Gói thầu: Mua sắm thiết bị phục vụ quan trắc khí tượng thủy văn phụ tùng, linh kiện cho hệ thống tự động được đầu tư từ dự án ODA – Italia, giai đoạn I năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220356670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Trung Trung Bộ |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị phục vụ quan trắc khí tượng thủy văn phụ tùng, linh kiện cho hệ thống tự động được đầu tư từ dự án ODA – Italia, giai đoạn I năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220356521 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn các hoạt động kinh tế thuộc ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 16:45:00 đến ngày 2022-04-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,426,202,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.139303E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.027E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự: Ít nhất 01 hợp đồng;Giá trị bình quân của các hợp đồng tương tự tối thiểu bằng 50% giá trị gói thầu được duyệt, tương đương: 1.713.101.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.713.101.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT Bản cam kết với nội dung như sau:+ Cam kết bảo hành toàn bộ hàng hóa bàn giao là thiết bị, phụ tùng, linh kiện trong thời gian tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Riêng máy tính chủ thời gian bảo hành tối thiểu là 36 tháng.+ Cam kết bảo hành vô thời hạn Phần mềm điều khiển Datalife kể từ ngày bàn giao; - Khi hàng hóa bị hư hỏng do lỗi của Nhà sản xuất, Chủ đầu tư sẽ thông báo ngay cho Nhà thầu bằng điện thoại hoặc Văn bản. Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, Nhà thầu phải có trách nhiệm cử cán bộ kỹ thuật vào Đài Khí tượng Thủy văn Khu vực Trung Trung Bộ để phối hợp xử lý; Nếu không xử lý được Nhà thầu phải trả lại cho Chủ đầu tư số hàng hóa mới để thay thế hàng hóa bị hư hỏng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổng hợp lập E-HSDT, tham gia thương thảo và hoàn thiện hợp đồng; theo dõi quá trình thực hiện và thanh quyết toán hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đaị học thuộc một trong các chuyên ngành: Kế toán, tài chính, quản lý kinh tế, kế hoạch hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiểm tra các thông số kỹ thuật của máy tính, cài đặt phần mềm, chạy thử, vận hành hệ thống.Kiểm tra hoạt động và tính kết nối của các linh kiện đo đạc, truyền tin với hệ thống. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học thuộc một trong các chuyên ngành công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiểm tra các thông số kỹ thuật cho linh kiện là các đầu đo khí tượng, thủy văn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học thuộc một trong các chuyên ngành khí tượng, thủy văn hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Trung Trung Bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị phục vụ quan trắc khí tượng thủy văn phụ tùng, linh kiện cho hệ thống tự động được đầu tư từ dự án ODA – Italia, giai đoạn I năm 2022 Mua sắm thiết bị phục vụ quan trắc khí tượng thủy văn phụ tùng, linh kiện cho hệ thống tự động được đầu tư từ dự án ODA – Italia 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn các hoạt động kinh tế thuộc ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản Scand Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Bản Scand hợp đồng tương tự Bản Scand báo cáo tài chính 3 năm: 2019, 2020 và 2021 Bảng kê lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt kèm theo tài liệu chứng minh bằng cấp, trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt Thư bảo lãnh của Ngân hàng hoặc Tổ chức tài chính hợp pháp có trụ sở tại Việt Nam cam kết cung cấp tài chính để Nhà thầu thực hiện hợp đồng (nếu trúng thầu) Bản cam kết của Nhà thầu về việc bảo hành toàn bộ hàng hóa cung cấp Bản Scand Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất đối với hàng hóa là: Bản quyền phần mềm điều khiển Datalife |
| E-CDNT 10.2(c) | Khi bàn giao hàng hóa cho Chủ đầu tư, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa (CO); Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) và Giấy chứng nhận kiểm định của Trung tâm quan trắc KTTV đối với hàng hóa là các linh kiện quan trắc (đầu đo) |
| E-CDNT 12.2 | Giá chi tiết của từng hàng hóa đã bao gồm cả thuế và phí các loại giao tại kho Đài Khí tượng Thủy văn Khu vực Trung Trung Bộ. Địa chỉ số 660 Trưng Nữ Vương, Thành phố Đà Nẵng theo mẫu số 18 Chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Hàng hóa sử dụng được ngay kể từ khi bàn giao |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT Bản cam kết với nội dung như sau: + Cam kết bảo hành toàn bộ hàng hóa bàn giao là thiết bị, phụ tùng, linh kiện trong thời gian tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Riêng máy tính chủ thời gian bảo hành tối thiểu là 36 tháng. + Cam kết bảo hành vô thời hạn Phần mềm điều khiển Datalife kể từ ngày bàn giao; - Khi hàng hóa bị hư hỏng do lỗi của Nhà sản xuất, Chủ đầu tư sẽ thông báo ngay cho Nhà thầu bằng điện thoại hoặc Văn bản. Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, Nhà thầu phải có trách nhiệm cử cán bộ kỹ thuật vào Đài Khí tượng Thủy văn Khu vực Trung Trung Bộ để phối hợp xử lý; Nếu không xử lý được Nhà thầu phải trả lại cho Chủ đầu tư số hàng hóa mới để thay thế hàng hóa bị hư hỏng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài Khí tượng Thủy văn Khu vực Trung Trung Bộ.
Số 660 Trưng Nữ Vương, Phường Hòa Thuận Tây, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
Điện thoại:02363640708, Số FAX: 0236364078;
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Phùng Bảo. Số 660 Trưng Nữ Vương, Phường Hòa Thuận Tây, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng Số điện thoại: 0913422651 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Nguyễn Văn Ngân Số 660 Trưng Nữ Vương, Phường Hòa Thuận Tây, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng Số điện thoại: 0913480975 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Đinh Phùng Bảo. Số 660 Trưng Nữ Vương, Phường Hòa Thuận Tây, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng Số điện thoại: 0913422651 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ | HPE ML110 | 1 | Bộ | Là máy vi tính có cấu hình mạnh (SERVER) dùng cài đặt phần mềm điều khiển hoạt động của hệ thống các trạm khí tượng thủy văn tự động; Tiếp nhận và lưu trữ số liệu được truyền về từ các trạm tự động về máy chủ | Máy chủ: HPE ML110 Gen10 S4208+ Gen10 Intel Xeon-Silver 4208 (2.1GHz/8 - core/85W)+ RAM 128GB+ HDD: 4 LFF; 8TB SATA (4 ổ cứng x 2 TB SATA 7.2K LFF) + Power supply: 500W, HP WTY+ SQL server 2019 English version+ Windows Svr Std 2019 64Bit English version+ Màn hình LCD AOC, 22E1H/74 24.5 inch LED+ Bàn phím có dây K120 và chuột có dây Logitech M90Hoặc máy có cấu hình, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng tương đương |
| 2 | Bản quyền phần mềm điều khiển Datalife | 1 | Bản quyền | Bản quyền phần mềm điều khiển Datalife, cấu hình hệ thống điều khiển các trạm tự động, cấu hình cơ sở dữ liệu, chia sẻ dữ liệu cho các Trung tâm cấp thấp hơn (Đài Tỉnh). Bao gồm chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng hệ thống | Yêu cầu về phần mềm điều khiển và Bản quyền phần mềm được quy định chi tiết tại Chương V “ Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT | |
| 3 | Bộ lưu trữ số liệu Compact Plus | 12 | Bộ | Dùng lưu trữ số liệu quan trắc tại trạm tự động. | + Dùng lưu trữ số liệu quan trắc tại trạm tự động là Analog and Digital+ Màn hình cảm ứng đa điểm kỹ thuật số 4.3"+ Thiết bị giao tiếp cảm biến9 x RS232/RS485/SDI-12 2 x USBWiFi/Bluetooth (tùy chọn) Ethernet 10/100 micro SD.20 x đầu vào Analog (4 x PT100)2 x Đầu ra tương tự 8 x Đầu vào kỹ thuật số, 8 x Đầu ra kỹ thuật số.ProcessorARM Cortex A7 MPCore@528 MHzRAM512 MBAD converter24 bitSoftware flash memory2GBPower supply12 Vdc+ Phần mềm Datalife điều khiển, giám sát và cấu hình được các thông số kỹ thuật.+ Số liệu truyền về hiển thị được lên phần mềm VIEW của Đài hiện có. | |
| 4 | Đầu đo nhiệt ẩm THS | 3 | Cái | Dùng quan trắc nhiệt độ và độ ẩm không khí | Yêu cầu kỹ thuật:*Cảm biến nhiệt độ: Đơn vị đo: °CĐộ phân giải: 0,1°CPhạm vi đo: (-10 ÷ 50 )°C Sai số: ± 0,3 °C* Cảm biến độ ẩm: Đơn vị đo: % RHPhạm vi đo: 0 ÷100% R.H Sai số: ± 6% RH Độ phân giải: 1% RH Linh kiện đảm bảo kết nối được với dataloggoer: Compact line, Compact Plus do hãng CAE sản xuất | |
| 5 | Đầu đo khí áp | 1 | Cái | Dùng quan trắc áp suất khí quyển | Yêu cầu kỹ thuật: Đơn vị đo: hPaĐộ phân giải: 0.1 hPaSai số: ± 0.5 hPaPhạm vi đo: (810 ÷ 1060) hPaLinh kiện đảm bảo kết nối được với datalogger: Compact line, Compact Plus do hãng CAE sản xuất | |
| 6 | Module truyền tin | 15 | Bộ | Là linh kiện thực hiện chức năng truyền số liệu từ trạm quan trắc tự động về máy chủ. | Module truyền tin MCS Gemalto do Đức sản xuất hoặc tương đương. Với yêu cầu kỹ thuật như sau:- Băng tần sử dụng LTE Cat1, 3G, 2G- Điện áp sử dụng 8 – 30 V- Giải nhiệt hoạt động -30 °C to +65°C- Tốc độ truyền tải dữ liệu: + LTE Cat.1: DL: max 10.3Mbps UL: max. 5.2 Mbps + HSPA+ Cat.8 (ELS61-US) DL: max. 7.2 Mbps, UL: max. 5.76 Mbps + GPRS Class 12 data rates DL: max. 85.6 kbps, UL: max. 85.6 kbps | |
| 7 | Ðầu đo mực nước áp lực | 5 | Cái | Dùng quan trắc mực nước bằng phương pháp áp lực | Yêu cầu kỹ thuật như sau: Đơn vị đo: CmSai số: ± 1 Cm Độ phân giải: 1 CmPhạm vi đo: (0÷20)m Dây dẫn tín hiệu dài 100mLinh kiện đảm bảo kết nối được với datalogger: Compact line, Compact Plus do hãng CAE – Ý sản xuất | |
| 8 | Giắc cắm máy đo gió | 2 | Cái | Linh kiện phải tương thích với máy đo gió DV200/V2 và DD200/V2 do Hãng CAE-Ý sản xuất | Yêu cầu tương thích với hệ thống đã có (Máy đo gió DV200/V2 và DD200/V2 do CAE – Ý sản suất) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.139303E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.027E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự: Ít nhất 01 hợp đồng;Giá trị bình quân của các hợp đồng tương tự tối thiểu bằng 50% giá trị gói thầu được duyệt, tương đương: 1.713.101.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.713.101.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT Bản cam kết với nội dung như sau:+ Cam kết bảo hành toàn bộ hàng hóa bàn giao là thiết bị, phụ tùng, linh kiện trong thời gian tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Riêng máy tính chủ thời gian bảo hành tối thiểu là 36 tháng.+ Cam kết bảo hành vô thời hạn Phần mềm điều khiển Datalife kể từ ngày bàn giao; - Khi hàng hóa bị hư hỏng do lỗi của Nhà sản xuất, Chủ đầu tư sẽ thông báo ngay cho Nhà thầu bằng điện thoại hoặc Văn bản. Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, Nhà thầu phải có trách nhiệm cử cán bộ kỹ thuật vào Đài Khí tượng Thủy văn Khu vực Trung Trung Bộ để phối hợp xử lý; Nếu không xử lý được Nhà thầu phải trả lại cho Chủ đầu tư số hàng hóa mới để thay thế hàng hóa bị hư hỏng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổng hợp lập E-HSDT, tham gia thương thảo và hoàn thiện hợp đồng; theo dõi quá trình thực hiện và thanh quyết toán hợp đồng | 1 | Đaị học thuộc một trong các chuyên ngành: Kế toán, tài chính, quản lý kinh tế, kế hoạch hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 2 | Kiểm tra các thông số kỹ thuật của máy tính, cài đặt phần mềm, chạy thử, vận hành hệ thống.Kiểm tra hoạt động và tính kết nối của các linh kiện đo đạc, truyền tin với hệ thống. | 1 | Đại học thuộc một trong các chuyên ngành công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 3 | Kiểm tra các thông số kỹ thuật cho linh kiện là các đầu đo khí tượng, thủy văn | 1 | Đại học thuộc một trong các chuyên ngành khí tượng, thủy văn hoặc tương đương | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi