Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220364147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH An Việt Bách |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220353799 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 16:43:00 đến ngày 2022-04-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,010,765,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 162,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9516E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.903E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.108.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.324.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu: 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy xúc (đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,75m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH An Việt Bách |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học 3 tầng 18 phòng, các phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Đức Lý 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). . - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 162.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đức Lý, địa chỉ: huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3870.088 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Đức Lý, địa chỉ: huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lý Nhân, địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.924,081 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,213 | 100m |
| 3 | Phên nứa lót phần gia cố xung quanh khu vực đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,993 | m2 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài >2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,404 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,722 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,799 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,08 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,444 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,575 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,433 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,364 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,128 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,874 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,305 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,908 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,409 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,29 | m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,712 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,103 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,426 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,663 | 100m3 |
| 27 | Ni lông lót nền chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,271 | m2 |
| 28 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,527 | m3 |
| 29 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,388 | 1m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 33 | Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 34 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,097 | m3 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | m3 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,941 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,601 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,601 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 45 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,529 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,156 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,298 | tấn |
| 49 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3 | m3 |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,729 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,787 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,35 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,809 | m3 |
| 55 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,329 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,534 | tấn |
| 57 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,14 | m3 |
| 58 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,049 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,687 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,211 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | tấn |
| 64 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,974 | m3 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | 1cấu kiện |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,221 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,757 | m3 |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,863 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,501 | m3 |
| 70 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | tấn |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,787 | m3 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,757 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,429 | 1m2 |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,757 | tấn |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,222 | 100m2 |
| 79 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,74 | md |
| 80 | Nắp cửa tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Thang sắt lên mái D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | kg |
| 82 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,848 | m2 |
| 83 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,95 | m |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.441,139 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 936,171 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,833 | m2 |
| 88 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,026 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.514,417 | m2 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.513,136 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,224 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.366,053 | m2 |
| 93 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,176 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,192 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,192 | m2 |
| 96 | Thi công trần bằng tấm Alu khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,509 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.890,992 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.251,667 | m2 |
| 99 | Trát granitô lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,224 | m2 |
| 100 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.242,24 | kg |
| 101 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,148 | m2 |
| 102 | Đắp đấu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 103 | Kẻ mạch trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,72 | m |
| 104 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,027 | 100m2 |
| 105 | Khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.076 | md |
| 106 | Nẹp khuôn cửa gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733,8 | md |
| 107 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.076 | 1m |
| 108 | Sản xuất cửa đi gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,002 | m2 |
| 109 | Sản xuất cửa sổ gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,077 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,079 | 1m2 |
| 111 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 112 | Vách PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,44 | m2 |
| 113 | Cửa PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,64 | m2 |
| 115 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 116 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 117 | Gia công sen hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.729,89 | kg |
| 118 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,83 | m2 |
| 119 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | m3 |
| 120 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 121 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | m3 |
| 122 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,254 | m3 |
| 123 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,003 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,802 | tấn |
| 126 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,405 | m3 |
| 127 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m2 |
| 128 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,262 | m3 |
| 129 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,162 | m2 |
| 130 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,96 | m |
| 131 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,637 | m2 |
| 132 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,047 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,684 | m2 |
| 134 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,3 | kg |
| 135 | Gia công, lắp dựng tay vịn gỗ nhóm III KT 80X120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5 | m |
| 136 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,31 | m2 |
| 137 | Trụ cầu thang gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,281 | 1m3 |
| 139 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 140 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m3 |
| 141 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,911 | m3 |
| 142 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 143 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,734 | m2 |
| 144 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2 | m |
| 145 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 147 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 150 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 151 | Đế âm tường, mặt chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | hộp |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.020 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 158 | Thép dưỡng cáp D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.950 | m |
| 160 | Tủ sắt điện nhánh 450x300x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Tủ nhựa điện phòng 220x160x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 162 | Tủ sắt điện tổng 350x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt các aptomat 1P ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 164 | Lắp đặt các aptomat 1P ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 166 | Tủ chứa bình cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 167 | Bình cứu hỏa CO2 - MT3 - 3KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 168 | Bảng tiêu lệnh , bảng chĩ dẫn PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 169 | Bu lông M10x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 170 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 171 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | m |
| 172 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 173 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 174 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,042 | 1m3 |
| 175 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 42/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 196 | Lắp đặt van khoá - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 197 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 199 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 200 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 201 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 202 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 204 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 205 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 229 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 100m |
| 231 | Lắp đặt rọ chắn rác- Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 233 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| B | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,152 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,617 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,236 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,534 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,826 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 24 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,346 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,452 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,054 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m3 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,024 | m2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,018 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,41 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | m2 |
| 47 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,074 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,294 | m2 |
| 49 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,87 | kg |
| 50 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | m2 |
| 51 | Trát granitô lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,476 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,144 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,593 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,91 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,024 | m2 |
| 56 | Đắp đấu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Kẻ mạch trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m |
| 58 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | 100m2 |
| 59 | Phá dỡ nền gạch men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,168 | m2 |
| 60 | Phá dỡ nền láng Granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,27 | m2 |
| 61 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,463 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,658 | m3 |
| 63 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,573 | m3 |
| 64 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,549 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,659 | m2 |
| 66 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,757 | m2 |
| 67 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,44 | m |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,201 | m3 |
| 69 | Tháo dỡ lan can con tiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 70 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,201 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,993 | m3 |
| 72 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,503 | m3 |
| 76 | Ống trụ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,9 | kg |
| 77 | Mắt xích inox 304 M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,1 | md |
| 78 | Thép bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,2 | kg |
| 79 | Trát lót tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,575 | m2 |
| 80 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,036 | m2 |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,896 | m3 |
| 82 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,527 | m3 |
| 83 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,048 | 1m3 |
| 84 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | 100m2 |
| 85 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,181 | m3 |
| 86 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,948 | m3 |
| 87 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,031 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,056 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,584 | m2 |
| 90 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,636 | m3 |
| 91 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,497 | tấn |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,022 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469 | 1cấu kiện |
| 94 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 1 đoạn ống |
| 95 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 100m3 |
| 97 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m2 |
| 98 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,187 | m3 |
| 99 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,402 | m3 |
| 100 | Trát lót tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,48 | m2 |
| 101 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,523 | m2 |
| 102 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,16 | m3 |
| 103 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,205 | 100m3 |
| 104 | Nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.803,2 | m2 |
| 105 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,32 | m3 |
| 106 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.217,7 | m2 |
| 107 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 400x400 dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.217,7 | m2 |
| 108 | Cắt gạch cho nước chảy xuống rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,8 | md |
| 109 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,68 | m2 |
| 110 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,101 | m3 |
| 111 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,117 | m3 |
| 112 | Phá dỡ nền gạch men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,855 | m2 |
| 113 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,985 | m3 |
| 114 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,039 | 100m3 |
| 115 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,934 | m3 |
| 116 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,859 | m3 |
| 117 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤4km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,121 | 100m3 |
| 118 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 119 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,115 | m2 |
| 120 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 121 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,835 | m3 |
| 122 | Phá dỡ nền gạch men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,997 | m2 |
| 123 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m3 |
| 124 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,975 | m3 |
| 125 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,598 | m3 |
| 126 | Đào san đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤4km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m3 |
| 128 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 129 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,03 | m2 |
| 130 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 131 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,983 | m3 |
| 132 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,905 | m3 |
| 133 | Phá dỡ nền gạch men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,919 | m2 |
| 134 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,192 | m3 |
| 135 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤4km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9516E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.903E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.108.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.324.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 4 | Tối thiểu: 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kw | 2 |
| 2 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kw | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Công suất ≥ 70 kg | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lít | 2 |
| 6 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kw | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,5 kw | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kw | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62 kw | 2 |
| 10 | Búa căn khí nén | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy nén khí | Công suất ≥ 360m3/h | 1 |
| 12 | Máy xúc (đào) | Gầu ≥ 0,75m3 | 1 |
| 13 | Máy ủi | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn | 1 |
| 15 | Máy vận thăng | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi