Gói thầu: Mua vật tư thiết bị phụ tùng sửa chữa xuồng 1114, 1138 (Đợt 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220369880-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X70
Tên gói thầu Mua vật tư thiết bị phụ tùng sửa chữa xuồng 1114, 1138 (Đợt 2)
Số hiệu KHLCNT 20220369364
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản phẩm tự khai thác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 16:22:00 đến ngày 2022-04-01 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 269,041,300 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy X70
E-CDNT 1.2 Mua vật tư thiết bị phụ tùng sửa chữa xuồng 1114, 1138 (Đợt 2)
Mua vật tư thiết bị phụ tùng sửa chữa xuồng 1114, 1138 (Đợt 2)
3 Ngày
E-CDNT 3 Sản phẩm tự khai thác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Nhà máy X70 , địa chỉ: 356A Đà Nẵng - phường Đông Hải 1 - Quận Hải An - TP Hải Phòng
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đệm tăng áp 39219262CáiVật liệu bằng các tấm đồng lá chịu nhiệt độ, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5.9M1.
2Đệm nắp máy 32833352CáiVật liệu bằng amiang dạng tấm có cốt sắt chịu nhiệt, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5.9M1.
3Đệm ống xả 339219262CáiVật liệu bằng các tấm đồng lá chịu nhiệt độ, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5.9M1.
4Đệm cổ xả12CáiVật liệu bằng amiang dạng tấm có cốt sắt chịu nhiệt, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5.9M1.
5Phớt ghít24CáiVật liệu bằng cao su có cốt sắt chịu nhiệt, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5.9M1.
6Đệm nắp hông máy2CáiVật liệu bằng amiang dạng tấm có cốt sắt chịu nhiệt, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5.9M1.
7Đệm bửng đầu máy2CáiVật liệu bằng amiang dạng tấm có cốt sắt chịu nhiệt, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5.9M1.
8Sơ mi xi lanh6CáiVật liệu bằng thép hợp kim chịu nhiệt, đường kính 102mm, chịu mài mòn, độ bóng và các thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1
9Séc măng12BộVật liệu bằng thép hợp kim chịu nhiệt, đường kính séc măng 102mm, chịu mài mòn, độ bóng và các thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1
10Bạc cổ trục trục khuỷu7BộVật liệu bằng thép tấm hợp kim có tráng lớp Babít thiếc đường kính 83mm, chịu mài mòn, độ bóng và các thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1
11Bạc cổ biên trục khuỷu12BộVật liệu bằng thép tấm hợp kim có tráng lớp Babít thiếc đường kính 69mm, chịu mài mòn, độ bóng và các thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1
12Bầu lọc gió AH190021CáiVật liệu bằng giấy kết hợp cotton có đường kính lỗ lắp 100mm, đường kính lớn nhất 220mm, có lưới thép bảo vệ, các thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1
13Bầu lọc nhiên liệu (tinh) FS12802CáiTheo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1
14Lõi bầu lọc thô nhiên liệu FF50522CáiTheo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1
15Bầu lọc dầu nhờn LF33492CáiTheo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1
16Cánh bơm nước biển 38973372CáiVật liệu cao su chịu nhiệt, chịu a xít, không biến cứng trong môi trường có hóa chất (dầu, mỡ) sản xuất theo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1
17Vòng bi bơm nước biển 63044VòngVật liệu thép hợp kim, ổ bi có đường kính lỗ 20mm, có lắp chắn mỡ bằng nhựa phù hợp với môi trường axít, các thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất,
18Phanh hãm vòng bi bơm nước biển4CáiDạng phanh lắp trục, vật liệu bằng thép không rỉ 316 chịu axít, đường kính 19mm.
19Bộ làm kín bơm nước biển2BộVật liệu cao su chịu nhiệt, chịu a xít, không biến cứng trong môi trường có hóa chất (dầu, mỡ) sản xuất theo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1
20Phớt chắn dầu bơm nước biển 1013A2CáiVật liệu cao su chịu nhiệt, chịu a xít, không biến cứng trong môi trường có hóa chất (dầu, mỡ) sản xuất theo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1
21Trục bơm nước biển2CáiVật liệu thép không rỉ 316, đường kính trục 20mm, sản xuất theo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1
22Vòi phun nhiên liệu7CáiVật liệu cơ bản là thép không rỉ 316, đường kính trục 20mm, sản xuất theo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1
23Tay ga số1CáiVật liệu thép không rỉ, được sản xuất theo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và lỗ bắt bu lông tay điều khiển tương thích với hệ điều chỉnh ga số của động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1
24Ống cao su khí xả d130x8 chịu nhiệt2CáiVật liệu cao su chịu nhiệt, chịu a xít, không biến cứng trong môi trường có hóa chất (dầu, mỡ) sản xuất theo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước đường kính lỗ 130mm lắp tương thích cổ xả cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1
25Gioăng làm kín buồng nấm12CáiVật liệu cao su chịu nhiệt, chịu a xít, không biến cứng trong môi trường có hóa chất (dầu, mỡ) sản xuất theo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1
26Đệm các te 39316012CáiVật liệu cao su chịu nhiệt, chịu a xít, không biến cứng trong môi trường có hóa chất (dầu, mỡ) sản xuất theo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1
27Phớt đầu trục cơ2CáiVật liệu cao su chịu nhiệt, chịu a xít, không biến cứng trong môi trường có hóa chất (dầu, mỡ) sản xuất theo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1
28Phớt đuôi trục cơ2CáiVật liệu cao su chịu nhiệt, chịu a xít, không biến cứng trong môi trường có hóa chất (dầu, mỡ) sản xuất theo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1
29Đệm đồng dầu hồi Φ10 x s1,58CáiVật liệu bằng đồng hợp kim, có độ bóng sáng không bị ô xy hóa, không có vết xước ba via, có đường kính lỗ 10mm
30Đệm đồng dầu hồi Φ12 x s1,58CáiVật liệu bằng đồng hợp kim, có độ bóng sáng không bị ô xy hóa, không có vết xước ba via, có đường kính lỗ 12mm
31Đệm sinh hàn dầu 39429152CáiVật liệu cao su chịu nhiệt, chịu a xít, không biến cứng trong môi trường có hóa chất (dầu, mỡ) sản xuất theo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1
32Đệm sinh hàn dầu 39429142CáiVật liệu cao su chịu nhiệt, chịu a xít, không biến cứng trong môi trường có hóa chất (dầu, mỡ) sản xuất theo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1
33Dây đai máy phát 8BK13752CáiVật liệu cao su tổng hợp có các sợi bố vải được đan vào nhau, 8 rãnh dọc P=3,56mm. H=4,3mm. h =2,0mm
34Keo Sika10HộpDạng tuýp hình trụ dùng trong ngành công nghiệp tàu thủy, chịu axít, không bị biến cứng trong môi trường hóa chất,
35Vòng bi trục ống phụt SKF 7312BECBJ3VòngVật liệu thép hợp kim, ổ bi có đường kính lỗ 60mm, có lắp chắn mỡ bằng nhựa phù hợp với môi trường axít, các thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất,
36Bộ làm kín trục ống phụt FKS 7312N2BộVật liệu cao su chịu nhiệt, chịu a xít, không biến cứng trong môi trường có hóa chất (dầu, mỡ) sản xuất theo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1
37Vòng bi tăng dây đai bơm trợ lực EE75.RS 19x44,5x124VòngVật liệu thép hợp kim, ổ bi có đường kính lỗ 19mm, có lắp chắn mỡ bằng nhựa phù hợp với môi trường axít, các thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất,
38Vòng bi bơm trợ lực 62034VòngVật liệu thép hợp kim, ổ bi có đường kính lỗ 17mm, có lắp chắn mỡ bằng nhựa phù hợp với môi trường axít, các thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất,
39Dây đai lai bơm trợ lực A64402CáiVật liệu cao su tổng hợp có các sợi bố vải được đan vào nhau, dây đai 60 răng
40Áo lót buồng bơm ống phụt1CáiVật liệu thép không rỉ 316, chiều dầy 2mm, sản xuất theo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1
41Bạc nhựa nâng hạ gầu, lái gầu8CáiVật liệu bằng nhựa tổng hợp dùng trong công nghiệp, chịu nhiệt chịu mài mòn KT 50/60-5mm.
42Bộ khớp nối chữ thập (trục truyền)1BộVật liệu thép chế tạo, dạng chữ thập để lắp các ổ bi chữ thập, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1
43Dây nâng hạ gầu2SợiTheo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1
44Dây báo nâng hạ gầu1CáiTheo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1
45Tay điều khiển nâng hạ gàu1CáiTheo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1
46Đèn neo1CáiSản xuất theo tiêu chuẩn của hãng, đường kính thân đèn 60mm, điện áp 12V, bóng chiếu sáng 21W
47Đèn pha2CáiSản xuất theo tiêu chuẩn của hãng, đường kính thân đèn 160mm, điện áp 12V, bóng chiếu sáng 45W,
48Đèn ba màu2CáiSản xuất theo tiêu chuẩn của hãng, đường kính thân đèn 80mm, điện áp 12V, bóng chiếu sáng 28W.
49Cảm biến nhiệt độ nước2CáiTheo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1
50Rotor máy phát1CáiTheo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1, điện áp đầu ra 12V.
51Bóng đèn 3W15CáiKhông rạn, mặt sáng không mờ ố, chân không hoen gỉ
52Bơm hút khô + công tắc tự động4CáiDạng bơm ly tâm vỏ bằng nhựa đường kính đầu ra của bơm 21mmm, lưu lượng 3m3/h điện áp 12V. Được sản xuất theo tiêu chuẩn của ngành công nghiệp tàu thủy.
53Dây cáp ác quy S3510mVỏ cao su chịu nhiệt, hóa chất, lõi bằng đồng nhiều sợi, không rạn nứt
54Băng dính to10CuộnNilong trắng trong, dính tốt, rộng 48mm, màng dày 50 micro
55Băng dính giấy10CuộnĐộ dẻo, dai, độ bám dính tốt
56Vít bắn tôn30CáiVật liệu thép sản xuất theo tiêu chuẩn, thân đường kính 6mm chiều dài 70mm.
57Bộ trục + cánh tăng áp1BộTheo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1
58Bộ bạc + cụm làm kín tăng áp1BộTheo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1
59Ống cao su Φ38 vuông góc1CáiVật liệu cao su chịu nhiệt, chịu hóa chất có lớp bố vải dạng sợi có đường kính thân ống 38/48mm, vuông góc được dùng trong ngành công nghiệp ô tô, tàu thủy.
60Ống cao su Φ25 vuông góc2CáiVật liệu cao su chịu nhiệt, chịu hóa chất có lớp bố vải dạng sợi có đường kính thân ống 38/48mm, vuông góc được dùng trong ngành công nghiệp ô tô, tàu thủy.
61Ống cao su chịu dầu Φ271mVật liệu cao su chịu dầu, chịu nhiệt độ 80-85 độ C, đường kính trong Φ27, có lớp vải bố ở giữa
62Ống cao su chịu dầu Φ214mVật liệu cao su chịu dầu, chịu nhiệt độ 80-85 độ C, đường kính trong Φ21, có lớp vải bố ở giữa
63Bạc cao su trục ống phụt Φ76 / f49,5x1401CáiVật liệu cao su chịu nhiệt, chịu a xít, không biến cứng trong môi trường có hóa chất (dầu, mỡ) sản xuất theo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1
64Gioăng làm kín trục lái2CáiVật liệu cao su chịu nhiệt, chịu a xít, không biến cứng trong môi trường có hóa chất (dầu, mỡ) sản xuất theo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1
65Phớt làm kín vòng bi trục ống phụt 75x95x102CáiVật liệu cao su chịu nhiệt, chịu a xít, không biến cứng trong môi trường có hóa chất (dầu, mỡ) sản xuất theo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1
66Chốt chẻ Φ310CáiVật liệu inox, đầu chốt được bo tròn có lỗ khuyết, không ô xy hóa, gẫy
67Còi điện1CáiDạng còi đĩa vỏ sắt kín nước điện áp 12V, được dùng trong ngành công nghiệp ô tô, tàu thủy.
68Cầu đấu 12 chân Inox2CáiVật liệu thép và đồng được sản suất theo tiêu chuẩn của hãng, loại 25A được dùng trong ngành công nghiệp ô tô, tàu thủy.
69Đồng hồ áp suất dầu1CáiTheo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1
70Đồng hồ nhiệt độ nước1CáiTheo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1
71Cảm biến áp suất dầu1CáiTheo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1
72Vòng bi 62001VòngVật liệu thép hợp kim, ổ bi có đường kính lỗ 10/30-9mm, có lắp chắn mỡ bằng nhựa phù hợp với môi trường axít, các thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
73Vòng bi 63052VòngVật liệu thép hợp kim, ổ bi có đường kính lỗ 25mm, có lắp chắn mỡ bằng nhựa phù hợp với môi trường axít, các thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
74Khóa cắt mát A1201CáiTheo tiêu chuẩn của hãng, được dùng trong ngành công nghiệp ô tô, tàu thủy.
75Dây điện đơn 2x2,519mLõi bằng dây đồng bọc nhựa PPC ngoài, không rạn nứt
76Sơn chống hà DXAL31KgSơn chống hà có khả năng chống chịu môi trường có a xít, chống được sự xâm lấn bám bẩn của hà và các sinh vật biển, có khả năng bám dính trên mọi lớp sơn chống rỉ tàu biển và sơn phủ tàu biển
77Sơn ghi CS61416KgSơn bám dính tốt, độ bóng cao, giữ được màu sắc bền đẹp
78Đề can số hiệu xuồng4BộVật liệu nhựa tổng hợp, không nhăn không bị trầy xước chịu môi trường a xít, hóa chất không bị bay màu, được dùng trong ngành công nghiệp dân sinh.
79Găng tay sợi 2 lớp4ĐôiVật liệu cotton màu trắng, có sự co giãn, ôm sát bàn tay
80Chỉ may1CuộnDạng sợi ni lông màu đen
81Khẩu trang vải10ĐôiSợi tổng hợp, chống bụi 3 lớp lọc vi khuẩn; kẹp nhôm bên ngoài giúp định vị khẩu trang, có 1 lớp lọc sợi tổng hợp ở giữa và 2 lớp vải sợi bao bên ngoài
82Khí ác gông1ChaiLoại bình dung tích 45L, chất lượng tinh khiết là 99.99% Áp suất 140-150at có dấu kiểm định của nhà sản xuất.
83Bản lề lá inox8CáiSản xuất bằng vật liệu inox 304 dày 3mm, được gia công chính xác trên các thiết bị chuyên dùng hiện đại, đảm bảo cho bản lề có độ dơ lắc nhỏ nhất
84Con trạch cao su chống va35mVật liệu cơ bản cao su, có độ đàn hồi tốt, chịu lực va đập cao, độ cứng từ 60 shore- 90shore KT chiều cao 50mm, chiều rộng 70mm.
85Bulong+ê cu+đệm Inox M8x60 (304)8BộVật liệu thép không rỉ cấp độ bền 8,8, đầu có dạng hình trụ có đường kính đỉnh ren 8mm, chiều dài thân bu lông 60mm, bước ren tiêu chuẩn
86Bu lông + ê cu inox M6x30 (304)11BộVật liệu thép không rỉ cấp độ bền 8,8, đầu có dạng hình trụ có đường kính đỉnh ren 6mm, chiều dài thân bu lông 30mm, bước ren tiêu chuẩn
87Bu lông ê cu inox M6x20 (304)39BộVật liệu thép không rỉ cấp độ bền 8,8, đầu có dạng hình trụ có đường kính đỉnh ren 6mm, chiều dài thân bu lông 20mm, bước ren tiêu chuẩn
88Bulong + đệm M8x50 (304)6BộVật liệu thép không rỉ cấp độ bền 8,8, đầu có dạng hình trụ có đường kính đỉnh ren 8mm, chiều dài thân bu lông 50mm, bước ren tiêu chuẩn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->