Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220364147-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH An Việt Bách
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220353799
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 16:43:00 đến ngày 2022-04-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,010,765,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 162,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9516E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.903E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.108.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.324.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu: 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy xúc (đào)
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,75m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH An Việt Bách
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà lớp học 3 tầng 18 phòng, các phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Đức Lý
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH An Việt Bách , địa chỉ: Số 107, đường Lý Thái Tổ, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đức Lý, địa chỉ: huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3870.088
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty CP Tư vấn xây dựng 30-4, địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Phát triển Duy Hà, địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH An Việt Bách, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, phường Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn xây dựng Trần Anh, địa chỉ: Tổ 11, phường Minh Khai, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH An Việt Bách , địa chỉ: Số 107, đường Lý Thái Tổ, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đức Lý, địa chỉ: huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3870.088


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). . - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 162.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đức Lý, địa chỉ: huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3870.088
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Đức Lý, địa chỉ: huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lý Nhân, địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2.924,0811m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,213100m
3Phên nứa lót phần gia cố xung quanh khu vực đàoMô tả kỹ thuật theo chương V209,993m2
4Đóng cọc tre, dài >2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V590,404100m
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V16,722100m3
6Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V185,799m3
7Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,08m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,444100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,575tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,433tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,364tấn
12Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V225,128m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,704100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,241tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,874tấn
16Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,305m3
17Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,908m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,896100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,373tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,409tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,29m3
23Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,712100m3
24Vận chuyển đất, phạm vi ≤4km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,103100m3
25Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,426100m3
26Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,663100m3
27Ni lông lót nền chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V475,271m2
28Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,527m3
29Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,3881m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
31Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
33Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
34Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,097m3
35Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
36Vận chuyển đất, phạm vi ≤4km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
38Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,876m3
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,941m2
41Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,601m2
42Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,601m2
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m2
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
45Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,529100m2
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,85tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,156tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,298tấn
49Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,3m3
50Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V10,729100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,73tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,787tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,35tấn
54Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V87,809m3
55Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V16,329100m2
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V14,534tấn
57Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V181,14m3
58Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,049100m2
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,797tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,687tấn
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,211m3
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,759100m2
63Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,792tấn
64Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3,974m3
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V551cấu kiện
66Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V263,221m3
67Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,757m3
68Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,863m3
69Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,501m3
70Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,618100m2
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,155tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,759tấn
73Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,787m3
74Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,757tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
76Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V308,4291m2
77Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,757tấn
78Lợp mái che tường bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V6,222100m2
79Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V94,74md
80Nắp cửa tônMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Thang sắt lên mái D18Mô tả kỹ thuật theo chương V36kg
82Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V110,848m2
83Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V236m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V558,95m
85Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.441,139m2
86Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V936,171m2
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V371,833m2
88Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V65,026m2
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.514,417m2
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.513,136m2
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V436,224m2
92Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.366,053m2
93Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V220,176m2
94Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V63,192m2
95Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V63,192m2
96Thi công trần bằng tấm Alu khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V61,509m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.890,992m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.251,667m2
99Trát granitô lan canMô tả kỹ thuật theo chương V109,224m2
100Lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2.242,24kg
101Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V119,148m2
102Đắp đấu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V85cái
103Kẻ mạch trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V126,72m
104Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V16,027100m2
105Khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.076md
106Nẹp khuôn cửa gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo chương V733,8md
107Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1.0761m
108Sản xuất cửa đi gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo chương V178,002m2
109Sản xuất cửa sổ gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo chương V180,077m2
110Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V358,0791m2
111Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
112Vách PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V55,44m2
113Cửa PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V28,2m2
114Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V83,64m2
115Phụ kiện cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
116Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
117Gia công sen hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3.729,89kg
118Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V255,83m2
119Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,284m3
120Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
121Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,548m3
122Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,254m3
123Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,697100m2
124Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,003tấn
125Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,802tấn
126Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,405m3
127Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m2
128Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,262m3
129Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V89,162m2
130Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V144,96m
131Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,637m2
132Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V74,047m2
133Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V124,684m2
134Lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V428,3kg
135Gia công, lắp dựng tay vịn gỗ nhóm III KT 80X120Mô tả kỹ thuật theo chương V45,5m
136Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V32,31m2
137Trụ cầu thang gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,2811m3
139Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
140Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,764m3
141Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,911m3
142Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
143Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V24,734m2
144Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,2m
145Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
146Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
147Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
148Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
149Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
150Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
151Đế âm tường, mặt chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V117hộp
152Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.020m
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V530m
154Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V175m
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
158Thép dưỡng cáp D4Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
159Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.950m
160Tủ sắt điện nhánh 450x300x130Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
161Tủ nhựa điện phòng 220x160x100Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
162Tủ sắt điện tổng 350x500x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Lắp đặt các aptomat 1P ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
164Lắp đặt các aptomat 1P ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
165Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
166Tủ chứa bình cứu hoảMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
167Bình cứu hỏa CO2 - MT3 - 3KGMô tả kỹ thuật theo chương V9bình
168Bảng tiêu lệnh , bảng chĩ dẫn PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
169Bu lông M10x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
170Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
171Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V198m
172Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmMô tả kỹ thuật theo chương V96m
173Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
174Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,0421m3
175Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m3
176Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
177Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
178Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
179Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
180Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
181Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
182Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
183Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
184Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
185Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
186Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
187Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
188Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
189Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
190Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
191Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
192Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 42/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
193Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
194Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
195Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 42/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
196Lắp đặt van khoá - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
197Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
198Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
199Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
200Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
201Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
202Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
203Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
204Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
205Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
206Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
207Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
208Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
209Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
210Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
211Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
212Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
213Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
214Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
215Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
216Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
217Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
218Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
219Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
220Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
221Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
222Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
223Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
224Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
225Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
226Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
227Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
228Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
229Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
230Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V18100m
231Lắp đặt rọ chắn rác- Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
232Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
233Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,1521m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,5100m
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,617m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,329tấn
8Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,236m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218m3
13Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,534m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,826m3
18Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
19Vận chuyển đất, phạm vi ≤4km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
24Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,346m3
25Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,402tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,452m3
29Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,331100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,365tấn
31Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,054m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,254m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
36Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
37Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
41Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,432m3
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,024m2
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,018m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m
45Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,41m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5m2
47Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,074m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,294m2
49Lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V107,87kg
50Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V5,55m2
51Trát granitô lan canMô tả kỹ thuật theo chương V5,476m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V53,144m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V77,593m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,91m2
55Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,024m2
56Đắp đấu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
57Kẻ mạch trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m
58Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,734100m2
59Phá dỡ nền gạch menMô tả kỹ thuật theo chương V30,168m2
60Phá dỡ nền láng GranitoMô tả kỹ thuật theo chương V39,27m2
61Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,463m3
62Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,658m3
63Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,573m3
64Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,549m3
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V65,659m2
66Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V30,757m2
67Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V73,44m
68Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,201m3
69Tháo dỡ lan can con tiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5công
70Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V2,201m3
71Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,993m3
72Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,366tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
75Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,503m3
76Ống trụ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V515,9kg
77Mắt xích inox 304 M10Mô tả kỹ thuật theo chương V107,1md
78Thép bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V110,2kg
79Trát lót tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,575m2
80Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V72,036m2
81Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,896m3
82Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V12,527m3
83Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V52,0481m3
84Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,833100m2
85Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,181m3
86Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,948m3
87Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,031m3
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V287,056m2
89Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V117,584m2
90Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V16,636m3
91Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,497tấn
92Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,022100m2
93Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V4691cấu kiện
94Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,071 đoạn ống
95Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m3
96Vận chuyển đất, phạm vi ≤4km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,552100m3
97Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,368100m2
98Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,187m3
99Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,402m3
100Trát lót tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,48m2
101Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V59,523m2
102Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V10,16m3
103Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4,205100m3
104Nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2.803,2m2
105Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V280,32m3
106Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3.217,7m2
107Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 400x400 dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.217,7m2
108Cắt gạch cho nước chảy xuống rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V89,8md
109Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V42,68m2
110Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V51,101m3
111Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V80,117m3
112Phá dỡ nền gạch menMô tả kỹ thuật theo chương V159,855m2
113Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V15,985m3
114Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,039100m3
115Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V33,934m3
116Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V23,859m3
117Vận chuyển đất, phạm vi ≤4km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,121100m3
118Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V11m2
119Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V84,115m2
120Tháo dỡ vì kèo, xà gồ gỗMô tả kỹ thuật theo chương V3công
121Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V21,835m3
122Phá dỡ nền gạch menMô tả kỹ thuật theo chương V57,997m2
123Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,8m3
124Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,975m3
125Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V14,598m3
126Đào san đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m3
127Vận chuyển đất, phạm vi ≤4km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,648100m3
128Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
129Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V24,03m2
130Tháo dỡ xà gồ, vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V3công
131Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V9,983m3
132Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,905m3
133Phá dỡ nền gạch menMô tả kỹ thuật theo chương V11,919m2
134Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,192m3
135Vận chuyển đất, phạm vi ≤4km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9516E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.903E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.108.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.324.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 4 Tối thiểu: 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư33
3 Kỹ thuật thi công an toàn, vệ sinh lao động 1 Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kw2
2 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kw2
3 Đầm cóc Công suất ≥ 70 kg2
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít2
6 Máy hàn Công suất ≥ 23 kw2
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,5 kw2
8 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kw2
9 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62 kw2
10 Búa căn khí nén Sử dụng tốt1
11 Máy nén khí Công suất ≥ 360m3/h1
12 Máy xúc (đào) Gầu ≥ 0,75m31
13 Máy ủi Sử dụng tốt1
14 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn1
15 Máy vận thăng Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->