Gói thầu: Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220373791-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại Viễn Đông
Tên gói thầu Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí
Số hiệu KHLCNT 20220373672
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn doanh nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 16:37:00 đến ngày 2022-04-18 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,487,873,336 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.523181E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.046362E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng cao ≥ 07 tầng hoặc hợp thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng cao ≥ 07 tầng có hạng mục Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: + Bản chụp được chứng thực: hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. + Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công, hoặc bản vẽ hoàn công được các bên xác nhận) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật thông gió – cấp thoát nhiệt, kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí, kỹ thuật điện, kỹ thuật điện - điện tử, hoặc các ngành kỹ thuật khác có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện hoặc hệ thống kỹ thuật thông gió – cấp thoát nhiệt.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực (hoặc đã trực tiếp tham gia công tác lắp đặt thiết bị vào công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV).- Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 hợp đồng Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng cao ≥ 07 tầng hoặc hợp thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng cao ≥ 07 tầng có hạng mục Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí với tổng giá trị các hạng mục tối thiểu là 16.500.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh: Theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 02 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, kỹ thuật điện – điện tử, hoặc các ngành kỹ thuật khác có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện.- 02 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật thông gió – cấp thoát nhiệt, kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí, hoặc các ngành kỹ thuật khác có liên quan đến hệ thống kỹ thuật thông gió - cấp thoát nhiệt;- Đã là cán bộ kỹ thuật 01 hợp đồng Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng cao ≥ 07 tầng hoặc hợp thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng cao ≥ 07 tầng có hạng mục Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí.- Tài liệu chứng minh: Theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành khác (trường hợp tốt nghiệp các ngành khác phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 hợp đồng Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng cao ≥ 07 tầng hoặc hợp thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng cao ≥ 07 tầng có hạng mục Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí.- Tài liệu chứng minh: Theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật thông gió – cấp thoát nhiệt, kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí, kỹ thuật điện, kỹ thuật điện - điện tử, hoặc các ngành kỹ thuật khác có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện hoặc hệ thống kỹ thuật thông gió – cấp thoát nhiệt.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là cán bộ phụ trách KCS ít nhất 01 hợp đồng Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng cao ≥ 07 tầng hoặc hợp thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng cao ≥ 07 tầng có hạng mục Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí.- Tài liệu chứng minh: Theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc các chuyên ngành khác nhưng phải có giấy chứng nhận huấn luyện đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động).- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 hợp đồng Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng cao ≥ 07 tầng hoặc hợp thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng cao ≥ 07 tầng có hạng mục Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí.- Tài liệu chứng minh: Theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận nghề. Trong đó:+ Nghề điện: 10 người.+ Nghề Điện lạnh: 15 người.+ Nghề cơ khí: 05 người- Tài liệu chứng minh: Theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 8
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại Viễn Đông
E-CDNT 1.2 Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí
Văn phòng làm việc
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn doanh nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại Viễn Đông , địa chỉ: B13/98, Tổ 21, Ấp 2B, xã Vĩnh Lộc B, huyện Bình Chánh, Tp.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên An Phú, địa chỉ: 72 Trần Quốc Thảo, phường Võ Thị Sáu, quận 3, TP Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc trẻ, địa chỉ: 23B Nguyễn Văn Thủ, Phường Đa Kao, Quận 1, TP Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm quản lý nhà và giám định xây dựng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại Viễn Đông + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đào tạo Đại Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại Viễn Đông , địa chỉ: B13/98, Tổ 21, Ấp 2B, xã Vĩnh Lộc B, huyện Bình Chánh, Tp.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên An Phú, địa chỉ: 72 Trần Quốc Thảo, phường Võ Thị Sáu, quận 3, TP Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập; - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên An Phú, địa chỉ: 72 Trần Quốc Thảo, phường Võ Thị Sáu, quận 3, TP Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên An Phú, 72 Trần Quốc Thảo, phường Võ Thị Sáu, quận 3, TP Hồ Chí Minh, SĐT:028 39326400.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh doanh - Đầu tư xây dựng, Công ty TNHH Một thành viên An Phú, 72 Trần Quốc Thảo, phường Võ Thị Sáu, quận 3, TP Hồ Chí Minh, SĐT:028 39326400
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Một thành viên An Phú, 72 Trần Quốc Thảo, phường Võ Thị Sáu, quận 3, TP Hồ Chí Minh, SĐT:028 39326400.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đèn led panel 600x600 36W/220VTheo thiết kế được duyệt và Chương V1.152bộ
2Đèn led pha 30WTheo thiết kế được duyệt và Chương V3bộ
3Đèn led âm trần 12WTheo thiết kế được duyệt và Chương V412bộ
4Đèn led âm trần 24WTheo thiết kế được duyệt và Chương V9bộ
5Đèn lon ốp trần compact 18WTheo thiết kế được duyệt và Chương V13bộ
6Đèn led tube 18W/220V 1.2m chống cháy nổTheo thiết kế được duyệt và Chương V4bộ
7Đèn led tube 20W/220V 1.2mTheo thiết kế được duyệt và Chương V57bộ
8Đèn led tube 10W/220V 0.6mTheo thiết kế được duyệt và Chương V51bộ
9Đèn trang trí hàng ràoTheo thiết kế được duyệt và Chương V25bộ
10Công tắc đèn 1 chiều 10ATheo thiết kế được duyệt và Chương V448cái
11Công tắc đèn 2 chiều 10ATheo thiết kế được duyệt và Chương V38cái
12Mặt nạ 1,2,3 lỗTheo thiết kế được duyệt và Chương V240Bộ
13Ổ cắm đôi 3 cực 16ATheo thiết kế được duyệt và Chương V316cái
14Ổ cắm đôi 3 cực 16A loại âm sànTheo thiết kế được duyệt và Chương V2cái
15Ổ cắm đôi 3 cực 16A loại che nướcTheo thiết kế được duyệt và Chương V26cái
16Đế âm công tắc, ổ cắmTheo thiết kế được duyệt và Chương V622hộp
17Box 2 , 3, 4 ngãTheo thiết kế được duyệt và Chương V1.901hộp
18Cáp Cu/PVC 1.5mm2Theo thiết kế được duyệt và Chương V12.443m
19Cáp Cu/PVC 2.5mm2Theo thiết kế được duyệt và Chương V6.260m
20Cáp Cu/PVC 4mm2Theo thiết kế được duyệt và Chương V15.668m
21Ống PVC D20 cho hệ chiếu sáng + ổ cắmTheo thiết kế được duyệt và Chương V9.930m
22Ống ruột gà PVC D20Theo thiết kế được duyệt và Chương V1.839m
23ống nhựa gân xoắn D32Theo thiết kế được duyệt và Chương V45m
24Ống STK D125 dài 0.5m có vành chắn nướcTheo thiết kế được duyệt và Chương V1,5m
25Ống PVC42 dài 0.5m có vành chắn nướcTheo thiết kế được duyệt và Chương V1,5m
26Phụ kiện (keo dán, coss, tacke, băng keo, vít...) Cho hệ thống chiếu sáng và ổ cắmTheo thiết kế được duyệt và Chương V1
27Máng cáp 300x100 1.5ly + nắpTheo thiết kế được duyệt và Chương V40m
28Máng cáp 200x100 1.5ly + nắpTheo thiết kế được duyệt và Chương V56m
29Thang cáp 250x100 1.2ly + nắpTheo thiết kế được duyệt và Chương V74m
30Máng cáp 100x100 1ly + nắpTheo thiết kế được duyệt và Chương V343m
31Co máng cáp 100x100Theo thiết kế được duyệt và Chương V40cái
32Co máng cáp 200x100Theo thiết kế được duyệt và Chương V7cái
33Tê máng cáp 200x100Theo thiết kế được duyệt và Chương V2cái
34Tê máng cáp 100x100Theo thiết kế được duyệt và Chương V7cái
35Tê máng cáp 200x100 giảm 100x100Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
36Co máng cáp 300x100Theo thiết kế được duyệt và Chương V6cái
37Giảm máng cáp 300x100-200x100Theo thiết kế được duyệt và Chương V2cái
38Giảm máng cáp 200x100-100x100Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
39Giảm máng cáp 300x100-100x100Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
40Tê máng cáp 300x100Theo thiết kế được duyệt và Chương V2cái
41Hệ ty treo, thép V, đai ốc, cùm treo, tắc kê đạn cho hệ thống thang cáp, cáp điện động lựcTheo thiết kế được duyệt và Chương V1
42Ống gân D135Theo thiết kế được duyệt và Chương V10m
43Ống PVC D32Theo thiết kế được duyệt và Chương V275m
44Ống PVC D25Theo thiết kế được duyệt và Chương V80m
45Ống PVC D20Theo thiết kế được duyệt và Chương V2.596m
46Cáp 4x50mm2 CU/fr/PVC +E25mm2 PVC/CUTheo thiết kế được duyệt và Chương V75m
47Cáp 4x16mm2 CU/fr/PVC +E16mm2 PVC/CUTheo thiết kế được duyệt và Chương V16m
48Cáp 4x16mm2 CU/XLPE/PVC +E16mm2 PVC/CUTheo thiết kế được duyệt và Chương V80m
49Cáp 4x6mm2 CU/fr/PVC +E6mm2 PVC/CUTheo thiết kế được duyệt và Chương V252m
50Cáp 3x4mm2 CU/fr/PVC +E4mm2 PVC/CUTheo thiết kế được duyệt và Chương V281m
51Cáp 4X16mm2 CU/fr/PVCTheo thiết kế được duyệt và Chương V97m
52Cáp E16mm2 PVC/CUTheo thiết kế được duyệt và Chương V97m
53Cáp 2x(4x185mm2) PVC/XLPE/CUTheo thiết kế được duyệt và Chương V15m
54Cáp E185mm2 PVC/CUTheo thiết kế được duyệt và Chương V15m
55Cáp 4x185mm2 PVC/XLPE/CUTheo thiết kế được duyệt và Chương V113m
56Cáp E95mm2 PVC/CUTheo thiết kế được duyệt và Chương V113m
57Cáp 2x(3x150mm2)PVC/XLPE/CU + N150mm2 PVC/XLPE/CUTheo thiết kế được duyệt và Chương V38m
58E150mm2 PVC/CUTheo thiết kế được duyệt và Chương V38m
59Cáp 4x50mm2 PVC/XLPE/CUTheo thiết kế được duyệt và Chương V115m
60Cáp E25mm2 PVC/CUTheo thiết kế được duyệt và Chương V115m
61Cáp 4x35mm2 PVC/XLPE/CU+E16mm2 PVC/CUTheo thiết kế được duyệt và Chương V115m
62Cáp 4x25mm2 PVC/XLPE/CU+E16mm2 PVC/CUTheo thiết kế được duyệt và Chương V66m
63Cáp 1.5mm2 PVC/CUTheo thiết kế được duyệt và Chương V7.468m
64Cáp 4x6mm2 PVC/XLPE/CUTheo thiết kế được duyệt và Chương V151m
65Cáp E6mm2 PVC/CUTheo thiết kế được duyệt và Chương V151m
66Cáp 4x16mm2 PVC/XLPE/CUTheo thiết kế được duyệt và Chương V562m
67Cáp E4mm2 PVC/CUTheo thiết kế được duyệt và Chương V562m
68Cáp 4x16mm2 PVC/XLPE/CUTheo thiết kế được duyệt và Chương V172m
69Cáp E16mm2 PVC/CUTheo thiết kế được duyệt và Chương V172m
70Cáp 4x10mm2 PVC/XLPE/CUTheo thiết kế được duyệt và Chương V273m
71Cáp E10mm2 PVC/CUTheo thiết kế được duyệt và Chương V273m
72Cáp 4x6mm2 PVC/XLPE/CU + E6mm2 PVC/CUTheo thiết kế được duyệt và Chương V19m
73Cáp 4x10mm2 PVC/XLPE/CUTheo thiết kế được duyệt và Chương V62m
74Cáp E10mm2 PVC/CUTheo thiết kế được duyệt và Chương V62m
75Cáp 4x6mm2 PVC/XLPE/CUTheo thiết kế được duyệt và Chương V19m
76Cáp E6mm2 PVC/CUTheo thiết kế được duyệt và Chương V19m
77Cáp 4x4mm2 PVC/XLPE/CUTheo thiết kế được duyệt và Chương V124m
78Cáp E4mm2 PVC/CUTheo thiết kế được duyệt và Chương V124m
79Cáp 4x2.5mm2 PVC/XLPE/CUTheo thiết kế được duyệt và Chương V137m
80Cáp E2.5mm2 PVC/CUTheo thiết kế được duyệt và Chương V137m
81Cáp 4x2.5mm2 PVC/XLPE/CUTheo thiết kế được duyệt và Chương V61m
82Cáp E2.5mm2 PVC/CUTheo thiết kế được duyệt và Chương V61m
83Cáp 2.5mm2 PVC/XLPE/CUTheo thiết kế được duyệt và Chương V100m
84Cáp 2.5mm2 PVC/CUTheo thiết kế được duyệt và Chương V100m
85Cáp 3Cx1.5mm2 PVCPVC/CU (tín hiệu bơm, điện cực,phao)Theo thiết kế được duyệt và Chương V200m
86Cáp 300mm2 PVC/XLPE/CUTheo thiết kế được duyệt và Chương V180m
87Cáp 185mm2 PVC/XLPE/CUTheo thiết kế được duyệt và Chương V60m
88ACB 4P -1250A 50KA + shunt tripTheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
89Bộ bảo vệ qúa áp, thấp áp, qúa dòng, chạm đấtTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Bộ
90Đồng hồ đo điện vạn năng (A,V,P, cos phi)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
91Đèn báo phaTheo thiết kế được duyệt và Chương V12bộ
92Thiết bị chống sét SPD 4P 40KA 8/20micro sTheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
93Cầu chì 150A + đếTheo thiết kế được duyệt và Chương V4hộp
94Biến dòng MCT 1500/5ATheo thiết kế được duyệt và Chương V3bộ
95Biến dòng PCT 1500/5ATheo thiết kế được duyệt và Chương V4bộ
96Biến dòng PCT 800/5ATheo thiết kế được duyệt và Chương V3bộ
97Điện kế 3 pha gián tiếp 800/5ATheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
98Biến dòng MCT 300/5ATheo thiết kế được duyệt và Chương V6bộ
99Điện kế 3 pha gián tiếp 300/5ATheo thiết kế được duyệt và Chương V2cái
100Cầu chì 2A + đếTheo thiết kế được duyệt và Chương V16hộp
101MCCB 4P -800A 36KATheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
102MCCB 4P -320A 36KATheo thiết kế được duyệt và Chương V2cái
103MCCB 4P -160A 36KATheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
104MCCB 4P -80A 36KATheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
105MCCB 4P -60A 36KATheo thiết kế được duyệt và Chương V2cái
106MCCB 4P -40A 36KATheo thiết kế được duyệt và Chương V5cái
107MCCB 4P -32A 36KATheo thiết kế được duyệt và Chương V3cái
108Quạt làm mát + rơ le điều khiểnTheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
109Vỏ tủ MSB sơn tĩnh điện dày 2mm + phụ kiệnTheo thiết kế được duyệt và Chương V3hộp
110Cọc tiếp địa mạ đồng D16 L2400Theo thiết kế được duyệt và Chương V6cọc
111Mối hàn hóa nhiệtTheo thiết kế được duyệt và Chương V8Mối
112Cáp đồng trần 70mm2Theo thiết kế được duyệt và Chương V45m
113Hố nối đấtTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Cái
114Cáp Cu/PVC 240mm2Theo thiết kế được duyệt và Chương V5m
115Hộp kiểm tra điện trở nối đấtTheo thiết kế được duyệt và Chương V1hộp
116MCCB 4P -800A 36KATheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
117Cầu chì 5A + đếTheo thiết kế được duyệt và Chương V3hộp
118Đèn báo phaTheo thiết kế được duyệt và Chương V3bộ
119MCCB 3P -500A 25KATheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
120MCCB 3P -60A 25KATheo thiết kế được duyệt và Chương V7cái
121MCCB 3P -50A 25KATheo thiết kế được duyệt và Chương V2cái
122MCCB 3P -40A 25KATheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
123MCCB 3P -30A 25KATheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
124MCCB 3P -20A 25KATheo thiết kế được duyệt và Chương V3cái
125Vỏ tủ điện DB-ZONE A + phụ kiệnTheo thiết kế được duyệt và Chương V1hộp
126MCCB 4P -320A 36KATheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
127Cầu chì 5A + đếTheo thiết kế được duyệt và Chương V3hộp
128Đèn báo phaTheo thiết kế được duyệt và Chương V3bộ
129MCCB 3P -160A 25KATheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
130MCCB 3P -50A 25KATheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
131MCCB 3P -40A 25KATheo thiết kế được duyệt và Chương V7cái
132MCCB 3P -30A 25KATheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
133MCCB 2P -20A 25KATheo thiết kế được duyệt và Chương V3cái
134Vỏ tủ điện DB-ZONE B + phụ kiệnTheo thiết kế được duyệt và Chương V1hộp
135MCCB 4P -320A 36KATheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
136Cầu chì 5A + đếTheo thiết kế được duyệt và Chương V3hộp
137Đèn báo phaTheo thiết kế được duyệt và Chương V3bộ
138MCCB 3P -160A 25KATheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
139MCCB 3P -50A 25KATheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
140MCCB 3P -40A 25KATheo thiết kế được duyệt và Chương V7cái
141MCCB 3P -30A 25KATheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
142MCCB 2P -20A 25KATheo thiết kế được duyệt và Chương V3cái
143Vỏ tủ điện DB-ZONE C + phụ kiệnTheo thiết kế được duyệt và Chương V1hộp
144MCCB 3P -60A 15KATheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
145Cầu chì 5A + đếTheo thiết kế được duyệt và Chương V3hộp
146Đèn báo phaTheo thiết kế được duyệt và Chương V3bộ
147RCBO 2P-25A 30mA 4.5KATheo thiết kế được duyệt và Chương V7cái
148MCB 1P -16A 6KATheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
149MCB 1P -10A 6KATheo thiết kế được duyệt và Chương V6cái
150Vỏ tủ điện DB-G-A + phụ kiệnTheo thiết kế được duyệt và Chương V1hộp
151MCCB 3P -60A 15KATheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
152Cầu chì 5A + đếTheo thiết kế được duyệt và Chương V3hộp
153Đèn báo phaTheo thiết kế được duyệt và Chương V3bộ
154RCB0 2P -25A 30mA 4.5KATheo thiết kế được duyệt và Chương V7cái
155MCB 1P -16A 6KATheo thiết kế được duyệt và Chương V6cái
156MCB 1P -10A 6KATheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
157Vỏ tủ điện DB-M-A + phụ kiệnTheo thiết kế được duyệt và Chương V1hộp
158MCCB 3P -60A 15KATheo thiết kế được duyệt và Chương V5cái
159Cầu chì 5A + đếTheo thiết kế được duyệt và Chương V15hộp
160Đèn báo phaTheo thiết kế được duyệt và Chương V15bộ
161RCB0 2P -25A 30mA 4.5KATheo thiết kế được duyệt và Chương V40cái
162MCB 1P -16A 6KATheo thiết kế được duyệt và Chương V30cái
163MCB 1P -10A 6KATheo thiết kế được duyệt và Chương V10cái
164Vỏ tủ điện DB-1-A + phụ kiệnTheo thiết kế được duyệt và Chương V5hộp
165MCCB 3P -40A 15KATheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
166Cầu chì 5A + đếTheo thiết kế được duyệt và Chương V3hộp
167Đèn báo phaTheo thiết kế được duyệt và Chương V3bộ
168RCB0 2P -25A 30mA 6KATheo thiết kế được duyệt và Chương V3cái
169MCB 1P -16A 6KATheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
170MCB 1P -10A 6KATheo thiết kế được duyệt và Chương V3cái
171Vỏ tủ điện DB-G-B + phụ kiệnTheo thiết kế được duyệt và Chương V1hộp
172MCCB 3P -30A 15KATheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
173Cầu chì 5A + đếTheo thiết kế được duyệt và Chương V3hộp
174Đèn báo phaTheo thiết kế được duyệt và Chương V3bộ
175RCB0 2P -25A 30mA 4.5KATheo thiết kế được duyệt và Chương V4cái
176MCB 1P -16A 6KATheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
177MCB 1P -10A 6KATheo thiết kế được duyệt và Chương V3cái
178Vỏ tủ điện DB-M-B + phụ kiệnTheo thiết kế được duyệt và Chương V1hộp
179MCCB 3P -40A 15KATheo thiết kế được duyệt và Chương V4cái
180Cầu chì 5A + đếTheo thiết kế được duyệt và Chương V12hộp
181Đèn báo phaTheo thiết kế được duyệt và Chương V12bộ
182RCB0 2P -25A 30mA 4.5KATheo thiết kế được duyệt và Chương V16cái
183MCB 1P -16A 6KATheo thiết kế được duyệt và Chương V4cái
184MCB 1P -10A 6KATheo thiết kế được duyệt và Chương V12cái
185Vỏ tủ điện DB-1-B + phụ kiệnTheo thiết kế được duyệt và Chương V4hộp
186MCCB 3P -40A 15KATheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
187Cầu chì 5A + đếTheo thiết kế được duyệt và Chương V3hộp
188Đèn báo phaTheo thiết kế được duyệt và Chương V3bộ
189RCB0 2P -25A 30mA 4.5KATheo thiết kế được duyệt và Chương V4cái
190MCB 1P -16A 6KATheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
191MCB 1P -10A 6KATheo thiết kế được duyệt và Chương V3cái
192Vỏ tủ điện DB-G-C + phụ kiệnTheo thiết kế được duyệt và Chương V1hộp
193MCCB 3P -40A 15KATheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
194Cầu chì 5A + đếTheo thiết kế được duyệt và Chương V3hộp
195Đèn báo phaTheo thiết kế được duyệt và Chương V3bộ
196RCB0 2P -25A 30mA 4.5KATheo thiết kế được duyệt và Chương V4cái
197MCB 1P -16A 6KATheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
198MCB 1P -10A 6KATheo thiết kế được duyệt và Chương V3cái
199Vỏ tủ điện DB-M-C + phụ kiệnTheo thiết kế được duyệt và Chương V1hộp
200MCCB 3P -40A 15KATheo thiết kế được duyệt và Chương V4cái
201Cầu chì 5A + đếTheo thiết kế được duyệt và Chương V12hộp
202Đèn báo phaTheo thiết kế được duyệt và Chương V12bộ
203RCB0 2P -25A 30mA 4.5KATheo thiết kế được duyệt và Chương V16cái
204MCB 1P -16A 6KATheo thiết kế được duyệt và Chương V4cái
205MCB 1P -10A 6KATheo thiết kế được duyệt và Chương V12cái
206Vỏ tủ điện DB-1-C + phụ kiệnTheo thiết kế được duyệt và Chương V4hộp
207MCCB 3P -32A 15KATheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
208Cầu chì 5A + đếTheo thiết kế được duyệt và Chương V3hộp
209Đèn báo phaTheo thiết kế được duyệt và Chương V3bộ
210RCB0 2P -25A 30mA 4.5KATheo thiết kế được duyệt và Chương V2cái
211MCB 1P -16A 6KATheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
212MCB 1P -10A 6KATheo thiết kế được duyệt và Chương V4cái
213Vỏ tủ điện DB-B + phụ kiệnTheo thiết kế được duyệt và Chương V1hộp
214MCCB 3P -40A 15KATheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
215Cầu chì 5A + đếTheo thiết kế được duyệt và Chương V3hộp
216Đèn báo phaTheo thiết kế được duyệt và Chương V3bộ
217RCB0 2P -25A 30mA 4.5KATheo thiết kế được duyệt và Chương V3cái
218MCB 1P -16A 6KATheo thiết kế được duyệt và Chương V3cái
219Vỏ tủ điện DB-ELV + phụ kiệnTheo thiết kế được duyệt và Chương V1hộp
220MCCB 3P -32A 15KATheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
221Cầu chì 5A + đếTheo thiết kế được duyệt và Chương V3hộp
222Đèn báo phaTheo thiết kế được duyệt và Chương V3bộ
223MCB 1P -16A 6KATheo thiết kế được duyệt và Chương V6cái
224Vỏ tủ điện DB-landsape + phụ kiệnTheo thiết kế được duyệt và Chương V1hộp
225MCCB 4P -500A 25KATheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
226Cầu chì 5A + đếTheo thiết kế được duyệt và Chương V3hộp
227Đèn báo phaTheo thiết kế được duyệt và Chương V3bộ
228Biến dòng MCT 500/5ATheo thiết kế được duyệt và Chương V3bộ
229Vôn kế 500V + công tắc chuyển mạchTheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
230Ampe kế 500A + công tắc chuyển mạchTheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
231MCCB 3P -80A 15KATheo thiết kế được duyệt và Chương V5cái
232MCCB 3P -60A 15KATheo thiết kế được duyệt và Chương V2cái
233MCCB 3P -30A 15KATheo thiết kế được duyệt và Chương V7cái
234MCCB 3P -20A 15KATheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
235Vỏ tủ điện DB-VRV-5FA (loại ngoài trời) + phụ kiệnTheo thiết kế được duyệt và Chương V1hộp
236MCCB 4P -160A 25KATheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
237Cầu chì 5A + đếTheo thiết kế được duyệt và Chương V3hộp
238Đèn báo phaTheo thiết kế được duyệt và Chương V3bộ
239Biến dòng MCT 150/5ATheo thiết kế được duyệt và Chương V3bộ
240Vôn kế 500V + công tắc chuyển mạchTheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
241Ampe kế 150A + công tắc chuyển mạchTheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
242MCCB 3P -60A 15KATheo thiết kế được duyệt và Chương V2cái
243MCCB 3P -25A 15KATheo thiết kế được duyệt và Chương V6cái
244MCCB 3P -20A 15KATheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
245Vỏ tủ điện DB-VRV-5FB (loại ngoài trời) + phụ kiệnTheo thiết kế được duyệt và Chương V1hộp
246MCCB 4P -160A 25KATheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
247Cầu chì 5A + đếTheo thiết kế được duyệt và Chương V3hộp
248Đèn báo phaTheo thiết kế được duyệt và Chương V3bộ
249Biến dòng MCT 150/5ATheo thiết kế được duyệt và Chương V3bộ
250Vôn kế 500V + công tắc chuyển mạchTheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
251Ampe kế 150A + công tắc chuyển mạchTheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
252MCCB 3P -80A 15KATheo thiết kế được duyệt và Chương V2cái
253MCCB 3P -25A 15KATheo thiết kế được duyệt và Chương V6cái
254MCCB 3P -20A 15KATheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
255Vỏ tủ điện DB-VRV-5FC (loại ngoài trời) + phụ kiệnTheo thiết kế được duyệt và Chương V1hộp
256MCCB 3P -30A 10KATheo thiết kế được duyệt và Chương V7cái
257Cầu chì 5A + đếTheo thiết kế được duyệt và Chương V28hộp
258Đèn báo phaTheo thiết kế được duyệt và Chương V21bộ
259MCB 3P -10A 6KATheo thiết kế được duyệt và Chương V14cái
260Contactor 12A + relay nhiệtTheo thiết kế được duyệt và Chương V14cái
261Timer 24h có pinTheo thiết kế được duyệt và Chương V14Cái
262Công tắc man/autoTheo thiết kế được duyệt và Chương V14cái
263Đèn báo quạt chạy/ngừngTheo thiết kế được duyệt và Chương V28bộ
264MCB 1P -10A 6KATheo thiết kế được duyệt và Chương V56cái
265MCB 1P -16A 6KATheo thiết kế được duyệt và Chương V7cái
266Vỏ tủ điện DB-AC-GF A + phụ kiệnTheo thiết kế được duyệt và Chương V7hộp
267MCCB 3P -25A 10KATheo thiết kế được duyệt và Chương V6cái
268Cầu chì 5A + đếTheo thiết kế được duyệt và Chương V18hộp
269Đèn báo phaTheo thiết kế được duyệt và Chương V18bộ
270MCB 3P -10A 6KATheo thiết kế được duyệt và Chương V6cái
271Contactor 12A + relay nhiệtTheo thiết kế được duyệt và Chương V6cái
272Timer 24h có pinTheo thiết kế được duyệt và Chương V6Cái
273Công tắc man/autoTheo thiết kế được duyệt và Chương V6cái
274Đèn báo quạt chạy/ngừngTheo thiết kế được duyệt và Chương V12bộ
275MCB 1P -10A 6KATheo thiết kế được duyệt và Chương V18cái
276MCB 1P -16A 6KATheo thiết kế được duyệt và Chương V6cái
277Vỏ tủ điện DB-AC-GF B + phụ kiệnTheo thiết kế được duyệt và Chương V6hộp
278MCCB 3P -25A 10KATheo thiết kế được duyệt và Chương V6cái
279Cầu chì 5A + đếTheo thiết kế được duyệt và Chương V18hộp
280Đèn báo phaTheo thiết kế được duyệt và Chương V18bộ
281MCB 3P -10A 6KATheo thiết kế được duyệt và Chương V6cái
282Contactor 12A + relay nhiệtTheo thiết kế được duyệt và Chương V6cái
283Timer 24h có pinTheo thiết kế được duyệt và Chương V6Cái
284Công tắc man/autoTheo thiết kế được duyệt và Chương V6cái
285Đèn báo quạt chạy/ngừngTheo thiết kế được duyệt và Chương V12bộ
286MCB 1P -10A 6KATheo thiết kế được duyệt và Chương V18cái
287MCB 1P -16A 6KATheo thiết kế được duyệt và Chương V6cái
288Vỏ tủ điện DB-AC-GF C + phụ kiệnTheo thiết kế được duyệt và Chương V6hộp
289MCCB 3P -60A 15KATheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
290Cầu chì 5A + đếTheo thiết kế được duyệt và Chương V4hộp
291Đèn báo phaTheo thiết kế được duyệt và Chương V3bộ
292MCCB 3P -20A 15KATheo thiết kế được duyệt và Chương V6cái
293MCB 1P -16A 6KATheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
294Contactor 12A + relay nhiệtTheo thiết kế được duyệt và Chương V9cái
295Công tắc man/autoTheo thiết kế được duyệt và Chương V6cái
296Đèn báo quạt chạy/ngừngTheo thiết kế được duyệt và Chương V9bộ
297Relay trung gianTheo thiết kế được duyệt và Chương V15cái
298Vỏ tủ điện DB-MV-BF + phụ kiệnTheo thiết kế được duyệt và Chương V1hộp
299MCCB 3P -40A 15KATheo thiết kế được duyệt và Chương V3cái
300Cầu chì 5A + đếTheo thiết kế được duyệt và Chương V12hộp
301Đèn báo phaTheo thiết kế được duyệt và Chương V9bộ
302MCCB 3P -20A 15KATheo thiết kế được duyệt và Chương V6cái
303MCB 1P -16A 6KATheo thiết kế được duyệt và Chương V3cái
304Contactor + relay nhiệtTheo thiết kế được duyệt và Chương V6cái
305Công tắc man/autoTheo thiết kế được duyệt và Chương V6cái
306Đèn báo quạt chạy/ngừngTheo thiết kế được duyệt và Chương V12bộ
307Relay trung gianTheo thiết kế được duyệt và Chương V18cái
308Vỏ tủ điện DB-MV-5F.1 + phụ kiệnTheo thiết kế được duyệt và Chương V3hộp
B HẠNG MỤC: PHẦN HỆ THỒNG MÁY LẠNH, ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt dàn nóng trung tâm VRV 80kwTheo thiết kế được duyệt và Chương V2Dàn
2Lắp đặt dàn nóng trung tâm VRV 85kwTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Dàn
3Lắp đặt dàn nóng trung tâm VRV 95kwTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Dàn
4Lắp đặt dàn nóng trung tâm VRV 106KwTheo thiết kế được duyệt và Chương V7Dàn
5Lắp đặt dàn lạnh loại giấu trần nối ống gió 11.2kwTheo thiết kế được duyệt và Chương V22máy
6Lắp đặt dàn lạnh loại giấu trần nối ống gió 14kwTheo thiết kế được duyệt và Chương V42máy
7Lắp đặt dàn lạnh loại giấu trần nối ống gió 16kwTheo thiết kế được duyệt và Chương V23máy
8Quạt Hướng trục (660 m3/h,200 Pa)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
9Quạt Hướng trục (600 m3/h,200 Pa)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
10Quạt Hướng trục (1000 m3/h,200 Pa)Theo thiết kế được duyệt và Chương V5cái
11Quạt Hướng trục (510 m3/h,200 Pa)Theo thiết kế được duyệt và Chương V2cái
12Quạt Hướng trục (560 m3/h,200 Pa)Theo thiết kế được duyệt và Chương V6cái
13Quạt Hướng trục (620 m3/h,200 Pa)Theo thiết kế được duyệt và Chương V9cái
14Quạt Hướng trục (450 m3/h,200 Pa)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
15Quạt Hướng trục (400 m3/h,200 Pa)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
16Ống Đồng Φ9,5 độ dày: 0.8mm + Cách nhiệt dày 19mm.Theo thiết kế được duyệt và Chương V6,783100m
17Ống Đồng Φ12,7 độ dày: 0.8mm + Cách nhiệt dày 19mm.Theo thiết kế được duyệt và Chương V1,75100m
18Ống Đồng Φ15,9 độ dày: 0.8mm + Cách nhiệt dày 19mm.Theo thiết kế được duyệt và Chương V6,6465100m
19Ống Đồng Φ19,1 độ dày: 0.8mm + Cách nhiệt dày 19mm.Theo thiết kế được duyệt và Chương V4,88100m
20Ống Đồng Φ22,2 độ dày: 1.0mm + Cách nhiệt dày 19mm.Theo thiết kế được duyệt và Chương V0,46100m
21Ống Đồng Φ28,6 độ dày: 1.2mm + Cách nhiệt dày 19mm.Theo thiết kế được duyệt và Chương V1,97100m
22Ống Đồng Φ34,9 độ dày: 1.2mm + Cách nhiệt dày 19mm.Theo thiết kế được duyệt và Chương V2,17100m
23Ống Đồng Φ41,28 độ dày: 1.2mm + Cách nhiệt dày 19mm.Theo thiết kế được duyệt và Chương V3,2100m
24Ống nước ngưng uPVC Φ27 + Cách nhiệt dày 13mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V5,35100m
25Ống nước ngưng uPVC Φ34 + Cách nhiệt dày 13mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V1,55100m
26Ống nước ngưng uPVC Φ42 + Cách nhiệt dày 13mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V0,96100m
27Ống nước ngưng uPVC Φ49 + Cách nhiệt dày 13mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V0,75100m
28Ống nước ngưng uPVC Φ60 + Cách nhiệt dày 13mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V2,05100m
29Dây remote 3C x 0.75mm2 (chống nhiễu )Theo thiết kế được duyệt và Chương V1.750m
30Dây điện khiển 2C x 1.5mm2 (chống nhiễu )Theo thiết kế được duyệt và Chương V1.550m
31Ống luồn điện PVC D20Theo thiết kế được duyệt và Chương V3.003m
32Miệng gió khuếch tán + cách nhiệt PE dày 20mm (KT cổ: 450x450 + OBD + Box)Theo thiết kế được duyệt và Chương V279cái
33Miệng gió khuếch tán + cách nhiệt PE dày 20mm (KT cổ: 450x450 + Box )Theo thiết kế được duyệt và Chương V81cái
34Miệng gió sọt trứng + cách nhiệt PE dày 20mm (KT cổ: 550x550 + lưới lọc + Box )Theo thiết kế được duyệt và Chương V169cái
35Van VCD (D150 + Cách nhiệt)Theo thiết kế được duyệt và Chương V218Cái
36Khung simili + simili 200Theo thiết kế được duyệt và Chương V174Bộ
37Box cấp giảm đồng tâm + tiêu âm trong dày 20mm + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 1000x250/600x250/L700)Theo thiết kế được duyệt và Chương V34hộp
38Box cấp giảm đồng tâm + tiêu âm trong dày 20mm + cách nhiệt PE dày 20mm (1000x250/600x250/L1000)Theo thiết kế được duyệt và Chương V41hộp
39Box cấp giảm đồng tâm + tiêu âm trong dày 20mm + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 1000x250/1150x150/L1000)Theo thiết kế được duyệt và Chương V12hộp
40Box hồi chữ nhật + tiêu âm trong dày 20mm + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 1200x250/L800)Theo thiết kế được duyệt và Chương V85hộp
41Ống gió + tiêu âm trong dày 20mm + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 600x250)Theo thiết kế được duyệt và Chương V100m
42Ống gió + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 1150x150)Theo thiết kế được duyệt và Chương V56m
43Ống gió + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 600x250)Theo thiết kế được duyệt và Chương V4m
44Ống gió + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 600x150)Theo thiết kế được duyệt và Chương V15m
45Ống gió + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 400x250)Theo thiết kế được duyệt và Chương V24m
46Ống gió + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 350x250)Theo thiết kế được duyệt và Chương V172m
47Ống gió + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 300x250)Theo thiết kế được duyệt và Chương V2m
48Ống gió + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 250x250)Theo thiết kế được duyệt và Chương V27m
49Ống gió + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 250x200)Theo thiết kế được duyệt và Chương V28m
50Giảm cấp đồng tâm + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 1150x150/450x200/L1000)Theo thiết kế được duyệt và Chương V12cái
51Giảm cấp đồng tâm + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 600x250/350x250/L500)Theo thiết kế được duyệt và Chương V55cái
52Giảm cấp đồng tâm + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 600x250/600x150/L300)Theo thiết kế được duyệt và Chương V5cái
53Giảm cấp đồng tâm + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 600x250/300x250/L500)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
54Giảm cấp đồng tâm + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 600x250/250x250/L500)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
55Y ống gió + cách nhiệt PE dày 20mm (KT:350x250/250x250/ 250x250/L600)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
56T ống gió + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 600x250/250x250/ 400x250)Theo thiết kế được duyệt và Chương V9cái
57T ống gió + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 350x250/250x250/ 250x250/L600)Theo thiết kế được duyệt và Chương V16cái
58T ống gió + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 450x200/250x250/ 250x250/L600)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
59Tê Ông gió + tiêu âm trong dày 20mm + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 600x250/350x250/350x250)Theo thiết kế được duyệt và Chương V8cái
60Co 90 + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 600x250)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
61Co 90 + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 350x250)Theo thiết kế được duyệt và Chương V4cái
62Co 90 + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 400x250)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
63Co 90 + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 250x200)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
64Co 90 + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 250x250)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
65Co 90 + tiêu âm trong dày 20mm + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 600x250)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
66Nối chân + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 350x200/250x200/L150)Theo thiết kế được duyệt và Chương V2cái
67Gót dày + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 400x350/ Φ350/L200)Theo thiết kế được duyệt và Chương V77cái
68Gót dày + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 350x300/ Φ300/L200)Theo thiết kế được duyệt và Chương V37cái
69Gót dày + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 300x250/ Φ250/L150)Theo thiết kế được duyệt và Chương V180cái
70Gót dày + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 200x150/ Φ150/L150)Theo thiết kế được duyệt và Chương V218cái
71Vuông tròn + cách nhiệt PE dày 20mm (KT:300x250/ Φ300/L200)Theo thiết kế được duyệt và Chương V3cái
72Vuông tròn + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 250x200/ Φ250/L200)Theo thiết kế được duyệt và Chương V6cái
73Vuông tròn + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 250x250/ Φ250/L200)Theo thiết kế được duyệt và Chương V37cái
74Ống gió mềm cách nhiệt D150mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V710m
75Ống gió mềm cách nhiệt D250mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V590m
76Ống gió mềm cách nhiệt D300mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V130m
77Ống gió mềm cách nhiệt D350mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V210m
78Hộp tiêu âm quạt (Dày 25mm Tole dày 0.58mm)Theo thiết kế được duyệt và Chương V26hộp
79Louver ( Cửa gió ) kèm lọc thô (KT cổ: 1200x350 + LCCT + Box)Theo thiết kế được duyệt và Chương V6cửa
80Louver ( Cửa gió ) kèm lọc thô (KT cổ: 900x300 + LCCT + Box)Theo thiết kế được duyệt và Chương V17cửa
81Louver ( Cửa gió ) kèm lọc thô (KT cổ: 400x250 + LCCT + Box)Theo thiết kế được duyệt và Chương V2cửa
82Van VCD (D200 + Cách nhiệt)Theo thiết kế được duyệt và Chương V87Cái
83Khung simili + simili 200 quạtTheo thiết kế được duyệt và Chương V52Bộ
84Ống gió thẳng (KT: 500x150)Theo thiết kế được duyệt và Chương V40m
85Ống gió thẳng (KT: 400x150)Theo thiết kế được duyệt và Chương V106m
86Ống gió thẳng (KT: 350x250)Theo thiết kế được duyệt và Chương V13m
87Ống gió thẳng (KT: 350x150)Theo thiết kế được duyệt và Chương V15m
88Ống gió thẳng (KT: 300x150)Theo thiết kế được duyệt và Chương V164m
89Ống gió thẳng (KT: 200x200)Theo thiết kế được duyệt và Chương V195m
90Giảm cấp đồng tâm (KT: 1200x350/500x150/L500)Theo thiết kế được duyệt và Chương V6cái
91Giảm cấp đồng tâm (KT: 900x300/400x150/L600)Theo thiết kế được duyệt và Chương V17cái
92Giảm cấp đồng tâm (400x250/300x150/L400)Theo thiết kế được duyệt và Chương V2cái
93Chữ thập ống gió (KT: 350x250/300x150/ 200x200/200x200)Theo thiết kế được duyệt và Chương V7cái
94Y ống gió (KT: 500x150/400x150/ 300x150)Theo thiết kế được duyệt và Chương V5cái
95Y ống gió (KT: 400x150/300x150/ 200x200)Theo thiết kế được duyệt và Chương V19cái
96Y ống gió (KT: 300x150/200x200/ 200x200)Theo thiết kế được duyệt và Chương V28cái
97T ống gió (KT: 350x150/200x200/ 200x200)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
98Co 90 (KT: 500x150)Theo thiết kế được duyệt và Chương V15cái
99Co 90 (KT: 400x150)Theo thiết kế được duyệt và Chương V10cái
100Co 90 (KT: 350x150)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
101Co 90 (KT: 300x150)Theo thiết kế được duyệt và Chương V10cái
102Co 90 (KT: 200x200)Theo thiết kế được duyệt và Chương V25cái
103Lệch ống gió (KT: 500x150/ 500x150/L1300/e530)Theo thiết kế được duyệt và Chương V5cái
104T bướm ống gió (KT: 400x150/ 300x150/200x200/L500)Theo thiết kế được duyệt và Chương V4cái
105T bướm ống gió (KT: 300x150/ 200x200/200x200/L500)Theo thiết kế được duyệt và Chương V2cái
106Vuông tròn (KT: 200x200/Φ200/L200)Theo thiết kế được duyệt và Chương V79cái
107Vuông tròn quạt (KT: 500x150/ Φquạt 1000m3/h /L300)Theo thiết kế được duyệt và Chương V10cái
108Vuông tròn quạt (KT: 500x150/ Φquạt 660m3/h /L300)Theo thiết kế được duyệt và Chương V2cái
109Vuông tròn quạt (KT: 500x150/ Φquạt 600m3/h /L300)Theo thiết kế được duyệt và Chương V2cái
110Vuông tròn quạt (KT: 400x150/ Φquạt 510m3/h /L300)Theo thiết kế được duyệt và Chương V4cái
111Vuông tròn quạt (KT: 400x150/ Φquạt 560m3/h /L300)Theo thiết kế được duyệt và Chương V12cái
112Vuông tròn quạt (KT: 400x150/ Φquạt 620m3/h /L300)Theo thiết kế được duyệt và Chương V18cái
113Vuông tròn quạt (KT: 300x150/ Φquạt 450m3/h /L300)Theo thiết kế được duyệt và Chương V2cái
114Vuông tròn quạt (KT: 300x150/ Φquạt 450m3/h /L300)Theo thiết kế được duyệt và Chương V2cái
115Ống gió mềm cách nhiệt D200mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V360m
116Nối chân (KT: 450x250/ 350x250/L150)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
117Nối chân (KT: 500x150/ 400x150/L150)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
118Hệ thống treo dàn lạnhTheo thiết kế được duyệt và Chương V87Dàn
119Chân đế dàn nóng VRV (Bệ bằng bê tông cốt thép cao 200mm)Theo thiết kế được duyệt và Chương V17,732M
120Gas nạp thêm (R410a )Theo thiết kế được duyệt và Chương V320Kg
121Nito thử xì, đuổi gió hàn (1.2lit)Theo thiết kế được duyệt và Chương V10Chai
122Cao su chống rung dàn nóngTheo thiết kế được duyệt và Chương V30M2
123Lò xo chống rung dàn lạnhTheo thiết kế được duyệt và Chương V87Dàn
124Lò xo chống rung quạt gió tươiTheo thiết kế được duyệt và Chương V26Dàn
125Bạc hàn đồngTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Kg
126Trunking 200x300Theo thiết kế được duyệt và Chương V18m
127Trunking 400x200Theo thiết kế được duyệt và Chương V30m
128Trunking 500x200Theo thiết kế được duyệt và Chương V10m
129Trunking 600x200Theo thiết kế được duyệt và Chương V20m
130Quạt hút Hướng trục (16650 m3/h,400 Pa chịu nhiệt 250 độ C - 2 giờ)Theo thiết kế được duyệt và Chương V3cái
131Quạt hút Hướng trục (11600 m3/h,250 Pa chịu nhiệt 250 độ C - 2 giờ)Theo thiết kế được duyệt và Chương V3cái
132Quạt hút Hướng trục (24200 m3/h,500 Pa chịu nhiệt 250 độ C - 2 giờ)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
133Quạt hút Hướng trục (24500 m3/h,500 Pa chịu nhiệt 250 độ C - 2 giờ)Theo thiết kế được duyệt và Chương V2cái
134Quạt hút 2 tốc độ hướng trục (750/1125m3/h -200/450Pa)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
135Quạt hút 2 tốc độ hướng trục (3800/5700m3/h -200/450Pa)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
136Quạt hút 2 tốc độ hướng trục (5000/7500m3/h -200/450Pa)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
137Quạt hút gắn tường (150 m3/h)Theo thiết kế được duyệt và Chương V3cái
138Quạt hút gắn tường (300 m3/h)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
139Quạt hút gắn trần (85 m3/h,50 Pa)Theo thiết kế được duyệt và Chương V35cái
140Quạt hút gắn trần (140 m3/h,50 Pa)Theo thiết kế được duyệt và Chương V38cái
141Hộp tiêu âm quạtTheo thiết kế được duyệt và Chương V18cái
142Miệng gió dạng Louver 150x150 + LCCTTheo thiết kế được duyệt và Chương V6cửa
143Miệng gió dạng Louver 300x200 + LCCTTheo thiết kế được duyệt và Chương V19cửa
144Miệng gió dạng Louver 400x200 + LCCTTheo thiết kế được duyệt và Chương V7cửa
145Van VCD (D100)Theo thiết kế được duyệt và Chương V34Cái
146Van VCD (D150)Theo thiết kế được duyệt và Chương V38Cái
147Ống gió mềm không cách nhiệt (D100)Theo thiết kế được duyệt và Chương V15m
148Ống gió mềm không cách nhiệt (D150)Theo thiết kế được duyệt và Chương V36m
149Ống gió thẳng (KT: 250x150) dày 0.58mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V52,6m
150Ống gió thẳng (KT: 150x150) dày 0.58mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V90,6m
151Ống gió thẳng (KT: 100x100) dày 0.58mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V32,4m
152Co 90 (KT: 100x100)Theo thiết kế được duyệt và Chương V18cái
153Co 90 (KT: 100x100)Theo thiết kế được duyệt và Chương V7cái
154Gót dày (KT: 200x150/ L200)Theo thiết kế được duyệt và Chương V38cái
155Gót dày (KT: 150x100/ L200)Theo thiết kế được duyệt và Chương V28cái
156Vuông tròn (KT: 150x150/Φ150/L200)Theo thiết kế được duyệt và Chương V24cái
157Vuông tròn (KT: 100x100/Φ100/L200)Theo thiết kế được duyệt và Chương V12cái
158Giảm cấp (KT: 400x200/250x150/L200)Theo thiết kế được duyệt và Chương V7cái
159Giảm cấp (KT: 300x200/250x150/L200)Theo thiết kế được duyệt và Chương V12cái
160Giảm cấp (KT: 300x200/150x150/L200)Theo thiết kế được duyệt và Chương V7cái
161Giảm cấp (KT: 150x150/100x100/L200)Theo thiết kế được duyệt và Chương V6cái
162Giảm cấp (KT: 250x150/150x150/L200)Theo thiết kế được duyệt và Chương V7cái
163Phụ kiện treo ống gió WC (ty, V đỡ, tắc kê, silicon, bulon, …)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1
164Miệng gió EAG 600x250 + OBDTheo thiết kế được duyệt và Chương V12cửa
165Miệng gió EAG 500x250 + OBDTheo thiết kế được duyệt và Chương V4cửa
166Louver (KT : 500x400 + IS)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cửa
167Louver (KT : 600x500 + IS)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cửa
168Louver (KT : 750x600 + IS)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cửa
169Cảm biến COTheo thiết kế được duyệt và Chương V6Cái
170Cáp điều khiển Cu/Fr 2cx1.5mm2Theo thiết kế được duyệt và Chương V495m
171Ống điện PVC D20Theo thiết kế được duyệt và Chương V495m
172Hệ thống treo quạt tầng hầm + lò xoTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Bộ
173Hộp tiêu âm quạt tầng hầmTheo thiết kế được duyệt và Chương V3Bộ
174Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 600x300)Theo thiết kế được duyệt và Chương V2,4m
175Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 500x300)Theo thiết kế được duyệt và Chương V2,4m
176Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 450x300)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1,6m
177Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 400x300)Theo thiết kế được duyệt và Chương V11,2m
178Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 300x300)Theo thiết kế được duyệt và Chương V34,5m
179Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 300x200)Theo thiết kế được duyệt và Chương V3,3m
180Giảm cấp dày 1.15 (KT: 600x300/500x300/L200)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
181Giảm cấp dày 1.15 (KT: 500x300/400x300/L200)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
182Giảm cấp dày 1.15 (KT: 450x300/400x300/L200)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
183Giảm cấp dày 1.15 (KT: 400x300/300x300/L200)Theo thiết kế được duyệt và Chương V2cái
184Giảm cấp dày 1.15 (KT: 300x300/300x200/L200)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
185Bích ống gió dày 1.15 (KT: 300x300)Theo thiết kế được duyệt và Chương V4cái
186Bích ống gió dày 1.15 (KT: 300x200)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
187Co ống gió 90 cách âm cao su dày 25mm (KT: 300x300)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
188Co ống gió 45 cách âm cao su dày 25mm (KT: 300x300)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
189Ống gió cách âm cao su dày 25mm (KT: 450x300)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1,6m
190Ống gió cách âm cao su dày 25mm (KT: 600x300)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1,2m
191Co ống gió 90 cách âm cao su dày 25mm (KT: 800x500)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
192Co ống gió 90 cách âm cao su dày 25mm (KT: 450x300)Theo thiết kế được duyệt và Chương V2cái
193Co ống gió 45 cách âm cao su dày 25mm (KT: 600x300)Theo thiết kế được duyệt và Chương V2cái
194Y ống gió cách âm cao su dày 25mm (KT: 600x300/400x300/300x300)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
195Y ống gió cách âm cao su dày 25mm (KT: 800x300/600x300/300x300)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
196Giảm ống gió cách âm cao su dày 25mm (KT: 800x500/Φ500/L500)Theo thiết kế được duyệt và Chương V2cái
197Giảm ống gió cách âm cao su dày 25mm (KT: 600x550/Φ550/L350)Theo thiết kế được duyệt và Chương V2cái
198Giảm ống gió cách âm cao su dày 25mm (KT: 600x550/450X300/L250)Theo thiết kế được duyệt và Chương V2cái
199Phụ kiện treo ống gió tầng hầm (ty, V đỡ, tắc kê, keo, silicon, bulon, …)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1
200Miệng gió tạo áp PAG 600x900 + OBDTheo thiết kế được duyệt và Chương V14cái
201Miệng gió tạo áp PAG 750x900 + OBDTheo thiết kế được duyệt và Chương V6cái
202Miệng gió tạo áp PAG 900x600 + OBDTheo thiết kế được duyệt và Chương V3cái
203Louver 900x750 + ISTheo thiết kế được duyệt và Chương V3cái
204Van xả tràn áp PRD 600x400Theo thiết kế được duyệt và Chương V3cái
205Van xả tràn áp PRD 1100x1000Theo thiết kế được duyệt và Chương V3cái
206Hệ thống treo quạt tạo áp + lò xoTheo thiết kế được duyệt và Chương V6Bộ
207Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 1400x500)Theo thiết kế được duyệt và Chương V2,8m
208Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 1150x500)Theo thiết kế được duyệt và Chương V3,3m
209Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 1000x500)Theo thiết kế được duyệt và Chương V3,3m
210Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 850x500)Theo thiết kế được duyệt và Chương V3,3m
211Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 800x500)Theo thiết kế được duyệt và Chương V3,3m
212Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 700x400)Theo thiết kế được duyệt và Chương V3,3m
213Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 600x300)Theo thiết kế được duyệt và Chương V3,3m
214Co ống gió 90 dày 1.15 (KT: 1400x500)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
215Giảm ống gió dày 1.15 (KT: 800x800/1400x500/L800)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
216Giảm ống gió dày 1.15 (KT: 1400x500/1100x500/L500)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
217Giảm ống gió dày 1.15 (KT: 1150x500/1000x500/L500)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
218Giảm ống gió dày 1.15 (KT: 1000x500/850x500/L500)Theo thiết kế được duyệt và Chương V2cái
219Giảm ống gió dày 1.15 (KT: 850x500/700x400/L500)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
220Giảm ống gió dày 1.15 (KT: 700x400/600x300/L500)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
221Louver + ống gió lắp chống mưa cho quạt tạo áp trục 4 + ISTheo thiết kế được duyệt và Chương V1cửa
222Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 600x850)Theo thiết kế được duyệt và Chương V4m
223Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 600x800)Theo thiết kế được duyệt và Chương V3,3m
224Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 600x700)Theo thiết kế được duyệt và Chương V3,3m
225Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 600x600)Theo thiết kế được duyệt và Chương V3,3m
226Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 600x500)Theo thiết kế được duyệt và Chương V3,3m
227Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 600x400)Theo thiết kế được duyệt và Chương V3,3m
228Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 600x300)Theo thiết kế được duyệt và Chương V3,3m
229Co ống gió 90 dày 1.15 (KT: 600x850)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
230Giảm ống gió dày 1.15 (KT: 1000/600x850/L800)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
231Giảm ống gió dày 1.15 (KT: 600x850/600x800/L500)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
232Giảm ống gió dày 1.15 (KT: 600x800/600x700/L500)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
233Giảm ống gió dày 1.15 (KT: 600x700/600x600/L500)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
234Giảm ống gió dày 1.15 (KT: 600x600/600x500/L500)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
235Giảm ống gió dày 1.15 (KT: 600x500/600x400/L500)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
236Giảm ống gió dày 1.15 (KT: 600x400/600x300/L500)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
237Louver + ống gió lắp chống mưa cho quạt tạo áp trục 6 + ISTheo thiết kế được duyệt và Chương V1cửa
238Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 900x700)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1,5m
239Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 750x700)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1,6m
240Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 700x650)Theo thiết kế được duyệt và Chương V3,3m
241Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 700x600)Theo thiết kế được duyệt và Chương V3,3m
242Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 450x600)Theo thiết kế được duyệt và Chương V3,3m
243Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 300x600)Theo thiết kế được duyệt và Chương V3,3m
244Co ống gió 90 dày 1.15 (KT: 900x700)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
245Giảm ống gió dày 1.15 (KT: 1000/900x700/L500)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
246Giảm ống gió dày 1.15 (KT: 900x700/750x700/L500)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
247Giảm ống gió dày 1.15 (KT: 750x700/700x650/L500)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
248Giảm ống gió dày 1.15 (KT: 700x650/700x600/L500)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
249Giảm ống gió dày 1.15 (KT: 700x600/450x600/L500)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
250Giảm ống gió dày 1.15 (KT: 450x600/300x600/L500)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
251Louver + ống gió lắp chống mưa cho quạt tạo áp trục 7+ ISTheo thiết kế được duyệt và Chương V1cửa
252Phụ kiện treo ống gió tạo áp (ty, V đỡ, tắc kê, keo, silicon, bulon, …)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1
253Miệng gió SEAG 450x450 + OBD + BoxTheo thiết kế được duyệt và Chương V42cái
254Van chặn lửa FD 600x400Theo thiết kế được duyệt và Chương V19cái
255Van gió 600x400 + động cơTheo thiết kế được duyệt và Chương V19cái
256Cáp điều khiển Cu/Fr 2cx1.5mm2Theo thiết kế được duyệt và Chương V945m
257Ống điện PVC D20Theo thiết kế được duyệt và Chương V945m
258Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 900x600)Theo thiết kế được duyệt và Chương V24m
259Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 600x400)Theo thiết kế được duyệt và Chương V56,8m
260Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 500x300)Theo thiết kế được duyệt và Chương V26,5m
261Co ống gió 90 dày 1.15 (KT: 900x600)Theo thiết kế được duyệt và Chương V2cái
262Co ống gió 90 dày 1.15 (KT: 600x400)Theo thiết kế được duyệt và Chương V9cái
263Co ống gió 45 dày 1.15 (KT: 600x400)Theo thiết kế được duyệt và Chương V10cái
264Giảm ống gió dày 1.15 (KT: 600x400/500x300/L300)Theo thiết kế được duyệt và Chương V7cái
265Bích ống gió dày 1.15 (KT: 500x300)Theo thiết kế được duyệt và Chương V7cái
266Louver + ống gió lắp chống mưa cho quạt hút khói trục 4+ ISTheo thiết kế được duyệt và Chương V1cửa
267Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 600x600)Theo thiết kế được duyệt và Chương V27,5m
268Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 600x400)Theo thiết kế được duyệt và Chương V26,4m
269Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 600x300)Theo thiết kế được duyệt và Chương V12,4m
270Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 500x300)Theo thiết kế được duyệt và Chương V12,7m
271Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 500x250)Theo thiết kế được duyệt và Chương V18,5m
272Co ống gió 90 dày 1.15 (KT: 600x600)Theo thiết kế được duyệt và Chương V2cái
273Co ống gió 90 dày 1.15 (KT: 600x400)Theo thiết kế được duyệt và Chương V6cái
274Co ống gió 90 dày 1.15 (KT: 600x300)Theo thiết kế được duyệt và Chương V3cái
275Co ống gió 90 dày 1.15 (KT: 500x250)Theo thiết kế được duyệt và Chương V4cái
276Giảm ống gió dày 1.15 (KT: 600x400/500x300/L300)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
277Giảm ống gió dày 1.15 (KT: 600x400/600x300/L300)Theo thiết kế được duyệt và Chương V5cái
278Giảm ống gió dày 1.15 (KT: 600x300/500x250/L300)Theo thiết kế được duyệt và Chương V4cái
279T ống gió dày 1.15 (KT: 600x400/500x300/500x300)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
280Bích ống gió dày 1.15 (KT: 500x300)Theo thiết kế được duyệt và Chương V3cái
281Bích ống gió dày 1.15 (KT: 500x250)Theo thiết kế được duyệt và Chương V4cái
282Louver + ống gió lắp chống mưa cho quạt hút khói trục 6+ ISTheo thiết kế được duyệt và Chương V1cửa
283Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 900x600)Theo thiết kế được duyệt và Chương V21,1m
284Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 600x400)Theo thiết kế được duyệt và Chương V12,1m
285Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 500x300)Theo thiết kế được duyệt và Chương V66,8m
286T ống gió dày 1.15 (KT: 600x400/500x300/500x300)Theo thiết kế được duyệt và Chương V4cái
287Co ống gió 90 dày 1.15 (KT: 800x800)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
288Co ống gió 90 dày 1.15 (KT: 600x400)Theo thiết kế được duyệt và Chương V8cái
289Giảm ống gió dày 1.15 (KT: 600x400/500x300/L300)Theo thiết kế được duyệt và Chương V2cái
290Gót dày dày 1.15 (KT: 900x800)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
291Bích ống gió dày 1.15 (KT: 500x300)Theo thiết kế được duyệt và Chương V8cái
292Louver + ống gió lắp chống mưa cho quạt hút khói trục 7+ ISTheo thiết kế được duyệt và Chương V1cửa
293Phụ kiện treo ống gió hút khói (ty, V đỡ, tắc kê, keo, silicon, bulon, …)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1
C HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
1Dàn nóng trung tâm VRV (80.0kw )Theo thiết kế được duyệt và Chương V2Dàn
2Dàn nóng trung tâm VRV (85.0kw)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1Dàn
3Dàn nóng trung tâm VRV (95.0kw)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1Dàn
4Dàn nóng trung tâm VRV (106kw)Theo thiết kế được duyệt và Chương V7Dàn
5Bộ điều khiển trung tâm hệ thốngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1Bộ
6Dàn lạnh loại giấu trần nối ống gió (11.2kw)Theo thiết kế được duyệt và Chương V22Dàn
7Dàn lạnh loại giấu trần nối ống gió (14.0kw)Theo thiết kế được duyệt và Chương V42Dàn
8Dàn lạnh loại giấu trần nối ống gió (16.0kw)Theo thiết kế được duyệt và Chương V23Dàn
9Bộ chia gas dàn lạnhTheo thiết kế được duyệt và Chương V76Bộ
10Bộ chia gas dàn nóngTheo thiết kế được duyệt và Chương V11Bộ
11Remote có dâyTheo thiết kế được duyệt và Chương V87Cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.523181E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.046362E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng cao ≥ 07 tầng hoặc hợp thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng cao ≥ 07 tầng có hạng mục Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: + Bản chụp được chứng thực: hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. + Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công, hoặc bản vẽ hoàn công được các bên xác nhận) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật thông gió – cấp thoát nhiệt, kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí, kỹ thuật điện, kỹ thuật điện - điện tử, hoặc các ngành kỹ thuật khác có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện hoặc hệ thống kỹ thuật thông gió – cấp thoát nhiệt.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực (hoặc đã trực tiếp tham gia công tác lắp đặt thiết bị vào công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV).- Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 hợp đồng Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng cao ≥ 07 tầng hoặc hợp thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng cao ≥ 07 tầng có hạng mục Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí với tổng giá trị các hạng mục tối thiểu là 16.500.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh: Theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT.75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 4 - 02 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, kỹ thuật điện – điện tử, hoặc các ngành kỹ thuật khác có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện.- 02 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật thông gió – cấp thoát nhiệt, kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí, hoặc các ngành kỹ thuật khác có liên quan đến hệ thống kỹ thuật thông gió - cấp thoát nhiệt;- Đã là cán bộ kỹ thuật 01 hợp đồng Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng cao ≥ 07 tầng hoặc hợp thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng cao ≥ 07 tầng có hạng mục Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí.- Tài liệu chứng minh: Theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT.53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành khác (trường hợp tốt nghiệp các ngành khác phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 hợp đồng Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng cao ≥ 07 tầng hoặc hợp thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng cao ≥ 07 tầng có hạng mục Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí.- Tài liệu chứng minh: Theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT.53
4 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật thông gió – cấp thoát nhiệt, kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí, kỹ thuật điện, kỹ thuật điện - điện tử, hoặc các ngành kỹ thuật khác có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện hoặc hệ thống kỹ thuật thông gió – cấp thoát nhiệt.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là cán bộ phụ trách KCS ít nhất 01 hợp đồng Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng cao ≥ 07 tầng hoặc hợp thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng cao ≥ 07 tầng có hạng mục Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí.- Tài liệu chứng minh: Theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc các chuyên ngành khác nhưng phải có giấy chứng nhận huấn luyện đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động).- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 hợp đồng Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng cao ≥ 07 tầng hoặc hợp thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng cao ≥ 07 tầng có hạng mục Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí.- Tài liệu chứng minh: Theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT.53
6 Công nhân kỹ thuật 30 Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận nghề. Trong đó:+ Nghề điện: 10 người.+ Nghề Điện lạnh: 15 người.+ Nghề cơ khí: 05 người- Tài liệu chứng minh: Theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay Nhà thầu phải kèm theo Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.8
2 Máy hàn Nhà thầu phải kèm theo Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->