Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua vật tư, hóa chất phục vụ phân tích
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201205411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2020 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học – Môi trường quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua vật tư, hóa chất phục vụ phân tích |
| Số hiệu KHLCNT | 20201185965 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 11:40:00 đến ngày 2020-12-09 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,159,523,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ ống hấp phụ | 5 | Bộ | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Cột sắc ký khí thủy tinh | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Chai thủy tinh nâu có nắp 250ml | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Chai thủy tinh nâu có nắp 500ml | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Cốc thủy tinh 250ml | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Cốc thủy tinh 400ml | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Micropipet 1ml | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Micropipet 5ml | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Micropipet 2µl-20µl | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Micropipet 10µl-100µl | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Micropipet 20µl-200µl | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Micropipet 500µl-5000µl | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ống hút nhỏ giọt | 100 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Ống đong thủy tinh 250 ml, Duran | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Ống đong thủy tinh 50 ml, Duran | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Ống đong thủy tinh 500 ml, Duran | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Áo blu | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Ống phá mẫu 250ml | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Phễu chiết 500ml | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Phễu chiết 1000 ml | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Phễu lọc thủy tinh 500ml | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Pipet 15ml | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Ống lót (thumber) watter man | 25 | Hộp/25 cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bình cầu nút mài loại 250ml | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bình cầu nút mài loại 100ml | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Axít H2SO4 | 5 | Chai 1.000ml | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Axít HNO3 | 4 | Chai 2.500ml | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Axít H3PO4 | 3 | Chai 1.000ml | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Axít HCl | 8 | Chai 1.000ml | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Sulfamic acid | 3 | Lọ 100g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Axít acetic (CH3COOH) | 3 | Chai 1.000ml | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Axit oxalic (C2H2O4.2H2O) | 2 | Lọ 500g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Dung dịch NH3 đặc | 5 | Chai 1.000ml | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Sodium Hydroxide (NaOH) | 5 | Lọ 1kg | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | NaOH | 4 | Lọ 500g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Dung dịch chuẩn NaNO2 | 2 | Chai 1.000ml | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Dung dịch chuẩn NaNO3 | 3 | Chai 500ml | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Dung dịch NH4+ chuẩn | 2 | Chai 100ml | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bromothymo blue | 8 | Chai 500ml | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Thymol blue | 8 | Lọ 25g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Dung môi Aceton | 3 | Chai 500ml | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Cồn lau dụng cụ | 2 | Can 2,5 lít | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | CHCl3 | 6 | Chai 500ml | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | EDTA | 2 | Lọ 500g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Kalihydrophtalat | 5 | Lọ 25g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Methanol | 3 | Chai 1.000ml | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | n - Butanol | 5 | lọ 10ml | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | N-(1-naphyl)-ethyllediamine | 5 | Lọ 25g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | n-Hexan | 3 | Lọ 1.000ml | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Pararosanilin | 5 | Lọ 5g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Phenol chuẩn | 5 | Lọ 100g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Sulfaniamide | 6 | Lọ 25g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Toluene | 5 | Chai 2.500ml | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | CdSO4.8H2O | 4 | Lọ 500g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | FeCl3. 6H2O | 3 | Lọ 250g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | KCl | 4 | Lọ 250g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | KI (Kali iotrua) | 5 | Lọ 500g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | KIO3 | 3 | Lọ 500g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | KMnO4 | 6 | Lọ 250g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | HgCl2 | 3 | Lọ 50g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | NaCl | 3 | Lọ 1.000g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | NaClO | 4 | Chai 500ml | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Na2B4O7.10H2O | 3 | Lọ 500g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Na2CO3 | 3 | Lọ 500g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Na2HCO3 | 2 | Lọ 500g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Na2S2O3 | 3 | Lọ 500g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Na2SO3 | 3 | Lọ 500g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Na2S2O5 0,1N | 5 | Lọ 100g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O | 3 | Lọ 25g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Natri tetracloromercurat | 2 | Lọ 25g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | (NH4)2 Fe(SO4)2.6H2O | 2 | Lọ 1.000g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | NH4NO3 | 4 | Lọ 500g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | (NH4)2 HPO4 | 2 | Lọ 500g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Khí H2 | 1 | Bình/40l | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Khí Heli | 2 | Bình/40l | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Khí Argon | 1 | Bình/40l | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Khí chuẩn NO2 | 1 | Bình/40l | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Khí chuẩn SO2 | 1 | Bình/40l | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | H2O2 | 3 | Chai 1.000ml | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Dichlorometane | 5 | Chai 1.000ml | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Nonane | 3 | Chai 1.000ml | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Cột than carboxen | 12 | Hộp 10 cột | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Cột silicagel 8 lớp | 24 | Hộp 5 cột | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Chất kiểm chuẩn CC3 | 10 | lọ 0,2ml | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Vial 2ml | 3 | Hộp 100 cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Nước rửa dụng cụ | 10 | Lít | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Giấy đo pH | 2 | Hộp | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Iốt (I) | 14 | Lọ 250g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Giấy lọc sợi thủy tinh | 40 | Hộp/100 cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Giấy lọc | 7 | Hộp/100 tờ | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Giấy lọc bụi | 40 | Hộp/100 tờ | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Giấy lọc Whatman | 2 | Hộp/100 tờ | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Găng tay | 1 | Hộp | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Silicagel | 10 | Lọ 1000g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Than hoạt tính | 5 | kg | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Túi nilon loại 1 kg | 3 | kg | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Pin chuyên dụng | 50 | Đôi | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Khẩu trang y tế | 100 | chiếc | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi