Gói thầu: MUA SẮM VẬT TƯ - HÓA CHẤT KIỂM NGHIỆM NĂM 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220372788-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Cao Su Phước Hòa
Tên gói thầu MUA SẮM VẬT TƯ - HÓA CHẤT KIỂM NGHIỆM NĂM 2022
Số hiệu KHLCNT 20220372729
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch vốn giá thành năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 15:25:00 đến ngày 2022-04-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 565,607,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ Phần Cao Su Phước Hòa
E-CDNT 1.2 MUA SẮM VẬT TƯ - HÓA CHẤT KIỂM NGHIỆM NĂM 2022
Kế hoạch giá thành năm 2022
08 Tháng
E-CDNT 3 Kế hoạch vốn giá thành năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Cao Su Phước Hòa , địa chỉ: Ấp 2A, xã Phước hòa, huyện Phú Giáo
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acetic acid [CH3COOH]1.000631E92LítHàng Merck; đóng chai thủy tinh 1lít; nồng độ 99,7%
2Sulfuric acid [H2SO4]1.007311E94LítHàng Merck; đóng chai thủy tinh 1lít; nồng độ 98%
3Sulfuric acid 0.1N1.099840001E911Ống chuẩnHàng Merck; đóng ống nhựa; nồng độ 0,1N
4Hydrochloric acid 0.1N1.099730001E913Ống chuẩnHàng Merck; đóng ống nhựa; nồng độ 0,1N
5Sodium hydroxide solution 0.1N1.099590001E96Ống chuẩnHàng Merck; đóng ống nhựa; nồng độ 0,1N
6Dầu white spirite/Topsol 3040A3040A3.400LítHàng Thái Lan; đóng phuy 200lít; nhiệt độ sôi từ 155-196oC
7Rubber Pectiser AgentRPA353LítHàng Malaysia; đóng phuy kín; dung dịch lỏng; có mùi đặc biệt
8Lauric acid [C12H24O2]8.053331E91KgHàng Merck; đóng chai nhựa 1kg; hàm lượng khô 99%
9Citric acid [C6H8O7.H2O]1.002441E91KgHàng Merck; đóng chai nhựa 1kg; hàm lượng khô 99%
10Stearic acid [CH3(CH2)16COOH]8.0067305E92500g/chaiHàng Merck; đóng chai nhựa 1/2kg; hàm lượng khô 97%
11Nitric acid [HNO3]1.004561E91LítHàng Merck; đóng chai thủy tinh 1lít; nồng độ 65%
12Boric acid [H3BO3]1.0016505E91500g/chaiHàng Merck; đóng chai nhựa 1/2kg; hàm lượng khô 99,5%
13Ammonia solution [NH4OH]1.054321E93LítHàng Merck; đóng chai thủy tinh 1lít; nồng độ 25%
14Ammonium chloride [NH4Cl]1.011451E91KgHàng Merck; đóng chai nhựa 1kg; hàm lượng khô 99,8%
15Ammonium sulfate [(NH4)2SO4]1.012171E96KgHàng Merck; đóng chai nhựa 1kg; hàm lượng khô 99,5%
16Aluminon1.00128001E9110g/chaiHàng Merck; đóng chai nhựa 10g; hàm lượng khô 99,5%
17Spectromelt® C 201.139345E915kg/chaiHàng Merck; đóng chai nhựa 5kg; dùng trong quang phổ huỳnh quang tia X. (Al, Ba, Ca, Co, Cr) ≤ 0.001
18Sodium dihydrogen phosphate NaH2PO4.2H2O1.063451E91KgHàng Merck; đóng chai nhựa 1kg; nhiệt độ nóng chảy 60°C; độ hòa tan 850g/l
19Chromotropic acid disodium salt dihydrate1.024980025E9125g/chaiHàng Merck; đóng chai thủy tinh 25g; hàm lượng khô ≥ 98.5%; nhiệt độ nóng chảy 300°C; độ hòa tan 170g/l
20Barium hydroxide [Ba(OH)2.8H2O]1.0173705E92500g/chaiHàng Merck; đóng chai nhựa 1/2kg; hàm lượng khô 98%
21Silver nitrate [AgNO3]1.0151201E91100g/chaiHàng Merck; đóng chai nhựa 100g; hàm lượng khô 99%
22Barium chloride [BaCl2.2H2O]1.0171905E91500g/chaiHàng Merck; đóng chai nhựa 1/2kg; hàm lượng khô 99,9%
23COD 1TC (LR), 0 - 150 mg/l2125825.0925 ống/hộpHàng Hach; đóng trong hộp, gồm 25 ống dung dịch chuẩn 0 – 150 mg/l; dùng trong xử lý nước thải
24COD 2TC (MR), 0 - 1500 mg/l2125925.0825 ống/hộpHàng Hach; đóng trong hộp, gồm 25 ống dung dịch chuẩn 0 - 1500 mg/l; dùng trong xử lý nước thải
25Chất thử Nitrification253335.0250ml/chaiHàng Hach; đóng trong chai nhựa 50ml; dùng trong xử lý nước thải
26Chất thử Potassium hydroxide solution [KOH]31425.0250ml/chaiHàng Hach; đóng trong chai nhựa 50ml; dùng trong xử lý nước thải
27Thuốc thử Nitơ tổng, 0 - 25 mg/l2672245.0750 ống/hộpHàng Hach; đóng trong 2 hộp, mỗi hộp gồm 25 ống dung dịch chuẩn 0 - 25 mg/l; dùng trong xử lý nước thải
28Thuốc thử Nitơ tổng, 0 - 25 mg/l2714100.0650 ống/hộpHàng Hach; đóng trong 2 hộp, mỗi hộp gồm 25 ống dung dịch chuẩn 0 - 150 mg/l; dùng trong xử lý nước thải
29Thuốc thử Photpho tổng, 0 - 100 mg/l2767245.0350 ống/hộpHàng Hach; đóng trong hộp, gồm 50 ống dung dịch chuẩn 0 - 100 mg/l; dùng trong xử lý nước thải
30Thuốc thử Nitrogen ammonia 0 - 50 mg/l2606945.0450 ống/hộpHàng Hach; đóng trong 2 hộp, mỗi hộp gồm 25 ống dung dịch chuẩn 0 - 50 mg/l; dùng trong xử lý nước thải
31Triton® X-1001.086031E91LítHàng Merck; đóng chai thủy tinh 1lít
32Titanium (IV) oxide [TiO2]1.008081E91KgHàng Merck; đóng chai nhựa 1kg; hàm lượng khô 99%
33Potassium chloride solution [KCl] 3M1.04817025E94250ml/chaiHàng Merck; đóng chai thủy tinh 250ml; nồng độ 3M
34Potassium hydrogen phthalate [C8H5KO4]1.04874025E92250g/chaiHàng Merck; đóng chai nhựa 250g; hàm lượng khô 99,5%
35Potassium hydroxide [KOH]1.050331E92KgHàng Merck; đóng chai nhựa 1kg; hàm lượng khô 85%
36Zinc oxide [ZnO]1.088491E91KgHàng Merck; đóng chai nhựa 1kg; hàm lượng khô 99%
37Potassium sulfate [K2SO4]1.0515305E91500g/chaiHàng Merck; đóng chai nhựa 1/2kg; hàm lượng khô 99%
38pH 41.094351E92LítHàng Merck; đóng chai nhựa 1lít; dung dịch chuẩn
39pH 71.094391E93LítHàng Merck; đóng chai nhựa 1lít; dung dịch chuẩn
40pH 101.094381E92LítHàng Merck; đóng chai nhựa 1lít; dung dịch chuẩn
41Diamonium oxalate [(NH4)2C2O4.H2O]1.011921E91KgHàng Merck; đóng chai nhựa 1kg; hàm lượng khô 99,5%
42Đá bọt (tâm sôi)1.024411E91KgHàng Merck; đóng chai nhựa 1kg; dùng tạo tia sôi trong nước
43Copper (II) sulfate [CuSO4.5H2O]1.027901E91KgHàng Merck; đóng chai nhựa 1kg; hàm lượng khô 99%
44Ethanol [C2H5OH]1.009831E94LítHàng Merck; đóng chai thủy tinh 1lít; nồng độ 99,9%
45Eriochrome black T [C20H12N3NaO7S]1.0317001E91100g/chaiHàng Merck; đóng chai nhựa 100g
46Formaldehyde [HCHO]1.040031E92LítHàng Merck; đóng chai thủy tinh 1lít; nồng độ 38%
47Selenium black 99+ [Se]1.07714005E9150g/chaiHàng Merck; đóng chai thủy tinh 50g; hàm lượng khô 99%
48Sodium metaperiodate [NaIO4]1.06597005E9150g/chaiHàng Merck; đóng chai nhựa 50g; hàm lượng khô 99%
49di-Sodium tetraborate [Na2B407.10H2O]1.063081E91KgHàng Merck; đóng chai nhựa 1kg; hàm lượng khô 99,5%
50Methyl blue [C37H27N3Na2O9S3]1.16316005E9150g/chaiHàng Merck; đóng chai thủy tinh 50g
51Methyl red [C15H15N3O2]1.060760025E9125g/chaiHàng Merck; đóng chai thủy tinh 25g
522-Mercaptobenzothiazole (MBT) [C7H5NS2]8.14674025E92250g/chaiHàng Merck; đóng chai nhựa 250g; hàm lượng khô 97%
53Potassium permanganate [KMnO4]1.050821E91KgHàng Merck; đóng chai nhựa 1kg; hàm lượng khô 99%
54Phenolphthalein [C20H14O4]1.072330025E9125g/chaiHàng Merck; đóng chai thủy tinh 25g
55Sulfur [S]215236-500g3500g/chaiHàng Sigma; đóng chai nhựa 1/2kg; hàm lượng khô 99%
56Sodium hydroxide [NaOH]1.064981E94KgHàng Merck; đóng chai nhựa 1kg; hàm lượng khô 96%
57Iodine [I2]1.0476101E91100g/chaiHàng Merck; đóng chai thủy tinh 100g; hàm lượng khô 99,8%
58Di-Phosphorus pentoxide (P2O5)1.0057005E94500g/chaiHàng Merck; đóng chai thủy tinh 1/2kg; hàm lượng khô ≥ 98.0%; nhiệt độ nóng chảy 420°C; độ hòa tan 700kg/m3
59Vaseline16415-1kg1KgHàng Sigma; đóng chai nhựa 1kg; điểm hóa lỏng 35-70°C
60Giấy đo pH 0-141.095350001E92Hộp 100 testHàng Merck; đóng trong hộp, bao gồm 100 test
61Màng lọc sợi thủy tinh GF/A 1.6um, 47mm1820-0473Hộp 100 tờHàng Whatman; đóng trong hộp, bao gồm 100 tờ, có đường kính 47mm
62Giấy lọc định tính Ø110 mm7Hộp 100 tờHàng Trung Quốc; đóng trong hộp, bao gồm 100 tờ, dùng lọc định tính, có đường kính 110mm
63Giấy lọc định tính 60x60 (cm)90TờHàng Trung Quốc; đóng trong hộp, dùng lọc định tính; có kích thước 60x60 (cm)
64Giấy lau thí nghiệm35HộpHàng Việt Nam; đóng trong hộp; giấy có màu trắng; có độ dai, mịn cao
65Giấy đo P0 - PRIP0-PRI1CuộnHàng Indonexia; loại giấy cuộn thuốc lá; kích thước 27,5mmx6.000m
66Giấy in CCKN8.000TờHàng Việt Nam; giấy khổ A4, dày; có in sẵn thông tin logo công ty và mã sản phẩm theo mẫu quy định
67Găng tay thí nghiệm13Hộp 50 đôiHàng Việt Nam; găng tay dùng trong y tế; size L
68Găng tay rửa dụng cụ18ĐôiHàng Việt Nam; găng tay dùng trong y tế; size L
69Găng tay vải18ĐôiHàng Việt Nam; găng tay dùng trong cơ khí; size L
70Khẩu trang thí nghiệm19HộpHàng Việt Nam; khẩu trang thí nghiệm 4 lớp; size người lớn
71Khẩu trang than hoạt tính VC65 Neomask22CáiHàng Việt Nam; khẩu trang thí nghiệm than hoạt tính; size người lớn
72Mắt kính bảo hộ22CáiHàng Trung Quốc; tròng màu trong suốt, đeo ôm sát vào mặt; dùng trong phòng thí nghiệm
73Cốc đốt thấp thành 100 ml2.11062402E840CáiHàng Duran; dày, chịu nhiệt cao; thành có chia vạch, thể tích 100ml
74Cốc đốt thấp thành 250 ml2.11063604E89CáiHàng Duran; dày, chịu nhiệt cao; thành có chia vạch, thể tích 250ml
75Cốc đốt thấp thành 600 ml2.11064806E811CáiHàng Duran; dày, chịu nhiệt cao; thành có chia vạch, thể tích 600ml
76Cốc đốt thấp thành 1000 ml2.11065408E81CáiHàng Duran; gốm trắng nung, chịu nhiệt cao; đường kính 105mm, chiều cao 145mm
77Bình tam giác chịu nhiệt 250 ml2.12163605E890CáiHàng Duran; dày, chịu nhiệt cao; thành có chia vạch, thể tích 250ml
78Bình tam giác, cổ hẹp 2000 ml; KT: 50x280 mm2.12166302E81CáiHàng Duran; dày, chịu nhiệt cao; thành có chia vạch; cổ hẹp; thể tích 2000ml; kích thước 50x280mm
79Bình tam giác, cổ hẹp 3000 ml; KT: 51x310 mm2.12166808E81CáiHàng Duran; dày, chịu nhiệt cao; thành có chia vạch; cổ hẹp; thể tích 3000ml; kích thước 51x310mm
80Petri thủy tinh,120x20 (mm)2.37555107E89CáiHàng Duran; dày, chịu nhiệt cao; thành thấp; kích thước 120x20mm
81Chổi đuôi chồn (loại trung)20CáiHàng Trung Quốc; loại lớn vừa; dùng trong phòng thí nghiệm
82Bóp cao suDCTQ4774CáiHàng Hirschman; cao su tự nhiên, mềm; phù hợp sử dụng hút dung dịch trong phòng thí nghiệm, nghiên cứu và sản xuất.
83Bóp cao su chữ THD 99101014CáiHàng Hirschman; cao su tự nhiên, mềm; phù hợp sử dụng hút dung dịch trong phòng thí nghiệm, nghiên cứu và sản xuất.
84Đủa thủy tinh10CáiHàng Trung Quốc; dài 30cm
85Chén sứ có nắp45CáiHàng Trung Quốc; chịu nhiệt cao; có vị trí ghi nhận diện thứ tự; có nắp đậy; thể tích 50ml
86Pipet 5ml2.43380709E82CáiHàng Duran; có vạch chia; dung tích 5ml
87Pipet 10ml2.43380803E82CáiHàng Duran; có vạch chia; dung tích 10ml
88Pipet 25ml2.43381405E82CáiHàng Duran; có vạch chia; dung tích 25ml
89Buret 50ml2.43303604E81CáiHàng Duran; có vạch chia; dung tích 50ml
90Bình thủy tinh 500ml4CáiHàng Trung Quốc; có nắp vặn; thể tích 500ml
91Bình thủy tinh 1000ml2CáiHàng Trung Quốc; có nắp vặn; thể tích 1000ml
92Bình thủy tinh 2000ml2CáiHàng Trung Quốc; có nắp vặn; thể tích 2000ml
93Bình định mức 1000ml2.16785402E82CáiHàng Duran; thể tích định mức 1000ml
94Phểu thủy tinh (Φ30mm)1CáiHàng Trung Quốc; đường kính miệng phểu 30mm
95Ống nghiệm2.31752352E820CáiHàng Duran; chịu nhiệt cao; thể tích 50ml
96Kẹp chén tro bằng inox (50cm)2CáiHàng Trung Quốc; chất liệu inox; chiều dài 50cm
97Giấy kiếng (đo mooney + màu)1KgHàng Malaysia; quấn thành cuộn; dùng lót chống dính khuôn khi đo cao su có độ nhớt thấp
98Bình tia chịu nhiệt 500mlDC-TB509CáiHàng Brand; chất liệu nhựa; chịu nhiệt; thể tích 500ml
99Nhiệt kế thủy ngân (0 – 100 độ C)G11376-EF1CáiHàng Đức; có vạch đọc từ 0 – 1000C
100Phiếu nghiệm thu chất lượng mủ tạp90QuyểnHàng Việt Nam; giấy khổ A5; có in sẵn thông tin theo mẫu quy định
101Phiếu ghi kết quả chỉ tiêu350QuyểnHàng Việt Nam; giấy khổ A5; có in sẵn thông tin theo mẫu quy định
102Bọc xốp90KgHàng Việt Nam; loại đựng được 5kg
103Thun26KgHàng Việt Nam; loại lớn thông dụng
104Khăn lau máy450CáiHàng Việt Nam; kích thước 50x50cm
105Xà bông80KgHàng Việt Nam; hiệu OMO
106Can nhựa250CáiHàng Việt Nam; loại đựng được 2lít
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->