Gói thầu: Mua vật tư, linh kiện điện tử và cáp giắc kết nối năm 2022.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220364449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Tự động hóa kỹ thuật quân sự |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, linh kiện điện tử và cáp giắc kết nối năm 2022. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210923268 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSSNKH |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 17:10:00 đến ngày 2022-04-05 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,208,571,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian bảo hành 12 tháng kể từ khi bàn giao nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Tự động hóa kỹ thuật quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, linh kiện điện tử và cáp giắc kết nối năm 2022. Hợp đồng số 01BM/2021/HĐKHCN 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSSNKH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Catalogue thiết bị, thư ủy quyền của nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO). - Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của Nhà sản xuất. - Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước. - Giấy chứng nhận bảo hành của Nhà sản xuất/Nhà thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác, tờ khai hải quan, hợp đồng nhập khẩu, vận đơn mà nhà thầu đã ký và thực hiện trước đó với những mặt hàng tương tự như thiết bị trong gói thầu. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Tự động hóa KTQS, địa chỉ: 89B Lý Nam Đế, Cửa Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Ngọc Bình Chức vụ: Viện trưởng Viện Tự động hóa KTQS địa chỉ: 89B Lý Nam Đế, Cửa Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại/fax: 024.38234985 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban kế hoạch, Viện Tự động hóa KTQS. Địa chỉ: 89B Lý Nam Đế, Cửa Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban kế hoạch, Viện Tự động hóa KTQS. Địa chỉ:89B Lý Nam Đế, Cửa Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Động cơ điện đi kèm driver. | 4 | chiếc | + Điện áp: 24/48 V;+ Mô-men xoắn định mức: 48 Nm;+ Mô-men xoắn cực đại: 144 Nm; + Tốc độ tối đa: 28/ 57 vòng/ phút; + Cường độ dòng điện định mức:13 A;+ Cường độ dòng điện cực đại: 40 A;+ Điều khiển độ chính xác cao với 0,005°;+ Chế độ điều khiển theo vị trí, tốc độ, mô men; Đọc và truyền phản hồi từ động cơ. | ||
| 2 | Động cơ servo DC. | 5 | chiếc | + 02 Động cơ linear servo điện áp 24VDC, Lực đẩy 120N chiều dài không nhỏ hơn 500mm;+ Động cơ linear servo điện áp 24VDC, Lực đẩy 300N chiều dài không nhỏ hơn 250mm;+ Động cơ servo DC Điện áp: 24VDC;+ Dòng tiêu thụ: 10A;+ Stalling current: 21A (dòng khi động cơ bị kẹt hoặc quá tải đứng im);+ Encoder quang 500CPR (Count Per Round), 3 kênh A-B-Z;+ Điện áp cấp cho Encoder: 5VDC, tín hiệu xuất ra 3 kênh TTL 0/5VDC;+ Động cơ servo DC Điện áp: 24VDC;+ Dòng tiêu thụ: 5A;+ Stalling current:12A (dòng khi động cơ bị kẹt hoặc quá tải đứng im);+ Encoder quang 1000CPR (Count Per Round), 3 kênh A-B-Z;+ Điện áp cấp cho Encoder: 5VDC, tín hiệu xuất ra 3 kênh TTL 0/5VDC. | ||
| 3 | Driver động cơ. | 5 | chiếc | + Điện áp: 10-30VDC, Dòng tiêu thụ 0-20A, Công suất: 0-500W;+ Điều khiển vị trí, vận tốc, gia tốc;+ Encoder x4, tích hợp bộ lọc nhiễu encoder;+ Hỗ trợ chuẩn giao tiếp USB;+ Phương thức giao tiếp: Rs232(network), USB;+ Tích hợp các bộ điều khiển vòng kín: PID, PI, State feedback;+ Tích hợp công cụ tự động giò tìm thông số PID cho động cơ;+ Tích hợp nhiều chế độ bảo vệ: dòng điện, trễ pha. | ||
| 4 | Bộ nguồn điện điều khiển. | 1 | bộ | + Nguồn chuyên dụng nhiều đầu ra:- Đầu ra 5 V DC - 20 A;- Đầu ra 12 V DC -10 A;- Đầu ra 24 V DC - 20 A.+ Đầu vào điện áp dải rộng: (90-260) V AC;+ Bảo vệ quá tải, ngắn mạch;+ Vỏ hợp kim nhôm tấm, sơn tĩnh điện. | ||
| 5 | Bộ nguồn ổn áp tuyến tính. | 4 | bộ | + Công suất 400 W;+ Điện áp vào dải rộng: (90-260) V AC;+ Điện áp ra: 24 V DC;+ Bảo vệ: ngắn mạch, quá tải. | ||
| 6 | Ắc quy 12 V- 200 Ah gel kín khí. | 2 | chiếc | + Loại: Ắc quy khô;+ Điện áp: 24 V;+ Dung lượng: 200 Ah. | ||
| 7 | Bộ nguồn xạc acquy cho robot. | 1 | bộ | + Điện áp xạc định mức: 24 V;+ Dòng xạc tối đa 20 A. | ||
| 8 | Khối giao diện bus PCI. | 4 | bộ | + Clock 133 MHz;+ Logic TTL;+ Data 32 bits. | ||
| 9 | Khối giao tiếp cổng truyền thông. | 1 | bộ | + RS485 / RS422 Full duplex;+ RS232. | ||
| 10 | Khối giao tiếp ngoại vi. | 4 | bộ | + Đọc cảm biến Encoder quang;+ Logic TTL;+ Tốc độ 120 kHz. | ||
| 11 | Module bộ đếm 16 bit cho Encoder. | 5 | bộ | + Tần số: Up to 20 MHz input frequency;+ Chuẩn kết nối: PCI hoặc PCI Express+ Số đầu vào: 8 X 16-bit counters / timer;+ Tín hiệu: 8 digital TTL outputs, 8 digital TTL inputs;+ Thư viện DLL hỗ trợ: C#,C++, LabVIEW, VB.Net, BCB, MFC, VB6, Delphi, Java, Matlab, Qt. | ||
| 12 | Cơ cấu (module) phối ghép với các sensor đo góc. | 5 | bộ | + Số kênh phối ghép: 03 (cách ly);+ Chế độ đếm encoder: Quadrant, CW/CCW, Pulse/Dir; + Tần số: 1 MHz;+ Giao tiếp: RS485;+ Điện áp nguồn: (10~30) V DC;+ Nhiệt độ làm việc: (-25 ~ 75) °C. | ||
| 13 | Bộ lọc số. | 5 | bộ | + Mô-đun Bộ lọc thông thấp RF, băng tần BPF 1420 MHz ± 50 MHz; số lượng: 01;+ Bộ lọc nhiễu 1 pha 110/220 V 10 A, lọc kép: số lượng: 01;+ Bộ lọc 485 thụ động, bảo vệ dữ liệu 485: số lượng: 01. | ||
| 14 | Khối giao tiếp cổng truyền thông cách ly. | 3 | bộ | + RS485 / RS422 Full duplex;+ RS232 full pin drive;+ Cách ly quang. | ||
| 15 | Mạch in FR4. | 42 | dm2 | + Chủng loại: FR4;+ Số lớp: 02;+ Vật liệu: Phíp thủy tinh;+ Mật độ lớp đồng: 2oz;+ Vật liệu mạ: Vàng. | ||
| 16 | IC max491. | 56 | chiếc | + Điện áp: 12 V DC;+ Nhiệt độ làm việc: 0 ~ +70 °C;+ Kiểu chân: 14 SO;+ Tốc độ truyền dữ liệu: 2,5 Mbps;+ Số lượng bộ nhận trên bus: 32;+ ESD-Protected: 15 kV;+ True RS-485/RS-422 Transceivers. | ||
| 17 | Tụ gốm các loại 0,1 uF; 0,01 uF; 1 uF. | 53 | chiếc | + Tụ 0,1 uF / 50 V: 21 chiếc;+ Tụ 0,01 uF / 50 V: 21 chiếc;+ Tụ 1 uF / 50 V: 11 chiếc;+ Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 85 oC;+ Kiểu chân: SMD1206. | ||
| 18 | Trở chính xác 1206 / 0,25 W các loại. | 92 | chiếc | + Trở chính xác 10 k: 24 chiếc;+ Trở chính xác 1 k: 15 chiếc;+ Trở chính xác 470 k: 24 chiếc;+ Trở chính xác 390 R: 24 chiếc;+ Công suất: 0,25 W;+ Sai số điện trở: 0,1%;+ Hệ số nhiệt độ: ±25 ppm/ºC;+ Nhiệt độ hoạt động: -55 ~ 125 ºC;+ Loại chân: THP. | ||
| 19 | HCPL-2231. | 56 | bộ | + Điện áp nguồn: (4,5 ~ 20) V DC;+ Dòng điện vào: (1,6 ~1,8) mA;+ Nhiệt độ làm việc: (-40 ~ 85) °C;+ CMR: 10 kV/µs (minimum);+ Kiểu chân: DIP-8. | ||
| 20 | Tụ Tantalum 10 uF / 16 V. | 8 | chiếc | + Điện dung: 10 uF;+ Điện áp: 16 V;+ Kiểu chân: SMD-2;+ Nhiệt độ hoạt động: (-10 ~ 70) ºC. | ||
| 21 | Tụ Tantalum 100 uF / 35 V. | 16 | chiếc | + Điện dung: 100 uF;+ Điện áp: 35 V;+ Kiểu chân: SMD-2;+ Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70 ºC. | ||
| 22 | Tụ plastic 0,46 uF. | 80 | chiếc | + Điện dung: 0,46 uF;+ Độ chính xác: ± 10 %;+ Nhiệt độ làm việc: (-40 ~ + 110) ºC;+ Điện áp: 310 V. | ||
| 23 | Thiết bị điều khiển tín hiệu đường truyền RS232 cách ly. | 12 | bộ | + Dạng tín hiệu: RS232;+ Số kênh: 5 kênh thu/ 4 kênh phát;+ Điện áp: (4,5~5,5) V;+ Tốc độ truyền: 230 kbps;+ Nhiệt độ hoạt động: (-40 ~ 85) 0C;+ Kiểu chân: 28-SSOP. | ||
| 24 | Chip CPLD 8000 phần tử logic. | 22 | chiếc | + Tốc độ 100 MHz;+ Điện áp lõi: 1,5 V;+ Điện áp giao tiếp I/O: 3,3 V;+ Độ trễ 200 kbits;+ Số phần tử logic: 8000;+ Kích thước: 22 mm x 22 mm;+ Kiểu chân: TQFP. | ||
| 25 | IDT74CT 164245/SO. | 52 | chiếc | + Điện áp: (–0,5 ~ +7) V DC;+ Vào ra 2 hướng: 16 bit;+ Nhiệt độ làm việc: (–65 ~ +150) oC;+ Đóng gói: SSOP;+ ESD > 2000 V. | ||
| 26 | IC74 HC245. | 52 | chiếc | + Nguồn: (2 – 6) V DC;+ Nhiệt độ làm việc: (-40 ~ +125) °C;+ Mức tín hiệu: CMOS;+ Bảo vệ ESD: 2000 V. | ||
| 27 | IC74HC74 | 43 | chiếc | + Nguồn: (2 – 6) V DC;+ Nhiệt độ làm việc: (-40 ~ +125) °C;+ Mức tín hiệu: CMOS;+ Bảo vệ ESD: 2000 V. | ||
| 28 | IC74 HC168. | 19 | chiếc | + Nguồn: (2 – 6) V DC;+ Nhiệt độ làm việc:(-40 ~ +125) °C;+ Mức tín hiệu: CMOS;+ Bảo vệ ESD: 2000 V. | ||
| 29 | Tụ Tantalum 100 uF / 16 V. | 43 | chiếc | + Điện dung: 100 uF;+ Điện áp: 16 V;+ Kiểu chân: SMD-2;+ Nhiệt độ hoạt động: (-10 ~ 70) ºC. | ||
| 30 | Tụ Tantalum 100 uF / 6,3 V. | 35 | chiếc | + Điện dung: 100 uF;+ Điện áp: 6,3 V;+ Kiểu chân: SMD-2;+ Nhiệt độ hoạt động: (-10 ~ 70) ºC. | ||
| 31 | Dao động 33MHz /SMD. | 10 | chiếc | + Tần số: 33 MHz ± 50 ppm;+ Điện áp nguồn: 3,3 V DC;+ Nhiệt độ hoạt động: (-40 ~ 85) 0C;+ Kiểu chân: SMD-4. | ||
| 32 | Chip FPGA 12000 phần tử logic. | 4 | chiếc | + Tốc độ 100 MHz;+ Điện áp lõi: 1,5 V;+ Điện áp giao tiếp I/O: 3,3 V;+ Độ trễ 200 kbits;+ Số phần tử logic: > 10000;+ Kích thước: 34,6 x 34,6 mm;+ Kiểu chân: PQFP. | ||
| 33 | Chip CPLD 3000 phần tử logic. | 4 | chiếc | + Tốc độ 100 MHz;+ Điện áp lõi: 1,5 V;+ Điện áp giao tiếp I/O: 3,3 V;+ Độ trễ 200 kbits;+ Số phần tử logic: 3000;+ Kích thước: 22 x 22 mm;+ Kiểu chân: TQFP. | ||
| 34 | Bo mạch FPGA Altera DSP. | 5 | bộ | + Chip FPGA 12000 cổng logic tốc độ 100 MHz;+ Bộ nhớ cấu hình FPGA 4 Mbits. | ||
| 35 | Thiết bị định vị GPS. | 2 | bộ | + Nguồn cung cấp 5 V DC;+ Độ chính xác 5 m. | ||
| 36 | Bộ đọc tín hiệu hình ảnh camera 360 độ. | 2 | bộ | + Nguồn: 12 V DC - 2 A;+ Kết nối: Ethernet. | ||
| 37 | Thiết bị điều khiển tín hiệu đường truyền RS422 cách ly. | 8 | bộ | + Dạng tín hiệu: RS422;+ Số kênh: 01 kênh full-duplex;+ Điện áp: (4,75 ~ 5,25) V DC;+ Tốc độ truyền: 2,5 Mbps;+ Ngưỡng thu: 70 mV;+ Nhiệt độ hoạt động: (0 ~ 70) 0C. | ||
| 38 | PLC S7-200 CPU226. | 3 | bộ | + SIMATIC S7-200, CPU 226; + Điện áp nguồn: +24 V DC;+ Vào/ra: 24 DI DC/16 DO DC;+ Bộ nhớ: 16/24 KB CODE/10 KB DATA;+ Giao tiếp: 2 PPI / FREEPORT PORTS. + Đóng gói: Compact | ||
| 39 | Module mở rộng AI. | 1 | bộ | + Họ: SIMATIC S7-200, vào / ra analog; + Kênh vào: 4 AI, ± 10 V DC;+ Kênh ra: 1AQ, ± 10 V DC;+ Bộ biến đổi ADC: 12 bits. | ||
| 40 | TD200. | 1 | bộ | + Họ: SIMATIC S7;+ Hiển thị: 2 dòng text;+ Cáp kết nối: 2,5 m;+ Điện áp: +24 V DC. | ||
| 41 | Cần điều khiển Joystick. | 2 | chiếc | + Điện áp: 5 V DC;+ Nhiệt độ hoạt động: (-25 ~ 70) 0C;+ Cấp bảo vệ: IP65;+ Khả năng điều khiển: Xoay 2 hướng, góc xoay 3600;+ Lực vận hành: > 14 N; + Điện áp đầu ra: tỉ lệ thuận với góc xoay;+ Góc chuyển động cơ học trục X, Y: 38 độ;+ Góc chuyển động cơ học trục Z: 42 độ;+ Chống nhiễu theo tiêu chuẩn: IEC 61000-4-8:2009. | ||
| 42 | Tổ hợp nút điều khiển chuyên dụng. | 1 | bộ | + Số tiếp điểm: 5 NO + 5NC;+ Điện áp: 125 V;+ Dòng điện: > 2 A. | ||
| 43 | Nút bấm điều khiển. | 12 | chiếc | - Nắp chụp cao su;- Phím bấm kiểu: Push-Pull;+ Điện áp: 24 V DC;+ Dòng điện: 50 mA;+ Nhiệt độ hoạt động: (-55 ~ 85) 0C;+ Chất liệu tiếp điểm: Hợp kim đồng = phốt pho. | ||
| 44 | Công tắc, đèn báo, chuyển mạch. | 1 | bộ | + Điện áp: 125 V;+ Dòng điện: 6 A;+ Nhiệt độ hoạt động: (-10 ~ 70) 0C;+ Số mạch chuyển: 03. | ||
| 45 | Cáp điện 1x1,5 mm2. | 200 | m | + Điện áp: 0,6/1 kV;+ Tiết diện dây: 1,5 mm2;+ Cuộn tiêu chuẩn: 100 m. | ||
| 46 | Cáp điện 2x2,5 mm2. | 200 | m | + Điện áp: 0,6/1 kV;+ Tiết diện dây: 2x2,5 mm2;+ Cuộn tiêu chuẩn: 100 m. | ||
| 47 | Cáp điện PVC 3x16 mm2. | 100 | m | + Điện áp: 0,6/1 kV;+ Quy cách: CVV-3x16 mm2, 0,6/1 kV. | ||
| 48 | Cáp kết nối nguồn. | 80 | m | + Điện áp: 0,6/1 kV;+ Tiết diện dây: 2x1,5 mm2;+ Cuộn tiêu chuẩn: 100 m. | ||
| 49 | Cáp PPI – Siemens. | 1 | bộ | + Cáp USB/PPI;+ Multimaster;+ Chiều dài: 5 m. | ||
| 50 | Máy phát điện diesel. | 1 | chiếc | - Loại máy: Open frame;- Điện áp: 220 V AC 1 pha;- Thời gian chạy liên tục: 12 h (100 % công suất);- Công suất liên tục / tối đa: 10 / 11 kVA;- Đầu ra: 1 pha, 43 A / 220 V, 50 Hz;- Đề nổ;- Loại đầu phát: không chổi than;- Tiêu chuẩn bảo vệ đầu phát: IP21;- Quá tải: 200 % trong 10 s. | ||
| 51 | Thiết bị vi cơ điện tử IMU. | 1 | bộ | + Đo gia tốc 3 trục, có lọc số;+ Tốc độ cập nhật: 25 Hz;+ Chuẩn giao tiếp: RS422 Full duplex;+ Công suất tiêu thụ: | ||
| 52 | Thiết bị bảo vệ đầu vào. | 1 | bộ | + Bảo vệ mất pha, mất cân bằng pha, ngược pha;+ Hiển thị trạng thái bằng LED;+ Tiếp điểm: 5 A/250 V AC;+ Ngưỡng bảo vệ (340-480) V AC;+ Tự động reset sau 5 s;+ Thời gian tác động:- Mất pha: 1 s;- Ngược pha: 0,5 s;- Mất cân bằng pha: 5s. | ||
| 53 | Thiết bị chuyển mạch tự động. | 1 | bộ | + Điện áp: 220 V AC, 2P;+ Thời gian chuyển mạch: 50 A;+ Nhiệt độ hoạt động: (-20 ~ 60) 0C. | ||
| 54 | Thiết bị ổn áp nguồn 220VAC. | 1 | bộ | + Công suất: 10 kVA;+ Điện áp vào: (50 ~ 250) V AC;+ Điện áp ra: 220 V AC;+ Tần số: (49 ~ 62) Hz;+ Nhiệt độ môi trường: -5 ~ +40 0C;+ Vỏ tủ: Sơn tĩnh điện, màu xanh quân đội 142. | ||
| 55 | Thiết bị bảo vệ quá dòng, quá áp. | 1 | bộ | + Dòng quá tải: I >= (0,5 – 10) A (10 – 200) %;+ Dòng ngắn mạch: High-set trip (I >>): 0,5; – 100 A (10 – 2000 %) (hoặc vô hiệu hóa ∞);+ Thời gian tác động (t >>): (0,05 – 2,5) s. | ||
| 56 | Thiết bị giám sát và bảo vệ quá nhiệt. | 1 | bộ | + Nguồn điện: 24 V AC/DC, (110 – 240) V AC & (220 – 415) V AC;+ LED báo khi quá tải, không tải, cảm biến hở / Ngắn mạch;+ Cấu hình: 2 C/O;+ Tùy chọn Reset: Tự động, bằng tay và từ xa;+ Dòng & áp: 5 A @ 250 V AC / 28 V DC. | ||
| 57 | Tủ chuyển mạch và giám sát. | 1 | bộ | + Kiểu loại: Tủ điện phân phối DB;+ Vỏ tủ: Công nghiệp, sơn tĩnh điện, tôn dày 2 mm;+ Thiết bị đóng cắt: hàng thuộc nước G7;+ Nguồn cung cấp: 220 V AC 50 Hz;+ Lộ ra AC: 220 V;+ Lộ ra DC: 5 V, 12 V, 24 V. | ||
| 58 | Tủ ổn áp. | 1 | bộ | + Công suất: 10 kVA;+ Điện áp vào: (50 ~ 250) V AC;+ Điện áp ra: 220 V AC; 100 V AC;+ Tần số: (49 ~ 62) Hz;+ Nhiệt độ môi trường: (-5 ~ +40) °C;+ Vỏ tủ: Sơn tĩnh điện, màu xanh quân đội 142. | ||
| 59 | Khối quản lý và hiển thị điện áp, dòng điện vào / ra. | 1 | bộ | + Nguồn cấp: 230 V AC ± 20 %;+ Hiển thị 3 hàng, 3 số, dạng LCD;+ Hệ số phụ tải sơ cấp: 100 V – 500 kV;+ Hệ số phụ tải thứ cấp: (100 – 500) V AC (L-L);+ Kết nối: 3 pha - 4 dây, 3 pha - 3 dây, 2 pha - 3 dây & 1 pha - 2 dây;+ Kích thước: (96x96) mm. | ||
| 60 | Thiết bị bảo vệ đầu ra. | 1 | bộ | + Nguồn điện: 24 V AC / DC, (110 – 240) V AC & (220 – 415) V AC;+ LED báo khi quá tải, không tải, cảm biến hở/ Ngắn mạch;+ Cấu hình: 2 C/O;+ Tùy chọn Reset: Tự động, bằng tay và từ xa;+ Dòng & áp: 5 A @ 250 V AC / 28 V DC. | ||
| 61 | Dây điện đôi 2 x 6 mm2. | 500 | m | + Điện áp: 0,6/1 kV;+ Tiết diện dây: 2x6 mm2;+ Cuộn tiêu chuẩn: 100 m. | ||
| 62 | Dây điện đôi 2 x 1,5 mm2. | 1.200 | m | + Điện áp: 0.6/1 kV;+ Tiết diện dây: 2x1,5 mm2;+ Cuộn tiêu chuẩn: 100 m. | ||
| 63 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | 10 | cái | + Màu: Trắng;+ Kiểu ổ cắm: tròn;+ Số chấu: ba chấu;+ Số ổ cắm: 2 ổ. | ||
| 64 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A + 2 lỗ. | 10 | cái | + Kích thước: 120 mm x 72 mm;+ Chất liệu: nhựa PC chống cháy, chống va đập. | ||
| 65 | Chiết áp 500 VA - 250 V liền mặt. | 5 | cái | + Kiểu loại: Chiết áp đèn;+ Điện áp: 250 V AC;+ Công suất: 500 VA;+ Chất liệu: Nhựa PVC. | ||
| 66 | Công tắc đôi 250 V AC – 16 A. | 5 | cái | + Điện áp: 250 V AC;+ Dòng điện: 16 A;+ Số cực: 02;+ Chất liệu: PVC. | ||
| 67 | Bóng đèn 15W. | 10 | cái | + Điện áp: (200 - 265) V AC;+ Công suất: 15 W;+ Loại đèn: LED;+ Loại đèn: LED;+ Loại chuôi đèn: E27 / E14;+ Chất liệu: nhôm PCB. | ||
| 68 | Bóng đèn 20W/25W. | 10 | cái | + Điện áp: (200 - 265) V AC;+ Công suất: 20 / 25 W; mỗi loại 5 chiếc;+ Loại đèn: LED;+ Loại chuôi đèn: E27 / E14;+ Chất liệu: nhôm PCB. | ||
| 69 | At chống giật 2 cực 30A / 40A. | 2 | cái | + Điện áp: 240 V AC;+ Kiểu loại: MCB;+ Số cực: 2P;+ Dòng rò: 30 mA. | ||
| 70 | Ống ruột gà. | 10 | cuộn | + Chất liệu: Nhựa;+ Kích thước: D25. | ||
| 71 | Ổ đa năng kéo dài. | 10 | cái | + Công suất max: 3300 W;+ Dây 2,5 m, 2 lõi;+ Dòng tải max: 15 A;+ Nguồn điện max: 250 V AC, 50 Hz. | ||
| 72 | Phích cắm 16A. | 10 | cái | + Dòng điện: 16 A;+ Số cực: 2P + E;+ Điện áp: 220 V AC;+ Độ kín nước: IP44. | ||
| 73 | Tủ điện vỏ kim loại chống nước. | 1 | cái | + Kích thước: (DxRxC = 450x300x130) cm;+ Chất liệu: thép, sơn tĩnh điện;+ Có tấm panel lắp thiết bị. | ||
| 74 | Bộ đèn chữ V có đui chống rung, chống bụi. | 10 | bộ | + Kiểu bóng: LED;+ Điện áp: 220 V AC, 50 Hz;+ Công suất: 2 x 9 W. | ||
| 75 | Ổ cắm chống thấm 16A. | 10 | cái | + Ổ kép;+ Điện áp: 220 V AC;+ Tần số: 50 Hz;+ Cường độ dòng điện max: 16 A;+ IP66. | ||
| 76 | Đui bóng đèn. | 10 | cái | + Điện áp: 220 V AC;+ Đui xoáy, chống nước. | ||
| 77 | Đèn pin chiếu sáng (độ sáng 4022 lm). | 2 | cái | + Kiểu đèn: LED;+ Độ sáng: 4022 lm;+ Chế độ sáng: Mạnh / Vừa / Yếu / Strobe;+ Chất liệu: Hợp kim nhôm;+ Khoảng cách chiếu: (200-300) m;+ Nguồn: 3 pin sạc 3,7 V; sạc qua cổng USB 5 V. | ||
| 78 | Kìm ampe đo điện. | 2 | cái | + AC/DC: 600 V/400 A;+ Điện áp DC: Phạm vi 400 mV / 4 V / 40 V / 400 V / 600 V;+ Điện áp xoay chiều: Phạm vi 4 V / 40 V / 400 V / 600 V; + Phạm vi dòng DC 40 A / 400 A;+ Phạm vi dòng xoay chiều 40 A / 400 A; + Dải tần 10 Hz / 100 Hz / 1 kHz / 10 kHz / 1 MHz;+ Hiển thị LCD. | ||
| 79 | Bút thử điện. | 5 | cái | + Phạm vi an toàn: Điện áp hạ thế xoay chiều (80 ~ 380) V AC;+ Kích thước hộp (DxWxD): (160x50x30) mm;+ Trọng lượng: 20 g. | ||
| 80 | Dây điện kép. | 600 | m | + Điện áp: 0,6/1 kV;+ Tiết diện: 2 x 1 mm2;+ Cuộn tiêu chuẩn: 100 m. | ||
| 81 | Giắc MIL-5015 male 6 pin, size 14. | 15 | cái | + Đế giắc 6 chân đực cỡ 14 (97-3102A-14S-6P);+ Vỏ nhôm hợp kim;+ Chân hợp kim đồng mạ bạc, kích thước chân đực nhỏ 1,29 mm ±0,01, chân đực lớn 2,05 mm ±0,01;+ Cách điện DC 700 V; AC 500 Vrms;+ Tất cả thành phần chịu nhiệt (–55~ +125) °C. | ||
| 82 | Giắc MIL-5015 female 6 pin, size 14. | 15 | cái | + Đế giắc 6 chân cái cỡ 14 (97-3102A-14-10S);+ Vỏ nhôm hợp kim;+ Chân hợp kim đồng mạ bạc, kích thước chân đực nhỏ 1,29 mm ±0,01, chân đực lớn 2,05 mm ±0,01;+ Cách điện DC 700 V; AC 500 Vrms;+ Tất cả thành phần chịu nhiệt (-55~ +125)°C. | ||
| 83 | Cáp PPI – Siemens. | 2 | bộ | + Chiều dài: 5 m;+ Chuẩn kết nối: DB9, USB;+ Bọc kim, chống nhiễu. | ||
| 84 | Cáp đồng trục kết nối video. | 100 | bộ | + Vỏ bọc cách điện PVC;+ Chiều dài: 1,5 m;+ Kết nối: BNC. | ||
| 85 | Cảm biến đo góc tương đối Encoder. | 5 | chiếc | + Độ phân dải: 2500 xung;+ Đường kính trục: 8 mm;+ Đầu ra: A, B, Z;+ Nguồn điện: (4,75 – 5,25) V DC. | ||
| 86 | Cảm biến đo khoảng cách siêu âm. | 2 | bộ | + Nguồn điện: (10 ~ 30) V DC;+ Dải đo: (250 - 3500) mm;+ Vùng mù: 250 mm;+ Độ phân dải: | ||
| 87 | Cảm biến đo nghiêng 2 trục. | 2 | bộ | + Dải đo: +/-30 độ;+ Độ phân giải: 0,001 độ;+ Băng thông: 20 Hz;+ Giao diện số liệu: nối tiếp RS485. | ||
| 88 | Camera 3600. | 9 | chiếc | + Điện áp: 12 V DC;+ Tốc độ khung hình: 30 fps;+ Độ phân dải: full HD1080. | ||
| 89 | Đầu dò Vallon. | 1 | bộ | + Độ sâu 0,3 m;+ Báo âm thanh, đèn LED;+ Giao tiếp RS232;+ Pin: 6 pin tròn 1,5 V;+ Thời gian làm việc: khoảng 20 giờ;+ Nấc độ nhạy: 7 nấc;+ Khoảng cách giữa các sensor: 510 mm;+ Đường kính ống sensor: 42 mm;+ Đầu ra tín hiệu: Điện áp (0-5)V. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian bảo hành 12 tháng kể từ khi bàn giao nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi