Gói thầu: Vật tư, hóa chất năm 2022 của Hợp phần 1 thuộc dự án mã số CT0649.02 21-23

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220373067-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ
Tên gói thầu Vật tư, hóa chất năm 2022 của Hợp phần 1 thuộc dự án mã số CT0649.02 21-23
Số hiệu KHLCNT 20220354613
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 16:20:00 đến ngày 2022-04-05 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,381,575,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0723625E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.144725E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ( từ 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 967.102.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.901.307.500 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giao hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học(Bản sao công chứng văn bằng, kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ
E-CDNT 1.2 Vật tư, hóa chất năm 2022 của Hợp phần 1 thuộc dự án mã số CT0649.02 21-23
Mua sắm vật tư, hóa chất năm 2022 của Hợp phần 1 thuộc dự án mã số CT0649.02/21-23 Và mua sắm thiết bị năm 2022 của Hợp phần 2 thuộc dự án mã số CT0649.02/21-23
60 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ. Địa chỉ 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại 02437568422
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: : Công ty TNHH IPC Việt. Địa chỉ: Phòng 103, nhà B4 Khu tập thể Nam Thành Công, Phường Láng Hạ, Quận Đống đa, Hà Nội + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Giao thông Thăng Long, địa chỉ: Số nhà 6A, ngõ 67 đường Yên Hòa, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ , địa chỉ: Tòa nhà khu ươm tạo, số 18 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ. Địa chỉ 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại 02437568422


E-CDNT 10.1(g)
Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Bên B phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo (nếu có) để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ; Catalog của sản phẩm (nếu có).
E-CDNT 12.2
Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 không.
E-CDNT 15.2
Không.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ. Địa chỉ 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại 02437568422
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Trung. Địa chỉ: Tầng 6 Khu ươm tạo công nghệ, Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024 37568422
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý tổng hợp - Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao Công nghệ, Địa chỉ: Tầng 6 Khu ươm tạo công nghệ, Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024 37568422; Fax: 024 37568422
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-Ban Kế hoạch – Tài chính, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam. -Địa chỉ: 18 đường Hoàng Quốc Việt, Hà Nội. Điện thoại: 024-37562765.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Natri hydroxit5KgĐộ tinh khiết >= 99%. Hóa chất cho phân tích
2Axít citrict cho phân tích5KgĐộ tinh khiết >= 99.5%. Hóa chất cho phân tích
3Sodium dodecyl sulfate5lọ 500 grĐộ tinh khiết >= 92%. Hóa chất cho phân tích
4Zinc carbonate hydroxide2KgĐộ tinh khiết >= 58%. Hóa chất cho phân tích
5Ammonium hydrogen carbonate2KgĐộ tinh khiết >= 99.5%. Hóa chất cho phân tích
6Copper(II) sulfate pentahydrate, extra pure2KgĐộ tinh khiết >= 99.5%. Hóa chất cho phân tích
7Sodium thiosulfate pentahydrate2KgĐộ tinh khiết >= 99.5%. Hóa chất cho phân tích
8D(+)-Glucose anhydrous AR, BP, Ph. Eur.2KgĐộ tinh khiết >= 97.5%. Hóa chất cho phân tích
9Magnesium hydroxide2lọ 500 grĐộ tinh khiết >= 95%. Hóa chất cho phân tích
10Iron(II) sulfate heptahydrate2KgĐộ tinh khiết >= 99.5%. Hóa chất cho phân tích
11Pullulan2100grTinh thể bột trắng. Hóa chất cho phân tích
12EDTA2lọ 500 grĐộ tinh khiết >= 99%. Hóa chất cho phân tích
13EDTA-tetrasodium salt hydrate2KgĐộ tinh khiết >= 99%. Hóa chất cho phân tích
14EDTA calcium disodium salt2KgĐộ tinh khiết >= 98%. Hóa chất cho phân tích
15Saccarozo2KgHóa chất cho phân tích
16Polyacrylic acid2lọ 500 grĐộ tinh khiết >= 30%. Hóa chất cho phân tích
17Sodium chloride, 99.5%2KgĐộ tinh khiết >= 99.5%. Hóa chất cho phân tích
18Axit acrylic10KgTỉ trọng 1048-1050. Độ tinh khiết >= 99%. Hóa chất cho phân tích
19Polyethylene glycol5KgDải nóng chảy giải thấp >= 33-40 oC. Hóa chất cho phân tích
20kalipersulfat K2S2O85KgĐộ tinh khiết >= 99%.Acidity(Sulphuric acid) ≤ 0.15 %. Fe
21polyacrylamide5KgĐiểm nóng chảy > 300 oC. Tỉ trọng 1.189 g/ml
22Polyaluminium chloride5KgĐộ tinh khiết >= 99%. Hóa chất cho phân tích
23K2HPO4.3H2O5KgpH sol. 5% in H2O: 8.5 ÷ 9.6Water-insoluble matter: ≤100 ppmTotal nitrogen: ≤50 ppmChloride: ≤50 ppmSulphate: ≤100 ppmAs: ≤1 ppmCu: ≤30 ppmFe: ≤30 ppmAssay (non-aqueos medium): ≥ 99.0 %Ni: ≤30 ppmPb: ≤30 ppm
24Borax Na₂B₄O₇.10 H₂O2KgĐộ tinh khiết >= 99%độ pH 9-9.6Sulphate ≤50 ppmHóa chất cho phân tích
25Acid Boric (H3BO3)2lọ 500 grĐộ tinh khiết >= 99.5%độ pH 3.8-4.8Sulphate ≤100 ppmPhotphate ≤10 ppmHóa chất cho phân tích
26Methyl đỏ2lọ 25gđộ pH 4.2-6.2. Hóa chất cho phân tích
27Methylen xanh2lọ 25gHóa chất phân tích
28Methylene Alcohol2lítĐộ tinh khiết >= 99%Tỉ trọng 0.791-0.793Điểm sối 64-65 oCHóa chất cho phân tích
29Cadmium chloride monohydrate3lọ 100 gĐộ tinh khiết >= 98%Sulphat
30Na2S2O33lọ 100 gĐộ tinh khiết >= 97%độ pH 6-8.5Sulphide
31CH3COOH3lítĐộ tinh khiết >= 99%Tỉ trọng 1.0501-1.0521Điểm đông đặc >= 16 oCSulphate, PO4
32NaHCO33KgĐộ tinh khiết >= 99%Sulphate
33Isopropanol 80%3lítĐộ tinh khiết >= 99%Chỉ số khúc xạ 1.375-1.379Độ truyền qua >= 80%Hóa chất cho phân tích
34H2O23lítNồng độ 30%Tổng N
35Chỉ thị thorin3100mLĐộ hấp thụ cực đại 480-490nmH2O
36Ba(ClO4)2.3H2O3lọ 100gĐộ tinh khiết >= 99%Nhiệt nóng chảy 400 oCĐiểm sôi 752 oCTỉ trọng 2.74 g/cm3Tinh thể muối trắngHóa chất cho phân tích
37H2SO43lítĐộ tinh khiết 98%Nhiệt nóng chảy -20 oCĐiểm sôi 335 oCTỉ trọng 1.844 g/cm3Hóa chất cho phân tích
38HNO33lítĐộ tinh khiết 65%Nhiệt nóng chảy -32 oCĐiểm sôi 121 oCTỉ trọng 1.39 g/cm3Hóa chất cho phân tích
39HCl3lítĐộ tinh khiết 37%pH
40KMnO43lọ 500 gĐộ tinh khiết 99%Nhiệt nóng chảy >= 240 oCkhoảng pH 7-9Tỉ trọng 2.7 g/cm3SO4
41HF3lítĐộ tinh khiết 48%Điểm nóng chảy -35 oCTỉ trọng 1.16 g/cm3Hóa chất cho phân tích
42NH2OH.HCl3lọ 100gĐộ tinh khiết 99%Điểm nóng chảy 154 oCTỉ trọng 1.67 g/cm3Hóa chất cho phân tích
43SnCl23lọ 200gĐộ tinh khiết >= 97%Điểm nóng chảy 246 oCTỉ trọng 3.95 g/cm3Hóa chất cho phân tích
44Ni(NO3)2.6H2O3lọ 200gĐộ tinh khiết >= 98%. Hóa chất cho phân tích
45La2O33lọ 200gĐộ tinh khiết >= 98%. Hóa chất cho phân tích
46NaCl3KgĐộ tinh khiết >= 99%.Hóa chất cho phân tích
47Than hoạt tính3lọ 500gChất hấp thụ than hoạt tính trong phân tích, Hàm lượng Cl- và SO4(2-) chloride (Cl-): ≤5000 mg/kg
48N-(1-naphtyl)-etylendiamin dihydroclorua3lọ 50gĐộ tinh khiết >= 97%. Hóa chất cho phân tích
49Axit sulfanilic (C6H4SO3HNH2)2kgĐộ tinh khiết >= 99% Hóa chất cho phân tích
50axit sulfamic (NH2SO2OH),2kgĐộ tinh khiết >= 99%. Hóa chất cho phân tích
51Chuẩn hỗn hợp kim loại cho thiết bị ICP/MS (100ml/lọ)3LọNồng độ 10 μg/mL mỗi chất trong 5% HNO3 gồm 29 thành phần:Aluminum (Al); Arsenic (As); Barium (Ba); Beryllium (Be); Bismuth (Bi); Cadmium (Cd); Calcium (Ca); Cesium (Cs); Chromium (Cr); Cobalt (Co); Copper (Cu); Gallium (Ga); Indium (In); Iron (Fe); Lead (Pb); Lithium (Li); Magnesium (Mg); Manganese (Mn); Nickel (Ni); Potassium (K); Rubidium (Rb); Selenium (Se); Silver (Ag); Sodium (Na); Strontium (Sr); Thallium (Tl); Uranium (U); Vanadium (V); Zinc (Zn)
52Nội chuẩn cho phân tích kim loại trên thiết bị ICP/MS3LọNồng độ 10 μg/mL mỗi chất trong 2% HNO3 gồm 7 thành phần Bismuth (Bi) 209; Holmium (Ho) 165; Indium (In) 115; Lithium-6 (6-Li) 6; Scandium (Sc) 45; Terbium; (Tb) 159; Yttrium (Y) 89
53Chuẩn hỗn hợp Aflatoxin3LọAflatoxin Mix - 2 µg/mL each of Aflatoxin B1 and Aflatoxin G1, 0.5 µg/mL each of Aflatoxin B2 and Aflatoxin G2 in Acetonitrile - Mycotoxin Standard Mixture
54Chuẩn Aflatoxin B2 (5mg/lọ)2LọĐộ tinh khiết 99%
55Chuẩn Cyclamat3LọĐộ tinh khiết 99%. 250mg/lọ
56Chuẩn BHA (1g/lọ)3LọĐộ tinh khiết 99%
57Chuẩn BHT3LọĐộ tinh khiết 99%, 100mg/lọ
58Chuẩn hỗn hợp thuốc BVTV cơ clo (5x1ml)1LọHỗn hợp 30 thành phần, nồng độ 100ug/ml, bao gồm: Alachlor; Aldrin; Atrazine; α-BHC; β-BHC; δ-BHC; γ-BHC; Chlorobenzilate; Chlorothalonil; ChloronebDacthal; p,p'-DDD; p,p'-DDE; p,p'-DDT; Dieldrin;Endosulfan I; Endosulfan II; Endosulfan sulfate; Endrin; Endrin aldehyde; Etridiazole; α-Chlordane; γ-Chlordane; Heptachlor; Heptachlor epoxide (Isomer B); Methoxychlor; cis-Permethrin; trans-Permethrin; Simazinetrans-Nonachlor
59Nội chuẩn cho phân tích thuốc BVTV cơ clo (1ml)1LọNồng độ 500 μg/mL mỗi chất trong Acetone gồm: Acenaphthene-d10; Chrysene-d12; 1,3-Dimethyl-2-nitrobenzene; Perylene-d12; Phenanthrene-d10; Pyrene-d10; Triphenylphosphate
60Chuẩn hỗn hợp thuốc BVTV cơ photpho (50g/lọ)1LọNồng độ 1.0 mg/mL trong Hexane, gồm 10 thành phần Azinphos ethyl; Carbophenothion; Chlorfenvinphos; Dioxathion; Ethion; Famphur; Leptophos; Phosmet; Phosphamidon; Terbufos
61Nội chuẩn cho phân tích thuốc BVTV cơ photpho2Lọ1-Bromo-2-nitrobenzene, nồng độ 1.0 mg/mL in Acetone
62Nội chuẩn cho phân tích thuốc BVTV carbamate (1 ml)1LọNồng độ 0.1 mg/mL trong AcCN, 4-Bromo-3,5-dimethylphenyl-N-methylcarbamate (BDMC)
63Chuẩn hỗn hợp thuốc BVTV pyrethroid1Lọ- Hỗn hợp gồm 12 thành phần, có nồng độ 100 µg/mL, gồm 5 lọ 1ml/ bộPermethrin 100 µg/mLFenvalerate 100 µg/mLCypermethrin 100 µg/mLDanitol 100 µg/mLAllethrin 100 µg/mLCyfluthrin 100 µg/mLDeltamethrin 100 µg/mLtau-Fluvalinate 100 µg/mLBifenthrin 100 µg/mLL-Cyhalothrin 100 µg/mLEsfenvalerate 100 µg/mLPrallethrin 100 µg/mL
64Nội chuẩn cho phân tích PAHs (1ml/lọ)1LọNồng độ 2mg/ml, thành phần Acenaphthene-d10; Chrysene-d12; 1,4-Dichlorobenzene-d4; Naphthalene-d8; Perylene-d12; Phenanthrene-d10
65Chất chuẩn hỗn hợp nhóm PCBs (3ml/lọ)1Lọ10 μg/mL mỗi chất trong Isooctane, hỗn hợp 39 chất
66I2 tinh thể,4lọ 100gĐộ tinh khiết >= 99.5%Hàm lượng Chloride + bromide ≤ 0.025 %Hóa chất tinh khiết cho phân tích
67pararosanilin ( C19H19ON3.HCl, n – butanol4lọ 500gĐộ tinh khiết đo >= 88%; Hóa chất tinh khiết cho phân tích
68H3PO42lítĐộ tinh khiết trong khoảng 85-87%; Hóa chất tinh khiết cho phân tích
69Formandehyt, 38%2500mlĐộ tinh khiết trong khoảng >34-38%; Hóa chất tinh khiết cho phân tích
70Tinh bột tan2lọ 500g Tinh bột tan
71PdCl22lọ 250 gĐộ tinh khiết đo >= 59.5%; Hóa chất tinh khiết cho phân tích
72Na2WO4.2H2O,2lọ 250 gĐộ tinh khiết đo >= 99%; Hóa chất tinh khiết cho phân tích
73Na2MoO4,2lọ 250 gĐộ tinh khiết đo >= 98%; Hóa chất tinh khiết cho phân tích
74LiSO4.2H2O,2lọ 250 gĐộ tinh khiết đo >= 99%. Hóa chất tinh khiết cho phân tích
75Axit salixllic [OH (C6H4 ) COOH2KgĐộ tinh khiết đo >= 98%. Hóa chất tinh khiết cho phân tích
76Axit oxalic (H2C2O4 )2litĐộ tinh khiết đo >= 99%. Hóa chất tinh khiết cho phân tích
77Phenol (C6H5OH);2lọ 250gĐộ tinh khiết đo >= 99%. Hóa chất tinh khiết cho phân tích
78Calcium hypochlorite2lọ 50gĐộ tinh khiết trong dải 67-75%. Hóa chất tinh khiết cho phân tích
79N,N dimethyl-p-phenylenediamin dihydrochloride2lọ 50gĐộ tinh khiết đo >= 99%. Hóa chất tinh khiết cho phân tích
80Arabinogalactan3lọ 100gĐộ tinh khiết đo >= 85%. Hóa chất tinh khiết cho phân tích
81Cadmium sulfate 8/3hydrate3lọ 20gĐộ tinh khiết đo >= 98%. Hóa chất tinh khiết cho phân tích
82Natri alizarinsunfonat (C14H7NaO7S)3lọ 50gHóa chất chỉ thị trong phân tích
83Axit monocloaxetic (CH2ClCOOH)3lọ 500gĐộ tinh khiết đo >= 98.5%. Hóa chất tinh khiết cho phân tích
84Thorium nitrate hydrate3lọ 100gĐộ tinh khiết đo >= 99%. Hóa chất tinh khiết cho phân tích
85natrimetabisulfit Na2S2O5.3KgĐộ tinh khiết đo >= 97%. Hóa chất tinh khiết cho phân tích
86Hydroxylammonium chloride, extra pure3lọ 100grĐộ tinh khiết đo >= 99%. Hóa chất tinh khiết cho phân tích
87Dichloroisocyanuric acid sodium salt dihydrate3lọ 25grĐộ tinh khiết đo >= 98%. Hóa chất tinh khiết cho phân tích
88sulfur3KgĐộ tinh khiết đo >= 99%. Hóa chất tinh khiết cho phân tích
89Sodium perchlorate monohydrate3KgĐộ tinh khiết đo >= 99%. Hóa chất tinh khiết cho phân tích
90Oxalic acid dihydrate, extra pure3lọ 500grĐộ tinh khiết đo >= 99%. Hóa chất tinh khiết cho phân tích
91Oxalic acid dihydrate3KgĐộ tinh khiết đo >= 99%. Hóa chất tinh khiết cho phân tích
92Ammonium Persulfate3KgĐộ tinh khiết đo >= 98%. Hóa chất tinh khiết cho phân tích
93Orthophosphoric acid, 85+%, for analysis3LítĐộ tinh khiết đo >= 85%. Hóa chất tinh khiết cho phân tích
94Phosphorus pentoxide3lọ 500grĐộ tinh khiết đo >= 98%. Hóa chất tinh khiết cho phân tích
95Potassium dichromate, for analysis3lọ 250grĐộ tinh khiết đo >= 99%. Hóa chất tinh khiết cho phân tích
96Potassium hydroxide, for analysis, pellets3KgĐộ kiềm đo >= 85%. Hóa chất tinh khiết cho phân tích
97Potassium iodate, extra pure3lọ 100grĐộ tinh khiết đo >= 99%. Hóa chất tinh khiết cho phân tích
98Potassium nitrate, for analysis, AR, meets the specification of BP and Ph. Eur.3lọ 500grĐộ tinh khiết đo >= 99%. Hóa chất tinh khiết cho phân tích
99Potassium persulfate, K2S2O83lọ 250grĐộ tinh khiết đo >= 99%. Hóa chất tinh khiết cho phân tích
100Silver nitrate, for analysis3lọ 25grĐộ tinh khiết đo >= 99%. Hóa chất tinh khiết cho phân tích
101NaOH3KgĐộ tinh khiết đo >= 97%. Hóa chất tinh khiết cho phân tích
102Sodium nitrate 99.5 % for analysis3lọ 500grĐộ tinh khiết đo >= 99%. Hóa chất tinh khiết cho phân tích
103Màng lọc nano NF10GóiKích thước 47mm; Áp suất tối đa: 10 bar
104Bộ màng lọc UF1015GóiKích thước 25mm; Nhiệt độ nước vào tiêu chuẩn:
105Màng lọc thẩm thấu ngược (RO), Kích thước 305x305mm5GóiKích thước 305x305mm; Nhiệt độ vận hành tối đa: 113 ° F (45 °C); Áp suất tối đa: 1.000 psig (69 bar); Áp lực tối đa giảm: 15 psig (1.0 bar)
106Màng CE,CA,RO, 305 x 305 mm5GóiKích thước 305x305mm; Kích thước lỗ lọc: 0.02 micron
107Màng phẳng TFC, FO, 1016X250 mm3GóiKích thước 1016x250 mm; Màng 3 lớp; độ dày khoảng 40um.
108Màng thẩm thấu lọc ngược (RO), TM 82, Kích thước 47mm5GóiKích thước 47mm
109Màng PTFE3100 cái /hộp0,2 Micron
110Bộ lọc màng Polypropylen, 0,2 Micron (200x 3000mm,1/pk)51 cái /hộpKích thước lỗ 0,2 Micron; 200x 3000mm,1/pk; Chất liệu: Polypropylene; Đường kính ngoài: 400-450 um; Độ dày tường: 40-45 um; Độ xốp: 40-50%; Độ bền kéo: 120Mpa; Nhiệt độ hoạt động: 4-45 ℃
111Bộ lọc màng Polypropylen, 0,2 Micron, 142mm, 25 / Pk425 cái /hộpKích thước lỗ 0,2 Micron; 142mm, 25 / Pk; Chất liệu: Polypropylene; Đường kính ngoài: 400-450 um; Độ dày tường: 40-45 um; Độ xốp: 40-50%; Độ bền kéo: 120Mpa; Nhiệt độ hoạt động: 4-45 ℃
112màng UF11 cái /hộp0,2 Micron
113màng lọc PP (Polypropylen)11 cái /hộpKích thước 10mm, 0.2um
114Màng lọc PES (Màng Polyethersulfone)21 cái /hộpKích thước 13mm, 0.22um
115Màng sinh học PVDF21 cái /hộpKích thước 13mm, 0.22um
116Màng lọc PTFE3100 cái/hộpKích thước 13mm, 0.22um
117Màng lọc nilon2100 cái/hộpKích thước 13mm, 0.22um
118Màng lọc MCE (Mixed Cellulose Ester)3100 cái/hộpKích thước 13mm, 0.22um; Tốc độ dòng chảy (đối với nước) là 50-170 mL/min/cm2 và 5-15 L/min/cm2 đối với khí
119bình khí nito30BìnhÁp lực 150 bar, thể tích 40 lít
120Pipet pasteur ,250mm, hộp 250 cái2250 cái/ hộpThẻ tích làm việc 250mm
121Đầu cone micropipette 0,1-10 µL21000 cái/ góiThẻ tích làm việc 0,1-10µL µL
122Đầu cone micropipette 5-200 µL21000cái/ góiThể tích 5-200 µL
123Đầu cone micropipette 1,000-5000 µL1250 cái/ góiThể tích 1,000-5000 µL
124Đầu cone pipette 2,000 – 10,000µL1100 cái/ góiThể tích 2,000 – 10,000µL
125Đầu hút Pasteur thủy tinh dài 230mm l , dài 230mm1250 cái/hộpdài 230mm l , dài 230mm
126Giấy thử độ pH ,đọ pH 1-1435 cuộn/ hộpđo pH 1-14
127Giấy lọc băng xanh, Đường kính 15 cm 350 tờ/ hộpĐường kính 15 cm 
128Khẩu trang than hoạt tính GP ,than hoạt tính GP 550 chiếc/ hộpthan hoạt tính GP 
129Găng tay cao su6HộpDùng cho PTN
130Lõi lọc thẩm thấu ngược3cáiTốc độ dòng: 7500 gpd (28m3/d); Áp suất: 55 bar; Khả năng loại bỏ muối đến 99,65%
131Lõi lọc thẩm thấu chuyển tiếp2cáiLưu lượng nước: 11±1.5 LPM; Thông lượng muối: 0.15±0.05 g/L
132Lõi lọc nano4cáiLượng muối có thể loại bỏ (97-99%); Áp suất: 4136.87 kPa; Nhiệt độ tối đa 45 °C
133Column F.eclipse XDB-C182cáiCột sắc ký lỏng dùng cho HPLC/MS; Tốc độ: 2,0 mL / phút; Áp suất: 975 bar
134PROD,COL,IP,AS9-HC,2X250MM2cáiCột sắc ký lỏng dùng cho HPLC/MS
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0723625E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.144725E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ( từ 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 967.102.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.901.307.500 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách giao hàng 1 Đại học(Bản sao công chứng văn bằng, kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp.)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->