Gói thầu: Duy trì, chăm sóc hệ thống cây xanh cảnh quan khuôn viên trụ sở Tỉnh ủy Thái Nguyên năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220373902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tỉnh ủy Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Duy trì, chăm sóc hệ thống cây xanh cảnh quan khuôn viên trụ sở Tỉnh ủy Thái Nguyên năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220348380 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn chi thường xuyên tại Quyết định số 3998/QĐ-UBND ngày 14/12/2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 260 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 16:16:00 đến ngày 2022-04-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,206,197,613 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Kèm theo mỗi hợp đồng nhà thầu phải có biên bản bàn giao nghiệm thu, biên bản thanh lý. (Bản sao công chứng hoặc chứng thực các giấy tờ để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: hoa viên cây cảnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên cắt tỉa tạo dáng cây |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp sơ cấp nghề tạo dáng và chăm sóc cây cảnh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tỉnh ủy Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Duy trì, chăm sóc hệ thống cây xanh cảnh quan khuôn viên trụ sở Tỉnh ủy Thái Nguyên năm 2022 Duy trì, chăm sóc hệ thống cây xanh cảnh quan khuôn viên trụ sở Tỉnh ủy Thái Nguyên năm 2022 260 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Nguồn chi thường xuyên tại Quyết định số 3998/QĐ-UBND ngày 14/12/2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bảo lãnh dự thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc E-HSDT) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để bên mời thầu lưu trữ. - Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu (còn hiệu lực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tỉnh ủy Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Trưng Vương, Tp.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quốc Hữu – Chánh Văn phòng - Văn phòng Tỉnh ủy Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Trưng Vương, Tp.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Tỉnh ủy Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Trưng Vương, Tp.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế toán, Văn phòng Tỉnh ủy Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Trưng Vương, Tp.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 34 |
2 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng, đô thị loại 1, bằng thủ công (62,9-23,22)*95 = 3769,6 | Đáp ứng tính chất kỹ thuật tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 100m2/ lần | 3.769,6 | 95 lần |
| 2 | Phát thảm cỏ bằng máy thảm cỏ thuần chủng 62,9*12=754,8 | Đáp ứng tính chất kỹ thuật tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 100m2/ lần | 754,8 | 12 lần |
| 3 | Làm cỏ tạp 62,9*12=754,8 | Đáp ứng tính chất kỹ thuật tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 100m2/lần | 754,8 | 12 lần |
| 4 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ 62,9*2=125,8 | Đáp ứng tính chất kỹ thuật tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 100m2/lần | 125,8 | 2 lần |
| 5 | Bón phân thảm cỏ 62,9*2=125,8 | Đáp ứng tính chất kỹ thuật tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 100m2/lần | 125,8 | 2 lần |
| 6 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công, đô thị loại 1 (14,21+6,35)*95=1953,2 | Đáp ứng tính chất kỹ thuật tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 100m2/lần | 1.953,2 | 95 lần |
| 7 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (14,21+6,35)/12*12=20,56 | Đáp ứng tính chất kỹ thuật tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 100m2/năm | 20,56 | 12 lần/năm |
| 8 | Tưới nước cây cảnh ra hoa, và cây cảnh tạo hình bằng thủ công, đô thị loại 1 (4,53+0,71)*95=497,8 | Đáp ứng tính chất kỹ thuật tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 100m2/ lần | 497,8 | 95 lần |
| 9 | Duy trì cây cảnh tạo hình (4,53+0,71)/12*12=5,24 | Đáp ứng tính chất kỹ thuật tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 100 cây/ năm | 5,24 | 12 lần/năm |
| 10 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công, đô thị loại 1 0,24*95=22,8 | Đáp ứng tính chất kỹ thuật tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 100cây/ lần | 22,8 | 95 lần |
| 11 | Duy trì cây cảnh trồng chậu 0,24/12*12=0,24 | Đáp ứng tính chất kỹ thuật tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 100 chậu/năm | 0,24 | 12 lần/năm |
| 12 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1: 55*1=55 | Đáp ứng tính chất kỹ thuật tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | cây | 55 | 1 lần |
| 13 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2: 40*1=40 | Đáp ứng tính chất kỹ thuật tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | cây | 40 | 1 lần |
| 14 | Trồng mới thảm hoa......... (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày) 2,35*4=9,4 | Đáp ứng tính chất kỹ thuật tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 100m2/lần | 9,4 | 4 lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Kèm theo mỗi hợp đồng nhà thầu phải có biên bản bàn giao nghiệm thu, biên bản thanh lý. (Bản sao công chứng hoặc chứng thực các giấy tờ để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: hoa viên cây cảnh | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật viên cắt tỉa tạo dáng cây | 2 | Tốt nghiệp sơ cấp nghề tạo dáng và chăm sóc cây cảnh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi