Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220374066-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220373928 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 16:44:00 đến ngày 2022-04-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,888,351,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78325265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.566505E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.321.845.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công tu bổ di tích do sở văn hóa cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên ngành nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Tổ dân phố Văn Xá, thị Trấn Bích Động, Huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND thị trấn Bích Động – Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Bích Động – Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Tài chính – Kế hoạch thị trấn Bích Động – Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Chuyên ngành nhà chùa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=30cm, gỗ Lim | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,3391 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=50cm, gỗ Lim | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,3477 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản, Gỗ Lim | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,0202 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, loại đơn giản, Gỗ Lim | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,24 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản, Gỗ Lim | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,6006 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, đơn giản, Gỗ Lim | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,0149 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn, Gỗ Lim | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23,4248 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, đơn giản, Gỗ Lim | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,8016 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật, Gỗ Lim | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,2653 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, đơn giản, Gỗ Lim | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7441 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi tàu máI gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản, Gỗ Lim | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8895 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giản | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24,898 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự, Gỗ Lim | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,336 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản, Gỗ Lim | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,532 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch, Gỗ Lim | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,9744 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản, Gỗ Lim | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16,5568 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giản | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,936 | m2 |
| 18 | chữ thọ đúc sẵn và lắp đặt hoàn thiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,7005 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35,0678 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,9608 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi Tường, bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,606 | m3 |
| 23 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,6721 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,0144 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 66,475 | m |
| 26 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | m2 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | hiện vật |
| 28 | Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 295,0425 | m2 |
| 29 | Phục hồi ngói lưỡi cày tàu đao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | viên |
| 30 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | hệ khung |
| 31 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ vì |
| 32 | Tấm chì lá dày 2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,7593 | m2 |
| B | Hạng mục: Xây dựng nhà chùa | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,7349 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2784 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,6611 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 88,1282 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 39,9916 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4242 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,3235 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3054 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,2564 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,3503 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,3924 | 100m3 |
| 12 | Đất cấp 3 (đất đồi) san nền | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 199,6772 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,1956 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 55,4041 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4128 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,7058 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5094 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 267,5644 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 217,4252 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35,9675 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 267,5644 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 253,3927 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,2 | m |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,52 | m |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1164 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0965 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,2808 | m3 |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,8298 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,2104 | 100m2 |
| 30 | Lát gạch Cotto - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 211,1298 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,682 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 53,7981 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng máng nước Inox 304 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 64,1378 | kg |
| 34 | Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi, KT: 60x140 mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,2 | m |
| 35 | Cánh cửa đi gỗ đặc, gỗ lim Nam Phi dày 3,7cm ÷ 4cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | m2 |
| 36 | Phào nẹp khuôn gỗ lim Nam Phi KT: 12x60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,8 | m |
| 37 | Khoá cầu ngang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Bộ then cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Chốt cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Bản lề cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 41 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.638,6174 | m2 |
| 42 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3825 | 100m3 |
| 43 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22,6485 | m3 |
| 44 | Tạo hào phòng mối bên trong | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,5515 | m3 |
| 45 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 160,813 | 1m2 |
| 46 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3825 | 100m3 |
| 47 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 : Các loại gỗ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.638,6174 | m2 |
| 48 | Lắp đặt đèn lồng gỗ gắn Led 18w | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt 36w | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P - 32A - 10kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P - 25A - 10kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P - 10A - 10kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x6mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 52 | m |
| 58 | Lắp đặt dây nối đất Cu/Pvc 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 52 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn Cu/Pvc/Pvc 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 280 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 52 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 280 | m |
| 62 | Lắp đặt tủ điện phòng 4 át, vỏ tôn dày 1,5mm, lắp nhựa màu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 63 | Sản xuất và lắp dựng conson đón điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L= 2,4m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cọc |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn sét đồng dẹt 25x3mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | m |
| 66 | Kéo rải dây dây cáp đồng M50mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,5 | m |
| 67 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 68 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 50x60x18cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 70 | Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| C | Hạng mục: Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7463 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 149,265 | m3 |
| 3 | Cắt khe co sân bê tông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40,57 | 10m |
| 4 | Nhựa đường khe co, khe giãn sân bê tông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 141,219 | kg |
| 5 | Gỗ khe giãn sân bê tông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0391 | m3 |
| 6 | Đào móng bồn cây, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4818 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng bê tông lót | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,095 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,52 | m3 |
| 9 | Xây bó bồn cây bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 36,135 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 202,575 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 202,575 | m2 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90, tính 1/3 khối lượng đào móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,146 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1089 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32,6745 | m3 |
| 15 | Cắt khe co đường vào sân chùa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,14 | 10m |
| 16 | Nhựa đường khe co đường vào sân chùa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 66,912 | kg |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2121 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0308 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 37,5185 | m3 |
| 20 | Cắt khe co sân để xe | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,1 | 10m |
| 21 | Nhựa đường khe co sân bê tông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 31,11 | kg |
| 22 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0355 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn móng bê tông lót móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0334 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7181 | m3 |
| 25 | Xây bó bờ sân để xe bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,5464 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,523 | m2 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90, tính 1/3 khối lượng đào móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0707 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Đường bê tông | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đánh cấp nền đường - Cấp đất I | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,6048 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 56,048 | 10m³/1km |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,4778 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 về đắp độ chặt yêu cầu K = 0.95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.221,6091 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6946 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4724 | 100m2 |
| 7 | Rải nilon chống thấm bê tông mặt đường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 463,05 | m2 |
| 8 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 92,61 | m3 |
| 9 | Cắt khe khe co mặt đường, khe 1x4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,97 | 10m |
| 10 | Nhựa đường khe co, giãn mặt đường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 61,047 | kg |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 39,175 | 100m |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9986 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,986 | 10m³/1km |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,89 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng chân khay cống | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4183 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 34,56 | m3 |
| 17 | Xây móng tường cánh cống, sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27,6 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 86,1 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 2000x2000mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | 1 đoạn cống |
| 20 | Nối cống hộp đơn, quy cách: 2000x2000mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | mối nối |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3329 | 100m3 |
| E | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 42,2004 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 về đắp, độ chặt yêu cầu K = 0.90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3.993,314 | m3 |
| F | Hạng mục: Cổng, tường rào | |||
| 1 | Hút ao để thi công | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | ca |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,6406 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,0948 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,9118 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,9481 | 10m³/1km |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 47,125 | 100m |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4186 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16,5347 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0377 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0377 | 100m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 100,2128 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 73,2131 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 173,1184 | m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0135 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0083 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc cát | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0158 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,025 | 100m |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,494 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1454 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7716 | tấn |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,3951 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26,3904 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32,5177 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,6737 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.233,2306 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 170,7112 | m2 |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.899,84 | m |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3.601,728 | m |
| 29 | Búp sen bằng bê tông đúc sẵn Cao 25, chân rộng 22cm,. Chất liệu xi măng mác cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 76 | cái |
| 30 | Chữ thọ D90. Làm bằng bê tông cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 64 | cái |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.403,9418 | m2 |
| 32 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5959 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1986 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5903 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,0784 | m3 |
| 36 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,7842 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1422 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9447 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6056 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,0129 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1159 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7771 | tấn |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5403 | 100m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,5735 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0907 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5361 | tấn |
| 47 | Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4456 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,176 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5878 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7231 | m3 |
| 51 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1179 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0638 | tấn |
| 53 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6227 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0601 | tấn |
| 55 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0562 | 100m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 37,8378 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,2643 | m3 |
| 58 | Gạch gốm hoa chanh 200x200x40mm, màu nâu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 44 | viên |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,2271 | m3 |
| 60 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,3719 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,8206 | m3 |
| 62 | Láng granitô cầu thang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,9071 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 241,7982 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 81,3832 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16,3707 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,6443 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 45,9084 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 119,3982 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 287,7066 | m2 |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 429,254 | m |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 219,526 | m |
| 72 | Lát gạch đỏ Cotto 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 37,2193 | m2 |
| 73 | Lát gạch đỏ Cotto 400x400bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,895 | m2 |
| 74 | Khuôn cửa kép gỗ lim Nam Phi KT:60x 250 mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,235 | m |
| 75 | Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi, KT:60x 140 mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,94 | m |
| 76 | Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ đặc, pa nô chớpgỗ lim Nam Phi dày 3,7cm ÷ 4cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,122 | m2 |
| 77 | Bản lề | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 78 | Bộ then cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 79 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,94 | 1m |
| 80 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,235 | 1m |
| 81 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,122 | 1m2 |
| 82 | Bánh xe gỗ D300. dày 4cm, gỗ Lim Nam Phi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1413 | m2 |
| 83 | Chuông chùa bằng đồng, đường kính 60cm, cao 1.2m, được đúc bằng đồng đỏ, đúc theo kiểu chuông chùa, dáng thon dài (Mua và lắp đặt tại công trình) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 84 | Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24,206 | m |
| 85 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | hiện vật |
| 86 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, con nghê, tứ phượng trà | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | con |
| 87 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,977 | m2 |
| 88 | Đắp hoa văn tứ linh, bốn mùa + hoa văn 1 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 54 | hiện vật |
| 89 | Đắp hoa văn chân trụ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,1542 | m2 |
| 90 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0689 | tấn |
| 91 | Sơn tĩnh điện hàng rào | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 68,9 | kg |
| 92 | Bánh xe đẩy mặt đế xoay càng sắt tải trọng 50kg lốp nhựa PU đen rộng 32mm Φ75mm có khóa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 93 | Bộ then cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Bản lề | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 95 | Lắp dựng VD | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,92 | m2 |
| G | Hạng mục: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,8663 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,9385 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28,7 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 102 | cái |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 98 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính D400mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 49 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính D1000mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 48 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1000mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông - Đường kính 400mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 46 | mối nối |
| 11 | Nối ống bê tông - Đường kính 1000mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 45 | mối nối |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1205 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,17 | m3 |
| 14 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,37 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 73,98 | m2 |
| 16 | Ván khuôn mũ mố | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,136 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,121 | tấn |
| 18 | Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,09 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1362 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3558 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,91 | m3 |
| 22 | Mua tấm gang thu nước KT khung 950*530*50mm, tải trọng 12,5T | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | ck |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | 1cấu kiện |
| 24 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1664 | 100m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,35 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0384 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,03 | m3 |
| 28 | Xây tường rãnh bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,32 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,07 | m2 |
| 30 | Ván khuôn mũ mố | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0326 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0056 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1619 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,26 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | 1cấu kiện |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0666 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78325265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.566505E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.321.845.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công tu bổ di tích do sở văn hóa cấp | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần nước | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên ngành nước. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đào | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy lu | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy ủi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Cần trục ô tô | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi