Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220373912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220373754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | n cân đối ngân sách địa phương năm 2022 theo Nghị quyết 16/2021/NQ-HĐND ngày 28/9/2021 của HĐND tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 16:52:00 đến ngày 2022-04-08 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,212,221,314 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.818331971E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.63666394E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.248.554.919 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.497.109.838 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận của Đơn vị công tác và Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu; Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ 5T-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Xây dựng phòng học bộ môn, phòng hỗ trợ học tập và các hạng mục phụ trợ trường PTDTBT TH Thiện Hoà, xã Thiện Hoà, huyện Bình Gia 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | n cân đối ngân sách địa phương năm 2022 theo Nghị quyết 16/2021/NQ-HĐND ngày 28/9/2021 của HĐND tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố II, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bế Văn Lý, Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố II, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 0205 3812 122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố II, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 834. 247 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,4771 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 13,7248 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,392 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,3001 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1222 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,183 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,4446 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 22,409 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,9699 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,1597 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 17,4208 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 36,5179 | m3 | |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,9519 | 100m3 | |
| 14 | Mua đất đắp | 47,4809 | m3 | |
| 15 | Đào xúc đất- Cấp đất III | 0,4748 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | 21,9542 | m3 | |
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,9642 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2301 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,33 | tấn | |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 10,4753 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,2066 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,6295 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 5,4167 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 22,0726 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 5,2818 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 6,2687 | tấn | |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 55,4524 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,6554 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1164 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,3842 | tấn | |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,8685 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2618 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1069 | tấn | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,0156 | m3 | |
| 19 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,8643 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8643 | tấn | |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm, chiều dài bất kỳ | 3,0187 | 100m2 | |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 5,2807 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 102,3856 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 25,5727 | m3 | |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 3,8304 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 5,1408 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 4,9104 | 100m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 551,77 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 81,5682 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 562,7376 | m2 | |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 71,346 | m2 | |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 113,2712 | m2 | |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 ( trong nhà ) | 340,9472 | m2 | |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 ( ngoài nhà) | 122,592 | m2 | |
| 14 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 69,6896 | m2 | |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 107,8947 | m2 | |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 107,8947 | m2 | |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 57,06 | m | |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 87,38 | m | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.016,956 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 774,3738 | m2 | |
| 21 | Gia công thang sắt | 0,0233 | tấn | |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0233 | tấn | |
| D | CỬA ĐI, CỬA SỔ, LAN CAN | |||
| 1 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox 12,7x12,7x1.2mm (thành phẩm) | 461,376 | kg | |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 73,44 | m2 | |
| 3 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh khuôn cửa thép mạ kẽm, cửa trượt, kính dày 5mm (thành phẩm) | 8,64 | m2 | |
| 4 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh khuôn cửa thép sơn tĩnh điện, cửa trượt, kính dày 5mm (thành phẩm) | 64,8 | m2 | |
| 5 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khuôn cửa thép sơn tĩnh điện, cửa quay, kính dày 5mm (thành phẩm) | 38,88 | m2 | |
| 6 | Phụ kiện cửa đi ( ổ khóa ) | 12 | bộ | |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 112,32 | 1m2 | |
| 8 | Sản xuất thanh inox D40X40x1.0mm: | 213,51 | kg | |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | 16,507 | m2 | |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng nắp tôn đậy cửa thăm mái | 1 | bộ | |
| E | ỐP, LÁT GẠCH | |||
| 1 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 23,2464 | m2 | |
| 2 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 484,0892 | m2 | |
| 3 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x200mm, vữa XM M75, PCB40 | 9,1508 | m2 | |
| 4 | Láng granitô nền sàn | 10,692 | m2 | |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 8 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 32 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 8 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 18 | cái | |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | 16 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 36 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 80 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 10 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 120 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 220 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 280 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 500 | m | |
| 18 | Đế nhựa chôn tường | 36 | cái | |
| 19 | Tủ điện phỏng 200x200mm | 6 | hộp | |
| 20 | Tủ điện tổng sắt 300x400x150mm | 2 | hộp | |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,612 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 16 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 8 | cái | |
| H | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 55 | m | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 3,6 | 1m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,6 | m3 | |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | 22 | m | |
| 6 | Chân bật sắt d12 | 12 | cái | |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 8 | Lắp đặt chụp lọc sứ | 5 | cái | |
| I | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tiêu lệnh + nội quy PCCC | 2 | bộ | |
| 2 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 | 4 | bình | |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | 4 | bình | |
| 4 | Hộp đặt bình chữa cháy | 2 | cái | |
| J | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,192 | 100m3 | |
| 2 | Rải bạt rứa | 9,6 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | 96 | m3 | |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | 10,6667 | 10m | |
| 5 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | 580 | m2 | |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,1727 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 2,542 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 3,608 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 69,7 | m2 | |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,3 | m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0508 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1419 | tấn | |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,542 | m3 | |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 41 | 1 cấu kiện | |
| L | CỔNG TRƯỜNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 6,669 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 0,513 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,07 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0326 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0416 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,8974 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,2586 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0779 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0104 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0736 | tấn | |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,4283 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 2,1677 | m3 | |
| 13 | Ốp đá Granit trụ, cột - vữa XM M75, PCB40 | 23,948 | m2 | |
| 14 | Gia công cổng sắt | 0,1412 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,1174 | 1m2 | |
| 16 | Mũi chông bằng gang đúc | 35 | cái | |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 12,98 | m2 | |
| 18 | Phụ kiện cổng sắt (bánh xe, goong cửa,...) | 1 | bộ | |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng biển tên trường | 3,3 | m2 | |
| 20 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,148 | 1m3 | |
| 21 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 0,78 | m3 | |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 3,024 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 28,5472 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 62,608 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 62,608 | m2 | |
| M | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,0795 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 1,2068 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1182 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0444 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1264 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,8737 | m3 | |
| 7 | Xây móng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | 1,386 | m3 | |
| 8 | Xây móng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | 0,756 | m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,048 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | 0,7728 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1021 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0152 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,088 | tấn | |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5614 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,048 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0134 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0788 | tấn | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,528 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,1444 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1668 | tấn | |
| 21 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,616 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0151 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0014 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0064 | tấn | |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0792 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | 6,6462 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 | 1,0651 | m3 | |
| 28 | Xây gạch không nung 6x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M50, XM PCB40 | 0,7423 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 46,9528 | m2 | |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 29,012 | m2 | |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 14,44 | m2 | |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,442 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 46,9528 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 56,894 | m2 | |
| 35 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40 | 7,7284 | m2 | |
| 36 | Láng granitô tam cấp | 0,54 | m2 | |
| 37 | Trát Phào kép, vữa XM M50, XM PCB40 | 16,08 | m | |
| 38 | Soi chỉ lõm, gờ móc nước, đắp phào cổ cột | 2 | công | |
| 39 | Sản xuất cửa đi 1 cánh khuôn cửa thép sơn tĩnh điện, kính dày 5mm (thành phẩm) | 1,98 | m2 | |
| 40 | Phụ kiện cửa đi ( ổ khóa ) | 1 | bộ | |
| 41 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh khuôn cửa thép mạ kẽm, cửa mở quay ra ngoài, kính dày 5mm (thành phẩm) | 2,61 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 4,59 | 1m2 | |
| 43 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox 12,7x12,7x1.2mm (thành phẩm) | 6,72 | kg | |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,305 | m2 | |
| 45 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.4 | 0,0427 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0427 | tấn | |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.42mm chiều dài bất kỳ | 0,1306 | 100m2 | |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 5,616 | m2 | |
| 49 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,616 | m2 | |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 1 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 3 | cái | |
| 55 | Tụ điện sắt dày 1mm : 250x250x170 | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 40 | m | |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 25 | m | |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 10 | m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 35 | m | |
| N | TAM CẤP SÂN, HÀNH LANG NỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 3,2569 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 1,0506 | m3 | |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,9269 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,905 | m2 | |
| 5 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,5915 | 1m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 0,1908 | m3 | |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,6851 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,412 | m2 | |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x200mm, vữa XM M75, PCB40 | 0,81 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.818331971E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.63666394E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.248.554.919 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.497.109.838 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận của Đơn vị công tác và Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu; Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa 150 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ 5T-7T | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy tời | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi