Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220374337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220374046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 17:01:00 đến ngày 2022-04-05 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 682,956,371 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,600,000 VNĐ ((Tám triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.024E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.04886E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có giá trị hợp đồng >= 480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng >= 1.440.000.000 VND. (Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Giàn giáo (1 bộ = 42 khung + 42 chéo). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng Trung tâm điều hành Đô thị thông minh huyện Bình Chánh (giai đoạn 1) 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa. Địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 1, quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 6270 0628.
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh. Điện thoại: 0283.7602.309. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh, Tp. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh. Điện thoại: 0283.7602.309. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 25,13 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (2 mặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 50,26 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 199,45 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 5 | Vệ sinh đánh bóng nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 153 | m2 |
| 6 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 153 | m2 |
| 7 | Thi công tường bằng tấm thạch cao (2 mặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 48,155 | m2 |
| 8 | Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 mặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 38,08 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 176,18 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 310,66 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 486,84 | m2 |
| 12 | Vách MDF phủ melamine dày 17mm + khung xương | Theo hồ sơ thiết kế | 36,512 | m2 |
| 13 | GC Cửa đi kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24,539 | m2 |
| 14 | PK Cửa đi kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 15 | GC vách kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,792 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 30,875 | m2 |
| 17 | Cửa bản lề sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 18,704 | m2 |
| 18 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 10,792 | m2 |
| 19 | Phun PU cửa cũ (2 mặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 50,26 | m2 |
| 20 | Chữ inox mạ đồng H150 "TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH THÔNG MINH HUYỆN BÌNH CHÁNH" | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Cung cấp tay nắm inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tay nắm inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ, CCLĐ khóa cửa gỗ và chỏ hơi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,53 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ modul âm tường 18 line | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Tủ modul âm tường 13 line | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 3 | Tủ modul âm tường 9 line | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 4 | MCB 3P 50A /10Ka | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | MCB 3P 25A /6Ka | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | MCB 3P 25A /4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | MCB 1P 25A /4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | MCB 1P 16A /4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | MCB 1P 10A /4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | RCBO 2P 16A/ 4.5Ka 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Đèn led panel âm trần 600x600/48W/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 12 | Cảm biến hồng ngoại (loại bán cầu, ốp trần) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Đèn led dây ánh sáng vàng | Theo hồ sơ thiết kế | 42,62 | m |
| 14 | Nguồn led dây 220VAC/220VDC | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Đèn tròn led âm trần 14W/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 16 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A/220V + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 17 | Ổ cắm đôi trên vách + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Ống luồn cáp điện PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 19 | Ống luồn cáp điện PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | m |
| 20 | Ống luồn cáp điện PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 21 | Cáp điện CV 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 22 | Cáp điện CV 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 23 | Cáp điện CV 1x3mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 24 | Cáp điện CV 1x4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 174 | m |
| 25 | Cáp điện CV 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 26 | 1 công tắc 1 chiều+mặt nạ 1 lỗ+đế | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | 2 công tắc 1 chiều+mặt nạ 2 lỗ+đế | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | 3 công tắc 1 chiều+mặt nạ 2 lỗ+đế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 31 | Máy điều hoà 2.0HP, treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 32 | Bơm thoát nước ngưng phụ trợ điều hòa trên tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 33 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,95 | 100m |
| 34 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,95 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống đồng D6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,95 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống đồng D12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,95 | 100m |
| 37 | Ống PVC thoát nước ngưng D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 38 | Ống PVC thoát nước ngưng D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 39 | Nẹp inox bán nguyệt D50 mm gắn sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 40 | Vật tư phụ hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 41 | Vật tư phụ hệ thống điều hòa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 42 | Router wifi bán cầu ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Ống luồn cáp điện PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 44 | Cáp mạng CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 45 | Cung cấp lắp đặt Modul quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 46 | Cung cấp lắp đặt Access point | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 47 | Cung cấp lắp đặt Switch 24 port | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 48 | Điện thoại bàn (chưa bao gồm đầu số) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Hộp nối điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt dây mạng điện thoại 2 đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt tủ crack mạng treo tường (Tủ sắt: 500x500x550mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 52 | Cung cấp lắp đặt dây nhảy commscope CAT6 UTP dài 1.5m | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | 1 bộ |
| 53 | Cung cấp lắp đặt dây nhảy commscope CAT6 UTP dài 3m | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | 1 bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện 6 port có CB CH cho tủ rack (hiệu Việt Nam) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt bộ chuyển đổi quang - điện | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 56 | Cung cấp lắp đặt thanh phân phối mạng PATCH PANEL 24 Port | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 57 | Cung cấp lắp đặt bộ chia gắn trong phòng IT Switch cisco | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt bình lưu điện 1KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp quang Multimode 4F0 OM3 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 60 | Hàn nối cáp quang ở 2 đầu dây | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | mối hàn |
| 61 | Đấu nối và cài đặt hệ thống mới của tủ vào hệ thông hiện hữu trong phòng IT | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt thanh quản lý cáp gắn tủ rack | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 63 | Cung cấp lắp đặt ổ cắm mạng | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 65 | Cung cấp lắp đặt dây truyền tính hiệu HDMI cho tivi phòng họp dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 66 | Tháo dỡ hệ thống cũ đấu nối | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 67 | Cấp nguồn dây CV 1x10 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 68 | Dây cáp điện CV 1x1.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 69 | Dây cáp điện CV 1x2.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 70 | Cáp mạng cat6 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 71 | Ống luồn cáp điện PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 72 | Tháo dỡ đầu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 10 đầu |
| 73 | Lắp đầu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 10 đầu |
| 74 | Dây báo cháy 2x1.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 75 | Ống luồn cáp điện PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 76 | Ống luồn cáp điện PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 77 | Cáp CAT6 (camera) | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,53 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.024E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.04886E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có giá trị hợp đồng >= 480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng >= 1.440.000.000 VND. (Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch. | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy hàn. | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy khoan. | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy bơm bê tông. | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 8 | Đầm bàn. | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 9 | Giàn giáo (1 bộ = 42 khung + 42 chéo). | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi