Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng mạng lưới liên kết hợp tác sản xuất và tiêu dùng bền vững trong chuỗi theo các ngành và Xây dựng và phát triển mạng lưới liên kết hợp tác bền vững giữa cơ sở phân phối bán lẻ với các nhà cung ứng về sản phẩm thân thiện môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220374122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm khuyến công và Tư vấn Phát triển công nghiệp - Sở Công thương Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây dựng mạng lưới liên kết hợp tác sản xuất và tiêu dùng bền vững trong chuỗi theo các ngành và Xây dựng và phát triển mạng lưới liên kết hợp tác bền vững giữa cơ sở phân phối bán lẻ với các nhà cung ứng về sản phẩm thân thiện môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220355316 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN năm 2022: 3.779.538.000 đồng; Huy động khác: 1.184.250.000 đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 16:35:00 đến ngày 2022-04-08 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,963,788,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.964.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.489.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức hội chợ hoặc gian hàng.Nhà thầu gửi kèm bản chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, scan hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.475.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.425.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng Đại học trở lên ngành Quảng cáo hoặc marketing |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thiết kế |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng Đại học trở lên ngành kiến trúc/thiết kế/mỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng Đại học trở lên ngành điện/điện tử/cơ khí/xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm khuyến công và Tư vấn Phát triển công nghiệp - Sở Công thương Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây dựng mạng lưới liên kết hợp tác sản xuất và tiêu dùng bền vững trong chuỗi theo các ngành và Xây dựng và phát triển mạng lưới liên kết hợp tác bền vững giữa cơ sở phân phối bán lẻ với các nhà cung ứng về sản phẩm thân thiện môi trường Chương trình hành động quốc gia về sản xuất và tiêu dùng bền vững năm 2022 trên địa bàn thành phố Hà Nội 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN năm 2022: 3.779.538.000 đồng; Huy động khác: 1.184.250.000 đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu kỹ thuật của dịch vụ và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Đăng kí kinh doanh công chứng có hiệu lực trong vòng 6 tháng, báo cáo tài chính 3 năm gần nhất, bản scan các hợp đồng tương tự, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh tổ chức theo thời gian, địa điểm tại mẫu số 02 chương IV nếu Chủ đầu tư yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp. Địa chỉ: Số 176 Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội. Điện thoại: (024) 33553372 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Công thương Hà Nội. Địa chỉ: Số 331 Cầu Giấy, phường Dịch vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội.Điện thoại: (024).22155574. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chưa có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
0 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí thuê mặt bằng và chi phí dàn dựng gian hàng trưng bày cho các doanh nghiệp tham gia chương trình | Chi phí bao gồm: Nhà nước hỗ trợ 50% kinh phí gian hàng trưng bày tại chuỗi sự kiện, nhà thầu tự thu 50% kinh phí của các đơn vị tham gia (mỗi đơn vị không quá 2 gian). Gồm: Nhà tiền chế mái bạt, kết cấu thép; Lắp đặt gian hàng tiêu chuẩn (3m*3m*2,5m), hệ thống làm mát, vách ngăn, khung nhôm, bảng tên công ty, bàn, ghế, ổ cắm điện, thảm trái sàn, bóng đèn, vệ sinh, an ninh, điện, nước, PCCC ... | gian | 80 | Chuỗi 1 |
| 2 | Dàn dựng khung dàn nhôm làm khung xương chịu lực | Dàn dựng khung dàn nhôm làm khung xương chịu lực, 250 m2/1 sự kiện | m2 | 250 | Chuỗi 1 |
| 3 | Thi công trang trí biển tên khu trưng bày | Khung sắt hộp in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt. Kích thước 1mx75m | m2 | 75 | Chuỗi 1 |
| 4 | Thuê bàn ghế khu trưng bày giới thiệu sản phẩm | Gồm 2 bàn tròn xuân hòa hoặc tương đương và 8 ghế xuân hòa hoặc tương đương | gói | 1 | Chuỗi 1 |
| 5 | Bục tròn đa cấp | Kích thước: đường kính 1m; cao 1,2m. Chất liệu gỗ MDF 12mm, sơn PU | Cái | 25 | Chuỗi 1 |
| 6 | Bục vuông đa cấp | Kích thước 1,2mx1,2m; cao 80cm. Chất liệu gỗ MDF 12mm, sơn PU | Cái | 25 | Chuỗi 1 |
| 7 | Các bục chữ L | Bục hai cấp kích thước khác nhau để trưng bày các sản phẩm của các doanh nghiệp tham gia chương trình chất liệu gỗ MDF 17mm, sơn PU | cái | 22 | Chuỗi 1 |
| 8 | Cây cảnh trang trí | Đường kính 30cm-40cm, chiều cao chậu và cây cao 1m-1,3m | Cây | 10 | Chuỗi 1 |
| 9 | Thuê tủ điện tổng | Bao gồm chi phí thuê tủ điện, thi công lắp đặt, tháo dỡ, tủ điện chống giật có tiếp, Attomat tổng 200A, thanh cài,… | Gói | 1 | Chuỗi 1 |
| 10 | Standee giới thiệu sản phẩm của các doanh nghiệp và nội dung chương trình | In trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt. Kích thước 1m x 2,5 m, chân giá chữ X | Chiếc | 20 | Chuỗi 1 |
| 11 | Backdrop trang trí | Cao 2,5m, dài 40m, chất liệu khung thép hộp, in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt | m2 | 100 | Chuỗi 1 |
| 12 | Thảm trải sàn | Thảm đỏ, mới 100% | m2 | 200 | Chuỗi 1 |
| 13 | Chi phí vận chuyển lượt đi lượt về | Vận chuyển thảm, bàn ghế, đồ trưng bày, dụng cụ phòng dịch Covid 19, cây xanh trang trí…, lắp đặt, tháo dỡ nhanh, gọn gàng, đảm bảo tiến độ và yêu cầu của bên cho thuê địa điểm. | gói | 1 | Chuỗi 1 |
| 14 | Chi phí đo đạc, thiết kế tổng thể, chi tiết khu vực trưng bày gian hàng | Thiết kế 2D, 3D phù hợp với địa hình thực tế phục vụ thi công, thiết kế phải phản ánh được tính chất, nội dung của sự kiện, có hình ảnh đặc trưng, logo của Thành phố Hà Nội xuyên suốt | gói | 1 | Chuỗi 1 |
| 15 | Cổng | Cổng hộp khung thép hộp, căng in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt,, thi công lắp dựng, tháo dỡ,trang trí 20 đèn halogen (kích thước 10m*8m*1,5m ) | gói | 1 | Chuỗi 1 |
| 16 | Pano trang trí quanh khu vực tổ chức chương trình | In trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt, 20 cái (kích thước một cái 3,5mx3m) | m2 | 210 | Chuỗi 1 |
| 17 | Pano hàng rào trang trí quanh khu vực diễn ra sự kiện | In trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt (Kích thước 150mx3m) | m2 | 450 | Chuỗi 1 |
| 18 | Bảng chỉ dẫn sơ đồ khu vực trưng bày | In trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt, số lượng 1 cái (kích thước một cái 3m x 4m) | m2 | 12 | Chuỗi 1 |
| 19 | Trụ tam giác khung sắt hộp | In trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt, bên trong lắp bóng điện chiếu sáng số lượng 16 chiếc (kích thước cao 4,5m rộng 1,5m) | m2 | 108 | Chuỗi 1 |
| 20 | Cây cảnh trang trí | Đường kính 30cm-40cm, chiều cao chậu và cây cao 1m-1,3m | Chậu | 15 | Chuỗi 1 |
| 21 | Thảm trải sàn | Thảm đỏ, mới 100% | m2 | 1.000 | Chuỗi 1 |
| 22 | Thuê quạt điều hòa hơi nước làm mát | Thuê quạt điều hòa hai chiều số lượng 45 chiếc/ngày trong vòng 3 ngày) | chiếc/ngày | 135 | Chuỗi 1 |
| 23 | Phướn dọc | Phướn dọc quảng bá cho chương trình, in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt, kích cỡ 0,8mx2,5m (bao gồm thi công, căng treo, tháo dỡ) số lượng 60 cái | m2 | 120 | Chuỗi 1 |
| 24 | Băng dôn trang trí | Băng dôn trang trí quảng bá cho chương trình, in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt, thi công căng treo và tháo dỡ (kích thước 1mx8m), số lượng 30 cái | m2 | 240 | Chuỗi 1 |
| 25 | Sân khấu khai mạc | Dàn dựng sân khấu hệ khung thép mặt gỗ, kích thước 9m x 6m | m2 | 54 | Chuỗi 1 |
| 26 | Chi phí vận chuyển | Vận chuyển thảm, bàn ghế phục vụ khai mạc, dụng cụ phòng dịch Covid 19, cây xanh trang trí…, lắp đặt, tháo dỡ nhanh, gọn gàng, đảm bảo tiến độ và yêu cầu của bên cho thuê địa điểm. | gói | 1 | Chuỗi 1 |
| 27 | Nhà tiền chế đại biểu | Khung thép mái che 12m x 18m (dự phòng trời mưa) | m2 | 216 | Chuỗi 1 |
| 28 | Thuê màn hình Led | Thuê màn hình Led 32 m2. Kích thước 4m*8m | m2 | 32 | Chuỗi 1 |
| 29 | Xây dựng phóng sự trình chiếu tại sự kiện | Xây dựng phóng sự về sản phẩm và các hoạt động của doanh nghiệp tham gia trưng bày chuối kết nối trình chiếu tại sự kiện (10 phút/phóng sự, phim tài liệu tuyên truyền) | phóng sự | 1 | Chuỗi 1 |
| 30 | Thuê âm thanh, ánh sáng | 1 sự kiện gồm: 8 loa, 2 cột đèn (8 đèn/cột), 1 đèn xoay 3 màu, 3 Micro không dây, 2 chân micro, 1 máy khói, 5 đèn chiếu xa, 1 bộ dây kỹ thuật, dây nối máy tính, 3 bộ dàn đèn sân khấu, 1 bộ âm ly, bộ trộn âm, tăng âm, 1 bộ micxer | gói | 1 | Chuỗi 1 |
| 31 | Dẫn chương trình | Đang là phát thanh viên cấp tỉnh, thành phố am hiểu kiến thức về chính trị, xã hội ... | người | 1 | Chuỗi 1 |
| 32 | Lễ tân | Trang phục áo dài | người | 5 | Chuỗi 1 |
| 33 | Văn nghệ, ca múa nhạc phục vụ khai mạc | Thời lượng 30 phút, số tiết mục tối thiểu 5 tiết mục múa và hát, ca sỹ là các nghệ sỹ chuyên nghiệp thuộc các đoàn ca múa nhạc, nhà hát hoặc sinh viên các trường nghệ thuật. | gói | 1 | Chuỗi 1 |
| 34 | Bàn ghế, khăn trải bàn khu vực ngồi khai mạc | Bàn ghế, khăn trải bàn khu vực ngồi khai mạc cho 300 khách mời | gói | 1 | Chuỗi 1 |
| 35 | Xét nghiệm SARS-CoV-2 | bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu gộp. Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm phản ứng. Mẫu gộp 6 que. | mẫu | 100 | Chuỗi 1 |
| 36 | Khu vực Y tế, test nhanh khách tham quan | KT: 3m*3m*2,5m (Bao gồm: Khung, vách ngăn, mái, bàn, ghế, điện chiếu sáng, biển tên) | gian | 1 | Chuỗi 1 |
| 37 | Chi phí thuê mặt bằng và chi phí dàn dựng gian hàng trưng bày cho các doanh nghiệp tham gia chương trình | Chi phí bao gồm: Nhà nước hỗ trợ 50% kinh phí gian hàng trưng bày tại chuỗi sự kiện, nhà thầu tự thu 50% kinh phí của các đơn vị tham gia (mỗi đơn vị không quá 2 gian). Gồm: Nhà tiền chế mái bạt, kết cấu thép; Lắp đặt gian hàng tiêu chuẩn (3m*3m*2,5m), hệ thống làm mát, vách ngăn, khung nhôm, bảng tên công ty, bàn, ghế, ổ cắm điện, thảm trái sàn, bóng đèn, vệ sinh, an ninh, điện, nước, PCCC ... | gian | 90 | Chuỗi 2 |
| 38 | Dàn dựng khung dàn nhôm làm khung xương chịu lực | Dàn dựng khung dàn nhôm làm khung xương chịu lực, 250 m2/1 sự kiện | m2 | 250 | Chuỗi 2 |
| 39 | Thi công trang trí biển tên khu trưng bày | Khung sắt hộp in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt. Kích thước 1mx75m | m2 | 75 | Chuỗi 2 |
| 40 | Thuê bàn ghế khu trưng bày giới thiệu sản phẩm | Gồm 2 bàn tròn xuân hòa hoặc tương đương và 8 ghế xuân hòa hoặc tương đương | gói | 1 | Chuỗi 2 |
| 41 | Bục tròn đa cấp | Kích thước: đường kính 1m; cao 1,2m. Chất liệu gỗ MDF 12mm, sơn PU | Cái | 25 | Chuỗi 2 |
| 42 | Bục vuông đa cấp | Kích thước 1,2mx1,2m; cao 80cm. Chất liệu gỗ MDF 12mm, sơn PU | Cái | 25 | Chuỗi 2 |
| 43 | Các bục chữ L | Bục hai cấp kích thước khác nhau để trưng bày các sản phẩm của các doanh nghiệp tham gia chương trình chất liệu gỗ MDF 17mm, sơn PU | cái | 22 | Chuỗi 2 |
| 44 | Cây cảnh trang trí | Đường kính 30cm-40cm, chiều cao chậu và cây cao 1m-1,3m | Cây | 10 | Chuỗi 2 |
| 45 | Thuê tủ điện tổng | Bao gồm chi phí thuê tủ điện, thi công lắp đặt, tháo dỡ, tủ điện chống giật có tiếp, Attomat tổng 200A, thanh cài,… | Gói | 1 | Chuỗi 2 |
| 46 | Standee giới thiệu sản phẩm của các doanh nghiệp và nội dung chương trình | In trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt. Kích thước 1m x 2,5 m, chân giá chữ X | Chiếc | 20 | Chuỗi 2 |
| 47 | Backdrop trang trí | Cao 2,5m, dài 40m, chất liệu khung thép hộp, in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt | m2 | 100 | Chuỗi 2 |
| 48 | Thảm trải sàn | Thảm đỏ, mới 100% | m2 | 200 | Chuỗi 2 |
| 49 | Chi phí vận chuyển lượt đi lượt về | Vận chuyển thảm, bàn ghế, đồ trưng bày, dụng cụ phòng dịch Covid 19, cây xanh trang trí…, lắp đặt, tháo dỡ nhanh, gọn gàng, đảm bảo tiến độ và yêu cầu của bên cho thuê địa điểm. | gói | 1 | Chuỗi 2 |
| 50 | Chi phí đo đạc, thiết kế tổng thể, chi tiết khu vực trưng bày gian hàng | Thiết kế 2D, 3D phù hợp với địa hình thực tế phục vụ thi công, thiết kế phải phản ánh được tính chất, nội dung của sự kiện, có hình ảnh đặc trưng, logo của Thành phố Hà Nội xuyên suốt | gói | 1 | Chuỗi 2 |
| 51 | Cổng | Cổng hộp khung thép hộp, căng in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt,, thi công lắp dựng, tháo dỡ,trang trí 20 đèn halogen (kích thước 10m*8m*1,5m ) | gói | 1 | Chuỗi 2 |
| 52 | Pano trang trí quanh khu vực tổ chức chương trình | In trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt, 20 cái (kích thước một cái 3,5mx3m) | m2 | 210 | Chuỗi 2 |
| 53 | Pano hàng rào trang trí quanh khu vực diễn ra sự kiện | In trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt (Kích thước 150mx3m) | m2 | 450 | Chuỗi 2 |
| 54 | Bảng chỉ dẫn sơ đồ khu vực trưng bày | In trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt, số lượng 1 cái (kích thước một cái 3m x 4m) | m2 | 12 | Chuỗi 2 |
| 55 | Trụ tam giác khung sắt hộp | In trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt, bên trong lắp bóng điện chiếu sáng số lượng 16 chiếc (kích thước cao 4,5m rộng 1,5m) | m2 | 108 | Chuỗi 2 |
| 56 | Cây cảnh trang trí | Đường kính 30cm-40cm, chiều cao chậu và cây cao 1m-1,3m | Chậu | 15 | Chuỗi 2 |
| 57 | Thảm trải sàn | Thảm đỏ, mới 100% | m2 | 1.000 | Chuỗi 2 |
| 58 | Thuê quạt điều hòa 2 chiều | Thuê quạt điều hòa 2 chiều, số lượng 45 chiếc/ngày trong vòng 3 ngày) | chiếc/ngày | 135 | Chuỗi 2 |
| 59 | Phướn dọc | Phướn dọc quảng bá cho chương trình, in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt, kích cỡ 0,8mx2,5m (thi công, căng treo, tháo dỡ) số lượng 60 cái | m2 | 120 | Chuỗi 2 |
| 60 | Băng dôn trang trí | Băng dôn trang trí quảng bá cho chương trình, in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt, thi công căng treo và tháo dỡ (kích thước 1mx8m), số lượng 30 cái | m2 | 240 | Chuỗi 2 |
| 61 | Sân khấu khai mạc | Dàn dựng sân khấu hệ khung thép mặt gỗ, kích thước 9m x 6m | m2 | 54 | Chuỗi 2 |
| 62 | Chi phí vận chuyển | Vận chuyển thảm, bàn ghế phục vụ khai mạc, dụng cụ phòng dịch Covid 19, cây xanh trang trí…, lắp đặt, tháo dỡ nhanh, gọn gàng, đảm bảo tiến độ và yêu cầu của bên cho thuê địa điểm. | gói | 1 | Chuỗi 2 |
| 63 | Nhà tiền chế đại biểu | Khung thép mái che 12m x 18m (dự phòng trời mưa) | m2 | 216 | Chuỗi 2 |
| 64 | Thuê màn hình Led | Thuê màn hình Led 32 m2. Kích thước 4m*8m | m2 | 32 | Chuỗi 2 |
| 65 | Xây dựng phóng sự trình chiếu tại sự kiện | Xây dựng phóng sự về sản phẩm và các hoạt động của doanh nghiệp tham gia trưng bày chuối kết nối trình chiếu tại sự kiện (10 phút/phóng sự, phim tài liệu tuyên truyền) | phóng sự | 1 | Chuỗi 2 |
| 66 | Thuê âm thanh, ánh sáng | 1 sự kiện gồm: 8 loa, 2 cột đèn (8 đèn/cột), 1 đèn xoay 3 màu, 3 Micro không dây, 2 chân micro, 1 máy khói, 5 đèn chiếu xa, 1 bộ dây kỹ thuật, dây nối máy tính, 3 bộ dàn đèn sân khấu, 1 bộ âm ly, bộ trộn âm, tăng âm, 1 bộ micxer | gói | 1 | Chuỗi 2 |
| 67 | Dẫn chương trình | Đang là phát thanh viên cấp tỉnh, thành phố am hiểu kiến thức về chính trị, xã hội ... | người | 1 | Chuỗi 2 |
| 68 | Lễ tân | Lễ tân trang phục áo dài | người | 5 | Chuỗi 2 |
| 69 | Văn nghệ, ca múa nhạc phục vụ khai mạc | Thời lượng 30 phút, số tiết mục tối thiểu 5 tiết mục múa và hát, ca sỹ là các nghệ sỹ chuyên nghiệp thuộc các đoàn ca múa nhạc, nhà hát hoặc sinh viên các trường nghệ thuật. | gói | 1 | Chuỗi 2 |
| 70 | Bàn ghế, khăn trải bàn khu vực ngồi khai mạc | Bàn ghế, khăn trải bàn khu vực ngồi khai mạc cho 300 khách mời | gói | 1 | Chuỗi 2 |
| 71 | Xét nghiệm SARS-CoV-2 | bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu gộp. Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm phản ứng. Mẫu gộp 6 que. | mẫu | 100 | Chuỗi 2 |
| 72 | Khu vực Y tế, test nhanh khách tham quan | KT: 3m*3m*2,5m (Bao gồm: Khung, vách ngăn, mái, bàn, ghế, điện chiếu sáng, biển tên) | gian | 1 | Chuỗi 2 |
| 73 | Giải khát giữa giờ | Đảm bảo đủ nước uống, trà, café,…an toàn vệ sinh an toàn thực phẩm cho khách tham dự | người/ ngày | 220 | Tổ chức hội thảo |
| 74 | Tài liệu đại biểu | Kích thước A4, giấy C250, bìa cán mờ, in màu, nội dung theo yêu cầu của bên mời thầu | bộ | 220 | Tổ chức hội thảo |
| 75 | Backdrop (kích thước 2,5m x 4m) | Kích thước 2,5m x 4m | cái | 1 | Tổ chức hội thảo |
| 76 | Thuê Hội trường | Thuê hội trường sức chứa tối thiểu 220 khách. Bao gồm: Bục phát biểu; Bàn tiếp đón; Trang trí hội trường, hoa tươi; Internet cáp quang tốc độ cao | ngày | 1 | Tổ chức hội thảo |
| 77 | Chi phí thuê mặt bằng và chi phí dàn dựng gian hàng trưng bày cho các doanh nghiệp tham gia chương trình | Chi phí bao gồm: Nhà nước hỗ trợ 50% kinh phí gian hàng trưng bày tại chuỗi sự kiện, nhà thầu tự thu 50% kinh phí của các đơn vị tham gia (mỗi đơn vị không quá 2 gian). Gồm: Nhà tiền chế mái bạt, kết cấu thép; Lắp đặt gian hàng tiêu chuẩn (3m*3m*2,5m), hệ thống làm mát, vách ngăn, khung nhôm, bảng tên công ty, bàn, ghế, ổ cắm điện, thảm trái sàn, bóng đèn, vệ sinh, an ninh, điện, nước, PCCC ... | gian | 30 | Tổ chức trưng bày sản phẩm |
| 78 | Chi phí đo đạc, thiết kế tổng thể, chi tiết khu vực trưng bày gian hàng | Thiết kế 2D, 3D phù hợp với địa hình thực tế phục vụ thi công, thiết kế phải phản ánh được tính chất, nội dung của sự kiện, có hình ảnh đặc trưng, logo của Thành phố Hà Nội xuyên suốt | gói | 1 | Tổ chức trưng bày sản phẩm |
| 79 | Cổng | Cổng hộp khung thép hộp, căng in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt,, thi công lắp dựng, tháo dỡ,trang trí 20 đèn halogen (kích thước 10m*8m*1.5m ) | gói | 1 | Tổ chức trưng bày sản phẩm |
| 80 | Pano trang trí quanh khu vực tổ chức chương trình | In trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt, 20 cái (kích thước một cái 3,5mx3m) | m2 | 210 | Tổ chức trưng bày sản phẩm |
| 81 | Bảng chỉ dẫn sơ đồ khu vực trưng bày | In trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt, số lượng 1 cái (kích thước một cái 3m x 4m) | m2 | 12 | Tổ chức trưng bày sản phẩm |
| 82 | Trụ tam giác khung sắt hộp | In trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt, bên trong lắp bóng điện chiếu sáng số lượng 20 chiếc (kích thước cao 4,5m rộng 1,5m) | m2 | 135 | Tổ chức trưng bày sản phẩm |
| 83 | Standee giới thiệu sản phẩm của các doanh nghiệp và nội dung chương trình | In trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt. Kích thước 1m x 2,5 m, chân giá chữ X | Chiếc | 20 | Tổ chức trưng bày sản phẩm |
| 84 | Backdrop trang trí | Cao 2,5m, dài 30m, chất liệu khung thép hộp, in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt | m2 | 75 | Tổ chức trưng bày sản phẩm |
| 85 | Thảm trải sàn | Thảm đỏ, mới 100% | m2 | 200 | Tổ chức trưng bày sản phẩm |
| 86 | Chậu hoa, cây cảnh trang trí | Đường kính 30cm-40cm, chiều cao chậu và cây cao 1m-1,3m | Chậu | 15 | Tổ chức trưng bày sản phẩm |
| 87 | Thuê quạt điều hòa 2 chiều | Thuê quạt điều hòa 2 chiều số lượng 20 chiếc/ngày trong vòng 3 ngày) | chiếc/ngày | 60 | Tổ chức trưng bày sản phẩm |
| 88 | Phướn dọc | Phướn dọc quảng bá cho chương trình, in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt, kích cỡ 0,8mx2,5m (thi công, căng treo, tháo dỡ) số lượng 25 cái | m2 | 50 | Tổ chức trưng bày sản phẩm |
| 89 | Băng dôn trang trí | Băng dôn trang trí quảng bá cho chương trình, in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt, thi công căng treo và tháo dỡ (kích thước 1mx8m), số lượng 15 cái | m2 | 120 | Tổ chức trưng bày sản phẩm |
| 90 | Sân khấu khai mạc | Dàn dựng sân khấu hệ khung thép mặt gỗ, kích thước 9m x 6m | m2 | 54 | Tổ chức trưng bày sản phẩm |
| 91 | Thuê màn hình Led | Thuê màn hình Led 32 m2. Kích thước 4m*8m | m2 | 32 | Tổ chức trưng bày sản phẩm |
| 92 | Chi phí vận chuyển | Vận chuyển thảm, bàn ghế phục vụ khai mạc, dụng cụ phòng dịch Covid 19, cây xanh trang trí…, lắp đặt, tháo dỡ nhanh, gọn gàng, đảm bảo tiến độ và yêu cầu của bên cho thuê địa điểm. | gói | 1 | Tổ chức trưng bày sản phẩm |
| 93 | Xây dựng phóng sự trình chiếu tại sự kiện | Xây dựng phóng sự về sản phẩm và các hoạt động của doanh nghiệp tham gia trưng bày trình chiếu tại sự kiện (10 phút/phóng sự, phim tài liệu tuyên truyền) | phóng sự | 1 | Tổ chức trưng bày sản phẩm |
| 94 | Thuê âm thanh, ánh sáng | 1 sự kiện gồm: 8 loa, 2 cột đèn (8 đèn/cột), 3 Micro không dây, 1 chân micro, 1 bộ dây kỹ thuật, dây nối máy tính, 1 bộ âm ly, bộ trộn âm, tăng âm, 1 bộ micxer | gói | 1 | Tổ chức trưng bày sản phẩm |
| 95 | Dẫn chương trình | Đang là phát thanh viên cấp tỉnh, thành phố am hiểu kiến thức về chính trị, xã hội ... | người | 1 | Tổ chức trưng bày sản phẩm |
| 96 | Lễ tân | Lễ tân trang phục áo dài | người | 5 | Tổ chức trưng bày sản phẩm |
| 97 | Văn nghệ, ca múa nhạc phục vụ khai mạc | Thời lượng 30 phút, số tiết mục tối thiểu 5 tiết mục múa và hát, ca sỹ là các nghệ sỹ chuyên nghiệp thuộc các đoàn ca múa nhạc, nhà hát hoặc sinh viên các trường nghệ thuật. | gói | 1 | Tổ chức trưng bày sản phẩm |
| 98 | Bàn ghế, khăn trải bàn khu vực ngồi khai mạc | Bàn ghế, khăn trải bàn khu vực ngồi khai mạc cho 200 khách mời | gói | 1 | Tổ chức trưng bày sản phẩm |
| 99 | Xét nghiệm SARS-CoV-2 | bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu gộp. Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm phản ứng. Mẫu gộp 6 que. | mẫu | 100 | Tổ chức trưng bày sản phẩm |
| 100 | Khu vực Y tế, test nhanh khách tham quan | KT: 3m*3m*2,5m (Bao gồm: Khung, vách ngăn, mái, bàn, ghế, điện chiếu sáng, biển tên) | gian | 1 | Tổ chức trưng bày sản phẩm |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.964E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.489.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.964.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.489.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức hội chợ hoặc gian hàng.Nhà thầu gửi kèm bản chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, scan hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.475.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.425.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm | 1 | Bằng Đại học trở lên ngành Quảng cáo hoặc marketing | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thiết kế | 2 | Bằng Đại học trở lên ngành kiến trúc/thiết kế/mỹ thuật | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 2 | Bằng Đại học trở lên ngành điện/điện tử/cơ khí/xây dựng | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Đại học trở lên, có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ Phòng cháy chữa cháy | 1 | Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi