Gói thầu: Thuê dịch vụ mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng và Nhà nước (cấp II) 2022-2024
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220310549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng và Nhà nước (cấp II) 2022-2024 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220302908 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh An Giang cấp cho Sở Thông tin và Truyền thông An Giang hàng năm (Chương trình ứng dụng Công nghệ thông tin cơ quan nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 16:03:00 đến ngày 2022-04-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,672,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 212,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.781.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.472.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu bằng 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 4.123..000.000 VNĐ/(chu kỳ 1 năm) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.246.000.000 VNĐ/(chu kỳ 1 năm).- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có ít nhất 02 hợp đồng tương tự có tổng giá trị các hợp đồng tương tự ≥ 8.246.000.000 VNĐ/(chu kỳ 1 năm) x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh), trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.123.000.000 VNĐ/(chu kỳ 1 năm) x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp thuê đường truyền số liệu chuyên dùng (đã hoàn thành) có giá trị công việc ≥ giá trị công việc được yêu cầu tại điểm 3 này.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng (được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh), phụ lục hợp đồng (nếu có) (được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh); hóa đơn giá trị gia tăng (sao y hoặc đóng dấu của nhà thầu) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.123.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.246.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ Thông tin hoặc Tin học hoặc Điện tử Viễn thông;- Có Giấy chứng nhận Lập và Quản lý dự án Công nghệ thông tin;- Đã từng tham gia tối thiểu 02 dự án hoàn thành về lĩnh vực CNTT có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực, kinh nghiệm* Tài liệu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận Quản lý dự án CNTT.- Giấy xác nhận đã từng tham gia 02 dự án hoàn thành về lĩnh vực CNTT có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực, kinh nghiệm.* Các giấy tờ kèm theo phải được công chứng hoặc chứng thực bởi cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ Thông tin hoặc Tin học hoặc Điện tử Viễn thông;- Mỗi cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có Chứng chỉ Quản trị mạng CCNP.- Đã từng tham gia 02 dự án hoàn thành về lĩnh vực CNTT có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực, kinh nghiệm* Tài liệu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng chỉ Quản trị mạng CCNP.- Giấy xác nhận đã từng tham gia 02 dự án hoàn thành về lĩnh vực CNTT có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực, kinh nghiệm.* Các giấy tờ kèm theo phải được công chứng hoặc chứng thực bởi cơ quan chức năng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp triển khai cài đặt, chạy thử nghiệm, đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ Thông tin hoặc Tin học hoặc Điện tử Viễn thông;- Có ít nhất 01 cán bộ có Chứng chỉ lĩnh vực an toàn thông tin CHFI.- Có ít nhất 01 cán bộ có Chứng chỉ bảo mật CEH.* Tài liệu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng chỉ CHFI.- Giấy chứng chỉ CEH.* Các giấy tờ kèm theo phải được công chứng hoặc chứng thực bởi cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng và Nhà nước (cấp II) 2022-2024 Thuê dịch vụ mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng và Nhà nước (cấp II) 2022-2024 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh An Giang cấp cho Sở Thông tin và Truyền thông An Giang hàng năm (Chương trình ứng dụng Công nghệ thông tin cơ quan nhà nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải có văn bản cam kết có chi nhánh/đại lý tại An Giang để đảm bảo cung cấp dịch vụ CNTT hoạt động ổn định và xử lý sự cố trong vòng 2 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc người sử dụng. * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ ràng theo yêu cầu của E-HSMT thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 trong E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một chi nhánh/đại lý tại An Giang có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 212.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 01 đường Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 0296.3. 956898. Fax: 0296.3.956898 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 82, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.856188. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê đường truyền số liệu chuyên dùng (Tốc độ 20 Mbps) | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Kênh | 22 | |
| 2 | Thuê đường truyền số liệu chuyên dùng (Tốc độ 30 Mbps) | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Kênh | 12 | |
| 3 | Thuê đường truyền số liệu chuyên dùng (Tốc độ 60 Mbps) | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Kênh | 2 | |
| 4 | Thuê đường truyền số liệu chuyên dùng (Tốc độ 10 Mbps) | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Kênh | 156 | |
| 5 | Thuê Internet trực tiếp (Tốc độ 100 Mbps) | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Kênh | 1 | |
| 6 | Thuê Internet cáp quang (Tốc độ 100 Mbps) | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Kênh | 178 | |
| 7 | Thuê Internet cáp quang (Tốc độ 200 Mbps) | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Kênh | 12 | |
| 8 | Thuê IP tĩnh | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Kênh | 48 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.1781E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.472.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.781.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.472.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu bằng 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 4.123..000.000 VNĐ/(chu kỳ 1 năm) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.246.000.000 VNĐ/(chu kỳ 1 năm).- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có ít nhất 02 hợp đồng tương tự có tổng giá trị các hợp đồng tương tự ≥ 8.246.000.000 VNĐ/(chu kỳ 1 năm) x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh), trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.123.000.000 VNĐ/(chu kỳ 1 năm) x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp thuê đường truyền số liệu chuyên dùng (đã hoàn thành) có giá trị công việc ≥ giá trị công việc được yêu cầu tại điểm 3 này.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng (được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh), phụ lục hợp đồng (nếu có) (được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh); hóa đơn giá trị gia tăng (sao y hoặc đóng dấu của nhà thầu) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.123.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.246.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý dự án | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ Thông tin hoặc Tin học hoặc Điện tử Viễn thông;- Có Giấy chứng nhận Lập và Quản lý dự án Công nghệ thông tin;- Đã từng tham gia tối thiểu 02 dự án hoàn thành về lĩnh vực CNTT có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực, kinh nghiệm* Tài liệu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận Quản lý dự án CNTT.- Giấy xác nhận đã từng tham gia 02 dự án hoàn thành về lĩnh vực CNTT có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực, kinh nghiệm.* Các giấy tờ kèm theo phải được công chứng hoặc chứng thực bởi cơ quan chức năng. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 3 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ Thông tin hoặc Tin học hoặc Điện tử Viễn thông;- Mỗi cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có Chứng chỉ Quản trị mạng CCNP.- Đã từng tham gia 02 dự án hoàn thành về lĩnh vực CNTT có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực, kinh nghiệm* Tài liệu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng chỉ Quản trị mạng CCNP.- Giấy xác nhận đã từng tham gia 02 dự án hoàn thành về lĩnh vực CNTT có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực, kinh nghiệm.* Các giấy tờ kèm theo phải được công chứng hoặc chứng thực bởi cơ quan chức năng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ trực tiếp triển khai cài đặt, chạy thử nghiệm, đào tạo chuyển giao công nghệ | 5 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ Thông tin hoặc Tin học hoặc Điện tử Viễn thông;- Có ít nhất 01 cán bộ có Chứng chỉ lĩnh vực an toàn thông tin CHFI.- Có ít nhất 01 cán bộ có Chứng chỉ bảo mật CEH.* Tài liệu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng chỉ CHFI.- Giấy chứng chỉ CEH.* Các giấy tờ kèm theo phải được công chứng hoặc chứng thực bởi cơ quan chức năng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi