Gói thầu: Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220373791-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại Viễn Đông |
| Tên gói thầu | Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20220373672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 16:37:00 đến ngày 2022-04-18 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,487,873,336 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.523181E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.046362E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng cao ≥ 07 tầng hoặc hợp thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng cao ≥ 07 tầng có hạng mục Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: + Bản chụp được chứng thực: hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. + Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công, hoặc bản vẽ hoàn công được các bên xác nhận) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật thông gió – cấp thoát nhiệt, kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí, kỹ thuật điện, kỹ thuật điện - điện tử, hoặc các ngành kỹ thuật khác có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện hoặc hệ thống kỹ thuật thông gió – cấp thoát nhiệt.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực (hoặc đã trực tiếp tham gia công tác lắp đặt thiết bị vào công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV).- Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 hợp đồng Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng cao ≥ 07 tầng hoặc hợp thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng cao ≥ 07 tầng có hạng mục Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí với tổng giá trị các hạng mục tối thiểu là 16.500.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh: Theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, kỹ thuật điện – điện tử, hoặc các ngành kỹ thuật khác có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện.- 02 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật thông gió – cấp thoát nhiệt, kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí, hoặc các ngành kỹ thuật khác có liên quan đến hệ thống kỹ thuật thông gió - cấp thoát nhiệt;- Đã là cán bộ kỹ thuật 01 hợp đồng Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng cao ≥ 07 tầng hoặc hợp thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng cao ≥ 07 tầng có hạng mục Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí.- Tài liệu chứng minh: Theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành khác (trường hợp tốt nghiệp các ngành khác phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 hợp đồng Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng cao ≥ 07 tầng hoặc hợp thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng cao ≥ 07 tầng có hạng mục Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí.- Tài liệu chứng minh: Theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật thông gió – cấp thoát nhiệt, kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí, kỹ thuật điện, kỹ thuật điện - điện tử, hoặc các ngành kỹ thuật khác có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện hoặc hệ thống kỹ thuật thông gió – cấp thoát nhiệt.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là cán bộ phụ trách KCS ít nhất 01 hợp đồng Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng cao ≥ 07 tầng hoặc hợp thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng cao ≥ 07 tầng có hạng mục Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí.- Tài liệu chứng minh: Theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc các chuyên ngành khác nhưng phải có giấy chứng nhận huấn luyện đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động).- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 hợp đồng Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng cao ≥ 07 tầng hoặc hợp thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng cao ≥ 07 tầng có hạng mục Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí.- Tài liệu chứng minh: Theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận nghề. Trong đó:+ Nghề điện: 10 người.+ Nghề Điện lạnh: 15 người.+ Nghề cơ khí: 05 người- Tài liệu chứng minh: Theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại Viễn Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí Văn phòng làm việc 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn doanh nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập; - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên An Phú, địa chỉ: 72 Trần Quốc Thảo, phường Võ Thị Sáu, quận 3, TP Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên An Phú, 72 Trần Quốc Thảo, phường Võ Thị Sáu, quận 3, TP Hồ Chí Minh, SĐT:028 39326400. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh doanh - Đầu tư xây dựng, Công ty TNHH Một thành viên An Phú, 72 Trần Quốc Thảo, phường Võ Thị Sáu, quận 3, TP Hồ Chí Minh, SĐT:028 39326400 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Một thành viên An Phú, 72 Trần Quốc Thảo, phường Võ Thị Sáu, quận 3, TP Hồ Chí Minh, SĐT:028 39326400. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn led panel 600x600 36W/220V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1.152 | bộ |
| 2 | Đèn led pha 30W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Đèn led âm trần 12W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 412 | bộ |
| 4 | Đèn led âm trần 24W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 9 | bộ |
| 5 | Đèn lon ốp trần compact 18W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 13 | bộ |
| 6 | Đèn led tube 18W/220V 1.2m chống cháy nổ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Đèn led tube 20W/220V 1.2m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 57 | bộ |
| 8 | Đèn led tube 10W/220V 0.6m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 51 | bộ |
| 9 | Đèn trang trí hàng rào | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 25 | bộ |
| 10 | Công tắc đèn 1 chiều 10A | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 448 | cái |
| 11 | Công tắc đèn 2 chiều 10A | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 38 | cái |
| 12 | Mặt nạ 1,2,3 lỗ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 240 | Bộ |
| 13 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 316 | cái |
| 14 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A loại âm sàn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | cái |
| 15 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A loại che nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 26 | cái |
| 16 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 622 | hộp |
| 17 | Box 2 , 3, 4 ngã | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1.901 | hộp |
| 18 | Cáp Cu/PVC 1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 12.443 | m |
| 19 | Cáp Cu/PVC 2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6.260 | m |
| 20 | Cáp Cu/PVC 4mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 15.668 | m |
| 21 | Ống PVC D20 cho hệ chiếu sáng + ổ cắm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 9.930 | m |
| 22 | Ống ruột gà PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1.839 | m |
| 23 | ống nhựa gân xoắn D32 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 45 | m |
| 24 | Ống STK D125 dài 0.5m có vành chắn nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1,5 | m |
| 25 | Ống PVC42 dài 0.5m có vành chắn nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1,5 | m |
| 26 | Phụ kiện (keo dán, coss, tacke, băng keo, vít...) Cho hệ thống chiếu sáng và ổ cắm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Lô |
| 27 | Máng cáp 300x100 1.5ly + nắp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 40 | m |
| 28 | Máng cáp 200x100 1.5ly + nắp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 56 | m |
| 29 | Thang cáp 250x100 1.2ly + nắp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 74 | m |
| 30 | Máng cáp 100x100 1ly + nắp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 343 | m |
| 31 | Co máng cáp 100x100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 40 | cái |
| 32 | Co máng cáp 200x100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 7 | cái |
| 33 | Tê máng cáp 200x100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | cái |
| 34 | Tê máng cáp 100x100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 7 | cái |
| 35 | Tê máng cáp 200x100 giảm 100x100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 36 | Co máng cáp 300x100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | cái |
| 37 | Giảm máng cáp 300x100-200x100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | cái |
| 38 | Giảm máng cáp 200x100-100x100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 39 | Giảm máng cáp 300x100-100x100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 40 | Tê máng cáp 300x100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | cái |
| 41 | Hệ ty treo, thép V, đai ốc, cùm treo, tắc kê đạn cho hệ thống thang cáp, cáp điện động lực | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Lô |
| 42 | Ống gân D135 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 10 | m |
| 43 | Ống PVC D32 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 275 | m |
| 44 | Ống PVC D25 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 80 | m |
| 45 | Ống PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2.596 | m |
| 46 | Cáp 4x50mm2 CU/fr/PVC +E25mm2 PVC/CU | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 75 | m |
| 47 | Cáp 4x16mm2 CU/fr/PVC +E16mm2 PVC/CU | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 16 | m |
| 48 | Cáp 4x16mm2 CU/XLPE/PVC +E16mm2 PVC/CU | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 80 | m |
| 49 | Cáp 4x6mm2 CU/fr/PVC +E6mm2 PVC/CU | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 252 | m |
| 50 | Cáp 3x4mm2 CU/fr/PVC +E4mm2 PVC/CU | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 281 | m |
| 51 | Cáp 4X16mm2 CU/fr/PVC | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 97 | m |
| 52 | Cáp E16mm2 PVC/CU | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 97 | m |
| 53 | Cáp 2x(4x185mm2) PVC/XLPE/CU | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 15 | m |
| 54 | Cáp E185mm2 PVC/CU | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 15 | m |
| 55 | Cáp 4x185mm2 PVC/XLPE/CU | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 113 | m |
| 56 | Cáp E95mm2 PVC/CU | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 113 | m |
| 57 | Cáp 2x(3x150mm2)PVC/XLPE/CU + N150mm2 PVC/XLPE/CU | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 38 | m |
| 58 | E150mm2 PVC/CU | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 38 | m |
| 59 | Cáp 4x50mm2 PVC/XLPE/CU | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 115 | m |
| 60 | Cáp E25mm2 PVC/CU | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 115 | m |
| 61 | Cáp 4x35mm2 PVC/XLPE/CU+E16mm2 PVC/CU | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 115 | m |
| 62 | Cáp 4x25mm2 PVC/XLPE/CU+E16mm2 PVC/CU | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 66 | m |
| 63 | Cáp 1.5mm2 PVC/CU | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 7.468 | m |
| 64 | Cáp 4x6mm2 PVC/XLPE/CU | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 151 | m |
| 65 | Cáp E6mm2 PVC/CU | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 151 | m |
| 66 | Cáp 4x16mm2 PVC/XLPE/CU | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 562 | m |
| 67 | Cáp E4mm2 PVC/CU | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 562 | m |
| 68 | Cáp 4x16mm2 PVC/XLPE/CU | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 172 | m |
| 69 | Cáp E16mm2 PVC/CU | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 172 | m |
| 70 | Cáp 4x10mm2 PVC/XLPE/CU | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 273 | m |
| 71 | Cáp E10mm2 PVC/CU | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 273 | m |
| 72 | Cáp 4x6mm2 PVC/XLPE/CU + E6mm2 PVC/CU | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 19 | m |
| 73 | Cáp 4x10mm2 PVC/XLPE/CU | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 62 | m |
| 74 | Cáp E10mm2 PVC/CU | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 62 | m |
| 75 | Cáp 4x6mm2 PVC/XLPE/CU | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 19 | m |
| 76 | Cáp E6mm2 PVC/CU | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 19 | m |
| 77 | Cáp 4x4mm2 PVC/XLPE/CU | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 124 | m |
| 78 | Cáp E4mm2 PVC/CU | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 124 | m |
| 79 | Cáp 4x2.5mm2 PVC/XLPE/CU | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 137 | m |
| 80 | Cáp E2.5mm2 PVC/CU | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 137 | m |
| 81 | Cáp 4x2.5mm2 PVC/XLPE/CU | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 61 | m |
| 82 | Cáp E2.5mm2 PVC/CU | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 61 | m |
| 83 | Cáp 2.5mm2 PVC/XLPE/CU | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 100 | m |
| 84 | Cáp 2.5mm2 PVC/CU | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 100 | m |
| 85 | Cáp 3Cx1.5mm2 PVCPVC/CU (tín hiệu bơm, điện cực,phao) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 200 | m |
| 86 | Cáp 300mm2 PVC/XLPE/CU | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 180 | m |
| 87 | Cáp 185mm2 PVC/XLPE/CU | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 60 | m |
| 88 | ACB 4P -1250A 50KA + shunt trip | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 89 | Bộ bảo vệ qúa áp, thấp áp, qúa dòng, chạm đất | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Bộ |
| 90 | Đồng hồ đo điện vạn năng (A,V,P, cos phi) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 91 | Đèn báo pha | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 12 | bộ |
| 92 | Thiết bị chống sét SPD 4P 40KA 8/20micro s | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 93 | Cầu chì 150A + đế | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | hộp |
| 94 | Biến dòng MCT 1500/5A | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | bộ |
| 95 | Biến dòng PCT 1500/5A | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | bộ |
| 96 | Biến dòng PCT 800/5A | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | bộ |
| 97 | Điện kế 3 pha gián tiếp 800/5A | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 98 | Biến dòng MCT 300/5A | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | bộ |
| 99 | Điện kế 3 pha gián tiếp 300/5A | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | cái |
| 100 | Cầu chì 2A + đế | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 16 | hộp |
| 101 | MCCB 4P -800A 36KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 102 | MCCB 4P -320A 36KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | cái |
| 103 | MCCB 4P -160A 36KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 104 | MCCB 4P -80A 36KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 105 | MCCB 4P -60A 36KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | cái |
| 106 | MCCB 4P -40A 36KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 5 | cái |
| 107 | MCCB 4P -32A 36KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | cái |
| 108 | Quạt làm mát + rơ le điều khiển | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 109 | Vỏ tủ MSB sơn tĩnh điện dày 2mm + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | hộp |
| 110 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 L2400 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | cọc |
| 111 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 8 | Mối |
| 112 | Cáp đồng trần 70mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 45 | m |
| 113 | Hố nối đất | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Cái |
| 114 | Cáp Cu/PVC 240mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 5 | m |
| 115 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | hộp |
| 116 | MCCB 4P -800A 36KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 117 | Cầu chì 5A + đế | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | hộp |
| 118 | Đèn báo pha | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | bộ |
| 119 | MCCB 3P -500A 25KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 120 | MCCB 3P -60A 25KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 7 | cái |
| 121 | MCCB 3P -50A 25KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | cái |
| 122 | MCCB 3P -40A 25KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 123 | MCCB 3P -30A 25KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 124 | MCCB 3P -20A 25KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | cái |
| 125 | Vỏ tủ điện DB-ZONE A + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | hộp |
| 126 | MCCB 4P -320A 36KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 127 | Cầu chì 5A + đế | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | hộp |
| 128 | Đèn báo pha | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | bộ |
| 129 | MCCB 3P -160A 25KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 130 | MCCB 3P -50A 25KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 131 | MCCB 3P -40A 25KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 7 | cái |
| 132 | MCCB 3P -30A 25KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 133 | MCCB 2P -20A 25KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | cái |
| 134 | Vỏ tủ điện DB-ZONE B + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | hộp |
| 135 | MCCB 4P -320A 36KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 136 | Cầu chì 5A + đế | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | hộp |
| 137 | Đèn báo pha | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | bộ |
| 138 | MCCB 3P -160A 25KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 139 | MCCB 3P -50A 25KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 140 | MCCB 3P -40A 25KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 7 | cái |
| 141 | MCCB 3P -30A 25KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 142 | MCCB 2P -20A 25KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | cái |
| 143 | Vỏ tủ điện DB-ZONE C + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | hộp |
| 144 | MCCB 3P -60A 15KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 145 | Cầu chì 5A + đế | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | hộp |
| 146 | Đèn báo pha | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | bộ |
| 147 | RCBO 2P-25A 30mA 4.5KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 7 | cái |
| 148 | MCB 1P -16A 6KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 149 | MCB 1P -10A 6KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | cái |
| 150 | Vỏ tủ điện DB-G-A + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | hộp |
| 151 | MCCB 3P -60A 15KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 152 | Cầu chì 5A + đế | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | hộp |
| 153 | Đèn báo pha | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | bộ |
| 154 | RCB0 2P -25A 30mA 4.5KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 7 | cái |
| 155 | MCB 1P -16A 6KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | cái |
| 156 | MCB 1P -10A 6KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 157 | Vỏ tủ điện DB-M-A + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | hộp |
| 158 | MCCB 3P -60A 15KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 5 | cái |
| 159 | Cầu chì 5A + đế | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 15 | hộp |
| 160 | Đèn báo pha | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 15 | bộ |
| 161 | RCB0 2P -25A 30mA 4.5KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 40 | cái |
| 162 | MCB 1P -16A 6KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 30 | cái |
| 163 | MCB 1P -10A 6KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 10 | cái |
| 164 | Vỏ tủ điện DB-1-A + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 5 | hộp |
| 165 | MCCB 3P -40A 15KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 166 | Cầu chì 5A + đế | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | hộp |
| 167 | Đèn báo pha | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | bộ |
| 168 | RCB0 2P -25A 30mA 6KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | cái |
| 169 | MCB 1P -16A 6KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 170 | MCB 1P -10A 6KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | cái |
| 171 | Vỏ tủ điện DB-G-B + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | hộp |
| 172 | MCCB 3P -30A 15KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 173 | Cầu chì 5A + đế | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | hộp |
| 174 | Đèn báo pha | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | bộ |
| 175 | RCB0 2P -25A 30mA 4.5KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | cái |
| 176 | MCB 1P -16A 6KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 177 | MCB 1P -10A 6KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | cái |
| 178 | Vỏ tủ điện DB-M-B + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | hộp |
| 179 | MCCB 3P -40A 15KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | cái |
| 180 | Cầu chì 5A + đế | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 12 | hộp |
| 181 | Đèn báo pha | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 12 | bộ |
| 182 | RCB0 2P -25A 30mA 4.5KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 16 | cái |
| 183 | MCB 1P -16A 6KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | cái |
| 184 | MCB 1P -10A 6KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 12 | cái |
| 185 | Vỏ tủ điện DB-1-B + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | hộp |
| 186 | MCCB 3P -40A 15KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 187 | Cầu chì 5A + đế | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | hộp |
| 188 | Đèn báo pha | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | bộ |
| 189 | RCB0 2P -25A 30mA 4.5KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | cái |
| 190 | MCB 1P -16A 6KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 191 | MCB 1P -10A 6KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | cái |
| 192 | Vỏ tủ điện DB-G-C + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | hộp |
| 193 | MCCB 3P -40A 15KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 194 | Cầu chì 5A + đế | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | hộp |
| 195 | Đèn báo pha | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | bộ |
| 196 | RCB0 2P -25A 30mA 4.5KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | cái |
| 197 | MCB 1P -16A 6KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 198 | MCB 1P -10A 6KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | cái |
| 199 | Vỏ tủ điện DB-M-C + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | hộp |
| 200 | MCCB 3P -40A 15KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | cái |
| 201 | Cầu chì 5A + đế | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 12 | hộp |
| 202 | Đèn báo pha | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 12 | bộ |
| 203 | RCB0 2P -25A 30mA 4.5KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 16 | cái |
| 204 | MCB 1P -16A 6KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | cái |
| 205 | MCB 1P -10A 6KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 12 | cái |
| 206 | Vỏ tủ điện DB-1-C + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | hộp |
| 207 | MCCB 3P -32A 15KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 208 | Cầu chì 5A + đế | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | hộp |
| 209 | Đèn báo pha | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | bộ |
| 210 | RCB0 2P -25A 30mA 4.5KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | cái |
| 211 | MCB 1P -16A 6KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 212 | MCB 1P -10A 6KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | cái |
| 213 | Vỏ tủ điện DB-B + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | hộp |
| 214 | MCCB 3P -40A 15KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 215 | Cầu chì 5A + đế | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | hộp |
| 216 | Đèn báo pha | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | bộ |
| 217 | RCB0 2P -25A 30mA 4.5KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | cái |
| 218 | MCB 1P -16A 6KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | cái |
| 219 | Vỏ tủ điện DB-ELV + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | hộp |
| 220 | MCCB 3P -32A 15KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 221 | Cầu chì 5A + đế | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | hộp |
| 222 | Đèn báo pha | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | bộ |
| 223 | MCB 1P -16A 6KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | cái |
| 224 | Vỏ tủ điện DB-landsape + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | hộp |
| 225 | MCCB 4P -500A 25KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 226 | Cầu chì 5A + đế | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | hộp |
| 227 | Đèn báo pha | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | bộ |
| 228 | Biến dòng MCT 500/5A | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | bộ |
| 229 | Vôn kế 500V + công tắc chuyển mạch | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 230 | Ampe kế 500A + công tắc chuyển mạch | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 231 | MCCB 3P -80A 15KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 5 | cái |
| 232 | MCCB 3P -60A 15KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | cái |
| 233 | MCCB 3P -30A 15KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 7 | cái |
| 234 | MCCB 3P -20A 15KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 235 | Vỏ tủ điện DB-VRV-5FA (loại ngoài trời) + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | hộp |
| 236 | MCCB 4P -160A 25KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 237 | Cầu chì 5A + đế | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | hộp |
| 238 | Đèn báo pha | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | bộ |
| 239 | Biến dòng MCT 150/5A | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | bộ |
| 240 | Vôn kế 500V + công tắc chuyển mạch | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 241 | Ampe kế 150A + công tắc chuyển mạch | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 242 | MCCB 3P -60A 15KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | cái |
| 243 | MCCB 3P -25A 15KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | cái |
| 244 | MCCB 3P -20A 15KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 245 | Vỏ tủ điện DB-VRV-5FB (loại ngoài trời) + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | hộp |
| 246 | MCCB 4P -160A 25KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 247 | Cầu chì 5A + đế | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | hộp |
| 248 | Đèn báo pha | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | bộ |
| 249 | Biến dòng MCT 150/5A | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | bộ |
| 250 | Vôn kế 500V + công tắc chuyển mạch | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 251 | Ampe kế 150A + công tắc chuyển mạch | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 252 | MCCB 3P -80A 15KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | cái |
| 253 | MCCB 3P -25A 15KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | cái |
| 254 | MCCB 3P -20A 15KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 255 | Vỏ tủ điện DB-VRV-5FC (loại ngoài trời) + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | hộp |
| 256 | MCCB 3P -30A 10KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 7 | cái |
| 257 | Cầu chì 5A + đế | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 28 | hộp |
| 258 | Đèn báo pha | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 21 | bộ |
| 259 | MCB 3P -10A 6KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 14 | cái |
| 260 | Contactor 12A + relay nhiệt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 14 | cái |
| 261 | Timer 24h có pin | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 14 | Cái |
| 262 | Công tắc man/auto | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 14 | cái |
| 263 | Đèn báo quạt chạy/ngừng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 28 | bộ |
| 264 | MCB 1P -10A 6KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 56 | cái |
| 265 | MCB 1P -16A 6KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 7 | cái |
| 266 | Vỏ tủ điện DB-AC-GF A + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 7 | hộp |
| 267 | MCCB 3P -25A 10KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | cái |
| 268 | Cầu chì 5A + đế | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 18 | hộp |
| 269 | Đèn báo pha | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 18 | bộ |
| 270 | MCB 3P -10A 6KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | cái |
| 271 | Contactor 12A + relay nhiệt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | cái |
| 272 | Timer 24h có pin | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | Cái |
| 273 | Công tắc man/auto | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | cái |
| 274 | Đèn báo quạt chạy/ngừng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 12 | bộ |
| 275 | MCB 1P -10A 6KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 18 | cái |
| 276 | MCB 1P -16A 6KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | cái |
| 277 | Vỏ tủ điện DB-AC-GF B + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | hộp |
| 278 | MCCB 3P -25A 10KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | cái |
| 279 | Cầu chì 5A + đế | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 18 | hộp |
| 280 | Đèn báo pha | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 18 | bộ |
| 281 | MCB 3P -10A 6KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | cái |
| 282 | Contactor 12A + relay nhiệt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | cái |
| 283 | Timer 24h có pin | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | Cái |
| 284 | Công tắc man/auto | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | cái |
| 285 | Đèn báo quạt chạy/ngừng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 12 | bộ |
| 286 | MCB 1P -10A 6KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 18 | cái |
| 287 | MCB 1P -16A 6KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | cái |
| 288 | Vỏ tủ điện DB-AC-GF C + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | hộp |
| 289 | MCCB 3P -60A 15KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 290 | Cầu chì 5A + đế | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | hộp |
| 291 | Đèn báo pha | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | bộ |
| 292 | MCCB 3P -20A 15KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | cái |
| 293 | MCB 1P -16A 6KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 294 | Contactor 12A + relay nhiệt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 9 | cái |
| 295 | Công tắc man/auto | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | cái |
| 296 | Đèn báo quạt chạy/ngừng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 9 | bộ |
| 297 | Relay trung gian | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 15 | cái |
| 298 | Vỏ tủ điện DB-MV-BF + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | hộp |
| 299 | MCCB 3P -40A 15KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | cái |
| 300 | Cầu chì 5A + đế | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 12 | hộp |
| 301 | Đèn báo pha | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 9 | bộ |
| 302 | MCCB 3P -20A 15KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | cái |
| 303 | MCB 1P -16A 6KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | cái |
| 304 | Contactor + relay nhiệt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | cái |
| 305 | Công tắc man/auto | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | cái |
| 306 | Đèn báo quạt chạy/ngừng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 12 | bộ |
| 307 | Relay trung gian | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 18 | cái |
| 308 | Vỏ tủ điện DB-MV-5F.1 + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | hộp |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN HỆ THỒNG MÁY LẠNH, ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt dàn nóng trung tâm VRV 80kw | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Dàn |
| 2 | Lắp đặt dàn nóng trung tâm VRV 85kw | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Dàn |
| 3 | Lắp đặt dàn nóng trung tâm VRV 95kw | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Dàn |
| 4 | Lắp đặt dàn nóng trung tâm VRV 106Kw | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 7 | Dàn |
| 5 | Lắp đặt dàn lạnh loại giấu trần nối ống gió 11.2kw | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 22 | máy |
| 6 | Lắp đặt dàn lạnh loại giấu trần nối ống gió 14kw | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 42 | máy |
| 7 | Lắp đặt dàn lạnh loại giấu trần nối ống gió 16kw | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 23 | máy |
| 8 | Quạt Hướng trục (660 m3/h,200 Pa) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 9 | Quạt Hướng trục (600 m3/h,200 Pa) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 10 | Quạt Hướng trục (1000 m3/h,200 Pa) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 5 | cái |
| 11 | Quạt Hướng trục (510 m3/h,200 Pa) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | cái |
| 12 | Quạt Hướng trục (560 m3/h,200 Pa) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | cái |
| 13 | Quạt Hướng trục (620 m3/h,200 Pa) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 9 | cái |
| 14 | Quạt Hướng trục (450 m3/h,200 Pa) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 15 | Quạt Hướng trục (400 m3/h,200 Pa) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 16 | Ống Đồng Φ9,5 độ dày: 0.8mm + Cách nhiệt dày 19mm. | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6,783 | 100m |
| 17 | Ống Đồng Φ12,7 độ dày: 0.8mm + Cách nhiệt dày 19mm. | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1,75 | 100m |
| 18 | Ống Đồng Φ15,9 độ dày: 0.8mm + Cách nhiệt dày 19mm. | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6,6465 | 100m |
| 19 | Ống Đồng Φ19,1 độ dày: 0.8mm + Cách nhiệt dày 19mm. | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4,88 | 100m |
| 20 | Ống Đồng Φ22,2 độ dày: 1.0mm + Cách nhiệt dày 19mm. | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,46 | 100m |
| 21 | Ống Đồng Φ28,6 độ dày: 1.2mm + Cách nhiệt dày 19mm. | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1,97 | 100m |
| 22 | Ống Đồng Φ34,9 độ dày: 1.2mm + Cách nhiệt dày 19mm. | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2,17 | 100m |
| 23 | Ống Đồng Φ41,28 độ dày: 1.2mm + Cách nhiệt dày 19mm. | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3,2 | 100m |
| 24 | Ống nước ngưng uPVC Φ27 + Cách nhiệt dày 13mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 5,35 | 100m |
| 25 | Ống nước ngưng uPVC Φ34 + Cách nhiệt dày 13mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1,55 | 100m |
| 26 | Ống nước ngưng uPVC Φ42 + Cách nhiệt dày 13mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,96 | 100m |
| 27 | Ống nước ngưng uPVC Φ49 + Cách nhiệt dày 13mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,75 | 100m |
| 28 | Ống nước ngưng uPVC Φ60 + Cách nhiệt dày 13mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2,05 | 100m |
| 29 | Dây remote 3C x 0.75mm2 (chống nhiễu ) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1.750 | m |
| 30 | Dây điện khiển 2C x 1.5mm2 (chống nhiễu ) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1.550 | m |
| 31 | Ống luồn điện PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3.003 | m |
| 32 | Miệng gió khuếch tán + cách nhiệt PE dày 20mm (KT cổ: 450x450 + OBD + Box) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 279 | cái |
| 33 | Miệng gió khuếch tán + cách nhiệt PE dày 20mm (KT cổ: 450x450 + Box ) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 81 | cái |
| 34 | Miệng gió sọt trứng + cách nhiệt PE dày 20mm (KT cổ: 550x550 + lưới lọc + Box ) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 169 | cái |
| 35 | Van VCD (D150 + Cách nhiệt) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 218 | Cái |
| 36 | Khung simili + simili 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 174 | Bộ |
| 37 | Box cấp giảm đồng tâm + tiêu âm trong dày 20mm + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 1000x250/600x250/L700) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 34 | hộp |
| 38 | Box cấp giảm đồng tâm + tiêu âm trong dày 20mm + cách nhiệt PE dày 20mm (1000x250/600x250/L1000) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 41 | hộp |
| 39 | Box cấp giảm đồng tâm + tiêu âm trong dày 20mm + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 1000x250/1150x150/L1000) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 12 | hộp |
| 40 | Box hồi chữ nhật + tiêu âm trong dày 20mm + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 1200x250/L800) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 85 | hộp |
| 41 | Ống gió + tiêu âm trong dày 20mm + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 600x250) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 100 | m |
| 42 | Ống gió + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 1150x150) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 56 | m |
| 43 | Ống gió + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 600x250) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | m |
| 44 | Ống gió + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 600x150) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 15 | m |
| 45 | Ống gió + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 400x250) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 24 | m |
| 46 | Ống gió + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 350x250) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 172 | m |
| 47 | Ống gió + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 300x250) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | m |
| 48 | Ống gió + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 250x250) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 27 | m |
| 49 | Ống gió + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 250x200) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 28 | m |
| 50 | Giảm cấp đồng tâm + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 1150x150/450x200/L1000) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 12 | cái |
| 51 | Giảm cấp đồng tâm + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 600x250/350x250/L500) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 55 | cái |
| 52 | Giảm cấp đồng tâm + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 600x250/600x150/L300) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 5 | cái |
| 53 | Giảm cấp đồng tâm + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 600x250/300x250/L500) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 54 | Giảm cấp đồng tâm + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 600x250/250x250/L500) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 55 | Y ống gió + cách nhiệt PE dày 20mm (KT:350x250/250x250/ 250x250/L600) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 56 | T ống gió + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 600x250/250x250/ 400x250) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 9 | cái |
| 57 | T ống gió + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 350x250/250x250/ 250x250/L600) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 16 | cái |
| 58 | T ống gió + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 450x200/250x250/ 250x250/L600) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 59 | Tê Ông gió + tiêu âm trong dày 20mm + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 600x250/350x250/350x250) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 8 | cái |
| 60 | Co 90 + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 600x250) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 61 | Co 90 + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 350x250) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | cái |
| 62 | Co 90 + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 400x250) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 63 | Co 90 + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 250x200) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 64 | Co 90 + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 250x250) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 65 | Co 90 + tiêu âm trong dày 20mm + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 600x250) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 66 | Nối chân + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 350x200/250x200/L150) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | cái |
| 67 | Gót dày + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 400x350/ Φ350/L200) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 77 | cái |
| 68 | Gót dày + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 350x300/ Φ300/L200) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 37 | cái |
| 69 | Gót dày + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 300x250/ Φ250/L150) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 180 | cái |
| 70 | Gót dày + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 200x150/ Φ150/L150) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 218 | cái |
| 71 | Vuông tròn + cách nhiệt PE dày 20mm (KT:300x250/ Φ300/L200) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | cái |
| 72 | Vuông tròn + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 250x200/ Φ250/L200) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | cái |
| 73 | Vuông tròn + cách nhiệt PE dày 20mm (KT: 250x250/ Φ250/L200) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 37 | cái |
| 74 | Ống gió mềm cách nhiệt D150mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 710 | m |
| 75 | Ống gió mềm cách nhiệt D250mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 590 | m |
| 76 | Ống gió mềm cách nhiệt D300mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 130 | m |
| 77 | Ống gió mềm cách nhiệt D350mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 210 | m |
| 78 | Hộp tiêu âm quạt (Dày 25mm Tole dày 0.58mm) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 26 | hộp |
| 79 | Louver ( Cửa gió ) kèm lọc thô (KT cổ: 1200x350 + LCCT + Box) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | cửa |
| 80 | Louver ( Cửa gió ) kèm lọc thô (KT cổ: 900x300 + LCCT + Box) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 17 | cửa |
| 81 | Louver ( Cửa gió ) kèm lọc thô (KT cổ: 400x250 + LCCT + Box) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | cửa |
| 82 | Van VCD (D200 + Cách nhiệt) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 87 | Cái |
| 83 | Khung simili + simili 200 quạt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 52 | Bộ |
| 84 | Ống gió thẳng (KT: 500x150) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 40 | m |
| 85 | Ống gió thẳng (KT: 400x150) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 106 | m |
| 86 | Ống gió thẳng (KT: 350x250) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 13 | m |
| 87 | Ống gió thẳng (KT: 350x150) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 15 | m |
| 88 | Ống gió thẳng (KT: 300x150) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 164 | m |
| 89 | Ống gió thẳng (KT: 200x200) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 195 | m |
| 90 | Giảm cấp đồng tâm (KT: 1200x350/500x150/L500) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | cái |
| 91 | Giảm cấp đồng tâm (KT: 900x300/400x150/L600) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 17 | cái |
| 92 | Giảm cấp đồng tâm (400x250/300x150/L400) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | cái |
| 93 | Chữ thập ống gió (KT: 350x250/300x150/ 200x200/200x200) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 7 | cái |
| 94 | Y ống gió (KT: 500x150/400x150/ 300x150) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 5 | cái |
| 95 | Y ống gió (KT: 400x150/300x150/ 200x200) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 19 | cái |
| 96 | Y ống gió (KT: 300x150/200x200/ 200x200) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 28 | cái |
| 97 | T ống gió (KT: 350x150/200x200/ 200x200) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 98 | Co 90 (KT: 500x150) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 15 | cái |
| 99 | Co 90 (KT: 400x150) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 10 | cái |
| 100 | Co 90 (KT: 350x150) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 101 | Co 90 (KT: 300x150) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 10 | cái |
| 102 | Co 90 (KT: 200x200) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 25 | cái |
| 103 | Lệch ống gió (KT: 500x150/ 500x150/L1300/e530) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 5 | cái |
| 104 | T bướm ống gió (KT: 400x150/ 300x150/200x200/L500) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | cái |
| 105 | T bướm ống gió (KT: 300x150/ 200x200/200x200/L500) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | cái |
| 106 | Vuông tròn (KT: 200x200/Φ200/L200) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 79 | cái |
| 107 | Vuông tròn quạt (KT: 500x150/ Φquạt 1000m3/h /L300) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 10 | cái |
| 108 | Vuông tròn quạt (KT: 500x150/ Φquạt 660m3/h /L300) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | cái |
| 109 | Vuông tròn quạt (KT: 500x150/ Φquạt 600m3/h /L300) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | cái |
| 110 | Vuông tròn quạt (KT: 400x150/ Φquạt 510m3/h /L300) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | cái |
| 111 | Vuông tròn quạt (KT: 400x150/ Φquạt 560m3/h /L300) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 12 | cái |
| 112 | Vuông tròn quạt (KT: 400x150/ Φquạt 620m3/h /L300) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 18 | cái |
| 113 | Vuông tròn quạt (KT: 300x150/ Φquạt 450m3/h /L300) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | cái |
| 114 | Vuông tròn quạt (KT: 300x150/ Φquạt 450m3/h /L300) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | cái |
| 115 | Ống gió mềm cách nhiệt D200mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 360 | m |
| 116 | Nối chân (KT: 450x250/ 350x250/L150) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 117 | Nối chân (KT: 500x150/ 400x150/L150) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 118 | Hệ thống treo dàn lạnh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 87 | Dàn |
| 119 | Chân đế dàn nóng VRV (Bệ bằng bê tông cốt thép cao 200mm) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 17,732 | M |
| 120 | Gas nạp thêm (R410a ) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 320 | Kg |
| 121 | Nito thử xì, đuổi gió hàn (1.2lit) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 10 | Chai |
| 122 | Cao su chống rung dàn nóng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 30 | M2 |
| 123 | Lò xo chống rung dàn lạnh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 87 | Dàn |
| 124 | Lò xo chống rung quạt gió tươi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 26 | Dàn |
| 125 | Bạc hàn đồng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Kg |
| 126 | Trunking 200x300 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 18 | m |
| 127 | Trunking 400x200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 30 | m |
| 128 | Trunking 500x200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 10 | m |
| 129 | Trunking 600x200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 20 | m |
| 130 | Quạt hút Hướng trục (16650 m3/h,400 Pa chịu nhiệt 250 độ C - 2 giờ) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | cái |
| 131 | Quạt hút Hướng trục (11600 m3/h,250 Pa chịu nhiệt 250 độ C - 2 giờ) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | cái |
| 132 | Quạt hút Hướng trục (24200 m3/h,500 Pa chịu nhiệt 250 độ C - 2 giờ) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 133 | Quạt hút Hướng trục (24500 m3/h,500 Pa chịu nhiệt 250 độ C - 2 giờ) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | cái |
| 134 | Quạt hút 2 tốc độ hướng trục (750/1125m3/h -200/450Pa) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 135 | Quạt hút 2 tốc độ hướng trục (3800/5700m3/h -200/450Pa) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 136 | Quạt hút 2 tốc độ hướng trục (5000/7500m3/h -200/450Pa) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 137 | Quạt hút gắn tường (150 m3/h) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | cái |
| 138 | Quạt hút gắn tường (300 m3/h) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 139 | Quạt hút gắn trần (85 m3/h,50 Pa) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 35 | cái |
| 140 | Quạt hút gắn trần (140 m3/h,50 Pa) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 38 | cái |
| 141 | Hộp tiêu âm quạt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 18 | cái |
| 142 | Miệng gió dạng Louver 150x150 + LCCT | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | cửa |
| 143 | Miệng gió dạng Louver 300x200 + LCCT | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 19 | cửa |
| 144 | Miệng gió dạng Louver 400x200 + LCCT | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 7 | cửa |
| 145 | Van VCD (D100) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 34 | Cái |
| 146 | Van VCD (D150) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 38 | Cái |
| 147 | Ống gió mềm không cách nhiệt (D100) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 15 | m |
| 148 | Ống gió mềm không cách nhiệt (D150) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 36 | m |
| 149 | Ống gió thẳng (KT: 250x150) dày 0.58mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 52,6 | m |
| 150 | Ống gió thẳng (KT: 150x150) dày 0.58mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 90,6 | m |
| 151 | Ống gió thẳng (KT: 100x100) dày 0.58mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 32,4 | m |
| 152 | Co 90 (KT: 100x100) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 18 | cái |
| 153 | Co 90 (KT: 100x100) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 7 | cái |
| 154 | Gót dày (KT: 200x150/ L200) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 38 | cái |
| 155 | Gót dày (KT: 150x100/ L200) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 28 | cái |
| 156 | Vuông tròn (KT: 150x150/Φ150/L200) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 24 | cái |
| 157 | Vuông tròn (KT: 100x100/Φ100/L200) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 12 | cái |
| 158 | Giảm cấp (KT: 400x200/250x150/L200) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 7 | cái |
| 159 | Giảm cấp (KT: 300x200/250x150/L200) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 12 | cái |
| 160 | Giảm cấp (KT: 300x200/150x150/L200) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 7 | cái |
| 161 | Giảm cấp (KT: 150x150/100x100/L200) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | cái |
| 162 | Giảm cấp (KT: 250x150/150x150/L200) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 7 | cái |
| 163 | Phụ kiện treo ống gió WC (ty, V đỡ, tắc kê, silicon, bulon, …) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Lô |
| 164 | Miệng gió EAG 600x250 + OBD | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 12 | cửa |
| 165 | Miệng gió EAG 500x250 + OBD | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | cửa |
| 166 | Louver (KT : 500x400 + IS) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cửa |
| 167 | Louver (KT : 600x500 + IS) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cửa |
| 168 | Louver (KT : 750x600 + IS) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cửa |
| 169 | Cảm biến CO | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | Cái |
| 170 | Cáp điều khiển Cu/Fr 2cx1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 495 | m |
| 171 | Ống điện PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 495 | m |
| 172 | Hệ thống treo quạt tầng hầm + lò xo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Bộ |
| 173 | Hộp tiêu âm quạt tầng hầm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | Bộ |
| 174 | Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 600x300) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2,4 | m |
| 175 | Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 500x300) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2,4 | m |
| 176 | Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 450x300) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1,6 | m |
| 177 | Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 400x300) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 11,2 | m |
| 178 | Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 300x300) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 34,5 | m |
| 179 | Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 300x200) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3,3 | m |
| 180 | Giảm cấp dày 1.15 (KT: 600x300/500x300/L200) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 181 | Giảm cấp dày 1.15 (KT: 500x300/400x300/L200) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 182 | Giảm cấp dày 1.15 (KT: 450x300/400x300/L200) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 183 | Giảm cấp dày 1.15 (KT: 400x300/300x300/L200) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | cái |
| 184 | Giảm cấp dày 1.15 (KT: 300x300/300x200/L200) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 185 | Bích ống gió dày 1.15 (KT: 300x300) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | cái |
| 186 | Bích ống gió dày 1.15 (KT: 300x200) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 187 | Co ống gió 90 cách âm cao su dày 25mm (KT: 300x300) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 188 | Co ống gió 45 cách âm cao su dày 25mm (KT: 300x300) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 189 | Ống gió cách âm cao su dày 25mm (KT: 450x300) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1,6 | m |
| 190 | Ống gió cách âm cao su dày 25mm (KT: 600x300) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1,2 | m |
| 191 | Co ống gió 90 cách âm cao su dày 25mm (KT: 800x500) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 192 | Co ống gió 90 cách âm cao su dày 25mm (KT: 450x300) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | cái |
| 193 | Co ống gió 45 cách âm cao su dày 25mm (KT: 600x300) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | cái |
| 194 | Y ống gió cách âm cao su dày 25mm (KT: 600x300/400x300/300x300) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 195 | Y ống gió cách âm cao su dày 25mm (KT: 800x300/600x300/300x300) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 196 | Giảm ống gió cách âm cao su dày 25mm (KT: 800x500/Φ500/L500) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | cái |
| 197 | Giảm ống gió cách âm cao su dày 25mm (KT: 600x550/Φ550/L350) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | cái |
| 198 | Giảm ống gió cách âm cao su dày 25mm (KT: 600x550/450X300/L250) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | cái |
| 199 | Phụ kiện treo ống gió tầng hầm (ty, V đỡ, tắc kê, keo, silicon, bulon, …) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Lô |
| 200 | Miệng gió tạo áp PAG 600x900 + OBD | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 14 | cái |
| 201 | Miệng gió tạo áp PAG 750x900 + OBD | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | cái |
| 202 | Miệng gió tạo áp PAG 900x600 + OBD | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | cái |
| 203 | Louver 900x750 + IS | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | cái |
| 204 | Van xả tràn áp PRD 600x400 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | cái |
| 205 | Van xả tràn áp PRD 1100x1000 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | cái |
| 206 | Hệ thống treo quạt tạo áp + lò xo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | Bộ |
| 207 | Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 1400x500) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2,8 | m |
| 208 | Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 1150x500) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3,3 | m |
| 209 | Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 1000x500) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3,3 | m |
| 210 | Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 850x500) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3,3 | m |
| 211 | Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 800x500) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3,3 | m |
| 212 | Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 700x400) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3,3 | m |
| 213 | Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 600x300) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3,3 | m |
| 214 | Co ống gió 90 dày 1.15 (KT: 1400x500) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 215 | Giảm ống gió dày 1.15 (KT: 800x800/1400x500/L800) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 216 | Giảm ống gió dày 1.15 (KT: 1400x500/1100x500/L500) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 217 | Giảm ống gió dày 1.15 (KT: 1150x500/1000x500/L500) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 218 | Giảm ống gió dày 1.15 (KT: 1000x500/850x500/L500) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | cái |
| 219 | Giảm ống gió dày 1.15 (KT: 850x500/700x400/L500) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 220 | Giảm ống gió dày 1.15 (KT: 700x400/600x300/L500) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 221 | Louver + ống gió lắp chống mưa cho quạt tạo áp trục 4 + IS | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cửa |
| 222 | Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 600x850) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | m |
| 223 | Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 600x800) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3,3 | m |
| 224 | Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 600x700) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3,3 | m |
| 225 | Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 600x600) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3,3 | m |
| 226 | Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 600x500) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3,3 | m |
| 227 | Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 600x400) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3,3 | m |
| 228 | Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 600x300) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3,3 | m |
| 229 | Co ống gió 90 dày 1.15 (KT: 600x850) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 230 | Giảm ống gió dày 1.15 (KT: 1000/600x850/L800) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 231 | Giảm ống gió dày 1.15 (KT: 600x850/600x800/L500) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 232 | Giảm ống gió dày 1.15 (KT: 600x800/600x700/L500) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 233 | Giảm ống gió dày 1.15 (KT: 600x700/600x600/L500) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 234 | Giảm ống gió dày 1.15 (KT: 600x600/600x500/L500) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 235 | Giảm ống gió dày 1.15 (KT: 600x500/600x400/L500) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 236 | Giảm ống gió dày 1.15 (KT: 600x400/600x300/L500) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 237 | Louver + ống gió lắp chống mưa cho quạt tạo áp trục 6 + IS | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cửa |
| 238 | Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 900x700) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1,5 | m |
| 239 | Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 750x700) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1,6 | m |
| 240 | Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 700x650) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3,3 | m |
| 241 | Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 700x600) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3,3 | m |
| 242 | Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 450x600) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3,3 | m |
| 243 | Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 300x600) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3,3 | m |
| 244 | Co ống gió 90 dày 1.15 (KT: 900x700) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 245 | Giảm ống gió dày 1.15 (KT: 1000/900x700/L500) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 246 | Giảm ống gió dày 1.15 (KT: 900x700/750x700/L500) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 247 | Giảm ống gió dày 1.15 (KT: 750x700/700x650/L500) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 248 | Giảm ống gió dày 1.15 (KT: 700x650/700x600/L500) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 249 | Giảm ống gió dày 1.15 (KT: 700x600/450x600/L500) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 250 | Giảm ống gió dày 1.15 (KT: 450x600/300x600/L500) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 251 | Louver + ống gió lắp chống mưa cho quạt tạo áp trục 7+ IS | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cửa |
| 252 | Phụ kiện treo ống gió tạo áp (ty, V đỡ, tắc kê, keo, silicon, bulon, …) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Lô |
| 253 | Miệng gió SEAG 450x450 + OBD + Box | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 42 | cái |
| 254 | Van chặn lửa FD 600x400 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 19 | cái |
| 255 | Van gió 600x400 + động cơ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 19 | cái |
| 256 | Cáp điều khiển Cu/Fr 2cx1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 945 | m |
| 257 | Ống điện PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 945 | m |
| 258 | Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 900x600) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 24 | m |
| 259 | Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 600x400) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 56,8 | m |
| 260 | Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 500x300) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 26,5 | m |
| 261 | Co ống gió 90 dày 1.15 (KT: 900x600) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | cái |
| 262 | Co ống gió 90 dày 1.15 (KT: 600x400) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 9 | cái |
| 263 | Co ống gió 45 dày 1.15 (KT: 600x400) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 10 | cái |
| 264 | Giảm ống gió dày 1.15 (KT: 600x400/500x300/L300) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 7 | cái |
| 265 | Bích ống gió dày 1.15 (KT: 500x300) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 7 | cái |
| 266 | Louver + ống gió lắp chống mưa cho quạt hút khói trục 4+ IS | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cửa |
| 267 | Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 600x600) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 27,5 | m |
| 268 | Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 600x400) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 26,4 | m |
| 269 | Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 600x300) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 12,4 | m |
| 270 | Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 500x300) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 12,7 | m |
| 271 | Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 500x250) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 18,5 | m |
| 272 | Co ống gió 90 dày 1.15 (KT: 600x600) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | cái |
| 273 | Co ống gió 90 dày 1.15 (KT: 600x400) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | cái |
| 274 | Co ống gió 90 dày 1.15 (KT: 600x300) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | cái |
| 275 | Co ống gió 90 dày 1.15 (KT: 500x250) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | cái |
| 276 | Giảm ống gió dày 1.15 (KT: 600x400/500x300/L300) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 277 | Giảm ống gió dày 1.15 (KT: 600x400/600x300/L300) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 5 | cái |
| 278 | Giảm ống gió dày 1.15 (KT: 600x300/500x250/L300) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | cái |
| 279 | T ống gió dày 1.15 (KT: 600x400/500x300/500x300) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 280 | Bích ống gió dày 1.15 (KT: 500x300) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | cái |
| 281 | Bích ống gió dày 1.15 (KT: 500x250) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | cái |
| 282 | Louver + ống gió lắp chống mưa cho quạt hút khói trục 6+ IS | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cửa |
| 283 | Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 900x600) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 21,1 | m |
| 284 | Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 600x400) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 12,1 | m |
| 285 | Ống gió thẳng dày 1.15 (KT: 500x300) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 66,8 | m |
| 286 | T ống gió dày 1.15 (KT: 600x400/500x300/500x300) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | cái |
| 287 | Co ống gió 90 dày 1.15 (KT: 800x800) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 288 | Co ống gió 90 dày 1.15 (KT: 600x400) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 8 | cái |
| 289 | Giảm ống gió dày 1.15 (KT: 600x400/500x300/L300) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | cái |
| 290 | Gót dày dày 1.15 (KT: 900x800) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 291 | Bích ống gió dày 1.15 (KT: 500x300) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 8 | cái |
| 292 | Louver + ống gió lắp chống mưa cho quạt hút khói trục 7+ IS | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cửa |
| 293 | Phụ kiện treo ống gió hút khói (ty, V đỡ, tắc kê, keo, silicon, bulon, …) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Lô |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Dàn nóng trung tâm VRV (80.0kw ) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | Dàn |
| 2 | Dàn nóng trung tâm VRV (85.0kw) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Dàn |
| 3 | Dàn nóng trung tâm VRV (95.0kw) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Dàn |
| 4 | Dàn nóng trung tâm VRV (106kw) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 7 | Dàn |
| 5 | Bộ điều khiển trung tâm hệ thống | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Dàn lạnh loại giấu trần nối ống gió (11.2kw) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 22 | Dàn |
| 7 | Dàn lạnh loại giấu trần nối ống gió (14.0kw) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 42 | Dàn |
| 8 | Dàn lạnh loại giấu trần nối ống gió (16.0kw) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 23 | Dàn |
| 9 | Bộ chia gas dàn lạnh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 76 | Bộ |
| 10 | Bộ chia gas dàn nóng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 11 | Bộ |
| 11 | Remote có dây | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 87 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.523181E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.046362E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng cao ≥ 07 tầng hoặc hợp thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng cao ≥ 07 tầng có hạng mục Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: + Bản chụp được chứng thực: hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. + Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công, hoặc bản vẽ hoàn công được các bên xác nhận) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật thông gió – cấp thoát nhiệt, kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí, kỹ thuật điện, kỹ thuật điện - điện tử, hoặc các ngành kỹ thuật khác có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện hoặc hệ thống kỹ thuật thông gió – cấp thoát nhiệt.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực (hoặc đã trực tiếp tham gia công tác lắp đặt thiết bị vào công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV).- Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 hợp đồng Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng cao ≥ 07 tầng hoặc hợp thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng cao ≥ 07 tầng có hạng mục Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí với tổng giá trị các hạng mục tối thiểu là 16.500.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh: Theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 4 | - 02 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, kỹ thuật điện – điện tử, hoặc các ngành kỹ thuật khác có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện.- 02 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật thông gió – cấp thoát nhiệt, kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí, hoặc các ngành kỹ thuật khác có liên quan đến hệ thống kỹ thuật thông gió - cấp thoát nhiệt;- Đã là cán bộ kỹ thuật 01 hợp đồng Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng cao ≥ 07 tầng hoặc hợp thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng cao ≥ 07 tầng có hạng mục Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí.- Tài liệu chứng minh: Theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành khác (trường hợp tốt nghiệp các ngành khác phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 hợp đồng Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng cao ≥ 07 tầng hoặc hợp thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng cao ≥ 07 tầng có hạng mục Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí.- Tài liệu chứng minh: Theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật thông gió – cấp thoát nhiệt, kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí, kỹ thuật điện, kỹ thuật điện - điện tử, hoặc các ngành kỹ thuật khác có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện hoặc hệ thống kỹ thuật thông gió – cấp thoát nhiệt.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là cán bộ phụ trách KCS ít nhất 01 hợp đồng Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng cao ≥ 07 tầng hoặc hợp thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng cao ≥ 07 tầng có hạng mục Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí.- Tài liệu chứng minh: Theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc các chuyên ngành khác nhưng phải có giấy chứng nhận huấn luyện đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động).- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 hợp đồng Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng cao ≥ 07 tầng hoặc hợp thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng cao ≥ 07 tầng có hạng mục Cung cấp và thi công hệ thống điện, hệ thống thông gió và điều hòa không khí.- Tài liệu chứng minh: Theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 30 | Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận nghề. Trong đó:+ Nghề điện: 10 người.+ Nghề Điện lạnh: 15 người.+ Nghề cơ khí: 05 người- Tài liệu chứng minh: Theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | Nhà thầu phải kèm theo Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 8 |
| 2 | Máy hàn | Nhà thầu phải kèm theo Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi