Gói thầu: Gói thầu số 32: Thi công xây dựng công trình đoạn tuyến từ Km 12+300 đến Km 14+668 (bao gồm cống Lung Vệ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220355248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 32: Thi công xây dựng công trình đoạn tuyến từ Km 12+300 đến Km 14+668 (bao gồm cống Lung Vệ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220315540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ lĩnh vực Giao thông giai đoạn 2021-2025 và Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 16:21:00 đến ngày 2022-04-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,780,215,752 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9170323E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.195053E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * 01 (một) Hợp đồng được đánh giá tương tự khi đáp ứng yêu cầu sau:- Là hợp đồng Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa);- Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.946.151.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trình Giao thông hạng III trở lên theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành (được nghiệm thu) ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với công việc trắc đạc (trắc đạc, trắc địa, đo đạc bản đồ) hoặc Xây dựng;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán và quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác thanh toán hoặc quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên được cấp theo quy định hiện hành và còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đóng cọc ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đóng cọc ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu ≥ 16 tấn (hoặc tải trọng bản thân ≥10 tấn, tải trọng sau khi gia tải ≥ 16 tấn), không phải xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục bánh xích, tải trọng cẩu hàng ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa (thiết bị chuyên dùng hoặc nồi nấu nhựa và thiết bị tưới nhựa tự chế), không phải Máy rải bê tông nhựa, Máy rải nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị rải cấp phối đá dăm (thiết bị chuyên dùng hoặc tự chế) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 32: Thi công xây dựng công trình đoạn tuyến từ Km 12+300 đến Km 14+668 (bao gồm cống Lung Vệ) Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Cà Mau - Đầm Dơi (đoạn từ đường Hải Thượng Lãn Ông đến cầu Xóm Ruộng) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ lĩnh vực Giao thông giai đoạn 2021-2025 và Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định hiện hành phù hợp với loại, cấp công trình của gói thầu (nêu tại Chương V của E-HSMT): - Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề của tổ chức để chứng minh hoặc Giấy xác nhận, thông báo đủ điều kiện cấp chứng chỉ (đang chờ cấp chứng chỉ của Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng) về năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu hoặc phải cung cấp chứng chỉ cho Chủ đầu tư khi thương thảo hợp đồng. - Trường hợp khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu không nộp hoặc không đáp ứng năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu thì Chủ đầu tư sẽ từ chối ký hợp đồng và E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại. 2. Trường hợp Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 29 E-CDNT thì cần cung cấp Bản chính có dấu đỏ hoặc bản sao được chứng thực Bảng xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội mà nhà thầu tham gia đóng BHXH với nội dung “Danh sách các lao động đang tham gia bảo hiểm xã hội tại nhà thầu và có ghi chú lao động là nữ giới; thương binh, người khuyết tật” có thời gian sử dụng lao động tối thiểu bằng thời gian thực hiện gói thầu nhưng phải tồn tại trong thời gian thực hiện gói thầu. 3. Nhà thầu cần cung cấp các tài liệu là file quét (scan) thể hiện các nội dung rõ ràng, không mờ nhạt kèm theo E-HSDT để chứng minh đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT. Lưu ý: 1. Các hồ sơ, tài liệu Nhà thầu gởi kèm E-HSDT phải là văn bản điện tử (khoản 3 Điều 3 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16/12/2019). Trường hợp những văn bản được Nhà thầu tạo lập từ văn bản giấy và không thuộc văn bản điện tử theo quy định trên thì phải có chữ ký hợp lệ của Nhà thầu; 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (là bản gốc hoặc bản sao y có chứng thực của cơ quan, đơn vị có chức năng) các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu theo quy định của E-HSMT và các tài liệu khác mà nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng và để Bên mời thầu lưu trữ (01 bản gốc và 04 bản chụp). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 03A, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3757030 hoặc (0290) 3831146; Fax: (0290) 3836668. Email: [email protected] (cán bộ phụ trách: Nguyễn Duy Hiếu, số điện thoại 0787 999.799);
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: 02 đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831344 - Fax: (0290) 3 833343 - Email: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng thẩm định-Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở các cơ quan tỉnh Cà Mau, 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831332 - Fax: (0290) 3 830773 - Email: [email protected]. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 7686611 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. PHẦN KÈ GIA CỐ | |||
| B | A.1. CỌC BTCT VÀ THI CÔNG CỌC | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C30/M350, cọc | Theo chương V của E-HSMT | 339,347 | m3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép cọc, dầm, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 11,903 | tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép cọc, cừ, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 28,584 | tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép cọc, cừ, đường kính > 18mm | Theo chương V của E-HSMT | 46,256 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, cọc | Theo chương V của E-HSMT | 27,016 | 100m2 |
| 6 | Thép hình hộp nối (cung cấp thép măng xông) | Theo chương V của E-HSMT | 13.591,48 | kg |
| 7 | Gia công thép hộp nối và nối cọc bê tông cốt thép, cọc (25x25)cm (thép hộp nối tính riêng) | Theo chương V của E-HSMT | 279 | mn |
| C | Thi công cọc BTCT | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT trên cạn, búa 2,5T, kích thước (25x25)cm, đất cấp I, ngập đất, L=22,5m | Theo chương V của E-HSMT | 30,03 | 100m |
| 2 | Đóng cọc BTCT trên cạn, búa 2,5T, kích thước (25x25)cm, đất cấp I, không ngập đất, L=22,5m | Theo chương V của E-HSMT | 2,145 | 100m |
| 3 | Đóng cọc BTCT trên cạn, búa 2,5T, kích thước (25x25)cm, đất cấp I, ngập đất, cọc xiên, L=30,5m | Theo chương V của E-HSMT | 18,976 | 100m |
| 4 | Đóng cọc BTCT trên cạn, búa 2,5T, kích thước (25x25)cm, đất cấp I, không ngập đất, cọc xiên, L=30,5m | Theo chương V của E-HSMT | 1,188 | 100m |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 6,531 | m3 |
| 6 | Lắp dựng ck đúc sẵn, trọng lượng | Theo chương V của E-HSMT | 138 | ck |
| 7 | Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/m | Theo chương V của E-HSMT | 0,759 | 100m2 |
| D | Phụ trợ thi công cọc BTCT | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cọc thép hình, ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 3,672 | 100m |
| 2 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cọc thép hình, không ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 1,768 | 100m |
| 3 | Nhổ cừ bằng máy đào 0,5m3 | Theo chương V của E-HSMT | 3,672 | 100m |
| 4 | Thép hình khấu hao (tối đa 100%) | Theo chương V của E-HSMT | 910,176 | kg |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung, trên cạn, phần định vị cho cọc thẳng | Theo chương V của E-HSMT | 42,762 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung, sàn đạo trên cạn, phần định vị cho cọc thẳng | Theo chương V của E-HSMT | 42,762 | tấn |
| 7 | Thép hình khấu hao (tối đa 70%) | Theo chương V của E-HSMT | 838,9296 | kg |
| E | A.2. TẤM ĐAN CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Ván khuôn thép, cấu kiện đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 1,231 | 100m2 |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 5,47 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2, C25/M300 ck đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 50,738 | m3 |
| F | A.3. Ụ NEO | |||
| 1 | Bê tông dầm đá 1x2, C30/M350 | Theo chương V của E-HSMT | 2,624 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm D | Theo chương V của E-HSMT | 1,127 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,282 | 100m2 |
| G | A.4. ĐÀ GIẰNG | |||
| 1 | Bê tông dầm đá 1x2, C30/M350 | Theo chương V của E-HSMT | 27,036 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm D | Theo chương V của E-HSMT | 0,588 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm D | Theo chương V của E-HSMT | 2,001 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, dầm và ụ neo | Theo chương V của E-HSMT | 1,954 | 100m2 |
| H | B. PHẦN TUYẾN GIAO THÔNG | |||
| I | B.1. NỀN ĐƯỜNG VÀ XỬ LÝ NỀN | |||
| 1 | Đào bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, đào nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 110,934 | 100m3 |
| 2 | Đào bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, đào nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 0,652 | 100m3 |
| 3 | Cắt mặt đường hiện hữu | Theo chương V của E-HSMT | 11,323 | 100m |
| 4 | Đắp cát, máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 98,526 | 100m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/m | Theo chương V của E-HSMT | 184,014 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất, máy đầm 16T, K=0,90, đất tận dụng | Theo chương V của E-HSMT | 166,773 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất đắp | Theo chương V của E-HSMT | 69,0651 | 100m3 |
| J | Kè cừ tràm gia cố taluy (Kè loại 1) | |||
| 1 | Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, đóng ngập đất, cừ tràm, gia cố taluy | Theo chương V của E-HSMT | 238,403 | 100m |
| 2 | Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, đóng không ngập đất, cừ tràm, gia cố taluy | Theo chương V của E-HSMT | 81,738 | 100m |
| 3 | Cừ tràm nẹp dọc liên kết | Theo chương V của E-HSMT | 17,029 | 100m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/m, lót cừ tràm | Theo chương V của E-HSMT | 10,217 | 100m2 |
| 5 | Thép tròn D | Theo chương V của E-HSMT | 567,059 | kg |
| K | Kè cừ Bạch đàn + cừ tràm gia cố taluy (Kè loại 2) | |||
| 1 | Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, đóng ngập đất, cừ bạch đàn | Theo chương V của E-HSMT | 333,928 | 100m |
| 2 | Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, không ngập đất, cừ bạch đàn | Theo chương V của E-HSMT | 70,833 | 100m |
| 3 | Cừ bạch đàn nẹp dọc liên kết | Theo chương V của E-HSMT | 12,649 | 100m |
| 4 | Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, đóng ngập đất, cừ tràm | Theo chương V của E-HSMT | 333,928 | 100m |
| 5 | Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, đóng không ngập đất, cừ tràm | Theo chương V của E-HSMT | 141,667 | 100m |
| 6 | Cừ tràm nẹp dọc liên kết | Theo chương V của E-HSMT | 25,298 | 100m |
| 7 | Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/m, lót cừ bạch đàn | Theo chương V của E-HSMT | 30,357 | 100m2 |
| 8 | Thép tròn D | Theo chương V của E-HSMT | 561,607 | kg |
| 9 | Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, đóng ngập đất, cừ tràm, xử lý nền | Theo chương V của E-HSMT | 1.694,361 | 100m |
| 10 | Đắp cát, máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95, bù lún | Theo chương V của E-HSMT | 6,751 | 100m3 |
| L | B.2. PHÁ DỠ KÈ HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của E-HSMT | 30,668 | m3 |
| 2 | Nhổ cừ bằng máy đào 0,5m3, cọc (20x20)cm và (25x25)cm | Theo chương V của E-HSMT | 3,608 | 100m |
| M | B.3. MẶT ĐƯỜNG | |||
| N | Mặt đường làm mới | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4.5kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 186,325 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám MC70, 1.0 kG/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 186,325 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại 1 | Theo chương V của E-HSMT | 38,46 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại 2 | Theo chương V của E-HSMT | 40,655 | 100m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật, R > =100kN/m | Theo chương V của E-HSMT | 205,496 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát, máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 42,234 | 100m3 |
| 7 | Cày xới mặt đường cũ | Theo chương V của E-HSMT | 94,782 | 100m2 |
| O | Mặt đường vuốt nối | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4.5kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 1,977 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám MC70, 1.0 kG/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 1,977 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại 1 | Theo chương V của E-HSMT | 0,684 | 100m3 |
| 4 | Đào bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,283 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, máy đầm 16T, K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,309 | 100m3 |
| 6 | Cày xới mặt đường cũ | Theo chương V của E-HSMT | 1,211 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát, máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,594 | 100m3 |
| P | B.4. TỔ CHỨC GIAO THÔNG GIAI ĐOẠN KHAI THÁC | |||
| Q | Vạch sơn, biển báo | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tam giác D90 | Theo chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D90 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang, biển chữ nhật (90x120)cm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang, biển chữ nhật (240x150)cm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang, biển chữ nhật (90x45)cm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt trụ, L=2,85m | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt trụ, L=3,1m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt trụ, L=3,4m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt trụ, L=3,6m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt trụ, L=3,8m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Bê tông đá 1x2, C16/M200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 12 | Bu lông D10, dài 12cm | Theo chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 13 | Ván khuôn thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang 3,0mm, màu vàng | Theo chương V của E-HSMT | 118,36 | m2 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang 3,0mm, màu trắng | Theo chương V của E-HSMT | 748,28 | m2 |
| R | Tường hộ lan | |||
| 1 | Tấm sóng (3.32x320x3)mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Tấm đầu tôn sóng (700x320x3)mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Cột thép mạ kẽm (D141x4.5x1580) mm | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Bu lông M16 | Theo chương V của E-HSMT | 128 | cái |
| 5 | Bu lông M19x180 | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Mũ cột (D146x30x1.6)mm | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Bản đệm(70x300x5)mm | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Tiêu phản quang | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Bê tông đá 1x2, C16/M200 | Theo chương V của E-HSMT | 8,72 | m3 |
| 10 | Đào đất | Theo chương V của E-HSMT | 12,96 | m3 |
| 11 | Đắp đất | Theo chương V của E-HSMT | 8,72 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tường hộ lan bằng tôn lượn sóng | Theo chương V của E-HSMT | 40,32 | m |
| S | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C16/M200 | Theo chương V của E-HSMT | 13,818 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, C20/M250, cọc | Theo chương V của E-HSMT | 9,87 | m3 |
| 3 | SXLĐ cốt thép cọc, dầm, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,744 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, cọc | Theo chương V của E-HSMT | 1,25 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cọc BTCT (sản xuất cọc tính riêng) | Theo chương V của E-HSMT | 329 | cái |
| 6 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn phản quang, màu đỏ | Theo chương V của E-HSMT | 34,545 | m2 |
| 7 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn phản quang, màu trắng | Theo chương V của E-HSMT | 151,34 | m2 |
| 8 | Thép tấm | Theo chương V của E-HSMT | 103,306 | kg |
| 9 | Bu lông M16 | Theo chương V của E-HSMT | 658 | cái |
| T | Cọc H | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C16/M200, móng cọc | Theo chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, C20/M250, cọc | Theo chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 3 | SXLĐ cốt thép cọc, dầm, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, cọc | Theo chương V của E-HSMT | 0,177 | 100m2 |
| 5 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn phản quang, màu đỏ | Theo chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 6 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn phản quang, màu trắng | Theo chương V của E-HSMT | 17,74 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cọc BTCT (sản xuất cọc tính riêng) | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| U | Cọc KM | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C16/M200, móng cọc | Theo chương V của E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, C20/M250, cọc | Theo chương V của E-HSMT | 0,136 | m3 |
| 3 | SXLĐ cốt thép cọc, dầm, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, cọc | Theo chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 5 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn phản quang, màu xanh | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | m2 |
| 6 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn phản quang, màu trắng | Theo chương V của E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cọc BTCT (sản xuất cọc tính riêng) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| V | B.5. BÀN QUAN TRẮC LÚN | |||
| 1 | Thép ống D27 | Theo chương V của E-HSMT | 51,75 | m |
| 2 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chương V của E-HSMT | 51,75 | m |
| 3 | Măng xông nhựa D90 | Theo chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 4 | Nắp nhựa D90 | Theo chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 5 | Măng xông thép D27 | Theo chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 6 | Thép tấm | Theo chương V của E-HSMT | 20,7 | kg |
| 7 | Thép tròn D | Theo chương V của E-HSMT | 9,223 | kg |
| 8 | Bê tông đá 1x2, C16/M200 ck đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 0,575 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, cấu kiện đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| W | C. PHẦN CỐNG HỘP, CỐNG TRÒN TRÊN TUYẾN QUA ĐƯỜNG VÀ CẢI TẠO CẦU DÂN SINH | |||
| X | C.1. PHẦN CỐNG HỘP | |||
| Y | C.1.1.Thân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, C30/M350 | Theo chương V của E-HSMT | 107,884 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 14,463 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống đường kính > 18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo chương V của E-HSMT | 2,774 | 100m2 |
| Z | C.1.2. Mối nối cống | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối dạng PVC | Theo chương V của E-HSMT | 42,62 | m |
| 2 | Cung cấp uPVC D=30mm | Theo chương V của E-HSMT | 102,41 | m |
| 3 | Thép tròn D>18mm | Theo chương V của E-HSMT | 805,277 | kg |
| 4 | Vữa xi măng C8 | Theo chương V của E-HSMT | 0,103 | m3 |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa (chỉ tính vật liệu) | Theo chương V của E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 6 | Bitum chèn | Theo chương V của E-HSMT | 0,022 | m3 |
| AA | C.1.3. Đầu cống | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2, C20/M250 | Theo chương V của E-HSMT | 169,407 | m3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 5,947 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép | Theo chương V của E-HSMT | 3,344 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, C20/M250, sân cống | Theo chương V của E-HSMT | 9 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2, C20/M250, chân khay | Theo chương V của E-HSMT | 8,158 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, sân cống và chân khay | Theo chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m2 |
| AB | C.1.4. Móng cống | |||
| 1 | Đổ bê tông lót, đá 1x2, C12/M150, móng cống | Theo chương V của E-HSMT | 17,472 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, móng cống | Theo chương V của E-HSMT | 17,472 | m3 |
| 3 | Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, đóng ngập đất, cừ tràm | Theo chương V của E-HSMT | 120,461 | 100m |
| AC | C.1.5. Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C25/M300, bản quá độ | Theo chương V của E-HSMT | 22,886 | m3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 2,556 | tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép > 18mm, bản quá độ | Theo chương V của E-HSMT | 2,044 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, bản quá độ | Theo chương V của E-HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót, đá 1x2, C12/M150, bản quá độ | Theo chương V của E-HSMT | 6,929 | m3 |
| 7 | Bitum chèn, bản quá độ | Theo chương V của E-HSMT | 0,133 | m3 |
| AD | C.1.6. Gia cố mái Taluy và lề | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C20/M250, gia cố mái taluy | Theo chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, C20/M250, gia cố lề | Theo chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 3 | SXLĐ cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 4 | Rải tấm nilong lót | Theo chương V của E-HSMT | 2,269 | 100m2 |
| AE | C.1.7. Đào đắp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của E-HSMT | 76,964 | m3 |
| 2 | Đào đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III, phần áo đường cũ | Theo chương V của E-HSMT | 0,389 | 100m3 |
| 3 | Đào đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 3,132 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 2,079 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, máy đầm 16T, K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 1,586 | 100m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/m | Theo chương V của E-HSMT | 1,157 | 100m2 |
| AF | C.1.8. Cọc tròn D300 | |||
| 1 | Cung cấp cọc D300 - PHC loại C | Theo chương V của E-HSMT | 1.304 | m |
| 2 | Đóng cọc ống BTLT trên cạn D | Theo chương V của E-HSMT | 12,77 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ống BTLT trên cạn D | Theo chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 4 | Thép tấm Tab nối cọc (chỉ tính vật liệu) | Theo chương V của E-HSMT | 384,548 | kg |
| 5 | Bitum quét mối nối (chỉ tính vật liệu) | Theo chương V của E-HSMT | 15,382 | m2 |
| 6 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Theo chương V của E-HSMT | 71 | mn |
| 7 | Thí nghiệm PDA thử tải cọc | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lầnTN |
| AG | Neo cọc vào bệ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C30/M350 | Theo chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,172 | tấn |
| AH | C.1.9. Lan can | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C30/M350, lan can | Theo chương V của E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,532 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, lan can | Theo chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 4 | Gia công lan can (vật liệu chính tính riêng) | Theo chương V của E-HSMT | 0,399 | tấn |
| 5 | Thép ống mạ kẽm, lan can | Theo chương V của E-HSMT | 190 | kg |
| 6 | Thép tấm mạ kẽm, lan can | Theo chương V của E-HSMT | 209 | kg |
| 7 | Cung cấp bu long U M22-650 | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn phản quang, màu đỏ | Theo chương V của E-HSMT | 4,85 | m2 |
| 9 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn phản quang, màu trắng | Theo chương V của E-HSMT | 5,95 | m2 |
| AI | C.1.10. Đắp trên lưng cống | |||
| 1 | Lớp phòng nước (bao gồm nhân công + máy thi công) | Theo chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 2 | Vữa xi măng C8 | Theo chương V của E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 3 | Thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày lèn ép 4cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| AJ | C.2. PHẦN CỐNG TRÒN | |||
| AK | C.2.1. Ống cống tròn qua đường (H30) | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 4m, D400mm - H30 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | đoạn |
| AL | C.2.2. Nối cống | |||
| 1 | Nối cống bằng gioăng cao su, đường kính D400mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | m nối |
| 2 | Vữa xi măng C8 | Theo chương V của E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/m | Theo chương V của E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| AM | C.2.3. Gối cống | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C16/M200 ck đúc sẵn, gối cống | Theo chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, cấu kiện đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót, đá 1x2, C12/M150 | Theo chương V của E-HSMT | 2,258 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cống, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| AN | C.2.4. Đầu cống | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2, C20/M250, tường đầu, tường cánh và sân cống | Theo chương V của E-HSMT | 2,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,215 | 100m2 |
| 3 | SXLĐ cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông lót, đá 1x2, C12/M150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình | Theo chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 7 | Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, đóng ngập đất, cừ tràm | Theo chương V của E-HSMT | 5,029 | 100m |
| AO | C.2.5. Kè chân khay | |||
| AP | Tấm đan đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C25/M300 ck đúc sẵn, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 2,66 | m3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,349 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, cấu kiện đúc sẵn, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng ck đúc sẵn, bằng cần cẩu | Theo chương V của E-HSMT | 14 | ck |
| AQ | Dầm mũ kè | |||
| 1 | Bê tông dầm đá 1x2, C30/M350 | Theo chương V của E-HSMT | 1,324 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm D | Theo chương V của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,145 | 100m2 |
| AR | Cọc (20x20) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C30/M350, cọc | Theo chương V của E-HSMT | 7,26 | m3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép cọc, cừ, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 1,855 | tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép cọc, cừ, đường kính > 18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,521 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, cọc | Theo chương V của E-HSMT | 0,759 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên cạn, búa 1,8T, kích thước (20x20)cm, đất cấp I, ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 1,747 | 100m |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên cạn, búa 1,8T, kích thước (20x20)cm, đất cấp I, không ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m |
| AS | C.2.6. Đào đắp | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III, kết cấu áo đường | Theo chương V của E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 1,374 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,612 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, máy đầm 16T, K=0,90, đất tận dụng | Theo chương V của E-HSMT | 0,704 | 100m3 |
| AT | C.2.7. Gia cố móng cống | |||
| 1 | Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, đóng ngập đất, cừ tràm | Theo chương V của E-HSMT | 26,508 | 100m |
| 2 | Đắp cát bằng thủ công, đệm đầu cừ | Theo chương V của E-HSMT | 2,258 | m3 |
| AU | C.2.8. Kết cấu áo đường | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 0,408 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại 2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,245 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại 1 | Theo chương V của E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 4 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4.5kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,816 | 100m2 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/m | Theo chương V của E-HSMT | 0,873 | 100m2 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám MC70, 1.0 kG/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,816 | 100m2 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật, R > =100kN/m | Theo chương V của E-HSMT | 0,873 | 100m2 |
| AV | C.3. GIẢI PHÁP CẢI TẠO CẦU DÂN SINH | |||
| AW | C.3.1. Phần cầu | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2, C25/M300, tường dạng tấm đan chắn đất, đổ tại chỗ | Theo chương V của E-HSMT | 3,338 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, C30/M350 | Theo chương V của E-HSMT | 7,703 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố trên cạn, trụ D | Theo chương V của E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố trên cạn, trụ D | Theo chương V của E-HSMT | 1,218 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông lót, đá 1x2, C12/M150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,136 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 1,167 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá 1x2, C25/M300, cọc | Theo chương V của E-HSMT | 75,156 | m3 |
| 8 | SXLĐ cốt thép cọc, dầm, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 2,669 | tấn |
| 9 | SXLĐ cốt thép cọc, cừ, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 11,248 | tấn |
| 10 | SXLĐ cốt thép cọc, cừ, đường kính > 18mm | Theo chương V của E-HSMT | 3,225 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, cọc | Theo chương V của E-HSMT | 6,097 | 100m2 |
| 12 | Thép hình | Theo chương V của E-HSMT | 852,306 | kg |
| 13 | Gia công thép hộp nối và nối cọc bê tông cốt thép, cọc (25x25)cm (thép hộp nối tính riêng) | Theo chương V của E-HSMT | 9 | mn |
| AX | Thi công cọc BTCT | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT trên cạn, búa 2,5T, kích thước (25x25)cm, đất cấp I, ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 3,491 | 100m |
| 2 | Đóng cọc BTCT trên cạn, búa 2,5T, kích thước (25x25)cm, đất cấp I, không ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 0,394 | 100m |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 0,591 | m3 |
| 4 | Gia công lan can (vật liệu chính tính riêng) | Theo chương V của E-HSMT | 0,0138 | tấn |
| 5 | Thép hình mạ kẽm lan can | Theo chương V của E-HSMT | 13,826 | kg |
| AY | C.3.2. Phụ trợ thi công phần cầu | |||
| AZ | Cừ larsen | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cọc larsen, ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 6,105 | 100m |
| 2 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cọc larsen, không ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 0,272 | 100m |
| 3 | Nhổ cừ bằng máy đào 0,5m3 | Theo chương V của E-HSMT | 6,105 | 100m |
| 4 | Cọc larsen khấu hao (tối đa 100%) | Theo chương V của E-HSMT | 2.539,761 | kg |
| BA | Cọc thép hình | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cọc thép hình, ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 0,648 | 100m |
| 2 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cọc thép hình, không ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 0,312 | 100m |
| 3 | Nhổ cừ bằng máy đào 0,5m3 | Theo chương V của E-HSMT | 0,648 | 100m |
| 4 | Thép hình khấu hao (tối đa 100%) | Theo chương V của E-HSMT | 342,235 | kg |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung, trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 4,732 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung, sàn đạo trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 4,732 | tấn |
| 7 | Thép hình khấu hao (tối đa 70%) | Theo chương V của E-HSMT | 254,362 | kg |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung, trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung, sàn đạo trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 10 | Thép hình khấu hao (tối đa 70%) | Theo chương V của E-HSMT | 3,225 | kg |
| BB | C.3.3. Phần vuốt nối | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4.5kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám MC70, 1.0 kG/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại 1 | Theo chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,405 | 100m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/m | Theo chương V của E-HSMT | 0,242 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, đóng ngập đất, cừ tràm | Theo chương V của E-HSMT | 9,825 | 100m |
| 7 | Đào bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, máy đầm 16T, K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,155 | 100m3 |
| BC | C.3.4. Phá dỡ 1 phần cầu cũ | |||
| 1 | Cắt bê tông, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 2 | Cắt bê tông, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 1,9 | m |
| 3 | Nhổ cọc bê tông cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,804 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của E-HSMT | 82,736 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 27T, 1km đầu, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 0,827 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 27T, 4km tiếp, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 0,827 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 27T, cự ly tiếp, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 0,827 | 100m3 |
| 8 | Thép tròn D | Theo chương V của E-HSMT | 4,115 | kg |
| BD | C.3.5. Cầu tạm | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cọc thép hình, ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 2 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cọc thép hình, không ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 3 | Nhổ cừ bằng máy đào 0,5m3 | Theo chương V của E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 4 | Thép hình khấu hao (tối đa 100%) | Theo chương V của E-HSMT | 513,353 | kg |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung, trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 7,126 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung, sàn đạo trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 7,126 | tấn |
| 7 | Thép hình khấu hao (tối đa 70%) | Theo chương V của E-HSMT | 383,023 | kg |
| 8 | Thép tròn D | Theo chương V của E-HSMT | 85,24 | kg |
| 9 | Thép tròn D>18mm | Theo chương V của E-HSMT | 41,16 | kg |
| BE | C.4. PHẦN CẦU TẠM BAILEY (VỊ TRÍ CỐNG LUNG VỆ) | |||
| BF | C.4.1. Phần mố cầu tạm | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cọc thép hình, ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 2,04 | 100m |
| 2 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cọc thép hình, không ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Nhổ cừ bằng máy đào 0,5m3 | Theo chương V của E-HSMT | 2,04 | 100m |
| 4 | Nối cọc thép hình | Theo chương V của E-HSMT | 16 | mn |
| 5 | Thép hình khấu hao (tối đa 100%) | Theo chương V của E-HSMT | 0,7147 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung, trên cạn thép hình và thép tấm | Theo chương V của E-HSMT | 1,2773 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung, sàn đạo trên cạn thép hình và thép tấm | Theo chương V của E-HSMT | 1,2773 | tấn |
| 8 | Thép hình khấu hao (tối đa 70%) | Theo chương V của E-HSMT | 0,0926 | tấn |
| 9 | Cung cấp hệ giàn cầu thép Bailey, khổ cầu 3,5m, nhịp dầm L=15m, tải trọng 13T | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp dựng kết cầu thép dạng Bailey, trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 13,395 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ cầu thép tạm | Theo chương V của E-HSMT | 13,395 | tấn |
| BG | C.4.2. Phần Đường đầu cầu | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4.5kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 1,3813 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại 1 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2072 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại 2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2486 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 0,6907 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát, máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0825 | 100m3 |
| 6 | Đào đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,9186 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, đóng ngập đất, cừ tràm | Theo chương V của E-HSMT | 38,211 | 100m |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại rọ (0,5x0,5x1)m trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 94 | rọ |
| BH | C.4.3. Phần Đèn tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Cung cấp trọn bộ bu long neo M20x800 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang (40x60)cm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng cột đèn tín hiệu, lắp thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng bộ đèn tín hiệu: Xanh - Đỏ, D200mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển, độ cao của tủ điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Kéo rải dây cáp điện 7x1,0mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 7 | Kéo rải dây cáp thép ngầm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông lót, đá 1x2, C12/M150 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2, C16/M200 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| BI | C.5. PHỤ TRỢ THI CÔNG PHẦN CỐNG HỘP, CỐNG TRÒN QUA ĐƯỜNG | |||
| BJ | C.5.1. Thi công từ KM12+300 - KM14+668 | |||
| BK | 1. Phần cừ larsen | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 11,962 | 100m |
| 2 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,798 | 100m |
| 3 | Nhổ cừ bằng máy đào 0,5m3 | Theo chương V của E-HSMT | 11,962 | 100m |
| 4 | Thép hình khấu hao | Theo chương V của E-HSMT | 3,2816 | tấn |
| BL | 2. Phần láng nhựa mặt đường | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường 1 lớp dày 1cm, 1.2Kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 3,54 | 100m2 |
| BM | 3. Phần Tấm thép chắn đất, khấu hao | |||
| 1 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung, trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 0,3768 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung, sàn đạo trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 0,3768 | tấn |
| 3 | Thép tấm khấu hao | Theo chương V của E-HSMT | 0,0247 | tấn |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo chương V của E-HSMT | 1,4448 | 100m3 |
| 5 | Bạt sọc | Theo chương V của E-HSMT | 126,8 | m2 |
| BN | D. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG KHI THI CÔNG | |||
| BO | D.1. RÀO CHẮN THI CÔNG (TÔN SÓNG) | |||
| 1 | Cung cấp rào chắn tôn sóng | Theo chương V của E-HSMT | 499,163 | m2 |
| 2 | Lắp dựng hàng rào tôn sóng | Theo chương V của E-HSMT | 1.608 | cái |
| 3 | Lắp dựng chân cột rào chắn thi công (45kg/cột) | Theo chương V của E-HSMT | 1.608 | cái |
| 4 | Bê tông móng trụ hàng rào đá 1x2 M200 đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 1,497 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng trụ hàng rào | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 6 | Sơn hàng rào tôn sóng | Theo chương V của E-HSMT | 62,395 | 1m2 |
| 7 | Thép hình chân đế | Theo chương V của E-HSMT | 1,506 | tấn |
| BP | D.2. RÀO THÉP CẢNH BÁO | |||
| 1 | Thép tấm dày 1,2mm | Theo chương V của E-HSMT | 11,23 | kg |
| 2 | Thép hộp (25x25x1)mm | Theo chương V của E-HSMT | 24,104 | kg |
| 3 | Sơn trắng đỏ một mặt trên thép thép tấm | Theo chương V của E-HSMT | 1,192 | m2 |
| 4 | Lắp đặt và tháo dở hàng rào thép (NC, MTC*1,6) | Theo chương V của E-HSMT | 0,0353 | tấn |
| BQ | D.3. RÀO THÉP DI ĐỘNG | |||
| 1 | Thép hộp 20x20x1mm | Theo chương V của E-HSMT | 16,353 | kg |
| 2 | Sơn trắng, đỏ | Theo chương V của E-HSMT | 1,843 | m2 |
| 3 | Lắp đặt và tháo dở hàng rào thép (NC, MTC*1,6) | Theo chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| BR | D.4. BIỂN BÁO CÔNG TRƯỜNG VÀ CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Biển báo phản quang, chữ nhật (100x60)cm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang, chữ nhật (160x60)cm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Biển báo vuông (25x25)cm, đèn led | Theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 5 | Biển báo tròn D70cm, đèn led | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Biển chữ nhật (40x127,5)cm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Đèn xoay nháp nháy | Theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 8 | Cọc tiêu chóp nón | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Nhân công điều tiết (bậc 3.0/7) | Theo chương V của E-HSMT | 166,8 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,57% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9170323E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.195053E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * 01 (một) Hợp đồng được đánh giá tương tự khi đáp ứng yêu cầu sau:- Là hợp đồng Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa);- Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.946.151.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trình Giao thông hạng III trở lên theo quy định. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành (được nghiệm thu) ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với công việc trắc đạc (trắc đạc, trắc địa, đo đạc bản đồ) hoặc Xây dựng;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán và quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác thanh toán hoặc quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên được cấp theo quy định hiện hành và còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 3 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy đóng cọc ≥ 2,5 tấn | Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy đóng cọc ≥ 3,5 tấn | Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 1 |
| 5 | Xe lu ≥ 10 tấn | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 1 |
| 6 | Xe lu ≥ 16 tấn (hoặc tải trọng bản thân ≥10 tấn, tải trọng sau khi gia tải ≥ 16 tấn), không phải xe lu rung | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 1 |
| 7 | Xe lu rung ≥ 25 tấn | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị | 1 |
| 8 | Máy ủi | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 1 |
| 9 | Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 25 tấn | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 1 |
| 10 | Cần trục bánh xích, tải trọng cẩu hàng ≥ 16 tấn | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 1 |
| 11 | Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa (thiết bị chuyên dùng hoặc nồi nấu nhựa và thiết bị tưới nhựa tự chế), không phải Máy rải bê tông nhựa, Máy rải nhựa đường | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 12 | Thiết bị rải cấp phối đá dăm (thiết bị chuyên dùng hoặc tự chế) | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi