Gói thầu: Gói thầu số 32: Thi công xây dựng công trình đoạn tuyến từ Km 12+300 đến Km 14+668 (bao gồm cống Lung Vệ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220355248-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 32: Thi công xây dựng công trình đoạn tuyến từ Km 12+300 đến Km 14+668 (bao gồm cống Lung Vệ)
Số hiệu KHLCNT 20220315540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ lĩnh vực Giao thông giai đoạn 2021-2025 và Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 16:21:00 đến ngày 2022-04-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,780,215,752 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9170323E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.195053E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* 01 (một) Hợp đồng được đánh giá tương tự khi đáp ứng yêu cầu sau:- Là hợp đồng Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa);- Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.946.151.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trình Giao thông hạng III trở lên theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành (được nghiệm thu) ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với công việc trắc đạc (trắc đạc, trắc địa, đo đạc bản đồ) hoặc Xây dựng;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán và quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác thanh toán hoặc quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên được cấp theo quy định hiện hành và còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đóng cọc ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đóng cọc ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu ≥ 16 tấn (hoặc tải trọng bản thân ≥10 tấn, tải trọng sau khi gia tải ≥ 16 tấn), không phải xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục bánh xích, tải trọng cẩu hàng ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa (thiết bị chuyên dùng hoặc nồi nấu nhựa và thiết bị tưới nhựa tự chế), không phải Máy rải bê tông nhựa, Máy rải nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị rải cấp phối đá dăm (thiết bị chuyên dùng hoặc tự chế)
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 32: Thi công xây dựng công trình đoạn tuyến từ Km 12+300 đến Km 14+668 (bao gồm cống Lung Vệ)
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Cà Mau - Đầm Dơi (đoạn từ đường Hải Thượng Lãn Ông đến cầu Xóm Ruộng)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ lĩnh vực Giao thông giai đoạn 2021-2025 và Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát , địa chỉ: Số 204, Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 03A, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3757030 hoặc (0290) 3831146; Fax: (0290) 3836668. Email: [email protected] (cán bộ phụ trách: Nguyễn Duy Hiếu, số điện thoại 0787 999.799); + Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Cao Cường; Địa chỉ: Số 62 Bà Hom, lầu 6, chung cư Kiến Thành, phường 13, Quận 6, thành phố Hồ Chí Minh; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: * Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Thành Phố Xanh; Địa chỉ: Số 155A,QL 63, phường Tân Xuyên, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; * Đơn vị thẩm tra hồ sơ dự toán: Công ty TNHH MTV Nhật Phát Cà Mau; Địa chỉ: Số 48, đường N17, khu đô thị Bạch Đằng, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau. Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công:. * Đơn vị thẩm định cơ quan chuyên ngành: Sở Giao thông vận tải tỉnh Cà Mau; Địa chỉ: 269, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành Phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; * Đơn vị thẩm định Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 03A, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Nam Hải; Địa chỉ: Số 132, đường D6, khu đô thị Mỹ Hưng, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ (VPĐD: số 202 khóm 4, Tạ Uyên, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định KQ LCNT: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Tư vấn thẩm định KQ LCNT: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Nam Hải; Địa chỉ: Số 132, đường D6, khu đô thị Mỹ Hưng, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ (VPĐD: số 202 khóm 4, Tạ Uyên, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát , địa chỉ: Số 204, Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 03A, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3757030 hoặc (0290) 3831146; Fax: (0290) 3836668. Email: [email protected] (cán bộ phụ trách: Nguyễn Duy Hiếu, số điện thoại 0787 999.799); + Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định hiện hành phù hợp với loại, cấp công trình của gói thầu (nêu tại Chương V của E-HSMT): - Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề của tổ chức để chứng minh hoặc Giấy xác nhận, thông báo đủ điều kiện cấp chứng chỉ (đang chờ cấp chứng chỉ của Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng) về năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu hoặc phải cung cấp chứng chỉ cho Chủ đầu tư khi thương thảo hợp đồng. - Trường hợp khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu không nộp hoặc không đáp ứng năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu thì Chủ đầu tư sẽ từ chối ký hợp đồng và E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại. 2. Trường hợp Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 29 E-CDNT thì cần cung cấp Bản chính có dấu đỏ hoặc bản sao được chứng thực Bảng xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội mà nhà thầu tham gia đóng BHXH với nội dung “Danh sách các lao động đang tham gia bảo hiểm xã hội tại nhà thầu và có ghi chú lao động là nữ giới; thương binh, người khuyết tật” có thời gian sử dụng lao động tối thiểu bằng thời gian thực hiện gói thầu nhưng phải tồn tại trong thời gian thực hiện gói thầu. 3. Nhà thầu cần cung cấp các tài liệu là file quét (scan) thể hiện các nội dung rõ ràng, không mờ nhạt kèm theo E-HSDT để chứng minh đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT. Lưu ý: 1. Các hồ sơ, tài liệu Nhà thầu gởi kèm E-HSDT phải là văn bản điện tử (khoản 3 Điều 3 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16/12/2019). Trường hợp những văn bản được Nhà thầu tạo lập từ văn bản giấy và không thuộc văn bản điện tử theo quy định trên thì phải có chữ ký hợp lệ của Nhà thầu; 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (là bản gốc hoặc bản sao y có chứng thực của cơ quan, đơn vị có chức năng) các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu theo quy định của E-HSMT và các tài liệu khác mà nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng và để Bên mời thầu lưu trữ (01 bản gốc và 04 bản chụp).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 03A, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3757030 hoặc (0290) 3831146; Fax: (0290) 3836668. Email: [email protected] (cán bộ phụ trách: Nguyễn Duy Hiếu, số điện thoại 0787 999.799); + Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: 02 đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831344 - Fax: (0290) 3 833343 - Email: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng thẩm định-Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở các cơ quan tỉnh Cà Mau, 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831332 - Fax: (0290) 3 830773 - Email: [email protected]. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 7686611
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. PHẦN KÈ GIA CỐ
B A.1. CỌC BTCT VÀ THI CÔNG CỌC
1Bê tông đá 1x2, C30/M350, cọcTheo chương V của E-HSMT339,347m3
2SXLĐ cốt thép cọc, dầm, đường kính Theo chương V của E-HSMT11,903tấn
3SXLĐ cốt thép cọc, cừ, đường kính Theo chương V của E-HSMT28,584tấn
4SXLĐ cốt thép cọc, cừ, đường kính > 18mmTheo chương V của E-HSMT46,256tấn
5Ván khuôn thép, cọcTheo chương V của E-HSMT27,016100m2
6Thép hình hộp nối (cung cấp thép măng xông)Theo chương V của E-HSMT13.591,48kg
7Gia công thép hộp nối và nối cọc bê tông cốt thép, cọc (25x25)cm (thép hộp nối tính riêng)Theo chương V của E-HSMT279mn
C Thi công cọc BTCT
1Đóng cọc BTCT trên cạn, búa 2,5T, kích thước (25x25)cm, đất cấp I, ngập đất, L=22,5mTheo chương V của E-HSMT30,03100m
2Đóng cọc BTCT trên cạn, búa 2,5T, kích thước (25x25)cm, đất cấp I, không ngập đất, L=22,5mTheo chương V của E-HSMT2,145100m
3Đóng cọc BTCT trên cạn, búa 2,5T, kích thước (25x25)cm, đất cấp I, ngập đất, cọc xiên, L=30,5mTheo chương V của E-HSMT18,976100m
4Đóng cọc BTCT trên cạn, búa 2,5T, kích thước (25x25)cm, đất cấp I, không ngập đất, cọc xiên, L=30,5mTheo chương V của E-HSMT1,188100m
5Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo chương V của E-HSMT6,531m3
6Lắp dựng ck đúc sẵn, trọng lượng Theo chương V của E-HSMT138ck
7Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/mTheo chương V của E-HSMT0,759100m2
D Phụ trợ thi công cọc BTCT
1Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cọc thép hình, ngập đấtTheo chương V của E-HSMT3,672100m
2Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cọc thép hình, không ngập đấtTheo chương V của E-HSMT1,768100m
3Nhổ cừ bằng máy đào 0,5m3Theo chương V của E-HSMT3,672100m
4Thép hình khấu hao (tối đa 100%)Theo chương V của E-HSMT910,176kg
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung, trên cạn, phần định vị cho cọc thẳngTheo chương V của E-HSMT42,762tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung, sàn đạo trên cạn, phần định vị cho cọc thẳngTheo chương V của E-HSMT42,762tấn
7Thép hình khấu hao (tối đa 70%)Theo chương V của E-HSMT838,9296kg
E A.2. TẤM ĐAN CHẮN ĐẤT
1Ván khuôn thép, cấu kiện đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT1,231100m2
2SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mmTheo chương V của E-HSMT5,47tấn
3Bê tông đá 1x2, C25/M300 ck đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT50,738m3
F A.3. Ụ NEO
1Bê tông dầm đá 1x2, C30/M350Theo chương V của E-HSMT2,624m3
2Cốt thép dầm D Theo chương V của E-HSMT1,127tấn
3Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT0,282100m2
G A.4. ĐÀ GIẰNG
1Bê tông dầm đá 1x2, C30/M350Theo chương V của E-HSMT27,036m3
2Cốt thép dầm D Theo chương V của E-HSMT0,588tấn
3Cốt thép dầm D Theo chương V của E-HSMT2,001tấn
4Ván khuôn thép, dầm và ụ neoTheo chương V của E-HSMT1,954100m2
H B. PHẦN TUYẾN GIAO THÔNG
I B.1. NỀN ĐƯỜNG VÀ XỬ LÝ NỀN
1Đào bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, đào nền đườngTheo chương V của E-HSMT110,934100m3
2Đào bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, đào nền đườngTheo chương V của E-HSMT0,652100m3
3Cắt mặt đường hiện hữuTheo chương V của E-HSMT11,323100m
4Đắp cát, máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT98,526100m3
5Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/mTheo chương V của E-HSMT184,014100m2
6Đắp đất, máy đầm 16T, K=0,90, đất tận dụngTheo chương V của E-HSMT166,773100m3
7Cung cấp đất đắpTheo chương V của E-HSMT69,0651100m3
J Kè cừ tràm gia cố taluy (Kè loại 1)
1Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, đóng ngập đất, cừ tràm, gia cố taluyTheo chương V của E-HSMT238,403100m
2Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, đóng không ngập đất, cừ tràm, gia cố taluyTheo chương V của E-HSMT81,738100m
3Cừ tràm nẹp dọc liên kếtTheo chương V của E-HSMT17,029100m
4Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/m, lót cừ tràmTheo chương V của E-HSMT10,217100m2
5Thép tròn DTheo chương V của E-HSMT567,059kg
K Kè cừ Bạch đàn + cừ tràm gia cố taluy (Kè loại 2)
1Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, đóng ngập đất, cừ bạch đànTheo chương V của E-HSMT333,928100m
2Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, không ngập đất, cừ bạch đànTheo chương V của E-HSMT70,833100m
3Cừ bạch đàn nẹp dọc liên kếtTheo chương V của E-HSMT12,649100m
4Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, đóng ngập đất, cừ tràmTheo chương V của E-HSMT333,928100m
5Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, đóng không ngập đất, cừ tràmTheo chương V của E-HSMT141,667100m
6Cừ tràm nẹp dọc liên kếtTheo chương V của E-HSMT25,298100m
7Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/m, lót cừ bạch đànTheo chương V của E-HSMT30,357100m2
8Thép tròn DTheo chương V của E-HSMT561,607kg
9Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, đóng ngập đất, cừ tràm, xử lý nềnTheo chương V của E-HSMT1.694,361100m
10Đắp cát, máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95, bù lúnTheo chương V của E-HSMT6,751100m3
L B.2. PHÁ DỠ KÈ HIỆN HỮU
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của E-HSMT30,668m3
2Nhổ cừ bằng máy đào 0,5m3, cọc (20x20)cm và (25x25)cmTheo chương V của E-HSMT3,608100m
M B.3. MẶT ĐƯỜNG
N Mặt đường làm mới
1Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4.5kg/m2Theo chương V của E-HSMT186,325100m2
2Tưới nhựa thấm bám MC70, 1.0 kG/m2Theo chương V của E-HSMT186,325100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại 1Theo chương V của E-HSMT38,46100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại 2Theo chương V của E-HSMT40,655100m3
5Vải địa kỹ thuật, R > =100kN/mTheo chương V của E-HSMT205,496100m2
6Đắp cát, máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V của E-HSMT42,234100m3
7Cày xới mặt đường cũTheo chương V của E-HSMT94,782100m2
O Mặt đường vuốt nối
1Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4.5kg/m2Theo chương V của E-HSMT1,977100m2
2Tưới nhựa thấm bám MC70, 1.0 kG/m2Theo chương V của E-HSMT1,977100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại 1Theo chương V của E-HSMT0,684100m3
4Đào bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT0,283100m3
5Đắp đất, máy đầm 16T, K=0,90Theo chương V của E-HSMT0,309100m3
6Cày xới mặt đường cũTheo chương V của E-HSMT1,211100m2
7Đắp cát, máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT0,594100m3
P B.4. TỔ CHỨC GIAO THÔNG GIAI ĐOẠN KHAI THÁC
Q Vạch sơn, biển báo
1Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tam giác D90Theo chương V của E-HSMT17cái
2Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D90Theo chương V của E-HSMT1cái
3Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang, biển chữ nhật (90x120)cmTheo chương V của E-HSMT2cái
4Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang, biển chữ nhật (240x150)cmTheo chương V của E-HSMT1cái
5Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang, biển chữ nhật (90x45)cmTheo chương V của E-HSMT2cái
6Cung cấp và lắp đặt trụ, L=2,85mTheo chương V của E-HSMT14cái
7Cung cấp và lắp đặt trụ, L=3,1mTheo chương V của E-HSMT1cái
8Cung cấp và lắp đặt trụ, L=3,4mTheo chương V của E-HSMT2cái
9Cung cấp và lắp đặt trụ, L=3,6mTheo chương V của E-HSMT1cái
10Cung cấp và lắp đặt trụ, L=3,8mTheo chương V của E-HSMT2cái
11Bê tông đá 1x2, C16/M200Theo chương V của E-HSMT1,6m3
12Bu lông D10, dài 12cmTheo chương V của E-HSMT54cái
13Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT0,16100m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang 3,0mm, màu vàngTheo chương V của E-HSMT118,36m2
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang 3,0mm, màu trắngTheo chương V của E-HSMT748,28m2
R Tường hộ lan
1Tấm sóng (3.32x320x3)mmTheo chương V của E-HSMT12cái
2Tấm đầu tôn sóng (700x320x3)mmTheo chương V của E-HSMT8cái
3Cột thép mạ kẽm (D141x4.5x1580) mmTheo chương V của E-HSMT16cái
4Bu lông M16Theo chương V của E-HSMT128cái
5Bu lông M19x180Theo chương V của E-HSMT16cái
6Mũ cột (D146x30x1.6)mmTheo chương V của E-HSMT16cái
7Bản đệm(70x300x5)mmTheo chương V của E-HSMT16cái
8Tiêu phản quangTheo chương V của E-HSMT16cái
9Bê tông đá 1x2, C16/M200Theo chương V của E-HSMT8,72m3
10Đào đấtTheo chương V của E-HSMT12,96m3
11Đắp đấtTheo chương V của E-HSMT8,72m3
12Lắp đặt tường hộ lan bằng tôn lượn sóngTheo chương V của E-HSMT40,32m
S Cọc tiêu
1Bê tông đá 1x2, C16/M200Theo chương V của E-HSMT13,818m3
2Bê tông đá 1x2, C20/M250, cọcTheo chương V của E-HSMT9,87m3
3SXLĐ cốt thép cọc, dầm, đường kính Theo chương V của E-HSMT0,744tấn
4Ván khuôn thép, cọcTheo chương V của E-HSMT1,25100m2
5Lắp đặt cọc BTCT (sản xuất cọc tính riêng)Theo chương V của E-HSMT329cái
6Sơn bề mặt bê tông bằng sơn phản quang, màu đỏTheo chương V của E-HSMT34,545m2
7Sơn bề mặt bê tông bằng sơn phản quang, màu trắngTheo chương V của E-HSMT151,34m2
8Thép tấmTheo chương V của E-HSMT103,306kg
9Bu lông M16Theo chương V của E-HSMT658cái
T Cọc H
1Bê tông đá 1x2, C16/M200, móng cọcTheo chương V của E-HSMT0,96m3
2Bê tông đá 1x2, C20/M250, cọcTheo chương V của E-HSMT0,8m3
3SXLĐ cốt thép cọc, dầm, đường kính Theo chương V của E-HSMT0,047tấn
4Ván khuôn thép, cọcTheo chương V của E-HSMT0,177100m2
5Sơn bề mặt bê tông bằng sơn phản quang, màu đỏTheo chương V của E-HSMT5m2
6Sơn bề mặt bê tông bằng sơn phản quang, màu trắngTheo chương V của E-HSMT17,74m2
7Lắp đặt cọc BTCT (sản xuất cọc tính riêng)Theo chương V của E-HSMT20cái
U Cọc KM
1Bê tông đá 1x2, C16/M200, móng cọcTheo chương V của E-HSMT0,104m3
2Bê tông đá 1x2, C20/M250, cọcTheo chương V của E-HSMT0,136m3
3SXLĐ cốt thép cọc, dầm, đường kính Theo chương V của E-HSMT0,008tấn
4Ván khuôn thép, cọcTheo chương V của E-HSMT0,008100m2
5Sơn bề mặt bê tông bằng sơn phản quang, màu xanhTheo chương V của E-HSMT0,2m2
6Sơn bề mặt bê tông bằng sơn phản quang, màu trắngTheo chương V của E-HSMT0,84m2
7Lắp đặt cọc BTCT (sản xuất cọc tính riêng)Theo chương V của E-HSMT2cái
V B.5. BÀN QUAN TRẮC LÚN
1Thép ống D27Theo chương V của E-HSMT51,75m
2Ống nhựa PVC D90Theo chương V của E-HSMT51,75m
3Măng xông nhựa D90Theo chương V của E-HSMT23cái
4Nắp nhựa D90Theo chương V của E-HSMT23cái
5Măng xông thép D27Theo chương V của E-HSMT23cái
6Thép tấmTheo chương V của E-HSMT20,7kg
7Thép tròn DTheo chương V của E-HSMT9,223kg
8Bê tông đá 1x2, C16/M200 ck đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT0,575m3
9Ván khuôn thép, cấu kiện đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT0,046100m2
W C. PHẦN CỐNG HỘP, CỐNG TRÒN TRÊN TUYẾN QUA ĐƯỜNG VÀ CẢI TẠO CẦU DÂN SINH
X C.1. PHẦN CỐNG HỘP
Y C.1.1.Thân cống đổ tại chỗ
1Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, C30/M350Theo chương V của E-HSMT107,884m3
2Cốt thép ống cống đường kính Theo chương V của E-HSMT14,463tấn
3Cốt thép ống cống đường kính > 18mmTheo chương V của E-HSMT0,078tấn
4Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT2,774100m2
Z C.1.2. Mối nối cống
1Cung cấp và lắp đặt khớp nối dạng PVCTheo chương V của E-HSMT42,62m
2Cung cấp uPVC D=30mmTheo chương V của E-HSMT102,41m
3Thép tròn D>18mmTheo chương V của E-HSMT805,277kg
4Vữa xi măng C8Theo chương V của E-HSMT0,103m3
5Bao tải tẩm nhựa (chỉ tính vật liệu)Theo chương V của E-HSMT0,048m3
6Bitum chènTheo chương V của E-HSMT0,022m3
AA C.1.3. Đầu cống
1Bê tông tường đá 1x2, C20/M250Theo chương V của E-HSMT169,407m3
2SXLĐ cốt thép Theo chương V của E-HSMT5,947tấn
3Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT3,344100m2
4Bê tông đá 1x2, C20/M250, sân cốngTheo chương V của E-HSMT9m3
5Bê tông đá 1x2, C20/M250, chân khayTheo chương V của E-HSMT8,158m3
6Ván khuôn thép, sân cống và chân khayTheo chương V của E-HSMT0,34100m2
AB C.1.4. Móng cống
1Đổ bê tông lót, đá 1x2, C12/M150, móng cốngTheo chương V của E-HSMT17,472m3
2Đắp cát công trình, móng cốngTheo chương V của E-HSMT17,472m3
3Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, đóng ngập đất, cừ tràmTheo chương V của E-HSMT120,461100m
AC C.1.5. Bản quá độ
1Bê tông đá 1x2, C25/M300, bản quá độTheo chương V của E-HSMT22,886m3
2SXLĐ cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,035tấn
3SXLĐ cốt thép Theo chương V của E-HSMT2,556tấn
4SXLĐ cốt thép > 18mm, bản quá độTheo chương V của E-HSMT2,044tấn
5Ván khuôn thép, bản quá độTheo chương V của E-HSMT0,245100m2
6Đổ bê tông lót, đá 1x2, C12/M150, bản quá độTheo chương V của E-HSMT6,929m3
7Bitum chèn, bản quá độTheo chương V của E-HSMT0,133m3
AD C.1.6. Gia cố mái Taluy và lề
1Bê tông đá 1x2, C20/M250, gia cố mái taluyTheo chương V của E-HSMT6m3
2Bê tông đá 1x2, C20/M250, gia cố lềTheo chương V của E-HSMT1m3
3SXLĐ cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,227tấn
4Rải tấm nilong lótTheo chương V của E-HSMT2,269100m2
AE C.1.7. Đào đắp
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của E-HSMT76,964m3
2Đào đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III, phần áo đường cũTheo chương V của E-HSMT0,389100m3
3Đào đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT3,132100m3
4Đắp cát, máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT2,079100m3
5Đắp đất, máy đầm 16T, K=0,90Theo chương V của E-HSMT1,586100m3
6Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/mTheo chương V của E-HSMT1,157100m2
AF C.1.8. Cọc tròn D300
1Cung cấp cọc D300 - PHC loại CTheo chương V của E-HSMT1.304m
2Đóng cọc ống BTLT trên cạn DTheo chương V của E-HSMT12,77100m
3Đóng cọc ống BTLT trên cạn DTheo chương V của E-HSMT0,27100m
4Thép tấm Tab nối cọc (chỉ tính vật liệu)Theo chương V của E-HSMT384,548kg
5Bitum quét mối nối (chỉ tính vật liệu)Theo chương V của E-HSMT15,382m2
6Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Theo chương V của E-HSMT71mn
7Thí nghiệm PDA thử tải cọcTheo chương V của E-HSMT1lầnTN
AG Neo cọc vào bệ
1Bê tông đá 1x2, C30/M350Theo chương V của E-HSMT0,648m3
2SXLĐ cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,149tấn
3SXLĐ cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,172tấn
AH C.1.9. Lan can
1Bê tông đá 1x2, C30/M350, lan canTheo chương V của E-HSMT3,3m3
2SXLĐ cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,532tấn
3Ván khuôn thép, lan canTheo chương V của E-HSMT0,18100m2
4Gia công lan can (vật liệu chính tính riêng)Theo chương V của E-HSMT0,399tấn
5Thép ống mạ kẽm, lan canTheo chương V của E-HSMT190kg
6Thép tấm mạ kẽm, lan canTheo chương V của E-HSMT209kg
7Cung cấp bu long U M22-650Theo chương V của E-HSMT16cái
8Sơn bề mặt bê tông bằng sơn phản quang, màu đỏTheo chương V của E-HSMT4,85m2
9Sơn bề mặt bê tông bằng sơn phản quang, màu trắngTheo chương V của E-HSMT5,95m2
AI C.1.10. Đắp trên lưng cống
1Lớp phòng nước (bao gồm nhân công + máy thi công)Theo chương V của E-HSMT0,54100m2
2Vữa xi măng C8Theo chương V của E-HSMT4,86m3
3Thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày lèn ép 4cmTheo chương V của E-HSMT0,54100m2
AJ C.2. PHẦN CỐNG TRÒN
AK C.2.1. Ống cống tròn qua đường (H30)
1Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 4m, D400mm - H30Theo chương V của E-HSMT8đoạn
AL C.2.2. Nối cống
1Nối cống bằng gioăng cao su, đường kính D400mmTheo chương V của E-HSMT6m nối
2Vữa xi măng C8Theo chương V của E-HSMT0,018m3
3Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/mTheo chương V của E-HSMT0,063100m2
AM C.2.3. Gối cống
1Bê tông đá 1x2, C16/M200 ck đúc sẵn, gối cốngTheo chương V của E-HSMT1,8m3
2SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Theo chương V của E-HSMT0,161tấn
3Ván khuôn thép, cấu kiện đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT0,18100m2
4Đổ bê tông lót, đá 1x2, C12/M150Theo chương V của E-HSMT2,258m3
5Lắp đặt gối cống, đường kính Theo chương V của E-HSMT72cái
AN C.2.4. Đầu cống
1Bê tông tường đá 1x2, C20/M250, tường đầu, tường cánh và sân cốngTheo chương V của E-HSMT2,92m3
2Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT0,215100m2
3SXLĐ cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,155tấn
4Đổ bê tông lót, đá 1x2, C12/M150Theo chương V của E-HSMT0,72m3
5Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT0,022100m2
6Đắp cát công trìnhTheo chương V của E-HSMT0,72m3
7Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, đóng ngập đất, cừ tràmTheo chương V của E-HSMT5,029100m
AO C.2.5. Kè chân khay
AP Tấm đan đúc sẵn
1Bê tông đá 1x2, C25/M300 ck đúc sẵn, tấm đanTheo chương V của E-HSMT2,66m3
2SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mmTheo chương V của E-HSMT0,349tấn
3Ván khuôn thép, cấu kiện đúc sẵn, tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,077100m2
4Lắp dựng ck đúc sẵn, bằng cần cẩuTheo chương V của E-HSMT14ck
AQ Dầm mũ kè
1Bê tông dầm đá 1x2, C30/M350Theo chương V của E-HSMT1,324m3
2Cốt thép dầm D Theo chương V của E-HSMT0,026tấn
3Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT0,145100m2
AR Cọc (20x20)
1Bê tông đá 1x2, C30/M350, cọcTheo chương V của E-HSMT7,26m3
2SXLĐ cốt thép cọc, cừ, đường kính Theo chương V của E-HSMT1,855tấn
3SXLĐ cốt thép cọc, cừ, đường kính > 18mmTheo chương V của E-HSMT0,521tấn
4Ván khuôn thép, cọcTheo chương V của E-HSMT0,759100m2
5Đóng cọc BTCT trên cạn, búa 1,8T, kích thước (20x20)cm, đất cấp I, ngập đấtTheo chương V của E-HSMT1,747100m
6Đóng cọc BTCT trên cạn, búa 1,8T, kích thước (20x20)cm, đất cấp I, không ngập đấtTheo chương V của E-HSMT0,013100m
AS C.2.6. Đào đắp
1Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III, kết cấu áo đườngTheo chương V của E-HSMT0,136100m3
2Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT1,374100m3
3Đắp cát, máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT0,612100m3
4Đắp đất, máy đầm 16T, K=0,90, đất tận dụngTheo chương V của E-HSMT0,704100m3
AT C.2.7. Gia cố móng cống
1Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, đóng ngập đất, cừ tràmTheo chương V của E-HSMT26,508100m
2Đắp cát bằng thủ công, đệm đầu cừTheo chương V của E-HSMT2,258m3
AU C.2.8. Kết cấu áo đường
1Đắp cát, máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V của E-HSMT0,408100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại 2Theo chương V của E-HSMT0,245100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại 1Theo chương V của E-HSMT0,122100m3
4Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4.5kg/m2Theo chương V của E-HSMT0,816100m2
5Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/mTheo chương V của E-HSMT0,873100m2
6Tưới nhựa thấm bám MC70, 1.0 kG/m2Theo chương V của E-HSMT0,816100m2
7Vải địa kỹ thuật, R > =100kN/mTheo chương V của E-HSMT0,873100m2
AV C.3. GIẢI PHÁP CẢI TẠO CẦU DÂN SINH
AW C.3.1. Phần cầu
1Bê tông tường đá 1x2, C25/M300, tường dạng tấm đan chắn đất, đổ tại chỗTheo chương V của E-HSMT3,338m3
2Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, C30/M350Theo chương V của E-HSMT7,703m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép mố trên cạn, trụ D Theo chương V của E-HSMT0,107tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép mố trên cạn, trụ D Theo chương V của E-HSMT1,218tấn
5Đổ bê tông lót, đá 1x2, C12/M150Theo chương V của E-HSMT0,136m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo chương V của E-HSMT1,167100m2
7Bê tông đá 1x2, C25/M300, cọcTheo chương V của E-HSMT75,156m3
8SXLĐ cốt thép cọc, dầm, đường kính Theo chương V của E-HSMT2,669tấn
9SXLĐ cốt thép cọc, cừ, đường kính Theo chương V của E-HSMT11,248tấn
10SXLĐ cốt thép cọc, cừ, đường kính > 18mmTheo chương V của E-HSMT3,225tấn
11Ván khuôn thép, cọcTheo chương V của E-HSMT6,097100m2
12Thép hìnhTheo chương V của E-HSMT852,306kg
13Gia công thép hộp nối và nối cọc bê tông cốt thép, cọc (25x25)cm (thép hộp nối tính riêng)Theo chương V của E-HSMT9mn
AX Thi công cọc BTCT
1Đóng cọc BTCT trên cạn, búa 2,5T, kích thước (25x25)cm, đất cấp I, ngập đấtTheo chương V của E-HSMT3,491100m
2Đóng cọc BTCT trên cạn, búa 2,5T, kích thước (25x25)cm, đất cấp I, không ngập đấtTheo chương V của E-HSMT0,394100m
3Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo chương V của E-HSMT0,591m3
4Gia công lan can (vật liệu chính tính riêng)Theo chương V của E-HSMT0,0138tấn
5Thép hình mạ kẽm lan canTheo chương V của E-HSMT13,826kg
AY C.3.2. Phụ trợ thi công phần cầu
AZ Cừ larsen
1Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cọc larsen, ngập đấtTheo chương V của E-HSMT6,105100m
2Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cọc larsen, không ngập đấtTheo chương V của E-HSMT0,272100m
3Nhổ cừ bằng máy đào 0,5m3Theo chương V của E-HSMT6,105100m
4Cọc larsen khấu hao (tối đa 100%)Theo chương V của E-HSMT2.539,761kg
BA Cọc thép hình
1Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cọc thép hình, ngập đấtTheo chương V của E-HSMT0,648100m
2Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cọc thép hình, không ngập đấtTheo chương V của E-HSMT0,312100m
3Nhổ cừ bằng máy đào 0,5m3Theo chương V của E-HSMT0,648100m
4Thép hình khấu hao (tối đa 100%)Theo chương V của E-HSMT342,235kg
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung, trên cạnTheo chương V của E-HSMT4,732tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung, sàn đạo trên cạnTheo chương V của E-HSMT4,732tấn
7Thép hình khấu hao (tối đa 70%)Theo chương V của E-HSMT254,362kg
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung, trên cạnTheo chương V của E-HSMT0,06tấn
9Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung, sàn đạo trên cạnTheo chương V của E-HSMT0,06tấn
10Thép hình khấu hao (tối đa 70%)Theo chương V của E-HSMT3,225kg
BB C.3.3. Phần vuốt nối
1Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4.5kg/m2Theo chương V của E-HSMT0,15100m2
2Tưới nhựa thấm bám MC70, 1.0 kG/m2Theo chương V của E-HSMT0,15100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại 1Theo chương V của E-HSMT0,022100m3
4Đắp cát, máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT0,405100m3
5Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/mTheo chương V của E-HSMT0,242100m2
6Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, đóng ngập đất, cừ tràmTheo chương V của E-HSMT9,825100m
7Đào bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT0,151100m3
8Đắp đất, máy đầm 16T, K=0,90Theo chương V của E-HSMT0,155100m3
BC C.3.4. Phá dỡ 1 phần cầu cũ
1Cắt bê tông, chiều dày Theo chương V của E-HSMT3m
2Cắt bê tông, chiều dày Theo chương V của E-HSMT1,9m
3Nhổ cọc bê tông cốt thépTheo chương V của E-HSMT0,804100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của E-HSMT82,736m3
5Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 27T, 1km đầu, đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT0,827100m3
6Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 27T, 4km tiếp, đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT0,827100m3
7Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 27T, cự ly tiếp, đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT0,827100m3
8Thép tròn DTheo chương V của E-HSMT4,115kg
BD C.3.5. Cầu tạm
1Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cọc thép hình, ngập đấtTheo chương V của E-HSMT0,88100m
2Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cọc thép hình, không ngập đấtTheo chương V của E-HSMT0,56100m
3Nhổ cừ bằng máy đào 0,5m3Theo chương V của E-HSMT0,88100m
4Thép hình khấu hao (tối đa 100%)Theo chương V của E-HSMT513,353kg
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung, trên cạnTheo chương V của E-HSMT7,126tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung, sàn đạo trên cạnTheo chương V của E-HSMT7,126tấn
7Thép hình khấu hao (tối đa 70%)Theo chương V của E-HSMT383,023kg
8Thép tròn DTheo chương V của E-HSMT85,24kg
9Thép tròn D>18mmTheo chương V của E-HSMT41,16kg
BE C.4. PHẦN CẦU TẠM BAILEY (VỊ TRÍ CỐNG LUNG VỆ)
BF C.4.1. Phần mố cầu tạm
1Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cọc thép hình, ngập đấtTheo chương V của E-HSMT2,04100m
2Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cọc thép hình, không ngập đấtTheo chương V của E-HSMT0,04100m
3Nhổ cừ bằng máy đào 0,5m3Theo chương V của E-HSMT2,04100m
4Nối cọc thép hìnhTheo chương V của E-HSMT16mn
5Thép hình khấu hao (tối đa 100%)Theo chương V của E-HSMT0,7147tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung, trên cạn thép hình và thép tấmTheo chương V của E-HSMT1,2773tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung, sàn đạo trên cạn thép hình và thép tấmTheo chương V của E-HSMT1,2773tấn
8Thép hình khấu hao (tối đa 70%)Theo chương V của E-HSMT0,0926tấn
9Cung cấp hệ giàn cầu thép Bailey, khổ cầu 3,5m, nhịp dầm L=15m, tải trọng 13TTheo chương V của E-HSMT1bộ
10Lắp dựng kết cầu thép dạng Bailey, trên cạnTheo chương V của E-HSMT13,395tấn
11Tháo dỡ cầu thép tạmTheo chương V của E-HSMT13,395tấn
BG C.4.2. Phần Đường đầu cầu
1Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4.5kg/m2Theo chương V của E-HSMT1,3813100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại 1Theo chương V của E-HSMT0,2072100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại 2Theo chương V của E-HSMT0,2486100m3
4Đắp cát, máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V của E-HSMT0,6907100m3
5Đắp cát, máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của E-HSMT0,0825100m3
6Đào đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT0,9186100m3
7Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, đóng ngập đất, cừ tràmTheo chương V của E-HSMT38,211100m
8Làm và thả rọ đá, loại rọ (0,5x0,5x1)m trên cạnTheo chương V của E-HSMT94rọ
BH C.4.3. Phần Đèn tín hiệu giao thông
1Cung cấp trọn bộ bu long neo M20x800Theo chương V của E-HSMT8bộ
2Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang (40x60)cmTheo chương V của E-HSMT2cái
3Cung cấp và lắp dựng cột đèn tín hiệu, lắp thủ côngTheo chương V của E-HSMT2cột
4Cung cấp và lắp dựng bộ đèn tín hiệu: Xanh - Đỏ, D200mmTheo chương V của E-HSMT2bộ
5Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển, độ cao của tủ điện Theo chương V của E-HSMT1bộ
6Kéo rải dây cáp điện 7x1,0mm2Theo chương V của E-HSMT1100m
7Kéo rải dây cáp thép ngầmTheo chương V của E-HSMT1100m
8Đổ bê tông lót, đá 1x2, C12/M150Theo chương V của E-HSMT1m3
9Bê tông đá 1x2, C16/M200Theo chương V của E-HSMT1m3
BI C.5. PHỤ TRỢ THI CÔNG PHẦN CỐNG HỘP, CỐNG TRÒN QUA ĐƯỜNG
BJ C.5.1. Thi công từ KM12+300 - KM14+668
BK 1. Phần cừ larsen
1Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT11,962100m
2Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT0,798100m
3Nhổ cừ bằng máy đào 0,5m3Theo chương V của E-HSMT11,962100m
4Thép hình khấu haoTheo chương V của E-HSMT3,2816tấn
BL 2. Phần láng nhựa mặt đường
1Láng nhựa mặt đường 1 lớp dày 1cm, 1.2Kg/m2Theo chương V của E-HSMT3,54100m2
BM 3. Phần Tấm thép chắn đất, khấu hao
1Lắp dựng kết cấu thép hệ khung, trên cạnTheo chương V của E-HSMT0,3768tấn
2Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung, sàn đạo trên cạnTheo chương V của E-HSMT0,3768tấn
3Thép tấm khấu haoTheo chương V của E-HSMT0,0247tấn
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo chương V của E-HSMT1,4448100m3
5Bạt sọcTheo chương V của E-HSMT126,8m2
BN D. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG KHI THI CÔNG
BO D.1. RÀO CHẮN THI CÔNG (TÔN SÓNG)
1Cung cấp rào chắn tôn sóngTheo chương V của E-HSMT499,163m2
2Lắp dựng hàng rào tôn sóngTheo chương V của E-HSMT1.608cái
3Lắp dựng chân cột rào chắn thi công (45kg/cột)Theo chương V của E-HSMT1.608cái
4Bê tông móng trụ hàng rào đá 1x2 M200 đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT1,497m3
5Ván khuôn móng trụ hàng ràoTheo chương V của E-HSMT0,2100m2
6Sơn hàng rào tôn sóngTheo chương V của E-HSMT62,3951m2
7Thép hình chân đếTheo chương V của E-HSMT1,506tấn
BP D.2. RÀO THÉP CẢNH BÁO
1Thép tấm dày 1,2mmTheo chương V của E-HSMT11,23kg
2Thép hộp (25x25x1)mmTheo chương V của E-HSMT24,104kg
3Sơn trắng đỏ một mặt trên thép thép tấmTheo chương V của E-HSMT1,192m2
4Lắp đặt và tháo dở hàng rào thép (NC, MTC*1,6)Theo chương V của E-HSMT0,0353tấn
BQ D.3. RÀO THÉP DI ĐỘNG
1Thép hộp 20x20x1mmTheo chương V của E-HSMT16,353kg
2Sơn trắng, đỏTheo chương V của E-HSMT1,843m2
3Lắp đặt và tháo dở hàng rào thép (NC, MTC*1,6)Theo chương V của E-HSMT0,003tấn
BR D.4. BIỂN BÁO CÔNG TRƯỜNG VÀ CÔNG TÁC KHÁC
1Biển báo phản quang, chữ nhật (100x60)cmTheo chương V của E-HSMT5cái
2Biển báo phản quang, chữ nhật (160x60)cmTheo chương V của E-HSMT5cái
3Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo chương V của E-HSMT10cái
4Biển báo vuông (25x25)cm, đèn ledTheo chương V của E-HSMT13cái
5Biển báo tròn D70cm, đèn ledTheo chương V của E-HSMT8cái
6Biển chữ nhật (40x127,5)cmTheo chương V của E-HSMT5cái
7Đèn xoay nháp nháyTheo chương V của E-HSMT13cái
8Cọc tiêu chóp nónTheo chương V của E-HSMT14cái
9Nhân công điều tiết (bậc 3.0/7)Theo chương V của E-HSMT166,8công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,57%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9170323E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.195053E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* 01 (một) Hợp đồng được đánh giá tương tự khi đáp ứng yêu cầu sau:- Là hợp đồng Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa);- Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.946.151.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trình Giao thông hạng III trở lên theo quy định.54
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành (được nghiệm thu) ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.44
3 Cán bộ phụ trách Trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với công việc trắc đạc (trắc đạc, trắc địa, đo đạc bản đồ) hoặc Xây dựng;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán và quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác thanh toán hoặc quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên được cấp theo quy định hiện hành và còn hiệu lực.32
5 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.3
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
3 Máy đóng cọc ≥ 2,5 tấn Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
4 Máy đóng cọc ≥ 3,5 tấn Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
5 Xe lu ≥ 10 tấn Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
6 Xe lu ≥ 16 tấn (hoặc tải trọng bản thân ≥10 tấn, tải trọng sau khi gia tải ≥ 16 tấn), không phải xe lu rung Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
7 Xe lu rung ≥ 25 tấn Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị1
8 Máy ủi Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
9 Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 25 tấn Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
10 Cần trục bánh xích, tải trọng cẩu hàng ≥ 16 tấn Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
11 Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa (thiết bị chuyên dùng hoặc nồi nấu nhựa và thiết bị tưới nhựa tự chế), không phải Máy rải bê tông nhựa, Máy rải nhựa đường Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh.1
12 Thiết bị rải cấp phối đá dăm (thiết bị chuyên dùng hoặc tự chế) Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->