Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220346636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220344078 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 17:06:00 đến ngày 2022-04-08 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,225,352,152 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.838028228E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.67605645E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp Có cùng loại và cấp công trình tương tự là: Hợp đồng thi công (xây mới hoặc sửa chữa) công trình dân dụng, cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 857.746.507 đồng.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 857.746.507 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; (Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (công trình dân dụng và công nghiệp) hoặc Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình)). Quyết định phân công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn ≥ 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời điện ≥ 5,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Kích thủy lực ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Sữa chữa trụ sở chính UBND xã Phước Sang 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn phân cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Phước Sang. Địa chỉ: Xã Phước Sang, Huyện Phú Giáo, Tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Võ Thị Thu Lâm – Chức vụ: Chủ tịch - Ủy ban nhân dân xã Phước Sang. - Xã Phước Sang, Huyện Phú Giáo, Tỉnh Bình Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ủy ban nhân dân xã Phước Sang. - Xã Phước Sang, Huyện Phú Giáo, Tỉnh Bình Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sơn lại tường trong ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7368 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 822,501 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 755,329 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 146,28 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 147,172 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.577,83 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 293,452 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 968,781 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 902,501 | m2 |
| B | Thay trần tôn tầng lầu bằng thạch cao | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 201,83 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7535 | tấn |
| 3 | Gia công lắp đặt trần thạch cao 600x600 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 201,83 | m2 |
| C | Thay mái tôn bằng mái ngói | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 268,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8511 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8003 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 131,985 | m2 |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8003 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1976 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1976 | tấn |
| 8 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6868 | 100m2 |
| D | Chống thấm seno, ô văng cửa sổ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 75,44 | m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 52,04 | m2 |
| 3 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 75,44 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 52,04 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 127,48 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ ống thoát nước mái PVC D90 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28,4 | md |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | 100m |
| E | Sơn lại cửa đi, cửa sổ, hoa sắt cửa sổ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 172,14 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 172,14 | m2 |
| 3 | Thay khóa cửa đi | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt rèm cửa sổ (bao gồm phụ kiện) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 141,12 | m2 |
| F | Thay mới gạch lát nền | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch men | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 387,12 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4848 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 387,12 | m2 |
| G | Thay mới hệ thống điện | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng các loại | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ các thiết bị điện các loại (công tắc, ổ cắm, mcb,...) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | cái |
| 3 | Tháo dỡ dây dẫn điện và ống nhựa luồn dây các loại | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.700 | m |
| 4 | Lắp đặt MCB 1 pha 32A - 220V | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1 pha 25A - 220V | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A - 220V | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 13 | Lắp đặt dimmer quạt | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.838028228E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.67605645E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp Có cùng loại và cấp công trình tương tự là: Hợp đồng thi công (xây mới hoặc sửa chữa) công trình dân dụng, cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 857.746.507 đồng.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 857.746.507 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; (Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (công trình dân dụng và công nghiệp) hoặc Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình)). Quyết định phân công | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 2 | Máy hàn ≥ 23,0 kW | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 3 | Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 5 | Tời điện ≥ 5,0 T | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 6 | Kích thủy lực ≥ 5T | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi