Gói thầu: Phá dỡ và quây hàng rào tôn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220374294-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Phá dỡ và quây hàng rào tôn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220117950 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 16:41:00 đến ngày 2022-04-08 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,769,903,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công phá dỡ công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 hợp đồng phá dỡ công trình dân dụng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ đồng (Chứng minh thông qua các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu liên quan có xác nhận chủ đầu tư như biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia công trình phá dỡ đầu tiên (Chứng minh thông qua các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu liên quan có xác nhận chủ đầu tư như biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ hoặc tài liệu tương đương- Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia 02 hợp đồng phá dỡ công trình dân dụng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ đồng (Chứng minh thông qua các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu liên quan có xác nhận chủ đầu tư như biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia công trình phá dỡ đầu tiên (Chứng minh thông qua các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu liên quan có xác nhận chủ đầu tư như biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ hoặc tài liệu tương đương- Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư cơ khí- Đã từng tham gia 02 hợp đồng phá dỡ công trình dân dụng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ đồng (Chứng minh thông qua các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu liên quan có xác nhận chủ đầu tư như biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia công trình phá dỡ đầu tiên (Chứng minh thông qua các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu liên quan có xác nhận chủ đầu tư như biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ hoặc tài liệu tương đương- Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia 02 hợp đồng phá dỡ công trình dân dụng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ đồng (Chứng minh thông qua các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu liên quan có xác nhận chủ đầu tư như biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia công trình phá dỡ đầu tiên (Chứng minh thông qua các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu liên quan có xác nhận chủ đầu tư như biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ hoặc tài liệu tương đương- Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia 02 hợp đồng phá dỡ công trình dân dụng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ đồng (Chứng minh thông qua các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu liên quan có xác nhận chủ đầu tư như biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia công trình phá dỡ đầu tiên (Chứng minh thông qua các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu liên quan có xác nhận chủ đầu tư như biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ hoặc tài liệu tương đương- Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-+ Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-+ Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-+ Máy khoan bê tông ≥ 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-+ Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-+ Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm |
| E-CDNT 1.2 |
Phá dỡ và quây hàng rào tôn Phá dỡ và quây rào tôn phần diện tích đã giải phóng mặt bằng tại nhà gỗ số 7 phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III (Đối với trường hợp liên danh từng nhà thầu phải đáp ứng điều kiện này, tương ứng với phần công việc đảm nhận). (Nếu nhà thầu không nộp thì vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 835,536 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 3 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả tại Chương V | 574,981 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 242,247 | m2 |
| 5 | Tưới nước chống bụi | Mô tả tại Chương V | 60 | Ca |
| 6 | Hút bể phốt | Mô tả tại Chương V | 26 | ca |
| 7 | Tháo dỡ khung thép mặt tiền | Mô tả tại Chương V | 12,672 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khung nhôm kính | Mô tả tại Chương V | 54,108 | m2 |
| 9 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả tại Chương V | 94,763 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả tại Chương V | 698,384 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả tại Chương V | 53,787 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | 487,296 | m3 |
| 13 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả tại Chương V | 31,278 | m3 |
| 14 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả tại Chương V | 422,623 | m3 |
| 15 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả tại Chương V | 18,535 | m3 |
| 16 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả tại Chương V | 8,275 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 1.763,993 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 1.763,993 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả tại Chương V | 1.763,993 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả tại Chương V | 1.763,993 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả tại Chương V | 1.684,858 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả tại Chương V | 6,455 | m3 |
| 23 | Tháo tấm đan | Mô tả tại Chương V | 80 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả tại Chương V | 12,91 | m3 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả tại Chương V | 4,387 | m3 |
| 26 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả tại Chương V | 2,951 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 29,663 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 29,663 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả tại Chương V | 29,663 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô | Mô tả tại Chương V | 29,663 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả tại Chương V | 29,663 | m3 |
| 32 | Bạt phủ che bụi công trình | Mô tả tại Chương V | 468 | m2 |
| 33 | Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng | Mô tả tại Chương V | 30 | công |
| 34 | Nguồn điện phục vụ thi công, máy phát điện | Mô tả tại Chương V | 70 | ngày |
| 35 | Gia công hàng rào tôn chiều cao 3m | Mô tả tại Chương V | 234 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hàng rào tôn chiều cao 3m | Mô tả tại Chương V | 234 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cưa thép hộp làm chỗ vào, ra khoi công trình | Mô tả tại Chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công phá dỡ công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 hợp đồng phá dỡ công trình dân dụng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ đồng (Chứng minh thông qua các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu liên quan có xác nhận chủ đầu tư như biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia công trình phá dỡ đầu tiên (Chứng minh thông qua các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu liên quan có xác nhận chủ đầu tư như biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ hoặc tài liệu tương đương- Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia 02 hợp đồng phá dỡ công trình dân dụng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ đồng (Chứng minh thông qua các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu liên quan có xác nhận chủ đầu tư như biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia công trình phá dỡ đầu tiên (Chứng minh thông qua các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu liên quan có xác nhận chủ đầu tư như biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ hoặc tài liệu tương đương- Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư cơ khí- Đã từng tham gia 02 hợp đồng phá dỡ công trình dân dụng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ đồng (Chứng minh thông qua các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu liên quan có xác nhận chủ đầu tư như biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia công trình phá dỡ đầu tiên (Chứng minh thông qua các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu liên quan có xác nhận chủ đầu tư như biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ hoặc tài liệu tương đương- Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia 02 hợp đồng phá dỡ công trình dân dụng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ đồng (Chứng minh thông qua các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu liên quan có xác nhận chủ đầu tư như biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia công trình phá dỡ đầu tiên (Chứng minh thông qua các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu liên quan có xác nhận chủ đầu tư như biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ hoặc tài liệu tương đương- Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia 02 hợp đồng phá dỡ công trình dân dụng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ đồng (Chứng minh thông qua các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu liên quan có xác nhận chủ đầu tư như biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia công trình phá dỡ đầu tiên (Chứng minh thông qua các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu liên quan có xác nhận chủ đầu tư như biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ hoặc tài liệu tương đương- Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | + Ô tô tự đổ ≥ 5T | ≥ 5T | 5 |
| 2 | + Máy hàn điện | hàn điện | 1 |
| 3 | + Máy khoan bê tông ≥ 2,5kW | ≥ 2,5kW | 2 |
| 4 | + Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | ≥ 1,7kW | 2 |
| 5 | + Máy bơm nước | bơm nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi