Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220357340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220356152 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Nguồn cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 16:49:00 đến ngày 2022-04-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,545,114,898 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.581768E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.163534E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;(3) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;(4) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(5) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(6) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(7) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(5) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Môi trường;(2) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(5) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Vật liệu xây dựng;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(4) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế hoặc Kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(5) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 0,85 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 4,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 Tấn (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu ≥ 0,5m3 (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Sóc Trăng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (Nguồn cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng đã được thanh toán; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu sau: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng) và biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ; - Hồ sơ thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính, xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT (Khi có yêu cầu). 3. Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt, bao gồm: - Các tài liệu theo quy định ở Khoản 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác chứng minh nhân sự có tham gia thực hiện gói thầu (khi có yêu cầu): Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu; - Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT. (Các tài liệu nêu trên là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Sóc Trăng;
số 567 đường Lê Hồng Phong, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng;
Điện thoại: 02993.828437; Fax: 02993.828437; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: số 01 Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ SỞ CHỈ HUY | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.278,636 | m2 |
| 2 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tạm tính 1/3 nhân công cạo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.761,381 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 245,34 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 245,34 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.278,636 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.523,976 | m2 |
| 7 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tạm tính 1/3 nhân công cạo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.481,24 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8.242,621 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 609,0528 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 609,0528 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 609,0528 | m2 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 609,0528 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 148,46 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 296,92 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 148,46 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128,62 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,152 | m3 |
| 18 | Ngâm nước xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 139,16 | m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,916 | m3 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 186,96 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,86 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch nhám 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142,48 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.643,2017 | m2 |
| 24 | Vệ sinh kính (tạm tính 1/3 nhân công cạo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 585,1142 | m2 |
| 25 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.643,2017 | m2 |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,43 | 100m2 |
| 27 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.165,18 | m2 |
| 28 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 882,443 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 882,443 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói dày 5dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6518 | 100m2 |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,72 | m2 |
| 33 | Rải tấm nilon | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6652 | 100m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,652 | m3 |
| 35 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 18mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124 | 1 lỗ khoan |
| 36 | Liên kết thép vào cấu kiện BTCT bằng sika duar731 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124 | lỗ |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9087 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6997 | 100m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,98 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 139,96 | m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4012 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3444 | tấn |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 127,2 | m2 |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,51 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,51 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100 m |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 53 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,451 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9059 | m3 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,03 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,76 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,06 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,03 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 379,23 | m2 |
| 60 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 516,607 | m2 |
| 61 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 850,196 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,73 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 67 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 163 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 69 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi xịt và dây cấp của xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 71 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 72 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 74 | Lắp đặt van xã chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 75 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi xã lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 78 | Lắp bộ xã lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 80 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 82 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 84 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | cái |
| 85 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 88 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| 89 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 90 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 91 | Lắp đặt van D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 92 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | m |
| 93 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | m3 |
| 94 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0476 | m3 |
| 95 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0476 | m3 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,3176 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,3176 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,3176 | m2 |
| 99 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,3328 | m |
| 100 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7148 | m |
| 101 | Đục tường thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | m |
| 102 | Sơn PU lan can gỗ (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,084 | m |
| 103 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5802 | m2 |
| 104 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,6729 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,6729 | 1m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG 300 CHỖ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,28 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,64 | m2 |
| 3 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tạm tính 1/3 đơn giá nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 454,3933 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 502,4106 | m2 |
| 5 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tạm tính 1/3 đơn giá nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,49 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 395,845 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,256 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 232,7525 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1715 | tấn |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 222,544 | m2 |
| 11 | Cung phun gai và sơn tường kháng phòng 01 lớp lót 02 lớp phủ (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,28 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,64 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 502,4107 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 395,845 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 471,8834 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 997,8957 | m2 |
| 17 | Cung cấp đóng trần thạch cao khung chìm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,64 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,256 | 1m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | 1,1715 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1715 | tấn |
| 21 | Lợp mái bằng tôn giả ngói dày 5 dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3275 | 100m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 231,8089 | m2 |
| 23 | Vệ sinh trên bề mặt - kính (tạm tính bằng 1/3 đơn giá nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,9572 | m2 |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 231,8089 | m2 |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5387 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3954 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9382 | 100m2 |
| 28 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,51 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,51 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,51 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 281 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 281 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 281 | m2 |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 32A (chống gò và quá tải) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn vuông 2P | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | m |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG HẬU CẦN VÀ PHÒNG THAM MƯU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.272,4688 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.272,4688 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.272,4688 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.307,16 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.307,16 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ 50% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.261,56 | m2 |
| 7 | Xảm nhám 50% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 1/3 nhân công cạo sơn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.261,56 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.643,02 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 812 | m2 |
| 10 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tạm tính 1/3 nhân công cạo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 812 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 812 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 812 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 812 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 826,04 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tole giả ngói dày 5dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2604 | 100m2 |
| 16 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tạm tính 1/3 nhân công cạo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 281,998 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 281,998 | 1m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,7854 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,7854 | 1m2 |
| 20 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 279 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 279 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 279 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 279 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,2 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,2 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,2 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic chống trơn 300x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,2 | m2 |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,944 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,664 | 100m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 253,04 | m2 |
| 36 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 275,04 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 275,04 | m2 |
| 38 | Đóng trần nhựa (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,701 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,701 | 1m2 |
| 41 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (tạm tính 1/3 nhân công cạo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,952 | m2 |
| 42 | Sơn tai vịn gỗ PU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3 | m |
| 43 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 44 | Lắp đặt xí bệt (tận dụng lại) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng lại) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ Lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Lavabo (tận dụng lại) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi xịt và dây cấp của xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 50 | Lắp đặt bộ xả tiểu nút nhấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi xả Lavabo (Inox 304) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt bộ xả Lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 2P | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 59 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG CHÍNH TRỊ VÀ PHÒNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.280,264 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.280,264 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.280,264 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ 50% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.688,62 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 789,2 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.477,82 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.477,82 | m2 |
| 8 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tạm tính 1/3 nhân công cạo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.688,62 | m2 |
| 9 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tạm tính 1/3 nhân công cạo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 789,2 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.477,82 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 826,04 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tole giả ngói dày 5dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2604 | 100m2 |
| 13 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim (tạm tính 1/3 nhân công cạo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 281,998 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 281,998 | 1m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,7854 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,7854 | 1m2 |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 279 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 279 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 279 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 279 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,2 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,2 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,2 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic chống trơn 300x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,2 | m2 |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,944 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,664 | 100m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 253,04 | m2 |
| 33 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 275,04 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 275,04 | m2 |
| 35 | Đóng trần nhựa (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,701 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,701 | m2 |
| 38 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Tạm tính 1/3 nhân công cạo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,952 | m2 |
| 39 | Sơn tai vịn gỗ PU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3 | m |
| 40 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 41 | Lắp đặt xí bệt (tận dụng lại) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng lại) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ Lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Lavabo (tận dụng lại) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi xịt và dây cấp của xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 47 | Lắp đặt bộ xả tiểu nút nhấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi xả Lavabo (Inox 304) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt bộ xả Lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 2P | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 56 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐẠI ĐỘI THIẾT GIÁP. | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 364,3286 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 210,2568 | m2 |
| 3 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tạm tính 1/3 nhân công cạo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 210,2568 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,84 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 121,83 | m2 |
| 6 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tạm tính 1/3 nhân công cạo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 121,83 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,34 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2925 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2925 | m2 |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600 vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,04 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn tiết diện gạch nhám 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2925 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 364,3286 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 210,2568 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 121,83 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 607,9886 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 210,2568 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 210,2568 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 324 | m2 |
| 20 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ dày dày 5 dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5182 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,4824 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,4824 | 1m2 |
| 28 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,32 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,32 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,32 | m2 |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3847 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5982 | 100m2 |
| 33 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ chậu lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xí bệt (tận dụng lại) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu lavabo (tận dụng lại) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi xả lavabo (inox 304) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO THƯ VIỆN - NHÀ TRUYỀN THỐNG. | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 886,9744 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 368,876 | m2 |
| 3 | Xả nhám 50% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tạm tính 1/3 nhân công cạo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 368,876 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 390,264 | m2 |
| 5 | Xả nhám 50% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tạm tính 1/3 đơn giá nhân công cạo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 390,264 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 886,9744 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 368,876 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 390,264 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 886,9744 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.646,1144 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 759,14 | m2 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,88 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,88 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,88 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6948 | m2 |
| 16 | Xả nhám sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tạm tính 1/3 nhân công cạo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 269,37 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 283,0648 | 1m2 |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 456,38 | m2 |
| 19 | Lợp mái bằng tole giả ngói dày 5 dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5638 | 100m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m2 |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5247 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1475 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ XE THIẾT GIÁP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 295,35 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250,61 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 306,35 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250,61 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 306,35 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250,61 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,575 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,675 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,42 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,88 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,88 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,88 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch nhám 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,44 | m2 |
| 14 | Lát gạch nhám 300x300 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 381,64 | m2 |
| 16 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 17 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5 dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8464 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5182 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 258,462 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 359,102 | 1m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,88 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,32 | m2 |
| 26 | Thi công vách tôn cho cửa nhà xe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,6 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,12 | m2 |
| 28 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,12 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4382 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1719 | 100m2 |
| 31 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ chậu lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xí bệt (tận dụng lại) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng lại) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bộ xả tiểu nút nhấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi cấp nước vòi hồ (inox 304) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu lavabo (tận dụng lại) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi xả lavabo (inox 304) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi cấp hoa sen bằng (inox 304) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ XE NIÊM CẤT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 307,86 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 237,9 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 307,86 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 237,9 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 318,86 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 237,9 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 419,92 | m2 |
| 8 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 9 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5 dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1992 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5182 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 263,222 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 389,022 | 1m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,6 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,4 | m2 |
| 18 | Thi công vách tôn cho cửa nhà xe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,12 | m2 |
| 20 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,12 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5719 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,492 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ XE THƯỜNG XUYÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 307,86 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 237,9 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 307,86 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 237,9 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 318,86 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 237,9 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 419,92 | m2 |
| 8 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 9 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5 dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1992 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0518 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 284,552 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 410,352 | 1m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,6 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,4 | m2 |
| 18 | Thi công vách tôn cho cửa nhà xe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,12 | m2 |
| 20 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,12 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5719 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,492 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TRỰC BAN NỘI VỤ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,6 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,48 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,48 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,6 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142,6 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,48 | m2 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1748 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi+ mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn vuông 2P | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | m |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ chậu lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xí bệt (tận dụng lại) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi xịt và dây cáp của xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu lavabo (tận dụng lại) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi xả lavabo (inox 304) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (inox 304) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ BINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0872 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0708 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt hầm vệ sinh bằng cống đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,487 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,487 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,668 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0298 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0416 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0715 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0405 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0584 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2331 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0325 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2416 | tấn |
| 17 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 lỗ khoan |
| 18 | Liên kết thép vào cấu kiện BTCT bằng sika duar 731 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | liên kết |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0609 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0836 | 100m2 |
| 21 | Trải lớp nilon lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0466 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1049 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5453 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2338 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,197 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1264 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,87 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,23 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,91 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,33 | m2 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,24 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn tiết diện gạch nhám 300x300mm vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,24 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,66 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,66 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,23 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,91 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,23 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,15 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm kính hệ 70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m2 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0183 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5544 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,68 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 54 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,68 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | 1m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | m3 |
| 58 | Xây móng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0223 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9156 | m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 61 | Trải lớp nilon lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0182 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0044 | tấn |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0612 | m3 |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9156 | m2 |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3742 | 1m3 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3315 | 100m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | m3 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0432 | 100m2 |
| 71 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4657 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0166 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0874 | tấn |
| 74 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1197 | 100m2 |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0043 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2219 | tấn |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0456 | 100m2 |
| 79 | Trải lớp nilon lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0456 | 100m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 82 | Cung cấp lắp đặt cáp phơi đồ phi 4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 83 | Cung cấp lắp đặt tăng đưa cáp phơi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 85 | Trải tấm ni long | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m |
| 86 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 87 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,912 | m3 |
| 88 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8304 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 94 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0587 | tấn |
| 95 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1286 | tấn |
| 96 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1193 | tấn |
| 97 | Lắp đặt BU - Đường kính 14mmm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 98 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1873 | tấn |
| 99 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,68 | m2 |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,68 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,68 | m2 |
| 102 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 249,64 | m2 |
| 103 | Cung cấp đóng trần nhựa khung đặt nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 201,84 | m2 |
| 104 | Cung cấp đóng trần thạch cao khung chìm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,12 | m2 |
| 105 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 345,6 | m2 |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5 dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,456 | 100m2 |
| 107 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2887 | tấn |
| 108 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4921 | tấn |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4921 | tấn |
| 110 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 348,65 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 348,65 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,12 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 418,93 | m2 |
| 114 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 204,51 | m2 |
| 115 | Xả nhám vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tạm tính 1/3 đơn giá nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 204,51 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 204,51 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 631,02 | m2 |
| 118 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 119 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 120 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,51 | m2 |
| 121 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4 | m2 |
| 122 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4 | m2 |
| 123 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn tiết diện gạch nhám 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4 | m2 |
| 125 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,44 | m2 |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,44 | 1m2 |
| 127 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn ốp trần 14W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 132 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 298 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | m |
| 135 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 137 | Lắp đặt các CB 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn vuông 2P | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 436 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 144 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 145 | Tháo dỡ chậu lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 146 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 147 | Lắp đặt xí bệt (tận dụng lại) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt xí bệt (loại tốt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt vòi cấp nước (inox 304) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu lavabo (tận dụng lại) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi xả lavabo (inox 304) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt van khóa D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| L | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP NHÀ XE PHÁO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1023 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm hố móng, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,7225 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6106 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,4408 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,712 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4017 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0255 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3721 | tấn |
| 9 | Trải tấm nilon chống mất nước xi mang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2154 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5528 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3551 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1182 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7591 | tấn |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,465 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9578 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,112 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1642 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8144 | tấn |
| 19 | Trải tấm nilon chống mất nước xi mang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7893 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,0502 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, dốc xe, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6363 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống dầm, giằng, lanh tô, cong son | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9404 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0905 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, lanh tô, cong son ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1332 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7581 | tấn |
| 26 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9985 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3707 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6655 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,862 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1368 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 214,54 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 273,83 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,94 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106,5 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,28 | m |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 214,54 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 273,83 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 208,768 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 217,168 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 206,14 | m2 |
| 41 | Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,88 | m2 |
| 42 | Lát nền, gạch nhám 300x300 vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,92 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa kính trắng dày 5 ly khung nhôm lamri hệ 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly, hệ 70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m2 |
| 45 | Thi công vách ngăn bằng men sứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép C100x45x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5909 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép C100x45x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5909 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,481 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,481 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2278 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2278 | tấn |
| 52 | Gia công thép giằng đứng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2782 | tấn |
| 53 | Lắp dựng thép giằng đứng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2782 | tấn |
| 54 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 5 dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4545 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa đi D2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,04 | m2 |
| 56 | Thi công vách tôn phẳng 5 dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,6 | m2 |
| 57 | Sơn cửa D2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,04 | 1m2 |
| 58 | Đóng trần nhựa 600x600 khung thép mạ kẽm (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,81 | m2 |
| 59 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,12 | 1m2 |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cái |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | Cái |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 265 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 4 hạt + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCB 40A (loại chống giật) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa vuông 2p | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 265 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa vuông 3p | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 214 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dk 34mm dày 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dk 27mm dày 1,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dk60mm dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dk90mm dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dk114mm dày 3,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi xịt và dây cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt phễu thu iox 150x150 ngăn mùi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt bộ xả tiểu nút nhấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi lavobo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt bộ vòi cấp hoa sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt vòi cấp hồ inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt co nhựa PVC dk34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt T nhựa PVC dk34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt co nhựa PVC dk 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 95 | Lắp đặt giảm PVC dk34-27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt T nhựa PVC dk27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt T nhựa PVC dk60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt co nhựa PVC dk60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 99 | Lắp đặt co nhựa PVC dk 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt co lơi PVC dk 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 101 | Lắp đặt van nhựa dk27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1459 | 1m3 |
| 103 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,642 | m3 |
| 105 | Bê tông đáy HTH, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0272 | m3 |
| 106 | Ván khuôn đáy HTH | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0306 | 100m2 |
| 107 | Gia công, lắp đặt thép HTH, đan nắp HTH, hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 108 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,34 | m2 |
| 109 | Xây tường bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4168 | m3 |
| 110 | Xây tường bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2916 | m3 |
| 111 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,448 | m2 |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >200kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1cấu kiện |
| 113 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | gốc |
| 114 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1328 | 100m3 |
| 115 | Bê tông lót móng hè M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | m3 |
| 116 | Trải tấm nilon chống mất nước ximang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,508 | 100m2 |
| 117 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,08 | m3 |
| 118 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | m2 |
| 119 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn 300x300dày5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.581768E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.163534E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;(3) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;(4) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(5) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(6) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(7) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(5) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Môi trường;(2) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(5) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Vật liệu xây dựng;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(4) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế hoặc Kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có Giấy CMND/Căn cước công dân;(5) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất tối thiểu 1,7 Kw | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất tối thiểu 5 Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 1 Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất tối thiểu 70kg | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi bê tông | Công suất tối thiểu 1,5 Kw | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất tối thiểu 23 Kw | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất tối thiểu 0,85 Kw | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250 lít | 2 |
| 9 | Máy khoan đứng | Công suất tối thiểu 4,5 Kw | 1 |
| 10 | Ô tô tải | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 Tấn (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 11 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu ≥ 0,5m3 (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi