Gói thầu: MUA SẮM VẬT TƯ - HÓA CHẤT KIỂM NGHIỆM NĂM 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220372788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Cao Su Phước Hòa |
| Tên gói thầu | MUA SẮM VẬT TƯ - HÓA CHẤT KIỂM NGHIỆM NĂM 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220372729 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch vốn giá thành năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 15:25:00 đến ngày 2022-04-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 565,607,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Cao Su Phước Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
MUA SẮM VẬT TƯ - HÓA CHẤT KIỂM NGHIỆM NĂM 2022 Kế hoạch giá thành năm 2022 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kế hoạch vốn giá thành năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acetic acid [CH3COOH] | 1.000631E9 | 2 | Lít | Hàng Merck; đóng chai thủy tinh 1lít; nồng độ 99,7% | |
| 2 | Sulfuric acid [H2SO4] | 1.007311E9 | 4 | Lít | Hàng Merck; đóng chai thủy tinh 1lít; nồng độ 98% | |
| 3 | Sulfuric acid 0.1N | 1.099840001E9 | 11 | Ống chuẩn | Hàng Merck; đóng ống nhựa; nồng độ 0,1N | |
| 4 | Hydrochloric acid 0.1N | 1.099730001E9 | 13 | Ống chuẩn | Hàng Merck; đóng ống nhựa; nồng độ 0,1N | |
| 5 | Sodium hydroxide solution 0.1N | 1.099590001E9 | 6 | Ống chuẩn | Hàng Merck; đóng ống nhựa; nồng độ 0,1N | |
| 6 | Dầu white spirite/Topsol 3040A | 3040A | 3.400 | Lít | Hàng Thái Lan; đóng phuy 200lít; nhiệt độ sôi từ 155-196oC | |
| 7 | Rubber Pectiser Agent | RPA3 | 53 | Lít | Hàng Malaysia; đóng phuy kín; dung dịch lỏng; có mùi đặc biệt | |
| 8 | Lauric acid [C12H24O2] | 8.053331E9 | 1 | Kg | Hàng Merck; đóng chai nhựa 1kg; hàm lượng khô 99% | |
| 9 | Citric acid [C6H8O7.H2O] | 1.002441E9 | 1 | Kg | Hàng Merck; đóng chai nhựa 1kg; hàm lượng khô 99% | |
| 10 | Stearic acid [CH3(CH2)16COOH] | 8.0067305E9 | 2 | 500g/chai | Hàng Merck; đóng chai nhựa 1/2kg; hàm lượng khô 97% | |
| 11 | Nitric acid [HNO3] | 1.004561E9 | 1 | Lít | Hàng Merck; đóng chai thủy tinh 1lít; nồng độ 65% | |
| 12 | Boric acid [H3BO3] | 1.0016505E9 | 1 | 500g/chai | Hàng Merck; đóng chai nhựa 1/2kg; hàm lượng khô 99,5% | |
| 13 | Ammonia solution [NH4OH] | 1.054321E9 | 3 | Lít | Hàng Merck; đóng chai thủy tinh 1lít; nồng độ 25% | |
| 14 | Ammonium chloride [NH4Cl] | 1.011451E9 | 1 | Kg | Hàng Merck; đóng chai nhựa 1kg; hàm lượng khô 99,8% | |
| 15 | Ammonium sulfate [(NH4)2SO4] | 1.012171E9 | 6 | Kg | Hàng Merck; đóng chai nhựa 1kg; hàm lượng khô 99,5% | |
| 16 | Aluminon | 1.00128001E9 | 1 | 10g/chai | Hàng Merck; đóng chai nhựa 10g; hàm lượng khô 99,5% | |
| 17 | Spectromelt® C 20 | 1.139345E9 | 1 | 5kg/chai | Hàng Merck; đóng chai nhựa 5kg; dùng trong quang phổ huỳnh quang tia X. (Al, Ba, Ca, Co, Cr) ≤ 0.001 | |
| 18 | Sodium dihydrogen phosphate NaH2PO4.2H2O | 1.063451E9 | 1 | Kg | Hàng Merck; đóng chai nhựa 1kg; nhiệt độ nóng chảy 60°C; độ hòa tan 850g/l | |
| 19 | Chromotropic acid disodium salt dihydrate | 1.024980025E9 | 1 | 25g/chai | Hàng Merck; đóng chai thủy tinh 25g; hàm lượng khô ≥ 98.5%; nhiệt độ nóng chảy 300°C; độ hòa tan 170g/l | |
| 20 | Barium hydroxide [Ba(OH)2.8H2O] | 1.0173705E9 | 2 | 500g/chai | Hàng Merck; đóng chai nhựa 1/2kg; hàm lượng khô 98% | |
| 21 | Silver nitrate [AgNO3] | 1.0151201E9 | 1 | 100g/chai | Hàng Merck; đóng chai nhựa 100g; hàm lượng khô 99% | |
| 22 | Barium chloride [BaCl2.2H2O] | 1.0171905E9 | 1 | 500g/chai | Hàng Merck; đóng chai nhựa 1/2kg; hàm lượng khô 99,9% | |
| 23 | COD 1TC (LR), 0 - 150 mg/l | 2125825.0 | 9 | 25 ống/hộp | Hàng Hach; đóng trong hộp, gồm 25 ống dung dịch chuẩn 0 – 150 mg/l; dùng trong xử lý nước thải | |
| 24 | COD 2TC (MR), 0 - 1500 mg/l | 2125925.0 | 8 | 25 ống/hộp | Hàng Hach; đóng trong hộp, gồm 25 ống dung dịch chuẩn 0 - 1500 mg/l; dùng trong xử lý nước thải | |
| 25 | Chất thử Nitrification | 253335.0 | 2 | 50ml/chai | Hàng Hach; đóng trong chai nhựa 50ml; dùng trong xử lý nước thải | |
| 26 | Chất thử Potassium hydroxide solution [KOH] | 31425.0 | 2 | 50ml/chai | Hàng Hach; đóng trong chai nhựa 50ml; dùng trong xử lý nước thải | |
| 27 | Thuốc thử Nitơ tổng, 0 - 25 mg/l | 2672245.0 | 7 | 50 ống/hộp | Hàng Hach; đóng trong 2 hộp, mỗi hộp gồm 25 ống dung dịch chuẩn 0 - 25 mg/l; dùng trong xử lý nước thải | |
| 28 | Thuốc thử Nitơ tổng, 0 - 25 mg/l | 2714100.0 | 6 | 50 ống/hộp | Hàng Hach; đóng trong 2 hộp, mỗi hộp gồm 25 ống dung dịch chuẩn 0 - 150 mg/l; dùng trong xử lý nước thải | |
| 29 | Thuốc thử Photpho tổng, 0 - 100 mg/l | 2767245.0 | 3 | 50 ống/hộp | Hàng Hach; đóng trong hộp, gồm 50 ống dung dịch chuẩn 0 - 100 mg/l; dùng trong xử lý nước thải | |
| 30 | Thuốc thử Nitrogen ammonia 0 - 50 mg/l | 2606945.0 | 4 | 50 ống/hộp | Hàng Hach; đóng trong 2 hộp, mỗi hộp gồm 25 ống dung dịch chuẩn 0 - 50 mg/l; dùng trong xử lý nước thải | |
| 31 | Triton® X-100 | 1.086031E9 | 1 | Lít | Hàng Merck; đóng chai thủy tinh 1lít | |
| 32 | Titanium (IV) oxide [TiO2] | 1.008081E9 | 1 | Kg | Hàng Merck; đóng chai nhựa 1kg; hàm lượng khô 99% | |
| 33 | Potassium chloride solution [KCl] 3M | 1.04817025E9 | 4 | 250ml/chai | Hàng Merck; đóng chai thủy tinh 250ml; nồng độ 3M | |
| 34 | Potassium hydrogen phthalate [C8H5KO4] | 1.04874025E9 | 2 | 250g/chai | Hàng Merck; đóng chai nhựa 250g; hàm lượng khô 99,5% | |
| 35 | Potassium hydroxide [KOH] | 1.050331E9 | 2 | Kg | Hàng Merck; đóng chai nhựa 1kg; hàm lượng khô 85% | |
| 36 | Zinc oxide [ZnO] | 1.088491E9 | 1 | Kg | Hàng Merck; đóng chai nhựa 1kg; hàm lượng khô 99% | |
| 37 | Potassium sulfate [K2SO4] | 1.0515305E9 | 1 | 500g/chai | Hàng Merck; đóng chai nhựa 1/2kg; hàm lượng khô 99% | |
| 38 | pH 4 | 1.094351E9 | 2 | Lít | Hàng Merck; đóng chai nhựa 1lít; dung dịch chuẩn | |
| 39 | pH 7 | 1.094391E9 | 3 | Lít | Hàng Merck; đóng chai nhựa 1lít; dung dịch chuẩn | |
| 40 | pH 10 | 1.094381E9 | 2 | Lít | Hàng Merck; đóng chai nhựa 1lít; dung dịch chuẩn | |
| 41 | Diamonium oxalate [(NH4)2C2O4.H2O] | 1.011921E9 | 1 | Kg | Hàng Merck; đóng chai nhựa 1kg; hàm lượng khô 99,5% | |
| 42 | Đá bọt (tâm sôi) | 1.024411E9 | 1 | Kg | Hàng Merck; đóng chai nhựa 1kg; dùng tạo tia sôi trong nước | |
| 43 | Copper (II) sulfate [CuSO4.5H2O] | 1.027901E9 | 1 | Kg | Hàng Merck; đóng chai nhựa 1kg; hàm lượng khô 99% | |
| 44 | Ethanol [C2H5OH] | 1.009831E9 | 4 | Lít | Hàng Merck; đóng chai thủy tinh 1lít; nồng độ 99,9% | |
| 45 | Eriochrome black T [C20H12N3NaO7S] | 1.0317001E9 | 1 | 100g/chai | Hàng Merck; đóng chai nhựa 100g | |
| 46 | Formaldehyde [HCHO] | 1.040031E9 | 2 | Lít | Hàng Merck; đóng chai thủy tinh 1lít; nồng độ 38% | |
| 47 | Selenium black 99+ [Se] | 1.07714005E9 | 1 | 50g/chai | Hàng Merck; đóng chai thủy tinh 50g; hàm lượng khô 99% | |
| 48 | Sodium metaperiodate [NaIO4] | 1.06597005E9 | 1 | 50g/chai | Hàng Merck; đóng chai nhựa 50g; hàm lượng khô 99% | |
| 49 | di-Sodium tetraborate [Na2B407.10H2O] | 1.063081E9 | 1 | Kg | Hàng Merck; đóng chai nhựa 1kg; hàm lượng khô 99,5% | |
| 50 | Methyl blue [C37H27N3Na2O9S3] | 1.16316005E9 | 1 | 50g/chai | Hàng Merck; đóng chai thủy tinh 50g | |
| 51 | Methyl red [C15H15N3O2] | 1.060760025E9 | 1 | 25g/chai | Hàng Merck; đóng chai thủy tinh 25g | |
| 52 | 2-Mercaptobenzothiazole (MBT) [C7H5NS2] | 8.14674025E9 | 2 | 250g/chai | Hàng Merck; đóng chai nhựa 250g; hàm lượng khô 97% | |
| 53 | Potassium permanganate [KMnO4] | 1.050821E9 | 1 | Kg | Hàng Merck; đóng chai nhựa 1kg; hàm lượng khô 99% | |
| 54 | Phenolphthalein [C20H14O4] | 1.072330025E9 | 1 | 25g/chai | Hàng Merck; đóng chai thủy tinh 25g | |
| 55 | Sulfur [S] | 215236-500g | 3 | 500g/chai | Hàng Sigma; đóng chai nhựa 1/2kg; hàm lượng khô 99% | |
| 56 | Sodium hydroxide [NaOH] | 1.064981E9 | 4 | Kg | Hàng Merck; đóng chai nhựa 1kg; hàm lượng khô 96% | |
| 57 | Iodine [I2] | 1.0476101E9 | 1 | 100g/chai | Hàng Merck; đóng chai thủy tinh 100g; hàm lượng khô 99,8% | |
| 58 | Di-Phosphorus pentoxide (P2O5) | 1.0057005E9 | 4 | 500g/chai | Hàng Merck; đóng chai thủy tinh 1/2kg; hàm lượng khô ≥ 98.0%; nhiệt độ nóng chảy 420°C; độ hòa tan 700kg/m3 | |
| 59 | Vaseline | 16415-1kg | 1 | Kg | Hàng Sigma; đóng chai nhựa 1kg; điểm hóa lỏng 35-70°C | |
| 60 | Giấy đo pH 0-14 | 1.095350001E9 | 2 | Hộp 100 test | Hàng Merck; đóng trong hộp, bao gồm 100 test | |
| 61 | Màng lọc sợi thủy tinh GF/A 1.6um, 47mm | 1820-047 | 3 | Hộp 100 tờ | Hàng Whatman; đóng trong hộp, bao gồm 100 tờ, có đường kính 47mm | |
| 62 | Giấy lọc định tính Ø110 mm | 7 | Hộp 100 tờ | Hàng Trung Quốc; đóng trong hộp, bao gồm 100 tờ, dùng lọc định tính, có đường kính 110mm | ||
| 63 | Giấy lọc định tính 60x60 (cm) | 90 | Tờ | Hàng Trung Quốc; đóng trong hộp, dùng lọc định tính; có kích thước 60x60 (cm) | ||
| 64 | Giấy lau thí nghiệm | 35 | Hộp | Hàng Việt Nam; đóng trong hộp; giấy có màu trắng; có độ dai, mịn cao | ||
| 65 | Giấy đo P0 - PRI | P0-PRI | 1 | Cuộn | Hàng Indonexia; loại giấy cuộn thuốc lá; kích thước 27,5mmx6.000m | |
| 66 | Giấy in CCKN | 8.000 | Tờ | Hàng Việt Nam; giấy khổ A4, dày; có in sẵn thông tin logo công ty và mã sản phẩm theo mẫu quy định | ||
| 67 | Găng tay thí nghiệm | 13 | Hộp 50 đôi | Hàng Việt Nam; găng tay dùng trong y tế; size L | ||
| 68 | Găng tay rửa dụng cụ | 18 | Đôi | Hàng Việt Nam; găng tay dùng trong y tế; size L | ||
| 69 | Găng tay vải | 18 | Đôi | Hàng Việt Nam; găng tay dùng trong cơ khí; size L | ||
| 70 | Khẩu trang thí nghiệm | 19 | Hộp | Hàng Việt Nam; khẩu trang thí nghiệm 4 lớp; size người lớn | ||
| 71 | Khẩu trang than hoạt tính VC65 Neomask | 22 | Cái | Hàng Việt Nam; khẩu trang thí nghiệm than hoạt tính; size người lớn | ||
| 72 | Mắt kính bảo hộ | 22 | Cái | Hàng Trung Quốc; tròng màu trong suốt, đeo ôm sát vào mặt; dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 73 | Cốc đốt thấp thành 100 ml | 2.11062402E8 | 40 | Cái | Hàng Duran; dày, chịu nhiệt cao; thành có chia vạch, thể tích 100ml | |
| 74 | Cốc đốt thấp thành 250 ml | 2.11063604E8 | 9 | Cái | Hàng Duran; dày, chịu nhiệt cao; thành có chia vạch, thể tích 250ml | |
| 75 | Cốc đốt thấp thành 600 ml | 2.11064806E8 | 11 | Cái | Hàng Duran; dày, chịu nhiệt cao; thành có chia vạch, thể tích 600ml | |
| 76 | Cốc đốt thấp thành 1000 ml | 2.11065408E8 | 1 | Cái | Hàng Duran; gốm trắng nung, chịu nhiệt cao; đường kính 105mm, chiều cao 145mm | |
| 77 | Bình tam giác chịu nhiệt 250 ml | 2.12163605E8 | 90 | Cái | Hàng Duran; dày, chịu nhiệt cao; thành có chia vạch, thể tích 250ml | |
| 78 | Bình tam giác, cổ hẹp 2000 ml; KT: 50x280 mm | 2.12166302E8 | 1 | Cái | Hàng Duran; dày, chịu nhiệt cao; thành có chia vạch; cổ hẹp; thể tích 2000ml; kích thước 50x280mm | |
| 79 | Bình tam giác, cổ hẹp 3000 ml; KT: 51x310 mm | 2.12166808E8 | 1 | Cái | Hàng Duran; dày, chịu nhiệt cao; thành có chia vạch; cổ hẹp; thể tích 3000ml; kích thước 51x310mm | |
| 80 | Petri thủy tinh,120x20 (mm) | 2.37555107E8 | 9 | Cái | Hàng Duran; dày, chịu nhiệt cao; thành thấp; kích thước 120x20mm | |
| 81 | Chổi đuôi chồn (loại trung) | 20 | Cái | Hàng Trung Quốc; loại lớn vừa; dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 82 | Bóp cao su | DCTQ477 | 4 | Cái | Hàng Hirschman; cao su tự nhiên, mềm; phù hợp sử dụng hút dung dịch trong phòng thí nghiệm, nghiên cứu và sản xuất. | |
| 83 | Bóp cao su chữ T | HD 9910101 | 4 | Cái | Hàng Hirschman; cao su tự nhiên, mềm; phù hợp sử dụng hút dung dịch trong phòng thí nghiệm, nghiên cứu và sản xuất. | |
| 84 | Đủa thủy tinh | 10 | Cái | Hàng Trung Quốc; dài 30cm | ||
| 85 | Chén sứ có nắp | 45 | Cái | Hàng Trung Quốc; chịu nhiệt cao; có vị trí ghi nhận diện thứ tự; có nắp đậy; thể tích 50ml | ||
| 86 | Pipet 5ml | 2.43380709E8 | 2 | Cái | Hàng Duran; có vạch chia; dung tích 5ml | |
| 87 | Pipet 10ml | 2.43380803E8 | 2 | Cái | Hàng Duran; có vạch chia; dung tích 10ml | |
| 88 | Pipet 25ml | 2.43381405E8 | 2 | Cái | Hàng Duran; có vạch chia; dung tích 25ml | |
| 89 | Buret 50ml | 2.43303604E8 | 1 | Cái | Hàng Duran; có vạch chia; dung tích 50ml | |
| 90 | Bình thủy tinh 500ml | 4 | Cái | Hàng Trung Quốc; có nắp vặn; thể tích 500ml | ||
| 91 | Bình thủy tinh 1000ml | 2 | Cái | Hàng Trung Quốc; có nắp vặn; thể tích 1000ml | ||
| 92 | Bình thủy tinh 2000ml | 2 | Cái | Hàng Trung Quốc; có nắp vặn; thể tích 2000ml | ||
| 93 | Bình định mức 1000ml | 2.16785402E8 | 2 | Cái | Hàng Duran; thể tích định mức 1000ml | |
| 94 | Phểu thủy tinh (Φ30mm) | 1 | Cái | Hàng Trung Quốc; đường kính miệng phểu 30mm | ||
| 95 | Ống nghiệm | 2.31752352E8 | 20 | Cái | Hàng Duran; chịu nhiệt cao; thể tích 50ml | |
| 96 | Kẹp chén tro bằng inox (50cm) | 2 | Cái | Hàng Trung Quốc; chất liệu inox; chiều dài 50cm | ||
| 97 | Giấy kiếng (đo mooney + màu) | 1 | Kg | Hàng Malaysia; quấn thành cuộn; dùng lót chống dính khuôn khi đo cao su có độ nhớt thấp | ||
| 98 | Bình tia chịu nhiệt 500ml | DC-TB50 | 9 | Cái | Hàng Brand; chất liệu nhựa; chịu nhiệt; thể tích 500ml | |
| 99 | Nhiệt kế thủy ngân (0 – 100 độ C) | G11376-EF | 1 | Cái | Hàng Đức; có vạch đọc từ 0 – 1000C | |
| 100 | Phiếu nghiệm thu chất lượng mủ tạp | 90 | Quyển | Hàng Việt Nam; giấy khổ A5; có in sẵn thông tin theo mẫu quy định | ||
| 101 | Phiếu ghi kết quả chỉ tiêu | 350 | Quyển | Hàng Việt Nam; giấy khổ A5; có in sẵn thông tin theo mẫu quy định | ||
| 102 | Bọc xốp | 90 | Kg | Hàng Việt Nam; loại đựng được 5kg | ||
| 103 | Thun | 26 | Kg | Hàng Việt Nam; loại lớn thông dụng | ||
| 104 | Khăn lau máy | 450 | Cái | Hàng Việt Nam; kích thước 50x50cm | ||
| 105 | Xà bông | 80 | Kg | Hàng Việt Nam; hiệu OMO | ||
| 106 | Can nhựa | 250 | Cái | Hàng Việt Nam; loại đựng được 2lít |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi