Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà ăn UBND huyện Thanh Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220373868-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà ăn UBND huyện Thanh Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220373394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 16:23:00 đến ngày 2022-04-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,026,232,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.039348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.078696E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu (có tài liệu chứng minh);(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Là kỹ sư xây dựng;- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu (có tài liệu chứng minh)(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng kèm theo chứng nhận đào tạo an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm công tác an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình dân dụng (Có tài liệu chứng minh)(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải tổng tải trọng tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan đứng 4,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà ăn UBND huyện Thanh Sơn Cải tạo, sửa chữa nhà ăn UBND huyện Thanh Sơn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Sơn, huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Sơn, huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ; SĐT -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG ĂN TẦNG 1 | |||
| 1 | Ốp tường bằng tấm nhựa vân gỗ màu vàng sẫm | 67,643 | m2 | |
| 2 | Ốp tường bằng tấm nhựa kẻ rãnh tiêu âm vân gỗ màu vàng nhạt | 208,261 | m2 | |
| 3 | Ốp tường bằng tấm nhựa vân gỗ màu vàng sẫm | 24,954 | m2 | |
| 4 | Lớp tiêu âm Cao su non dày 5mm | 233,215 | m2 | |
| 5 | Lớp tiêu âm bông thủy tinh dày 50mm | 233,215 | m2 | |
| 6 | Lớp khung gỗ MDF định hình | 300,858 | m2 | |
| 7 | Rèm vách kính ( Rèm gỗ) | 50,76 | m2 | |
| 8 | Phào nhựa ốp chân tường bản 100 | 76,58 | md | |
| 9 | Phào nhựa ốp nẹp viền bản 40 | 247,74 | md | |
| 10 | Phào nhựa ốp cổ trần bản 100 | 101,48 | md | |
| 11 | Phào nhựa chữ V trang trí bản 50 | 32,8 | md | |
| 12 | Phào nhựa góc trong trang trí bản 50 | 24,6 | md | |
| 13 | Phào viền khung cửa đi trang trí | 45 | md | |
| 14 | Phào viền khung cửa sổ trang trí | 71,12 | md | |
| 15 | Phào viền trang trí bản 30 | 116,12 | md | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 50 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 50 | m | |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 19 | Tháo dỡ đèn cũ | 5 | công | |
| 20 | Lắp đặt đèn LED panel 300x1200mm | 28 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt lại hệ thống công tắc, ổ cắm | 5 | công | |
| B | PHÒNG ĂN TẦNG 2 | |||
| 1 | Ốp tường bằng tấm nhựa vân gỗ màu vàng sẫm | 38,012 | m2 | |
| 2 | Ốp tường bằng tấm nhựa kẻ rãnh tiêu âm vân gỗ màu vàng nhạt | 141,656 | m2 | |
| 3 | Ốp tường bằng tấm nhựa vân gỗ màu vàng sẫm | 14,856 | m2 | |
| 4 | Lớp tiêu âm Cao su non dày 5mm | 156,512 | m2 | |
| 5 | Lớp tiêu âm bông thủy tinh dày 50mm | 194,524 | m2 | |
| 6 | Lớp khung gỗ MDF định hình | 194,524 | m2 | |
| 7 | Rèm vách kính ( Rèm gỗ) | 18,32 | m2 | |
| 8 | Phào nhựa ốp chân tường bản 100 | 44,72 | md | |
| 9 | Phào nhựa ốp nẹp viền bản 40 | 138,96 | md | |
| 10 | Phào nhựa ốp chân tường bản 100 | 44,72 | md | |
| 11 | Phào nhựa góc trong trang trí bản 50 | 24,6 | md | |
| 12 | Phào viền khung cửa đi trang trí | 32 | md | |
| 13 | Phào viền khung cửa sổ trang trí | 38,32 | md | |
| 14 | Phào viền trang trí bản 30 | 70,32 | md | |
| 15 | Dán phào làm khuôn tranh | 50,4 | md | |
| 16 | Tranh phong cảnh | 43,2 | m2 | |
| 17 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn hắt trang trí tranh | 3 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt lại hệ thống công tắc, ổ cắm | 2 | công | |
| 19 | Tháo dỡ đèn cũ | 2 | công | |
| 20 | Lắp đặt đèn LED panel 300x1200mm | 15 | bộ | |
| C | PHÒNG ĂN VIP | |||
| 1 | Ốp tường bằng tấm nhựa vân gỗ màu vàng sẫm | 24,242 | m2 | |
| 2 | Ốp tường bằng tấm nhựa kẻ rãnh tiêu âm vân gỗ màu vàng nhạt | 54,539 | m2 | |
| 3 | Ốp tường bằng tấm nhựa vân gỗ màu vàng sẫm | 9,276 | m2 | |
| 4 | Lớp tiêu âm Cao su non dày 5mm | 63,815 | m2 | |
| 5 | Lớp tiêu âm bông thủy tinh dày 50mm | 63,815 | m2 | |
| 6 | Lớp khung gỗ MDF định hình | 88,057 | m2 | |
| 7 | Rèm vách kính ( Rèm gỗ) | 16,66 | m2 | |
| 8 | Phào nhựa ốp chân tường bản 100 | 31,4 | md | |
| 9 | Phào nhựa ốp nẹp viền bản 40 | 65,2 | md | |
| 10 | Phào nhựa ốp cổ trần bản 100 | 33,8 | md | |
| 11 | Phào nhựa góc trong trang trí bản 50 | 24,6 | md | |
| 12 | Phào viền khung cửa đi trang trí | 13,6 | md | |
| 13 | Phào viền khung cửa sổ trang trí | 22,66 | md | |
| 14 | Phào viền trang trí bản 30 | 36,26 | md | |
| 15 | Ốp tường bằng tấm nhựa vân gỗ màu vàng sẫm | 6,56 | m2 | |
| 16 | Phào góc trang trí | 16,4 | md | |
| 17 | Phào viền trang trí cột bản 20 | 17 | md | |
| 18 | Phào nhựa góc trong trang trí bản 50 | 16,4 | md | |
| 19 | Dán phào làm khuôn tranh | 15,4 | md | |
| 20 | Tranh phong cảnh | 12,72 | m2 | |
| 21 | Tủ rượu bằng gỗ | 4,2 | m2 | |
| 22 | Bàn tròn (12 người) | 2 | cái | |
| 23 | Ghế ngồi bọc nỉ | 24 | cái | |
| 24 | Tháo dỡ máng đèn cũ | 2 | công | |
| 25 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn hắt trang trí tranh | 1 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt đèn LED panel 300x1200mm | 8 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 50 | m | |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 50 | m | |
| 31 | Lắp đặt lại hệ thống công tắc, ổ cắm | 2 | công | |
| D | CẢI TẠO PHÒNG ĂN 2 TẦNG 1 | |||
| 1 | Ốp tường bằng tấm nhựa vân gỗ màu vàng sẫm | 16,406 | m2 | |
| 2 | Ốp tường bằng tấm nhựa tiêu âm vân gỗ màu vàng nhạt | 52,901 | m2 | |
| 3 | Ốp tường bằng tấm nhựa vân gỗ màu vàng sẫm | 5,79 | m2 | |
| 4 | Lớp tiêu âm Cao su non dày 5mm | 58,69 | m2 | |
| 5 | Lớp tiêu âm bông thủy tinh dày 50mm | 58,69 | m2 | |
| 6 | Lớp khung gỗ MDF định hình | 75,095 | m2 | |
| 7 | Rèm vách kính ( Rèm gỗ) | 3,6 | m2 | |
| 8 | Phào nhựa ốp chân tường bản 100 | 18,4 | md | |
| 9 | Phào nhựa ốp nẹp viền bản 40 | 57 | md | |
| 10 | Phào nhựa ốp cổ trần bản 100 | 19,3 | md | |
| 11 | Phào nhựa góc trong trang trí bản 50 | 16,4 | md | |
| 12 | Phào viền khung cửa đi trang trí | 5,3 | md | |
| 13 | Phào viền khung cửa sổ trang trí | 11,6 | md | |
| 14 | Phào viền trang trí bản 30 | 16,9 | md | |
| 15 | Lắp đặt đèn LED panel 300x1200mm | 15 | bộ | |
| 16 | Tháo dỡ đèn cũ | 2 | công | |
| E | CẢI TẠO MẶT NGOÀI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái sảnh cũ | 20 | công | |
| 2 | Bu lông M20x200 | 72 | bộ | |
| 3 | Bu lông M12x100 | 32 | bộ | |
| 4 | Ống Inox D60 treo mái sảnh + phụ kiện | 40 | m | |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,95 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,95 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,231 | m2 | |
| 8 | Gia công xà gồ thép | 1,474 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,475 | tấn | |
| 10 | Bọc mái sảnh bằng aluminium, loại ngoài trời | 220,658 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Lắp đặt đèn LED panel 300x300mm | 4 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 60 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | 60 | m | |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.053,455 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.053,454 | m2 | |
| F | CẢI TẠO KHU BẾP, PHÒNG ĂN 24 CHỖ HÀNH LANG TẦNG 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.437,038 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.437,039 | m2 | |
| 3 | Dọn dẹp, đục tỉa sê nô mái | 10 | công | |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 151,36 | m2 | |
| 5 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 151,36 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.039348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.078696E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu (có tài liệu chứng minh);(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học); | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + 01 Là kỹ sư xây dựng;- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu (có tài liệu chứng minh)(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng kèm theo chứng nhận đào tạo an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm công tác an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình dân dụng (Có tài liệu chứng minh)(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải tổng tải trọng tối đa 10 tấn | Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy khoan đứng 4,5kw | Khoan vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kw | Khoan vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh hơi 16T | Cẩu vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn | Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 150 lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi