micro: Chống Hú – Rít – Rè tuyệt đốiMàn hình LCD sắc nét hiện thị tần số hiện đại Hoạt động đa dạng, tần số quét tự động Tín hiệu ổn định, giọng hát tròn và có lực Khả năng bắt sóng xa bằng tần số UHF | ||
| 22 | Bảng mica in tên các phòng | 2 | Cái | Kích thước 0,15m x0,3m (song ngữ Việt - Anh) | ||
| 23 | Đồng hồ treo tường D300 | 1 | Cái | Vành nhựa,mặt kính, mặt nền trắng. Đường kính 300mm. | ||
| 24 | Bàn học sinh (tăng đơ chiều cao) | 18 | Bộ | Kích thước 1,2m x 0,5m (gỗ ván ghép dày 18mm, phủ keo 2 mặt, khung thép sơn tĩnh điện) | ||
| 25 | Ghế học sinh (tăng đơ chiều cao) | 36 | Bộ | Kích thước 0,35m x 0,3m (gỗ ván ghép dày 18mm, phủ keo 2 mặt, khung thép sơn tĩnh điện) | ||
| 26 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Kích thước 1,2m x 0,6m x 0,75m (gỗ ván ghép dày 18mm, phủ keo 2 mặt, khung thép sơn tĩnh điện) | ||
| 27 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Kích thước 0,39m x 0,44m (gỗ ván ghép dày 18mm, phủ keo 2 mặt, khung thép sơn tĩnh điện) | ||
| 28 | Bảng viết | 1 | Bộ | Kích thước W1,23m xL3,6m (mặt thép từ chống lóa, mặt hậu MDF 4mm, khung viền nhôm) | ||
| 29 | Tủ để thiết bị giảng dạy | 1 | Bộ | Kích thước 0,4m x 1,0m x 1,6m (thép sơn tĩnh điện) | ||
| 30 | Giá để thiết bị 5 tầng | 1 | Bộ | Kích thước 0,8m x 0,4m x 1,8m (mặt gỗ MDF, khung thép sơn tĩnh điện) | ||
| 31 | Giá để sách di động 4 tầng | 1 | Bộ | Kích thước 0,2m x 0,6m x 1,2m ( gỗ ván ghép dày 18mm, phủ keo 2 mặt) | ||
| 32 | Máy nghe tiếng anh | 1 | Bộ | Kích thước: 25x20x20cm ( Hộp ). Thời gian sạc: 1h30p. Thời gian pin:6-7hrs MP3 SD. Dung lượng pin:1800mAh | ||
| 33 | Bảng tương tác | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 4 - Chương V - E-HSMT | ||
| 34 | Bản đồ Việt Nam | 1 | Cái | Bản đồ in plotter trên giấy nhập ngoại định lượng 100gam/m². Kích thước: 84 cm x 120 cm, tỷ lệ 1:2.200.000, xuất bản năm 2018. | ||
| 35 | 5 nhiệm vụ học sinh tiểu học | 1 | Cái | Bảng in offset khung nhôm. Kich thước: C1400x800mm | ||
| 36 | Sản phẩm của em | 1 | Cái | Bảng Mica trắng. Kích Thước D1200x600mm | ||
| 37 | Bảng mica in 5 điều bác Hồ dạy | 1 | Cái | Kích thước 0,6m x0,8m | ||
| 38 | Bảng mica in chữ cái in hoa | 1 | Cái | Kích thước 0,6m x0,8m | ||
| 39 | Bảng mica in chữ cái viết thường & chữ số | 1 | Cái | Kích thước 0,6m x0,8m | ||
| 40 | Ảnh chân dung Bác Hồ | 1 | Cái | Kích thước 297mmx219mm (khung gỗ - kính) | ||
| 41 | Bản ghi trích thư Hồ Chí Minh | 1 | Cái | Chất liệu:In offset.Kích thước C1400xR800mm | ||
| 42 | Bảng mica in tên các phòng, kích thước 0,15m x0,3m (song ngữ Việt - Anh) | 2 | Cái | Kích thước 0,15m x0,3m (song ngữ Việt - Anh) | ||
| 43 | Đồng hồ treo tường D300 | 1 | Cái | Vành nhựa,mặt kính, mặt nền trắng. Đường kính 300mm. | ||
| 44 | Bàn giáo viên | 10 | Cái | Kích thước 1,2m x 0,6m x 0,75m (gỗ ván ghép dày 18mm, phủ keo 2 mặt, khung thép sơn tĩnh điện) | ||
| 45 | Ghế giáo viên | 10 | Cái | Kích thước 0,39m x 0,44m (gỗ ván ghép dày 18mm, phủ keo 2 mặt, khung thép sơn tĩnh điện) | ||
| 46 | Bàn học sinh (tăng đơ chiều cao) | 180 | Cái | Kích thước 1,2m x 0,5m (gỗ ván ghép dày 18mm, phủ keo 2 mặt, khung thép sơn tĩnh điện) | ||
| 47 | Ghế học sinh (tăng đơ chiều cao) | 360 | Cái | Kích thước 0,35m x 0,3m (gỗ ván ghép dày 18mm, phủ keo 2 mặt, khung thép sơn tĩnh điện) | ||
| 48 | Bảng viết | 10 | Bộ | Kích thước W1,23m xL3,6m (mặt thép từ chống lóa, mặt hậu MDF 4mm, khung viền nhôm) | ||
| 49 | Tủ để thiết bị giảng dạy | 10 | Bộ | Kích thước 0,4m x 1,0m x 1,6m (thép sơn tĩnh điện) | ||
| 50 | Giá để thiết bị 5 tầng | 10 | Bộ | Giá để thiết bị 5 tầng | ||
| 51 | Giá để sách di động 4 tầng | 10 | Bộ | Kích thước 0,2m x 0,6m x 1,2m ( gỗ ván ghép dày 18mm, phủ keo 2 mặt) | ||
| 52 | Bản đồ Việt Nam | 10 | Cái | Bản đồ in plotter trên giấy nhập ngoại định lượng 100gam/m². Kích thước: 84 cm x 120 cm, tỷ lệ 1:2.200.000, xuất bản năm 2018. | ||
| 53 | Đồng hồ treo tường D300 | 10 | Cái | Vành nhựa,mặt kính, mặt nền trắng. Đường kính 300mm. | ||
| 54 | 5 nhiệm vụ học sinh tiểu học | 10 | Cái | Bảng in offset khung nhôm. Kich thước: C1400x800mm | ||
| 55 | Sản phẩm của em | 10 | Cái | Bảng Mica trắng. Kích Thước D1200x600mm | ||
| 56 | Bảng mica in 5 điều bác Hồ dạy, kích thước 0,6m x0,8m | 10 | Cái | kích thước 0,6m x0,8m | ||
| 57 | Bảng mica in tên các phòng, kích thước 0,15m x0,3m (song ngữ Việt - Anh) | 20 | Cái | kích thước 0,15m x0,3m (song ngữ Việt - Anh) | ||
| 58 | Bảng mica in chữ cái in hoa, kích thước 0,6m x0,8m | 10 | Cái | kích thước 0,6m x0,8m | ||
| 59 | Bảng mica in chữ cái viết thường & chữ số, kích thước 0,6m x0,8m | 10 | Cái | kích thước 0,6m x0,8m | ||
| 60 | Ảnh chân dung Bác Hồ | 10 | Cái | kích thước 297mmx219mm (khung gỗ - kính) | ||
| 61 | Bản ghi trích thư Hồ Chí Minh | 10 | Cái | Chất liệu:In offset.Kích thước C1400xR800mm | ||
| 62 | Máy tính core i3 | 36 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 4 - Chương V - E-HSMT | ||
| 63 | Máy tính core i7 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 4 - Chương V - E-HSMT | ||
| 64 | Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính | 37 | Bộ | Kích thước 1,2mx0,6m (gỗ ván ghép dày 18mm, phủ keo 2 mặt, khung thép sơn tĩnh điện) | ||
| 65 | Ghế văn phòng | 37 | Cái | Kích thước 0,5mx0,53mx0,89m (nệm bọc nỉ, khung thép sơn tĩnh điện) | ||
| 66 | Tivi 55" | 1 | Bộ | Loại tivi:Smart Tivi. Kích thước màn hình:55 inch. Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px). Kết nối. Kết nối Internet:Wifi, Cổng LAN.Cổng AV:Cổng Component, Cổng Composite. Cổng HDMI:3 cổng. Cổng USB:2 cổng. Cổng VGA:Không. Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out). Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2 | ||
| 67 | Bảng mica in tên các phòng | 2 | Cái | kích thước 0,15m x0,3m (song ngữ Việt - Anh) | ||
| 68 | Đồng hồ treo tường D300 | 1 | Cái | Vành nhựa,mặt kính, mặt nền trắng. Đường kính 300mm. | ||
| 69 | Tủ locker 3 tầng | 8 | Bộ | Kích thước 1,8m x 0,4m x 1,2m (qui cách hộc 0,3mx0,4m, thép sơn tĩnh điện) | ||
| 70 | Bảng mica in tên các phòng, kích thước 0,15m x0,3m (song ngữ Việt - Anh) | 4 | Cái | kích thước 0,15m x0,3m (song ngữ Việt - Anh) | ||
| 71 | Đồng hồ treo tường D300 | 1 | Cái | Đồng hồ treo tường D300. Vành nhựa,mặt kính, mặt nền trắng. Đường kính 300mm. | ||
| 72 | Đàn Casio (Bao đựng, chân đàn, adaptor) | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 4 - Chương V - E-HSMT | ||
| 73 | Âm thanh | 1 | Bộ | Loa full đơn 4 tấc thùng gỗ sơn- Công suất:600-1200W- Thiết kế làm full cho biểu diễn, nhà hàng tiệc cưới, hội trường, ngòai trời.- Bass sâu, tiếng tréble sáng Ampli 4 kênh, Nguồn điện áp 220V / 50Hz. Trở kháng 8 Ohms | ||
| 74 | Bộ gõ phách | 36 | Bộ | Chất liệu: Gỗ tự nhiên.Kích thước 20cm | ||
| 75 | Sáo | 10 | Cái | Chất liệu: Trúc | ||
| 76 | Đàn tranh | 2 | Cái | 17 Dây.Thành đàn được làm từ gỗ Mahogany được chọn lựa nguồn gốc chất lượng nhất. Mặt đàn và đáy đàn làm bằng gỗ ngô đồng chất lượng cao, Đầu ngựa đàn làm bằng xương giúp tăng độ ngân vang, truyền cảm cho tiếng đàn Tranh. | ||
| 77 | Bảng mica in tên các phòng, kích thước 0,15m x0,3m (song ngữ Việt - Anh) | 2 | Cái | Kích thước 0,15m x0,3m (song ngữ Việt - Anh) | ||
| 78 | Đồng hồ treo tường D300 | 1 | Cái | Vành nhựa,mặt kính, mặt nền trắng. Đường kính 300mm. | ||
| 79 | Bảng mica in tên các phòng | 12 | Cái | Kích thước 0,15m x0,3m (song ngữ Việt - Anh) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi