Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220374066-02
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220373928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 16:44:00 đến ngày 2022-04-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,888,351,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78325265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.566505E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.321.845.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công tu bổ di tích do sở văn hóa cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên ngành nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Tổ dân phố Văn Xá, thị Trấn Bích Động, Huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang , địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23, đường Á Lữ, Phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị trấn Bích Động – Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế xây dựng công trình: Công ty Cổ phần Xây dựng Trung Dũng Bắc Giang. + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang; Địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23 đường Á Lữ, phường Trần Phú, TP Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Đại Hoàn Cầu - Địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang , địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23, đường Á Lữ, Phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị trấn Bích Động – Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị trấn Bích Động – Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Bích Động – Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận Tài chính – Kế hoạch thị trấn Bích Động – Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Chuyên ngành nhà chùa
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=30cm, gỗ LimTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,3391m3
2Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=50cm, gỗ LimTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,3477m3
3Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản, Gỗ LimTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,0202m3
4Tu bổ, phục hồi đầu dư, loại đơn giản, Gỗ LimTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,24m3
5Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản, Gỗ LimTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,6006m3
6Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, đơn giản, Gỗ LimTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,0149m3
7Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn, Gỗ LimTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt23,4248m2
8Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, đơn giản, Gỗ LimTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,8016m3
9Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật, Gỗ LimTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,2653m3
10Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, đơn giản, Gỗ LimTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7441m3
11Tu bổ, phục hồi tàu máI gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản, Gỗ LimTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8895m3
12Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giảnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24,898m2
13Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự, Gỗ LimTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,336m3
14Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản, Gỗ LimTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,532m3
15Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch, Gỗ LimTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,9744m2
16Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản, Gỗ LimTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,5568m2
17Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giảnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,936m2
18chữ thọ đúc sẵn và lắp đặt hoàn thiệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
19Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoànhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,7005m3
20Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35,0678m3
21Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,9608m3
22Tu bổ, phục hồi Tường, bộ phận xây dựng bằng đá đẽoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,606m3
23Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đáTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,6721m2
24Tu bổ, phục hồi Cột trụ, bộ phận xây dựng bằng đá đẽoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,0144m3
25Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt66,475m
26Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1m2
27Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14hiện vật
28Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt295,0425m2
29Phục hồi ngói lưỡi cày tàu đaoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4viên
30Căn chỉnh, định vị lại hệ khungTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6hệ khung
31Căn chỉnh, định vị lại hệ máiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9bộ vì
32Tấm chì lá dày 2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,7593m2
B Hạng mục: Xây dựng nhà chùa
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,7349100m3
2Ván khuôn bê tông lót móngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2784100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,6611m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt88,1282m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt39,9916m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4242tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,3235tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3054100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,2564100m2
10Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,3503m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,3924100m3
12Đất cấp 3 (đất đồi) san nềnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt199,6772m3
13Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,1956m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt55,4041m3
15Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4128100m2
16Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,7058m3
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5094tấn
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt267,5644m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt217,4252m2
20Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35,9675m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt267,5644m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt253,3927m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,2m
24Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,52m
25Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1164100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0965tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,2808m3
28Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,8298100m2
29Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,2104100m2
30Lát gạch Cotto - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt211,1298m2
31Lát đá bậc, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,682m2
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt53,7981m2
33Gia công, lắp dựng máng nước Inox 304Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt64,1378kg
34Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi, KT: 60x140 mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,2m
35Cánh cửa đi gỗ đặc, gỗ lim Nam Phi dày 3,7cm ÷ 4cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4m2
36Phào nẹp khuôn gỗ lim Nam Phi KT: 12x60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,8m
37Khoá cầu ngangTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
38Bộ then cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
39Chốt cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
40Bản lề cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
41Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.638,6174m2
42Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3825100m3
43Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22,6485m3
44Tạo hào phòng mối bên trongTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,5515m3
45Phòng mối nền công trình xây mớiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt160,8131m2
46Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3825100m3
47Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 : Các loại gỗTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.638,6174m2
48Lắp đặt đèn lồng gỗ gắn Led 18wTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18bộ
49Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt 36wTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10bộ
50Lắp đặt Aptomat MCB 2P - 32A - 10kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
51Lắp đặt Aptomat MCB 1P - 25A - 10kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
52Lắp đặt Aptomat MCB 1P - 10A - 10kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
53Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
54Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
55Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
56Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x6mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40m
57Lắp đặt dây dẫn Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt52m
58Lắp đặt dây nối đất Cu/Pvc 1x2,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt52m
59Lắp đặt dây dẫn Cu/Pvc/Pvc 2x1,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt280m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt52m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt280m
62Lắp đặt tủ điện phòng 4 át, vỏ tôn dày 1,5mm, lắp nhựa màuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1hộp
63Sản xuất và lắp dựng conson đón điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
64Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L= 2,4mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cọc
65Lắp đặt dây dẫn sét đồng dẹt 25x3mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5m
66Kéo rải dây dây cáp đồng M50mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,5m
67Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
68Bình chữa cháy MFZL4-ABCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
69Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 50x60x18cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2hộp
70Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
C Hạng mục: Sân bê tông
1Đắp cát công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7463100m3
2Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt149,265m3
3Cắt khe co sân bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40,5710m
4Nhựa đường khe co, khe giãn sân bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt141,219kg
5Gỗ khe giãn sân bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0391m3
6Đào móng bồn cây, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4818100m3
7Ván khuôn móng bê tông lótTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,095100m2
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,52m3
9Xây bó bồn cây bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt36,135m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt202,575m2
11Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt202,575m2
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90, tính 1/3 khối lượng đào móngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,146100m3
13Đắp cát công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1089100m3
14Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32,6745m3
15Cắt khe co đường vào sân chùaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,1410m
16Nhựa đường khe co đường vào sân chùaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt66,912kg
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2121100m3
18Đắp cát công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0308100m3
19Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt37,5185m3
20Cắt khe co sân để xeTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,110m
21Nhựa đường khe co sân bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31,11kg
22Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0355100m3
23Ván khuôn móng bê tông lót móngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0334100m2
24Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7181m3
25Xây bó bờ sân để xe bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,5464m3
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,523m2
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90, tính 1/3 khối lượng đào móngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0707100m3
D Hạng mục: Đường bê tông
1Đào hữu cơ, đánh cấp nền đường - Cấp đất ITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,6048100m3
2Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt56,04810m³/1km
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,4778100m3
4Mua đất cấp 3 về đắp độ chặt yêu cầu K = 0.95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.221,6091m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6946100m3
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4724100m2
7Rải nilon chống thấm bê tông mặt đườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt463,05m2
8Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt92,61m3
9Cắt khe khe co mặt đường, khe 1x4Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,9710m
10Nhựa đường khe co, giãn mặt đườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt61,047kg
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt39,175100m
12Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9986100m3
13Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,98610m³/1km
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,89m3
15Ván khuôn móng chân khay cốngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4183100m2
16Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt34,56m3
17Xây móng tường cánh cống, sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27,6m3
18Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt86,1m3
19Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 2000x2000mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt181 đoạn cống
20Nối cống hộp đơn, quy cách: 2000x2000mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17mối nối
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3329100m3
E Hạng mục: San nền
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt42,2004100m3
2Mua đất cấp 3 về đắp, độ chặt yêu cầu K = 0.90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3.993,314m3
F Hạng mục: Cổng, tường rào
1Hút ao để thi côngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2ca
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,6406100m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,0948100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,9118100m3
5Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,948110m³/1km
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt47,125100m
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4186100m2
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,5347m3
9Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0377100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0377100m3
11Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt100,2128m3
12Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt73,2131m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt173,1184m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0135100m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0083100m3
16Thi công tầng lọc cátTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0158100m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,025100m
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,494100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1454tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7716tấn
21Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,3951m3
22Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26,3904m3
23Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32,5177m3
24Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,6737m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.233,2306m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt170,7112m2
27Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.899,84m
28Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3.601,728m
29Búp sen bằng bê tông đúc sẵn Cao 25, chân rộng 22cm,. Chất liệu xi măng mác caoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt76cái
30Chữ thọ D90. Làm bằng bê tông cốt thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt64cái
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.403,9418m2
32Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5959100m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1986100m3
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5903100m2
35Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,0784m3
36Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,7842m3
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1422tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9447tấn
39Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6056100m2
40Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,0129m3
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1159tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7771tấn
43Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5403100m2
44Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,5735m3
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0907tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5361tấn
47Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4456100m2
48Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,176m3
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5878tấn
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7231m3
51Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1179100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0638tấn
53Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6227m3
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0601tấn
55Ván khuôn cầu thang thườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0562100m2
56Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt37,8378m3
57Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,2643m3
58Gạch gốm hoa chanh 200x200x40mm, màu nâuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt44viên
59Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,2271m3
60Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,3719m3
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,8206m3
62Láng granitô cầu thangTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,9071m2
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt241,7982m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt81,3832m2
65Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,3707m2
66Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,6443m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt45,9084m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt119,3982m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt287,7066m2
70Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt429,254m
71Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt219,526m
72Lát gạch đỏ Cotto 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt37,2193m2
73Lát gạch đỏ Cotto 400x400bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,895m2
74Khuôn cửa kép gỗ lim Nam Phi KT:60x 250 mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,235m
75Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi, KT:60x 140 mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,94m
76Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ đặc, pa nô chớpgỗ lim Nam Phi dày 3,7cm ÷ 4cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,122m2
77Bản lềTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16bộ
78Bộ then cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
79Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,941m
80Lắp dựng khuôn cửa képTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,2351m
81Lắp dựng cửa vào khuônTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,1221m2
82Bánh xe gỗ D300. dày 4cm, gỗ Lim Nam PhiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1413m2
83Chuông chùa bằng đồng, đường kính 60cm, cao 1.2m, được đúc bằng đồng đỏ, đúc theo kiểu chuông chùa, dáng thon dài (Mua và lắp đặt tại công trình)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
84Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24,206m
85Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30hiện vật
86Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, con nghê, tứ phượng tràTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6con
87Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,977m2
88Đắp hoa văn tứ linh, bốn mùa + hoa văn 1Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt54hiện vật
89Đắp hoa văn chân trụTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,1542m2
90Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0689tấn
91Sơn tĩnh điện hàng ràoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt68,9kg
92Bánh xe đẩy mặt đế xoay càng sắt tải trọng 50kg lốp nhựa PU đen rộng 32mm Φ75mm có khóaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
93Bộ then cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
94Bản lềTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12bộ
95Lắp dựng VDTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,92m2
G Hạng mục: Hệ thống thoát nước
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,8663100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,9385100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28,7m3
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt102cái
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt98cái
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính D400mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt491 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính D1000mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt481 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt41 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1000mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21 đoạn ống
10Nối ống bê tông - Đường kính 400mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt46mối nối
11Nối ống bê tông - Đường kính 1000mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt45mối nối
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1205100m2
13Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,17m3
14Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,37m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt73,98m2
16Ván khuôn mũ mốTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,136100m2
17Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,121tấn
18Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,09m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1362100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3558tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,91m3
22Mua tấm gang thu nước KT khung 950*530*50mm, tải trọng 12,5TTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7ck
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt181cấu kiện
24Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1664100m3
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,35m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0384100m2
27Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,03m3
28Xây tường rãnh bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,32m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,07m2
30Ván khuôn mũ mốTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,09100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0326tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,36m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0056100m2
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1619tấn
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,26m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt91cấu kiện
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0666100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78325265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.566505E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.321.845.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công tu bổ di tích do sở văn hóa cấp32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực)21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán21
5 Cán bộ phụ trách phần điện 1 Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện.21
6 Cán bộ phụ trách phần nước 1 Có trình độ trung cấp trở lên ngành nước.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
3 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
6 Máy khoan Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
7 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
9 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
10 Máy hàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
11 Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
12 Máy lu Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
13 Máy ủi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
14 Cần trục ô tô Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->