Gói thầu: Gói thầu số 42.TCXL.22: Thi công xây lắp, mua bảo hiểm và cung cấp một phần VTTB cho công trình Hoàn thiện, phát triển lưới, TCCS và thay các MBT không đáp ứng tiêu chuẩn vận hành lâu dài trên địa bàn Huyện Củ Chi năm 2021; MCT: F05F05F05.LT0C.21060

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220363054-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH, Công ty Điện lực Củ Chi
Tên gói thầu Gói thầu số 42.TCXL.22: Thi công xây lắp, mua bảo hiểm và cung cấp một phần VTTB cho công trình Hoàn thiện, phát triển lưới, TCCS và thay các MBT không đáp ứng tiêu chuẩn vận hành lâu dài trên địa bàn Huyện Củ Chi năm 2021; MCT: F05F05F05.LT0C.21060
Số hiệu KHLCNT 20220340047
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB+Vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 16:28:00 đến ngày 2022-04-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,402,241,022 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.603361533E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.20672306E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.681.568.715 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.363.137.430 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Chỉ huy trưởng công trình: tối thiểu 01 người.a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Phải có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III, giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc danh sách xác nhận của đơn vị có chức năng huấn luyện an toàn đạt yêu cầu trong thời gian thực hiện công trình. Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các loại bằng cấp trong HSDT.b) Đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình hoặc 2 (hai) công trình cấp cấp IV trở lên cùng loại.- Đính kèm quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu), các quyết định phân công phải phù hợp với bảng kê khai năng lực kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 2. Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: tối thiểu 01 người.a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận. Phải có chứng chỉ hành nghề TVGS phù hợp công việc phân công (công trình điện) và giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc danh sách xác nhận của đơn vị có chức năng huấn luyện an toàn đạt yêu cầu trong thời gian thực hiện công trình. Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các loại bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận trong HSDTb) Đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Đã phụ trách kỹ thuật thi công một công trình cùng loại, cùng cấp với gói thầu được nghiệm thu trong vòng 3 năm (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng loại, có cấp thấp hơn liền kề với gói thầu được nghiệm thu trong vòng 3 năm (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công các công trình tương tự trong thời gian ít nhất 01 năm (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).(Các quyết định phân công phải phù hợp với bảng kê khai năng lực kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công xây lắp
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn 3. Công nhân tham gia thi công xây lắp: tối thiểu 30 người trực tiếp thi công (không tính lực lượng giám sát, lái xe).a) Các công nhân tham gia thi công phải có bằng nghề phù hợp với công việc thực hiện (phải có tối thiểu 30 công nhân có bằng nghề về thi công xây lắp điện. Trong ngày cắt điện nhà thầu có thể huy động nguồn nhân lực có trình độ chuyên môn phù hợp (đáp ứng theo nội dung b và c mục 3) để tham gia thực hiện thi công cho gói thầu, và nhà thầu phải có cam kết đáp ứng nguồn nhân lực trong ngày cắt điện theo đúng báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm HSMT, đúng theo phương án thi công đề xuất trong hồ sơ dự thầu).b) Có đính kèm danh sách công nhân tham gia thi công xây lắp công trình, nêu rõ bậc an toàn.c) Các công nhân tham gia thi công phải có thẻ an toàn điện (đính kèm bản sao y bản chính đối với công nhân điện) và giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc danh sách xác nhận của đơn vị có chức năng huấn luyện an toàn đạt yêu cầu trong thời gian thực hiện công trình (đính kèm giấy chứng nhận bản sao được chứng thực đối với công nhân điện và công nhân xây dựng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe máy, thiết bị thi công: (tối thiểu có 2 xe cẩu và tài xế tương ứng đáp ứng yêu cầu thi công)
- Đặc điểm thiết bị 1. Xe máy, thiết bị thi công: (tối thiểu có 2 xe cẩu và tài xế tương ứng đáp ứng yêu cầu thi công):- Số lượng và chủng loại xe máy phục vụ thi công: có kèm đầy đủ giấy chứng nhận chủ sở hữu xe (đính kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). Đối với xe, máy thuê mướn phải đính kèm hợp đồng thuê và hợp đồng này phải còn hiệu lực trong suốt thời gian thực hiện công trình (đính kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). Phải liệt kê số lượng dụng cụ, thiết bị phục vụ thi công.- Đối với tài xế lái xe thì phải có giấy phép lái xe phù hợp, nếu là tài xế xe cẩu phải có giấy chứng nhận huấn luyện vận hành thiết bị nâng (kể cả tài xế lái xe thuê mướn). Có đính kèm danh sách tài xế tham gia thi công công trình.- Phải liệt kê số lượng dụng cụ, thiết bị phục vụ trong quá trình thi công
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH, Công ty Điện lực Củ Chi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 42.TCXL.22: Thi công xây lắp, mua bảo hiểm và cung cấp một phần VTTB cho công trình Hoàn thiện, phát triển lưới, TCCS và thay các MBT không đáp ứng tiêu chuẩn vận hành lâu dài trên địa bàn Huyện Củ Chi năm 2021; MCT: F05F05F05.LT0C.21060
Hoàn thiện, phát triển lưới, TCCS và thay các MBT không đáp ứng tiêu chuẩn vận hành lâu dài trên địa bàn Huyện Củ Chi năm 2021; MCT: F05F05F05.LT0C.21060
90 Ngày
E-CDNT 3 KHCB+Vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Củ Chi; - Địa chỉ liên lạc: Số 396 Quốc lộ 22, ấp Tân Lập, xã Tân Thông Hội, huyện Củ Chi, TPHCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Không có. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Củ Chi


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH, Công ty Điện lực Củ Chi , địa chỉ: 396 Quốc lộ 22, ấp Tân Lập, xã Tân Thông Hội, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Củ Chi; - Địa chỉ liên lạc: Số 396 Quốc lộ 22, ấp Tân Lập, xã Tân Thông Hội, huyện Củ Chi, TPHCM


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp, Bản Scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng….
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Củ Chi; - Địa chỉ liên lạc: Số 396 Quốc lộ 22, ấp Tân Lập, xã Tân Thông Hội, huyện Củ Chi, TPHCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Củ Chi; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 396 QL22 Ấp Tân Lập, Xã Tân Thông Hội, Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh; - Điện thoại: 028.22.255.244, Fax: 028.22.255.221
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Củ Chi; Địa chỉ: Số 396 QL22 Ấp Tân Lập, Xã Tân Thông Hội, Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.22.255.244.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Củ Chi. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 396 QL22 Ấp Tân Lập, Xã Tân Thông Hội, Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh; - Điện thoại: 028.22.184.777, Fax: 028.22.255.221. - Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.3768.6611; địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN; [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (A Cấp)
B Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp) - LẮP THIẾT BỊ VÀ LẮP VẬT LIỆU: Hạng mục dây nổi trung thế
1FCO 24KV 100A (thân Polymer)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu3cái
2Trụ bê tông ly tâm 14mChi tiết theo hồ sơ mời thầu7trụ
3Trụ BTLT 14m loại 2 khúcChi tiết theo hồ sơ mời thầu12trụ
4Đá dăm 1*2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu18,25m3
5Cát xây dựngChi tiết theo hồ sơ mời thầu10,02m3
6Ciment PC40Chi tiết theo hồ sơ mời thầu6.300,63Kg
7Nước ngọtChi tiết theo hồ sơ mời thầu4.192Lít
8Sắt tròn d10Chi tiết theo hồ sơ mời thầu178,48kgs
9KẼM BUỘC 1LYChi tiết theo hồ sơ mời thầu4kgs
10Neo bêtông 1,2mChi tiết theo hồ sơ mời thầu16Cái
11Xà thép l75*75*8*2mChi tiết theo hồ sơ mời thầu6Đà
12Thanh chống thép l50 2,1mChi tiết theo hồ sơ mời thầu6Thanh
13Xà thép l75*75*8*2,4mChi tiết theo hồ sơ mời thầu23Đà
14Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92mChi tiết theo hồ sơ mời thầu46Thanh
15Sứ đứng 24kv+tyChi tiết theo hồ sơ mời thầu71Cái
16G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu3Cái
17G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 95mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu2Cái
18G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu12Cái
19G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 240mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu3Cái
20G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu18Cái
21Sứ treo 24kv polymerChi tiết theo hồ sơ mời thầu102cái
22Móc treo chữ u 018Chi tiết theo hồ sơ mời thầu126cái
23Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu6Cái
24Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu24Cái
25Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mmm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu33Cái
26Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu356,6mét
27Cáp nhôm trần ac 50mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu62,44kgs
28Cáp cu bọc 24kv 50mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu18mét
29Cáp đồng trần 25mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu3Kg
30UclevisChi tiết theo hồ sơ mời thầu11cái
31Sứ ống chỉChi tiết theo hồ sơ mời thầu11cái
32Giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu5cái
33Tấm inox 0,8m*0,5m*0,3mChi tiết theo hồ sơ mời thầu38Tấm
34Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu76Mét
35Khóa đaiChi tiết theo hồ sơ mời thầu76Bộ
36Cọc tiếp địa đk16*2,4m (loại có khớp nối)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu2Bộ
37Boulon cu chẻ 25mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu2Cái
38Thuốc hàn CadwellChi tiết theo hồ sơ mời thầu2Lọ
39Băng keo trung thế 0,2*15mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu14cuộn
40Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu16Cái
41Kẹp quai cu-al 50-70mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu3Cái
42Kẹp quai Cu-Al 95-150 mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu21Cái
43Kẹp quai ép 240mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu18Cái
44Kẹp hotline 25-70mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu42cái
45Fuse link 12KChi tiết theo hồ sơ mời thầu6Cái
46Fuse link 8KChi tiết theo hồ sơ mời thầu3Cái
47Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600Chi tiết theo hồ sơ mời thầu22cái
48Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700Chi tiết theo hồ sơ mời thầu8cái
49Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800Chi tiết theo hồ sơ mời thầu8cái
50Boulon VR2Đ thép mạ + đai ốc 20*800Chi tiết theo hồ sơ mời thầu32Cái
51Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết theo hồ sơ mời thầu52cái
52Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Chi tiết theo hồ sơ mời thầu27cái
53Boulon thép mạ có đai ốc 16*500Chi tiết theo hồ sơ mời thầu14cái
54Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Chi tiết theo hồ sơ mời thầu11cái
55Boulon mắt có đai ốc 16*300Chi tiết theo hồ sơ mời thầu11cái
C Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp) - LẮP THIẾT BỊ VÀ VẬT LIỆU: Hạng mục trạm biến thế
1FCO 24KV 100A (thân Polymer)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu33cái
2LA 18 KV 10KAChi tiết theo hồ sơ mời thầu33Cái
3Xà thép l75*75*8*2,4mChi tiết theo hồ sơ mời thầu24Đà
4Xà thép l75*75*8*2mChi tiết theo hồ sơ mời thầu4Đà
5Thanh chống thép l50 2,1mChi tiết theo hồ sơ mời thầu4Thanh
6Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92mChi tiết theo hồ sơ mời thầu48Thanh
7Bộ đà trạm ngồiChi tiết theo hồ sơ mời thầu12Bộ
8Đà U100-1,1mChi tiết theo hồ sơ mời thầu24Cái
9Sứ đứng 24kv+tyChi tiết theo hồ sơ mời thầu36Cái
10G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu36Cái
11Keo siliconChi tiết theo hồ sơ mời thầu42Chai
12Cáp cu bọc 22kv 25mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu312mét
13Cáp đồng bọc hạ thế 150mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu58,5mét
14Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu175,5mét
15Cáp đồng trần 25mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu98Kg
16Cáp đồng bọc hạ thế 4x2,5mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu196Mét
17Cosse ép cu 150mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu28cái
18Cosse ép cu 240mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu84cái
19Cọc tiếp địa đk16*2,4m (loại có khớp nối)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu84Bộ
20Boulon cu chẻ 25mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu56Cái
21Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu28Cái
22Thuốc hàn CadwellChi tiết theo hồ sơ mời thầu84Lọ
23Thùng điện kế composite 500*300*200Chi tiết theo hồ sơ mời thầu14Cái
24Cosse ép cu 5,5 mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu196Cái
25Ống nhựa xoắn HDPE 100 (đường kính trong min 96mm)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu28Mét
26Ống nhựa phẳng PVC 125 (đường kính trong min 127,4mm)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu56Mét
27Co pvc đk 125Chi tiết theo hồ sơ mời thầu56Cái
28Vis Inox 4*20Chi tiết theo hồ sơ mời thầu42Cái
29Băng keo hạ thếChi tiết theo hồ sơ mời thầu28Cuộn
30Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu168Mét
31Khóa đaiChi tiết theo hồ sơ mời thầu84Bộ
32Băng keo trung thế 0,2*15mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu14Cuộn
33Nắp chụp đầu sứ cao máy biến thếChi tiết theo hồ sơ mời thầu42Bộ
34Bảng tên trạmChi tiết theo hồ sơ mời thầu14Cái
35Biển báo cấm lại gầnChi tiết theo hồ sơ mời thầu14Cái
36Fuse link 12kChi tiết theo hồ sơ mời thầu9Cái
37Fuse link 8kChi tiết theo hồ sơ mời thầu30Cái
38Nắp chụp LAChi tiết theo hồ sơ mời thầu42Cái
39Boulon thép mạ có đai ốc 16*50Chi tiết theo hồ sơ mời thầu44Cái
40Boulon thép mạ có đai ốc 16*100Chi tiết theo hồ sơ mời thầu8Cái
41Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400Chi tiết theo hồ sơ mời thầu16Cái
42Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700Chi tiết theo hồ sơ mời thầu12Cái
43Boulon móc cáp 16*400Chi tiết theo hồ sơ mời thầu48Cái
44Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết theo hồ sơ mời thầu52cái
45Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Chi tiết theo hồ sơ mời thầu52cái
46Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Chi tiết theo hồ sơ mời thầu2cái
D Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp) - LẮP THIẾT BỊ VÀVẬT LIỆU: Hạng mục dây nổi hạ thế
1Trụ bê tông ly tâm 8,5mChi tiết theo hồ sơ mời thầu1trụ
2Boulon VR2Đ thép mạ + đai ốc 16*800Chi tiết theo hồ sơ mời thầu9Cái
3Đá dăm 1*2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu2,25m3
4Cát xây dựngChi tiết theo hồ sơ mời thầu1,26m3
5Ciment p400Chi tiết theo hồ sơ mời thầu792Kg
6Nước ngọtChi tiết theo hồ sơ mời thầu531Lít
7Cáp nhôm bọc HT ABC 4*95mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu5.395,5mét
8Cáp đồng trần 25mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu62,5Kg
9Nối bọc cđ 95-35/cu-alChi tiết theo hồ sơ mời thầu854cái
10Nối bọc cđ 95-95/cu-alChi tiết theo hồ sơ mời thầu97Cái
11Cọc tiếp địa đk16*2,4m (loại có khớp nối)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu25Bộ
12Ống nhựa phẳng PVC 27 (đường kính trong min 30mm)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu50Mét
13Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu37,5Mét
14Khóa đaiChi tiết theo hồ sơ mời thầu50Bộ
15Thuốc hàn CadwellChi tiết theo hồ sơ mời thầu25Lọ
16Cosse cu-al cáp abc 4x95mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu224Cái
17Kẹp ngừng cáp abc4x95mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu143Cái
18Kẹp treo cáp abc 4*95mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu113Cái
19Boulon móc cho cáp abc 16*300Chi tiết theo hồ sơ mời thầu256Cái
20Băng keo hạ thếChi tiết theo hồ sơ mời thầu29Cuộn
21Ống nối ép bọc cách điện 11 - 16 mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu174Cái
22Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu12Bộ
23Boulon thép mạ có đai ốc 16*350Chi tiết theo hồ sơ mời thầu24Cái
24Móc treo dây mắc điệnChi tiết theo hồ sơ mời thầu152cái
25Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240)mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu24Cái
26Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđChi tiết theo hồ sơ mời thầu216Cái
27Thanh đồng nối lộ hạ thếChi tiết theo hồ sơ mời thầu72Cái
28Thẻ lộ ra hạ thế (số 1, 2, 3, 4, 5, 6)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu80Cái
E Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC -LẮP THIẾT BỊ và VẬT LIỆU (Hạng mục dây nổi trung thế)
1Lắp FCO 24KV 100A (thân Polymer): Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kVChi tiết theo hồ sơ mời thầu3bộ 1 pha
2Tháo dỡ thu hồi và sử dụng lại: Tháo và thu hồi cầu chì tự rơi 35 (22)kVChi tiết theo hồ sơ mời thầu3Bộ 1 pha
3Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - MTC: Dựng cột bê tông bằng thủ công + xe cẩu, Chiều cao cột =Chi tiết theo hồ sơ mời thầu2cột
4Trụ bê tông ly tâm 14m ghép - MTC: Dựng cột bê tông bằng thủ công + xe cẩu, Chiều cao cột =Chi tiết theo hồ sơ mời thầu4cột
5Trụ bê tông ly tâm 14m ghép loại 2 khúc - Thi công liveline (phần thân trên): Dựng cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công kết hợp cẩu (dựng khúc dưới trụ 2 khúc); (bao gồm chi phí sơn và đánh số trụ)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu12cột
6Đổ (gia cố) bê tông móng trụ bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,6)m: gồm Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng ≤1m, đất cấp 3 và Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 (03 móng trụ; 0,797m3/móng)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu2,39m3
7Đổ (Gia cố) bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,4x1,2x0,6)m trung thế: gồm Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng ≤1m, đất cấp 3 và Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 (06 móng trụ; 0,874m3/móng)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu5,24m3
8Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,4x1,6x0,8)m trụ trạm biến thế: gồm Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công (lắp neo bê tông 1,2m); Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng ≤1m, đất cấp 3 và Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 (08 móng trụ; 1,613m3/móngChi tiết theo hồ sơ mời thầu12,9m3
9Đổ (Gia cố) bê tông móng trụ bê tông ly tâm 12m đơn (1,2x1,2x0,6)m: Gồm Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng ≤1m, đất cấp 3 và Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 (01 móng trụ; 0,864m3/móng)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,8m3
10Lắp đà sắt lệch L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chi tiết theo hồ sơ mời thầu6bộ
11Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đôi trụ đơn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chi tiết theo hồ sơ mời thầu4bộ
12Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đôi trụ đôi : Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chi tiết theo hồ sơ mời thầu2bộ
13Lắp sứ đứng đơn 24kV + ty:Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVChi tiết theo hồ sơ mời thầu2sứ
14Lắp sứ đứng đôi 24kV + ty: Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVChi tiết theo hồ sơ mời thầu18sứ
15Lắp sứ treo Polymer đơn trên đà và phụ kiện: Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại 35Kv, chiều cao lắp chuỗi =Chi tiết theo hồ sơ mời thầu18bộ
16Kéo dây nhôm lõi thép bọc 22kV 95mm2 + cò đấu lèo: Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,34km
17Kéo dây nhôm lõi thép trần 50mm2 + cò đấu lèo: Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,3km
18Đấu cò thiết bị M50mm2-24kV: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chi tiết theo hồ sơ mời thầu18mét
19Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện (đường dây trung thế): Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ côngChi tiết theo hồ sơ mời thầu2sứ
20Lắp tắm Inox ngừa động vật: Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao Chi tiết theo hồ sơ mời thầu38Bộ
21Lắp tiếp địa FCO luồn thân trụ: gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm. (1 bộ gồm 2 cọc và 3kg Cáp đồng trần 25mm2)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1Bộ
22Chi phí thử nghiệm bê tông móng trụ: Chi phí thí nghiệm bê tôngChi tiết theo hồ sơ mời thầu1Chỉ tiêu
23Tháo và thu hồi cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại 35Kv, chiều cao lắp chuỗi =Chi tiết theo hồ sơ mời thầu9bộ
24Tháo và thu hồi sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVChi tiết theo hồ sơ mời thầu1sứ
25Tháo và thu hồi đà thép, Trọng lượng xà =Chi tiết theo hồ sơ mời thầu6bộ
26Tháo và thu hồi cáp bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,04km
27Tháo và thu hồi cáp bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,01km
28Tháo và thu hồi cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột =Chi tiết theo hồ sơ mời thầu5cột
29PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km; Bốc phụ kiện các loại và Xếp phụ kiện các loại)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu2,1tấn
F Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC - LẮP THIỆT BỊ (Hạng mục trạm biến thế)
1Lắp mới MBT 250kVA: Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chi tiết theo hồ sơ mời thầu10máy
2Lắp mới MBT 400kVA: Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chi tiết theo hồ sơ mời thầu4máy
3Lắp mới FCO 24kV - 100A: Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kVChi tiết theo hồ sơ mời thầu33bộ 1 pha
4Lắp mới LA 18kV - 10kA: Lắp đặt thiết bị chống sét cấp điện áp Chi tiết theo hồ sơ mời thầu33bộ 1 pha
5Lắp mới tủ MCCB trọn bộ (1MCCB 400A + 4MCCB 250A): Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 phaChi tiết theo hồ sơ mời thầu10Cái
6Lắp mới tủ MCCB trọn bộ (1MCCB 600A + 4MCCB 250A): Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 phaChi tiết theo hồ sơ mời thầu4Cái
7Lắp máy biến áp phân phối 1 pha Loại Chi tiết theo hồ sơ mời thầu24máy
8Lắp máy biến áp phân phối 1 pha Loại Chi tiết theo hồ sơ mời thầu3máy
9Lắp máy biến áp phân phối 1 pha Loại Chi tiết theo hồ sơ mời thầu3máy
10Lắp máy biến áp phân phối 3 pha Loại Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1máy
11Lắp máy biến áp phân phối 3 pha Loại Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1máy
12Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3P (Tháo thu hồi tủ điện 3P)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu11Tủ
13Tháo và thu hồi cầu chì tự rơi 35 (22)kVChi tiết theo hồ sơ mời thầu6Bộ 1 pha
14Lắp đặt chống sét van ≤35kV (tháo thu hồi chống sét van)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu9Bộ 1 pha
G Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC - LẮP VẬT LIỆU (Hạng mục trạm biến thế)
1Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đơn trụ đơn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chi tiết theo hồ sơ mời thầu24bộ
2Lắp đà sắt lệch L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chi tiết theo hồ sơ mời thầu4bộ
3Lắp giá đỡ MBT trụ ghép: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chi tiết theo hồ sơ mời thầu120bộ
4Lắp giá đỡ MBT trụ ghép: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chi tiết theo hồ sơ mời thầu36bộ
5Lắp giá đỡ MBT trụ ghép: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chi tiết theo hồ sơ mời thầu24bộ
6Lắp sứ đứng đơn 24kV + ty: Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVChi tiết theo hồ sơ mời thầu36sứ
7Đấu cò thiết bị M25mm2-24kV: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chi tiết theo hồ sơ mời thầu312mét
8Lắp mới cosse 150mm2: Ép đầu cosse đồng, Tiết diện dây =Chi tiết theo hồ sơ mời thầu28cái
9Lắp mới cáp xuất hạ thế 150mm2: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chi tiết theo hồ sơ mời thầu58,5mét
10Lắp mới cosse 240mm2: Ép đầu cosse đồng, Tiết diện dây =Chi tiết theo hồ sơ mời thầu84cái
11Lắp mới cáp xuất hạ thế 240mm2: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chi tiết theo hồ sơ mời thầu175,5mét
12Lắp tiếp địa trạm biến thế luồn thân trụ: gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm (1 bộ gồm 4 cọc và 3,5kg Cáp đồng trần 25mm2)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu14Bộ
13Lắp tiếp địa LA, FCO luồn thân trụ: gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm (1 bộ gồm 2 cọc và 3,5kg Cáp đồng trần 25mm2)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu14Bộ
14Vật tư khác: Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao Chi tiết theo hồ sơ mời thầu28Bộ
15Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤25kg, cột BTLT (tháo thu hồi xà 2,4m)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu3bộ
16Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤50kg, cột BTLT (tháo thu hồi giá chùm treo MBT)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu9bộ
17Thay dây đồng xuống thiết bị ≤95mm2 (Tháo thu hồi cáp đồng bọc 24kV-25mm2)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu48mét
18Thay dây đồng xuống thiết bị ≤150mm2 (Tháo thu hồi cáp đồng bọc hạ thế 150mm2)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu32mét
19Thay dây đồng xuống thiết bị ≤240mm2 ((Tháo thu hồi cáp đồng bọc hạ thế 200mm2)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu100mét
20Thay dây đồng xuống thiết bị ≤240mm2 ((Tháo thu hồi cáp đồng bọc hạ thế 240mm2)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu52mét
21PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km; Bốc phụ kiện các loại và Xếp phụ kiện các loại)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu5,42tấn
H Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC - LẮP LẮP THIẾT BỊ VÀ VẬT LIỆU ( Hạng mục dây nổi hạ thế)
1Phần tháo dỡ lắp lại hộp phân phối (Domino): Tháo và lắp lại hộp domino đầu trụ loại 6 và 9 cực (Hộp phân phối hạ thế)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu3Cái
2Trụ bê tông ly tâm 8,5m đơn - MTC: Dựng cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu (dựng trụ đơn 8,5m)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1cột
3Đổ bê tông móng trụ bê tông ly tâm 8,5m đơn (1,0x0,8x0,4)m: gồm Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng ≤1m, đất cấp 3 và Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 (09 móng trụ; 0,3m3/móng)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu2,7m3
4Cáp nhôm bọc hạ thế ABC4x95mm2: Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Chi tiết theo hồ sơ mời thầu5,02Km
5Lộ ra cáp xuất HT TBT ABC4x95mm2: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm tiết diện ≤95 mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu270mét
6Lắp tiếp địa lưới hạ thế + tụ bù hạ thế: gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm (1 bộ gồm 01 cọc và 2,5kg Cáp đồng trần 25mm2)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu25Bộ
7Lắp mới cosse cu-al cáp abc 4x95mm2: Ép đầu cosse đồng, Tiết diện dây =Chi tiết theo hồ sơ mời thầu224cái
8Lắp giá treo cáp dây thông tin + sang và luồn dây thông tin: Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 15kg (Lắp giá D và sang dây thông tin vào giá D)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu12Bộ
9Chi phí thử nghiệm bê tông móng trụ: Chi phí thí nghiệm bê tôngChi tiết theo hồ sơ mời thầu1Chỉ tiêu
10Thay cáp vặn xoắn ≤4x50mm2 (Tháo thu hồi cáp ABC 4*50mm2)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,01km
11Thay dây nhôm lõi thép AC (ACSR, AACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤70mm2 (Tháo thu hồi dây nhôm AL70mm2)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,39km
12Thay dây nhôm lõi thép AC (ACSR, AACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤95mm2 (Tháo thu hồi dây nhôm AL95mm2)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1,19km
13Thay đèn chiếu sáng (tháo và lắp lại đèn chiếu sáng)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu5bộ
14Tháo và thu hồi cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột ≤8,5m (thu hồi trụ 6m)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu2cột
15Tháo và thu hồi cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột =Chi tiết theo hồ sơ mời thầu3cột
16PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km; Bốc phụ kiện các loại và Xếp phụ kiện các loại)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,93tấn
I Bảng tính cước phí vận chuyển đường dài (Hạng mục dây nổi trung thế, Hạng mục trạm biến thế và Hạng mục hạ thế nổi)
1Thiết bị - Cước phí vận tải bằng ô-tô 20Km, đường loại 3, hàng loại 3Chi tiết theo hồ sơ mời thầu41,92tấn
2Vật liệu - Cước phí vận tải bằng ô-tô 20Km, đường loại 3, hàng loại 3Chi tiết theo hồ sơ mời thầu54,15tấn
J Chi phí thí nghiệm VTTB
1Thí nghiệm cầu ngắt chì tự rơi điện áp 22 ÷ 35kVChi tiết theo hồ sơ mời thầu36Bộ
2Thí nghiệm cách điện đứng điện áp 3 ÷ 35kVChi tiết theo hồ sơ mời thầu107Cái
3Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiChi tiết theo hồ sơ mời thầu102Chuỗi
4Thí nghiệm chống sét van điện áp 22 ÷ 35kVChi tiết theo hồ sơ mời thầu33Bộ (1P)
5Thí nghiệm Áptômát và khởi động từ dòng điện 500 ÷ Chi tiết theo hồ sơ mời thầu4Cái
6Thí nghiệm Áptômát và khởi động từ dòng điện 300 ÷ Chi tiết theo hồ sơ mời thầu10Cái
K Chi phí thuê vận hành máy phát (Thuê; nhiên liệu; vận chuyển bốc dỡ; khảo sát lắp đặt và vận hành 8 giờ)
1Máy phát 50kVAChi tiết theo hồ sơ mời thầu2Máy
2Máy phát 150kVAChi tiết theo hồ sơ mời thầu3Máy
3Máy phát 160kVAChi tiết theo hồ sơ mời thầu1Máy
4Máy phát 300kVAChi tiết theo hồ sơ mời thầu1Máy
5Máy phát 320kVAChi tiết theo hồ sơ mời thầu1Máy
L Chi phí chung; Thu nhập chịu thuế tính trước và Chi phí bảo hiểm
1Chi phí chung (Không vượt quá 141.860.494 đồng)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1Trọn gói
2Thu nhập chịu thuế tính trước (Không vượt quá 109.659.339 đồng)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1Trọn gói
3Chi phí bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng, lắp đặtChi tiết theo hồ sơ mời thầu1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.603361533E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.20672306E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.681.568.715 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.363.137.430 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Chỉ huy trưởng công trình: tối thiểu 01 người.a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Phải có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III, giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc danh sách xác nhận của đơn vị có chức năng huấn luyện an toàn đạt yêu cầu trong thời gian thực hiện công trình. Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các loại bằng cấp trong HSDT.b) Đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình hoặc 2 (hai) công trình cấp cấp IV trở lên cùng loại.- Đính kèm quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu), các quyết định phân công phải phù hợp với bảng kê khai năng lực kinh nghiệm).33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 2. Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: tối thiểu 01 người.a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận. Phải có chứng chỉ hành nghề TVGS phù hợp công việc phân công (công trình điện) và giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc danh sách xác nhận của đơn vị có chức năng huấn luyện an toàn đạt yêu cầu trong thời gian thực hiện công trình. Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các loại bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận trong HSDTb) Đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Đã phụ trách kỹ thuật thi công một công trình cùng loại, cùng cấp với gói thầu được nghiệm thu trong vòng 3 năm (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng loại, có cấp thấp hơn liền kề với gói thầu được nghiệm thu trong vòng 3 năm (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công các công trình tương tự trong thời gian ít nhất 01 năm (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).(Các quyết định phân công phải phù hợp với bảng kê khai năng lực kinh nghiệm).33
3 Công nhân tham gia thi công xây lắp 30 3. Công nhân tham gia thi công xây lắp: tối thiểu 30 người trực tiếp thi công (không tính lực lượng giám sát, lái xe).a) Các công nhân tham gia thi công phải có bằng nghề phù hợp với công việc thực hiện (phải có tối thiểu 30 công nhân có bằng nghề về thi công xây lắp điện. Trong ngày cắt điện nhà thầu có thể huy động nguồn nhân lực có trình độ chuyên môn phù hợp (đáp ứng theo nội dung b và c mục 3) để tham gia thực hiện thi công cho gói thầu, và nhà thầu phải có cam kết đáp ứng nguồn nhân lực trong ngày cắt điện theo đúng báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm HSMT, đúng theo phương án thi công đề xuất trong hồ sơ dự thầu).b) Có đính kèm danh sách công nhân tham gia thi công xây lắp công trình, nêu rõ bậc an toàn.c) Các công nhân tham gia thi công phải có thẻ an toàn điện (đính kèm bản sao y bản chính đối với công nhân điện) và giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc danh sách xác nhận của đơn vị có chức năng huấn luyện an toàn đạt yêu cầu trong thời gian thực hiện công trình (đính kèm giấy chứng nhận bản sao được chứng thực đối với công nhân điện và công nhân xây dựng).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe máy, thiết bị thi công: (tối thiểu có 2 xe cẩu và tài xế tương ứng đáp ứng yêu cầu thi công) 1. Xe máy, thiết bị thi công: (tối thiểu có 2 xe cẩu và tài xế tương ứng đáp ứng yêu cầu thi công):- Số lượng và chủng loại xe máy phục vụ thi công: có kèm đầy đủ giấy chứng nhận chủ sở hữu xe (đính kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). Đối với xe, máy thuê mướn phải đính kèm hợp đồng thuê và hợp đồng này phải còn hiệu lực trong suốt thời gian thực hiện công trình (đính kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). Phải liệt kê số lượng dụng cụ, thiết bị phục vụ thi công.- Đối với tài xế lái xe thì phải có giấy phép lái xe phù hợp, nếu là tài xế xe cẩu phải có giấy chứng nhận huấn luyện vận hành thiết bị nâng (kể cả tài xế lái xe thuê mướn). Có đính kèm danh sách tài xế tham gia thi công công trình.- Phải liệt kê số lượng dụng cụ, thiết bị phục vụ trong quá trình thi công2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->