Gói thầu: Mua vật tư thiết bị phụ tùng sửa chữa xuồng 1114, 1138 (Đợt 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220369880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X70 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư thiết bị phụ tùng sửa chữa xuồng 1114, 1138 (Đợt 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220369364 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản phẩm tự khai thác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 16:22:00 đến ngày 2022-04-01 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 269,041,300 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy X70 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư thiết bị phụ tùng sửa chữa xuồng 1114, 1138 (Đợt 2) Mua vật tư thiết bị phụ tùng sửa chữa xuồng 1114, 1138 (Đợt 2) 3 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản phẩm tự khai thác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đệm tăng áp 3921926 | 2 | Cái | Vật liệu bằng các tấm đồng lá chịu nhiệt độ, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5.9M1. | ||
| 2 | Đệm nắp máy 3283335 | 2 | Cái | Vật liệu bằng amiang dạng tấm có cốt sắt chịu nhiệt, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5.9M1. | ||
| 3 | Đệm ống xả 33921926 | 2 | Cái | Vật liệu bằng các tấm đồng lá chịu nhiệt độ, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5.9M1. | ||
| 4 | Đệm cổ xả | 12 | Cái | Vật liệu bằng amiang dạng tấm có cốt sắt chịu nhiệt, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5.9M1. | ||
| 5 | Phớt ghít | 24 | Cái | Vật liệu bằng cao su có cốt sắt chịu nhiệt, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5.9M1. | ||
| 6 | Đệm nắp hông máy | 2 | Cái | Vật liệu bằng amiang dạng tấm có cốt sắt chịu nhiệt, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5.9M1. | ||
| 7 | Đệm bửng đầu máy | 2 | Cái | Vật liệu bằng amiang dạng tấm có cốt sắt chịu nhiệt, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5.9M1. | ||
| 8 | Sơ mi xi lanh | 6 | Cái | Vật liệu bằng thép hợp kim chịu nhiệt, đường kính 102mm, chịu mài mòn, độ bóng và các thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1 | ||
| 9 | Séc măng | 12 | Bộ | Vật liệu bằng thép hợp kim chịu nhiệt, đường kính séc măng 102mm, chịu mài mòn, độ bóng và các thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1 | ||
| 10 | Bạc cổ trục trục khuỷu | 7 | Bộ | Vật liệu bằng thép tấm hợp kim có tráng lớp Babít thiếc đường kính 83mm, chịu mài mòn, độ bóng và các thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1 | ||
| 11 | Bạc cổ biên trục khuỷu | 12 | Bộ | Vật liệu bằng thép tấm hợp kim có tráng lớp Babít thiếc đường kính 69mm, chịu mài mòn, độ bóng và các thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1 | ||
| 12 | Bầu lọc gió AH19002 | 1 | Cái | Vật liệu bằng giấy kết hợp cotton có đường kính lỗ lắp 100mm, đường kính lớn nhất 220mm, có lưới thép bảo vệ, các thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1 | ||
| 13 | Bầu lọc nhiên liệu (tinh) FS1280 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1 | ||
| 14 | Lõi bầu lọc thô nhiên liệu FF5052 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1 | ||
| 15 | Bầu lọc dầu nhờn LF3349 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1 | ||
| 16 | Cánh bơm nước biển 3897337 | 2 | Cái | Vật liệu cao su chịu nhiệt, chịu a xít, không biến cứng trong môi trường có hóa chất (dầu, mỡ) sản xuất theo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1 | ||
| 17 | Vòng bi bơm nước biển 6304 | 4 | Vòng | Vật liệu thép hợp kim, ổ bi có đường kính lỗ 20mm, có lắp chắn mỡ bằng nhựa phù hợp với môi trường axít, các thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, | ||
| 18 | Phanh hãm vòng bi bơm nước biển | 4 | Cái | Dạng phanh lắp trục, vật liệu bằng thép không rỉ 316 chịu axít, đường kính 19mm. | ||
| 19 | Bộ làm kín bơm nước biển | 2 | Bộ | Vật liệu cao su chịu nhiệt, chịu a xít, không biến cứng trong môi trường có hóa chất (dầu, mỡ) sản xuất theo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1 | ||
| 20 | Phớt chắn dầu bơm nước biển 1013A | 2 | Cái | Vật liệu cao su chịu nhiệt, chịu a xít, không biến cứng trong môi trường có hóa chất (dầu, mỡ) sản xuất theo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1 | ||
| 21 | Trục bơm nước biển | 2 | Cái | Vật liệu thép không rỉ 316, đường kính trục 20mm, sản xuất theo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1 | ||
| 22 | Vòi phun nhiên liệu | 7 | Cái | Vật liệu cơ bản là thép không rỉ 316, đường kính trục 20mm, sản xuất theo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1 | ||
| 23 | Tay ga số | 1 | Cái | Vật liệu thép không rỉ, được sản xuất theo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và lỗ bắt bu lông tay điều khiển tương thích với hệ điều chỉnh ga số của động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1 | ||
| 24 | Ống cao su khí xả d130x8 chịu nhiệt | 2 | Cái | Vật liệu cao su chịu nhiệt, chịu a xít, không biến cứng trong môi trường có hóa chất (dầu, mỡ) sản xuất theo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước đường kính lỗ 130mm lắp tương thích cổ xả cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1 | ||
| 25 | Gioăng làm kín buồng nấm | 12 | Cái | Vật liệu cao su chịu nhiệt, chịu a xít, không biến cứng trong môi trường có hóa chất (dầu, mỡ) sản xuất theo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1 | ||
| 26 | Đệm các te 3931601 | 2 | Cái | Vật liệu cao su chịu nhiệt, chịu a xít, không biến cứng trong môi trường có hóa chất (dầu, mỡ) sản xuất theo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1 | ||
| 27 | Phớt đầu trục cơ | 2 | Cái | Vật liệu cao su chịu nhiệt, chịu a xít, không biến cứng trong môi trường có hóa chất (dầu, mỡ) sản xuất theo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1 | ||
| 28 | Phớt đuôi trục cơ | 2 | Cái | Vật liệu cao su chịu nhiệt, chịu a xít, không biến cứng trong môi trường có hóa chất (dầu, mỡ) sản xuất theo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1 | ||
| 29 | Đệm đồng dầu hồi Φ10 x s1,5 | 8 | Cái | Vật liệu bằng đồng hợp kim, có độ bóng sáng không bị ô xy hóa, không có vết xước ba via, có đường kính lỗ 10mm | ||
| 30 | Đệm đồng dầu hồi Φ12 x s1,5 | 8 | Cái | Vật liệu bằng đồng hợp kim, có độ bóng sáng không bị ô xy hóa, không có vết xước ba via, có đường kính lỗ 12mm | ||
| 31 | Đệm sinh hàn dầu 3942915 | 2 | Cái | Vật liệu cao su chịu nhiệt, chịu a xít, không biến cứng trong môi trường có hóa chất (dầu, mỡ) sản xuất theo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1 | ||
| 32 | Đệm sinh hàn dầu 3942914 | 2 | Cái | Vật liệu cao su chịu nhiệt, chịu a xít, không biến cứng trong môi trường có hóa chất (dầu, mỡ) sản xuất theo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1 | ||
| 33 | Dây đai máy phát 8BK1375 | 2 | Cái | Vật liệu cao su tổng hợp có các sợi bố vải được đan vào nhau, 8 rãnh dọc P=3,56mm. H=4,3mm. h =2,0mm | ||
| 34 | Keo Sika | 10 | Hộp | Dạng tuýp hình trụ dùng trong ngành công nghiệp tàu thủy, chịu axít, không bị biến cứng trong môi trường hóa chất, | ||
| 35 | Vòng bi trục ống phụt SKF 7312BECBJ | 3 | Vòng | Vật liệu thép hợp kim, ổ bi có đường kính lỗ 60mm, có lắp chắn mỡ bằng nhựa phù hợp với môi trường axít, các thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, | ||
| 36 | Bộ làm kín trục ống phụt FKS 7312N | 2 | Bộ | Vật liệu cao su chịu nhiệt, chịu a xít, không biến cứng trong môi trường có hóa chất (dầu, mỡ) sản xuất theo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1 | ||
| 37 | Vòng bi tăng dây đai bơm trợ lực EE75.RS 19x44,5x12 | 4 | Vòng | Vật liệu thép hợp kim, ổ bi có đường kính lỗ 19mm, có lắp chắn mỡ bằng nhựa phù hợp với môi trường axít, các thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, | ||
| 38 | Vòng bi bơm trợ lực 6203 | 4 | Vòng | Vật liệu thép hợp kim, ổ bi có đường kính lỗ 17mm, có lắp chắn mỡ bằng nhựa phù hợp với môi trường axít, các thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, | ||
| 39 | Dây đai lai bơm trợ lực A6440 | 2 | Cái | Vật liệu cao su tổng hợp có các sợi bố vải được đan vào nhau, dây đai 60 răng | ||
| 40 | Áo lót buồng bơm ống phụt | 1 | Cái | Vật liệu thép không rỉ 316, chiều dầy 2mm, sản xuất theo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1 | ||
| 41 | Bạc nhựa nâng hạ gầu, lái gầu | 8 | Cái | Vật liệu bằng nhựa tổng hợp dùng trong công nghiệp, chịu nhiệt chịu mài mòn KT 50/60-5mm. | ||
| 42 | Bộ khớp nối chữ thập (trục truyền) | 1 | Bộ | Vật liệu thép chế tạo, dạng chữ thập để lắp các ổ bi chữ thập, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1 | ||
| 43 | Dây nâng hạ gầu | 2 | Sợi | Theo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1 | ||
| 44 | Dây báo nâng hạ gầu | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1 | ||
| 45 | Tay điều khiển nâng hạ gàu | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1 | ||
| 46 | Đèn neo | 1 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn của hãng, đường kính thân đèn 60mm, điện áp 12V, bóng chiếu sáng 21W | ||
| 47 | Đèn pha | 2 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn của hãng, đường kính thân đèn 160mm, điện áp 12V, bóng chiếu sáng 45W, | ||
| 48 | Đèn ba màu | 2 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn của hãng, đường kính thân đèn 80mm, điện áp 12V, bóng chiếu sáng 28W. | ||
| 49 | Cảm biến nhiệt độ nước | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1 | ||
| 50 | Rotor máy phát | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1, điện áp đầu ra 12V. | ||
| 51 | Bóng đèn 3W | 15 | Cái | Không rạn, mặt sáng không mờ ố, chân không hoen gỉ | ||
| 52 | Bơm hút khô + công tắc tự động | 4 | Cái | Dạng bơm ly tâm vỏ bằng nhựa đường kính đầu ra của bơm 21mmm, lưu lượng 3m3/h điện áp 12V. Được sản xuất theo tiêu chuẩn của ngành công nghiệp tàu thủy. | ||
| 53 | Dây cáp ác quy S35 | 10 | m | Vỏ cao su chịu nhiệt, hóa chất, lõi bằng đồng nhiều sợi, không rạn nứt | ||
| 54 | Băng dính to | 10 | Cuộn | Nilong trắng trong, dính tốt, rộng 48mm, màng dày 50 micro | ||
| 55 | Băng dính giấy | 10 | Cuộn | Độ dẻo, dai, độ bám dính tốt | ||
| 56 | Vít bắn tôn | 30 | Cái | Vật liệu thép sản xuất theo tiêu chuẩn, thân đường kính 6mm chiều dài 70mm. | ||
| 57 | Bộ trục + cánh tăng áp | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1 | ||
| 58 | Bộ bạc + cụm làm kín tăng áp | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1 | ||
| 59 | Ống cao su Φ38 vuông góc | 1 | Cái | Vật liệu cao su chịu nhiệt, chịu hóa chất có lớp bố vải dạng sợi có đường kính thân ống 38/48mm, vuông góc được dùng trong ngành công nghiệp ô tô, tàu thủy. | ||
| 60 | Ống cao su Φ25 vuông góc | 2 | Cái | Vật liệu cao su chịu nhiệt, chịu hóa chất có lớp bố vải dạng sợi có đường kính thân ống 38/48mm, vuông góc được dùng trong ngành công nghiệp ô tô, tàu thủy. | ||
| 61 | Ống cao su chịu dầu Φ27 | 1 | m | Vật liệu cao su chịu dầu, chịu nhiệt độ 80-85 độ C, đường kính trong Φ27, có lớp vải bố ở giữa | ||
| 62 | Ống cao su chịu dầu Φ21 | 4 | m | Vật liệu cao su chịu dầu, chịu nhiệt độ 80-85 độ C, đường kính trong Φ21, có lớp vải bố ở giữa | ||
| 63 | Bạc cao su trục ống phụt Φ76 / f49,5x140 | 1 | Cái | Vật liệu cao su chịu nhiệt, chịu a xít, không biến cứng trong môi trường có hóa chất (dầu, mỡ) sản xuất theo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1 | ||
| 64 | Gioăng làm kín trục lái | 2 | Cái | Vật liệu cao su chịu nhiệt, chịu a xít, không biến cứng trong môi trường có hóa chất (dầu, mỡ) sản xuất theo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1 | ||
| 65 | Phớt làm kín vòng bi trục ống phụt 75x95x10 | 2 | Cái | Vật liệu cao su chịu nhiệt, chịu a xít, không biến cứng trong môi trường có hóa chất (dầu, mỡ) sản xuất theo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1 | ||
| 66 | Chốt chẻ Φ3 | 10 | Cái | Vật liệu inox, đầu chốt được bo tròn có lỗ khuyết, không ô xy hóa, gẫy | ||
| 67 | Còi điện | 1 | Cái | Dạng còi đĩa vỏ sắt kín nước điện áp 12V, được dùng trong ngành công nghiệp ô tô, tàu thủy. | ||
| 68 | Cầu đấu 12 chân Inox | 2 | Cái | Vật liệu thép và đồng được sản suất theo tiêu chuẩn của hãng, loại 25A được dùng trong ngành công nghiệp ô tô, tàu thủy. | ||
| 69 | Đồng hồ áp suất dầu | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1 | ||
| 70 | Đồng hồ nhiệt độ nước | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1 | ||
| 71 | Cảm biến áp suất dầu | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của hãng, có kích thước và thông số kỹ thuật để lắp cho động cơ thủy Cummins 6BTA 5,9M1 | ||
| 72 | Vòng bi 6200 | 1 | Vòng | Vật liệu thép hợp kim, ổ bi có đường kính lỗ 10/30-9mm, có lắp chắn mỡ bằng nhựa phù hợp với môi trường axít, các thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 73 | Vòng bi 6305 | 2 | Vòng | Vật liệu thép hợp kim, ổ bi có đường kính lỗ 25mm, có lắp chắn mỡ bằng nhựa phù hợp với môi trường axít, các thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 74 | Khóa cắt mát A120 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của hãng, được dùng trong ngành công nghiệp ô tô, tàu thủy. | ||
| 75 | Dây điện đơn 2x2,5 | 19 | m | Lõi bằng dây đồng bọc nhựa PPC ngoài, không rạn nứt | ||
| 76 | Sơn chống hà DXAL | 31 | Kg | Sơn chống hà có khả năng chống chịu môi trường có a xít, chống được sự xâm lấn bám bẩn của hà và các sinh vật biển, có khả năng bám dính trên mọi lớp sơn chống rỉ tàu biển và sơn phủ tàu biển | ||
| 77 | Sơn ghi CS614 | 16 | Kg | Sơn bám dính tốt, độ bóng cao, giữ được màu sắc bền đẹp | ||
| 78 | Đề can số hiệu xuồng | 4 | Bộ | Vật liệu nhựa tổng hợp, không nhăn không bị trầy xước chịu môi trường a xít, hóa chất không bị bay màu, được dùng trong ngành công nghiệp dân sinh. | ||
| 79 | Găng tay sợi 2 lớp | 4 | Đôi | Vật liệu cotton màu trắng, có sự co giãn, ôm sát bàn tay | ||
| 80 | Chỉ may | 1 | Cuộn | Dạng sợi ni lông màu đen | ||
| 81 | Khẩu trang vải | 10 | Đôi | Sợi tổng hợp, chống bụi 3 lớp lọc vi khuẩn; kẹp nhôm bên ngoài giúp định vị khẩu trang, có 1 lớp lọc sợi tổng hợp ở giữa và 2 lớp vải sợi bao bên ngoài | ||
| 82 | Khí ác gông | 1 | Chai | Loại bình dung tích 45L, chất lượng tinh khiết là 99.99% Áp suất 140-150at có dấu kiểm định của nhà sản xuất. | ||
| 83 | Bản lề lá inox | 8 | Cái | Sản xuất bằng vật liệu inox 304 dày 3mm, được gia công chính xác trên các thiết bị chuyên dùng hiện đại, đảm bảo cho bản lề có độ dơ lắc nhỏ nhất | ||
| 84 | Con trạch cao su chống va | 35 | m | Vật liệu cơ bản cao su, có độ đàn hồi tốt, chịu lực va đập cao, độ cứng từ 60 shore- 90shore KT chiều cao 50mm, chiều rộng 70mm. | ||
| 85 | Bulong+ê cu+đệm Inox M8x60 (304) | 8 | Bộ | Vật liệu thép không rỉ cấp độ bền 8,8, đầu có dạng hình trụ có đường kính đỉnh ren 8mm, chiều dài thân bu lông 60mm, bước ren tiêu chuẩn | ||
| 86 | Bu lông + ê cu inox M6x30 (304) | 11 | Bộ | Vật liệu thép không rỉ cấp độ bền 8,8, đầu có dạng hình trụ có đường kính đỉnh ren 6mm, chiều dài thân bu lông 30mm, bước ren tiêu chuẩn | ||
| 87 | Bu lông ê cu inox M6x20 (304) | 39 | Bộ | Vật liệu thép không rỉ cấp độ bền 8,8, đầu có dạng hình trụ có đường kính đỉnh ren 6mm, chiều dài thân bu lông 20mm, bước ren tiêu chuẩn | ||
| 88 | Bulong + đệm M8x50 (304) | 6 | Bộ | Vật liệu thép không rỉ cấp độ bền 8,8, đầu có dạng hình trụ có đường kính đỉnh ren 8mm, chiều dài thân bu lông 50mm, bước ren tiêu chuẩn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi