Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220374349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Thạch An |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220374302 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 16:50:00 đến ngày 2022-04-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,494,093,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành Giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan phá đá cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí diesel (cho máy khoan) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình, toàn đạc hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Thạch An |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường GTNT xóm Pác Han, xã Thái Cường, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng 11 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thạch An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch An, địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thạch An, địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thạch An; địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,147 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,062 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn, rãnh dọc, máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9835 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, rãnh dọc, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4121 | 100m3 |
| 5 | Phá đá nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,4751 | 100m3 |
| 6 | Phá đá bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,3041 | 100m3 |
| 7 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9395 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,169 | 100m3 |
| 9 | Đắp đá trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,653 | 100m3 |
| 10 | Bốc xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 (tính 70% KL đào - KL đắp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,0923 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá để tận dụng xây cống bằng ôtô 5T trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8006 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô 5T trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,7454 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô 5T trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9395 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất để tận dụng bằng ôtô 5T, phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,0652 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất để tận dụng bằng ôtô 5T, phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,737 | 100m3 |
| 16 | Bát dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.676,29 | m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường, chiều dày 16cm, đá 1x2, mác 250 (Giảm trừ gỗ và nhựa đường chèn khe) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 748,2064 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7184 | 100m2 |
| 19 | Cắt khe co mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,9312 | 10m |
| 20 | Đào móng cột, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | m3 |
| 22 | Công di dời cột điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 23 | Ca máy di chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,266 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0933 | 100m3 |
| 3 | Phá đá bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,25 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây thân cống, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,66 | m3 |
| 6 | Trát tường cánh, thân cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,16 | m2 |
| 7 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,57 | m3 |
| 8 | SXLĐ cốt thép ống cống, đ. kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3346 | tấn |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,891 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt CK BTĐS trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cấu kiện |
| 11 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 0,75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | ống cống |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | 100m |
| 13 | Thi công lớp đệm móng bằng cấp phối đá thải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,97 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành Giao thông | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy lu | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan phá đá cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy nén khí diesel (cho máy khoan) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy thủy bình, toàn đạc hoặc kinh vỹ | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi