Gói thầu: Sản phẩm, dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải, vệ sinh công cộng; quản lý công viên, trồng và quản lý chăm sóc cây xanh; thoát nước đô thị; quản lý nghĩa trang đô thị và dịch vụ quản lý công trình công cộng khác, 3 quý cuối năm 2022.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220373290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Sản phẩm, dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải, vệ sinh công cộng; quản lý công viên, trồng và quản lý chăm sóc cây xanh; thoát nước đô thị; quản lý nghĩa trang đô thị và dịch vụ quản lý công trình công cộng khác, 3 quý cuối năm 2022. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220371896 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN và nguồn thu từ hoạt động thu phí vệ sinh môi trường theo Quyết định số 789/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của UBND thành phố Tuyên Quang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 275 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 17:00:00 đến ngày 2022-04-18 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,266,643,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là38.266.643.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 11.479.993.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.786.650.000 VND (trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu theo từng tháng hoặc từng quý thì sẽ xét giá trị hợp đồng tương tự là tổng giá trị hợp đồng nhà thầu thực hiện trong tối đa 9 tháng hoặc tối đa 3 quý của cùng 01 năm dương lịch).* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.+ Hoá đơn của hợp đồng đã kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng.+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu co thể cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 26.786.650.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Quản lý Tài nguyên và môi trường hoặc Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến hết năm 2022.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của Nhà thầu giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng gói thầu có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách: Xe, máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng lái xe hạng C trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến hết năm 2022).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng lái xe ô tô hoặc tài liệu có giá trị đánh giá tương tự. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của Nhà thầu giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giám sát (duy trì, chăm sóc cây xanh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm nghiệp; Lâm sinh; Thiết kế cảnh quan hoa viên; Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến hết năm 2022.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của Nhà thầu giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ phụ trách duy trì, chăm sóc cây xanh gói thầu có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát (duy trì vệ sinh môi trường) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Quản lý Tài nguyên và môi trường hoặc Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến hết năm 2022.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của Nhà thầu giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường gói thầu có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. (Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Sản phẩm, dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải, vệ sinh công cộng; quản lý công viên, trồng và quản lý chăm sóc cây xanh; thoát nước đô thị; quản lý nghĩa trang đô thị và dịch vụ quản lý công trình công cộng khác, 3 quý cuối năm 2022. Sản phẩm, dịch vụ công sử dụng Ngân sách nhà nước năm 2022: Sản phẩm dịch vụ công ích, công cộng trên địa bàn thành phố Tuyên Quang 275 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN và nguồn thu từ hoạt động thu phí vệ sinh môi trường theo Quyết định số 789/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của UBND thành phố Tuyên Quang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Báo cáo tài chính năm từ năm 2018-2020 Kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; hoặc tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (Tờ khai quyết toán thuế điện tử); hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; hoặc nếu có Báo cáo kiểm toán. - Đối với nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ - chứng nhận liên quan và các tài liệu chứng minh. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang:
- Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang
- Điện thoại: 02073 823 300
- Fax: 02073 823 300
- Email: [email protected]
Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố.
- Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Điện thoại: 02073818346 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Tô Hoàng Linh - Chức vụ: Chủ tịch UBND thành phố Tuyên Quang - Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang - Điện thoại: 0207 3 823 300 - Fax: 0207 3 823 300 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang Điện thoại: 0207 3 818 346 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang. Trụ sở: Đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: (0207).3822.348 - Fax:02073.823.160 Email: [email protected] |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quét, gom rác đường phố bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ha | 13.737,5631 | |
| 2 | Quét, gom rác hè phố bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ha | 2.432,3854 | |
| 3 | Duy trì vệ sinh ngõ xóm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km | 10.197,55 | |
| 4 | Tua vỉa hè, thu dọn phế thải gốc cây, cột điện, cống hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km | 3.523,575 | |
| 5 | Duy trì giải phân cách bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km | 461,45 | |
| 6 | Xúc và vận chuyển rác xe 4 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 12.931,325 | |
| 7 | Xúc và vận chuyển rác xe 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 18.942 | |
| 8 | Xử lý chôn lấp rác tại bãi rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 28.157,6625 | |
| 9 | Nạo vét, vận chuyển bùn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 40,092 | |
| 10 | Nạo vét, vận chuyển bùn cống hộp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 228 | |
| 11 | Nạo vét, vận chuyển bùn cống ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 75 | |
| 12 | Nạo vét, vận chuyển bùn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 15 | |
| 13 | Nạo vét, vận chuyển bùn mương bằng xe cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 130 | |
| 14 | Tưới nước rửa đường 1 lượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km | 1.238,4 | |
| 15 | Tưới nước rửa đường 2 lượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km | 2.957,76 | |
| 16 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 6.761,5539 | |
| 17 | Bón phân thảm cỏ, đảo hoa, dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 93,9022 | |
| 18 | Trồng dặm thảm cỏ, đảo hoa, dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 469,5111 | |
| 19 | Duy trì cây hàng rào, đường viền đảo hoa, dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/3 quý | 58,6862 | |
| 20 | Duy trì cây cảnh tạo hình đảo hoa, giải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 cây/ 3 quý | 64,92 | |
| 21 | Phát thảm cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2 | 618,6615 | |
| 22 | Quản lý bảo vệ Đài tưởng niệm, vệ sinh, chăm sóc cây xanh…bậc thợ 4/7 (Nhân công nhóm I, mục 2.3, Thông tư 17/2019/TT-BLĐTBXH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 1.404 | |
| 23 | Quản lý bảo vệ Hồ công viên (Hồ Tân Quang) bậc thợ 4/7 (Nhân công nhóm I, mục 2.3, Thông tư 17/2019/TT-BLĐTBXH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 468 | |
| 24 | Quản lý bảo vệ cây xanh, hạ tầng công cộng, bậc thợ 4/7 (Nhân công nhóm I, mục 2.3, Thông tư 17/2019/TT-BLĐTBXH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 468 | |
| 25 | Quản lý, bảo vệ vườn hoa bờ sông, bậc thợ 4/7 (Nhân công nhóm I, mục 2.3, Thông tư 17/2019/TT-BLĐTBXH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 234 | |
| 26 | Quản lý nghĩa trang km 8, bậc thợ 4/7 (Nhân công nhóm I, mục 2.3, Thông tư 17/2019/TT-BLĐTBXH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 702 | |
| 27 | Thu phí vệ sinh, bậc thợ 4/7 (Nhân công nhóm I, mục 2.3, Thông tư 17/2019/TT-BLĐTBXH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 1.170 | |
| 28 | Trông giữ tài sản thu hồi, bậc thợ 4/7 (Nhân công nhóm I, mục 2.3, Thông tư 17/2019/TT-BLĐTBXH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 825 | |
| 29 | Quản lý, bảo vệ hồ Minh xuân + hồ Thương Binh, bậc thợ 4/7 (Nhân công nhóm I, mục 2.3, Thông tư 17/2019/TT-BLĐTBXH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 234 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.8266643E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 11.479.993.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là38.266.643.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 11.479.993.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.786.650.000 VND (trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu theo từng tháng hoặc từng quý thì sẽ xét giá trị hợp đồng tương tự là tổng giá trị hợp đồng nhà thầu thực hiện trong tối đa 9 tháng hoặc tối đa 3 quý của cùng 01 năm dương lịch).* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.+ Hoá đơn của hợp đồng đã kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng.+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu co thể cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 26.786.650.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Quản lý Tài nguyên và môi trường hoặc Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến hết năm 2022.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của Nhà thầu giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng gói thầu có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng phụ trách: Xe, máy | 1 | Có bằng lái xe hạng C trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến hết năm 2022).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng lái xe ô tô hoặc tài liệu có giá trị đánh giá tương tự. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của Nhà thầu giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giám sát (duy trì, chăm sóc cây xanh) | 1 | Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm nghiệp; Lâm sinh; Thiết kế cảnh quan hoa viên; Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến hết năm 2022.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của Nhà thầu giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ phụ trách duy trì, chăm sóc cây xanh gói thầu có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát (duy trì vệ sinh môi trường) | 4 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Quản lý Tài nguyên và môi trường hoặc Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến hết năm 2022.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của Nhà thầu giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường gói thầu có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. (Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi