Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220372603-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 15:39:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220372446 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 18:04:00 đến ngày 2022-04-12 15:39:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,576,582,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3649E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0729746E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.503.608.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luuyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0.3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ôtô tự đổ ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh lốp ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp công trình Cải tạo, mở rộng tuyến đường đấu nối từ tổ 29, khu 3 đến nhà văn hóa khu 3, phường Hà Trung 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực); 2. Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; 3. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp: Thi công hạ tầng kỹ thuật/Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây lắp công trình.
Tên dự án là: Cải tạo mở rộng tuyến đường đấu nối từ tổ 29 khu 3 đến nhà văn hóa khu 3, phường Hà Trung, thành phố Hạ Long.
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 60 ngày. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; Địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.825340. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thẩm định - Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt dường BTXM vị trí phá dỡ | Theo E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường | Theo E-HSMT | 40,4083 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải | Theo E-HSMT | 0,4041 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường , đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,5045 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn, đất cấp III | Theo E-HSMT | 2,7393 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 1,2184 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo E-HSMT | 0,1641 | 100m3 |
| 8 | Cày xới K98 | Theo E-HSMT | 2,2159 | 100m3 |
| 9 | Đào móng , đất cấp III | Theo E-HSMT | 3,3895 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 1,2674 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,1903 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,1903 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển 4km tiếp | Theo E-HSMT | 0,1903 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển 10km tiếp | Theo E-HSMT | 0,1903 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển 6,3km cuối (k=0,85) | Theo E-HSMT | 0,1903 | 100m3 |
| 16 | Cày xới tạo nhám mặt đường cũ | Theo E-HSMT | 10,0327 | 100m2 |
| 17 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 287,5181 | m3 |
| 18 | Lót nilon 2 lớp | Theo E-HSMT | 13,5157 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Theo E-HSMT | 1,4552 | 100m2 |
| 20 | Móng CPDD loại 1 - 18cm | Theo E-HSMT | 1,1523 | 100m3 |
| 21 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 bù vênh | Theo E-HSMT | 65,9749 | m3 |
| 22 | Xẻ khe co | Theo E-HSMT | 24,5 | 10m |
| 23 | Cốt thép khe giãn | Theo E-HSMT | 0,3234 | tấn |
| 24 | Gỗ mềm khe giãn | Theo E-HSMT | 0,2205 | m3 |
| 25 | ống nhựa D30 khe giãn | Theo E-HSMT | 0,1344 | 100m |
| 26 | Matit chèn khe | Theo E-HSMT | 549,5641 | kg |
| 27 | Sơn kẻ đường, màu trắng chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo E-HSMT | 120,818 | m2 |
| 28 | Sơn kẻ đường, màu vàng chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo E-HSMT | 8,55 | m2 |
| 29 | Sơn giảm tốc 6mm | Theo E-HSMT | 10,5 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: VỈA HÈ, DẢI MÉP, CÂY XANH | |||
| 1 | Lát đá xẻ vỉa hè KT 40x40x5 cm | Theo E-HSMT | 829,469 | m2 |
| 2 | Bê tông lót vỉa hè M150 đá 2x4 | Theo E-HSMT | 78,0593 | m3 |
| 3 | Đệm đá mạt 5cm | Theo E-HSMT | 0,3903 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo E-HSMT | 530 | viên |
| 5 | Bó vỉa đá xẻ Kt 20x30x80cm | Theo E-HSMT | 530 | viên |
| 6 | Bê tông lót bó vỉa M150 đá 2x4 | Theo E-HSMT | 12,6969 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông tại chỗ | Theo E-HSMT | 0,8465 | 100m2 |
| 8 | Đệm đá mạt 5cm | Theo E-HSMT | 0,0635 | 100m3 |
| 9 | Lát đá xẻ rãnh tam giác KT 25x80x5 cm | Theo E-HSMT | 105,8075 | m2 |
| 10 | Bê tông lót rãnh tam giác M150 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 10,5808 | m3 |
| 11 | Đệm đá mạt 5cm | Theo E-HSMT | 0,0529 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch bó gáy vỉa hè, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 17,2765 | m3 |
| 13 | Bê tông lót bó gáy M100 đá 2x4 - 10cm | Theo E-HSMT | 3,6669 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông bó gáy | Theo E-HSMT | 0,4142 | 100m2 |
| 15 | Đào đất hố trồng cây, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,2074 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất màu hố trồng cây | Theo E-HSMT | 20,6788 | m3 |
| 17 | Trồng cây (H = 4-6m;đkg 16-21cm) | Theo E-HSMT | 12 | cây |
| 18 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Theo E-HSMT | 12 | 1cây/90 ngày |
| 19 | Ghi gang chắn gốc cây | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đắp đá mạt dày 5cm | Theo E-HSMT | 0,1044 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng cống hộp M150 đá 2x4 | Theo E-HSMT | 20,8736 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cống | Theo E-HSMT | 0,5005 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cống hộp H600 - 1m tải trọng VH | Theo E-HSMT | 129 | đoạn cống |
| 5 | Lắp đặt cống hộp H800 - 1m tải trọng VH | Theo E-HSMT | 10 | đoạn cống |
| 6 | Lắp đặt cống hộp H600 - 1m tải trọng HL93 | Theo E-HSMT | 54 | đoạn cống |
| 7 | Lắp đặt cống hộp H800 - 1m tải trọng HL93 | Theo E-HSMT | 33 | đoạn cống |
| 8 | Mối nối cống hộp bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Theo E-HSMT | 224 | mối nối |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng thành cống hộp | Theo E-HSMT | 1.122,84 | m2 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện cống hộp trọng lượng | Theo E-HSMT | 226 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đá mạt dày 5cm | Theo E-HSMT | 0,0142 | 100m3 |
| 12 | Bê tông móng ga M150 đá 2x4 - 10cm | Theo E-HSMT | 4,2689 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng ga | Theo E-HSMT | 0,1109 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch hố ga VXM M75 d22 | Theo E-HSMT | 10,1667 | m3 |
| 15 | Trát tường hố ga VXM M75 - 1,5cm | Theo E-HSMT | 46,2122 | m2 |
| 16 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 1,7334 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Theo E-HSMT | 0,2342 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép mũ mố D | Theo E-HSMT | 0,1359 | tấn |
| 19 | Thép gia cường mũ mố | Theo E-HSMT | 395,04 | kg |
| 20 | LD khung thép gia cường | Theo E-HSMT | 0,395 | tấn |
| 21 | Cốt thép D8 neo | Theo E-HSMT | 0,0045 | tấn |
| 22 | Lắp đặt bản đậy | Theo E-HSMT | 24 | bản |
| 23 | Bê tông bản đậy M200 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 24 | Ván khuôn đổ bê tông bản đậy | Theo E-HSMT | 0,1037 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép D | Theo E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 26 | Cốt thép D | Theo E-HSMT | 0,1099 | tấn |
| 27 | Thép gia cường mũ mố, bản đậy | Theo E-HSMT | 567,6 | kg |
| 28 | Đắp đá mạt dày 5cm | Theo E-HSMT | 0,0294 | 100m3 |
| 29 | Bê tông móng ga M300 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 5,888 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng ga | Theo E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép móng D | Theo E-HSMT | 0,0098 | tấn |
| 32 | Cốt thép móng D | Theo E-HSMT | 0,8632 | tấn |
| 33 | Bê tông tường ga M300 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 12,8654 | m3 |
| 34 | Ván khuôn đổ bê tông tường ga | Theo E-HSMT | 1,2865 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép D | Theo E-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 36 | Cốt thép D | Theo E-HSMT | 2,1254 | tấn |
| 37 | Lắp đặt bản đậy | Theo E-HSMT | 22 | bản |
| 38 | Ghi gang gắn bản đậy | Theo E-HSMT | 6 | tấm |
| 39 | Bê tông bản đậy M300 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 5,3024 | m3 |
| 40 | Ván khuôn đổ bê tông bản đậy | Theo E-HSMT | 0,0242 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép D | Theo E-HSMT | 0,2435 | tấn |
| 42 | Cốt thép D | Theo E-HSMT | 0,5514 | tấn |
| 43 | Thép gia cường bản đậy | Theo E-HSMT | 1.232,59 | kg |
| 44 | Cốt thép D8 neo | Theo E-HSMT | 0,0086 | tấn |
| 45 | Thép gia cường mũ mố | Theo E-HSMT | 837,15 | kg |
| 46 | LD khung thép gia cường | Theo E-HSMT | 0,8372 | tấn |
| 47 | Cốt thép D8 neo | Theo E-HSMT | 0,0052 | tấn |
| 48 | Đắp đá mạt dày 5cm | Theo E-HSMT | 0,0079 | 100m3 |
| 49 | Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4 | Theo E-HSMT | 2,3778 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng | Theo E-HSMT | 0,0733 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tường hố thu M200 đá 2x4 | Theo E-HSMT | 5,0716 | m3 |
| 52 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố thu | Theo E-HSMT | 0,5072 | 100m2 |
| 53 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 loại 2 | Theo E-HSMT | 0,3288 | m3 |
| 54 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 loại 1 | Theo E-HSMT | 0,6075 | m3 |
| 55 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố loại 2 | Theo E-HSMT | 0,0329 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố loại 1 | Theo E-HSMT | 0,0972 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép mũ mố D | Theo E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 58 | Cốt thép mũ mố D | Theo E-HSMT | 0,0564 | tấn |
| 59 | Thép gia cường mũ mố, bản đậy | Theo E-HSMT | 358,56 | kg |
| 60 | LD khung thép gia cường | Theo E-HSMT | 0,3586 | tấn |
| 61 | Cốt thép D8 neo | Theo E-HSMT | 0,0026 | tấn |
| 62 | Lắp đặt bản đậy | Theo E-HSMT | 15 | bản |
| 63 | Bê tông bản đậy M200 đá 2x4 | Theo E-HSMT | 0,3108 | m3 |
| 64 | Bê tông bản đậy M250 đá 2x4 | Theo E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 65 | Ván khuôn đổ bê tông bản đậy | Theo E-HSMT | 0,0477 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép D | Theo E-HSMT | 0,0574 | tấn |
| 67 | Cốt thép D | Theo E-HSMT | 0,0794 | tấn |
| 68 | Thép gia cường bản đậy | Theo E-HSMT | 358,56 | kg |
| 69 | Cốt thép D8 neo | Theo E-HSMT | 0,0026 | tấn |
| 70 | Cắt mặt đường hiện trạng chống vỡ lây | Theo E-HSMT | 0,288 | 100m |
| 71 | Phá dỡ mặt đường hiện trạng BTXM | Theo E-HSMT | 2,136 | m3 |
| 72 | Bê tông mặt đường trên rãnh M300 đá 2x4 | Theo E-HSMT | 0,5544 | m3 |
| 73 | Đắp đá mạt dày 5cm | Theo E-HSMT | 0,0021 | 100m3 |
| 74 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Theo E-HSMT | 0,6345 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng | Theo E-HSMT | 0,0135 | 100m2 |
| 76 | Xây gạch tường cống VXM M75 d22 | Theo E-HSMT | 0,9049 | m3 |
| 77 | Trát tường cống VXM M75 - 1,5cm | Theo E-HSMT | 4,113 | m2 |
| 78 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 79 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Theo E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 80 | Cốt thép mũ mố D | Theo E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 81 | Lắp đặt bản đậy | Theo E-HSMT | 9 | bản |
| 82 | Bê tông bản đậy M250 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 83 | Ván khuôn đổ bê tông bản đậy | Theo E-HSMT | 0,0297 | 100m2 |
| 84 | Cốt thép D | Theo E-HSMT | 0,0382 | tấn |
| 85 | Cốt thép D | Theo E-HSMT | 0,0175 | tấn |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh cũ | Theo E-HSMT | 26,3251 | m3 |
| 87 | Phá dỡ kết cấu tường xây rãnh | Theo E-HSMT | 33,0783 | m3 |
| 88 | Tháo dỡ bản đậy tận dụng | Theo E-HSMT | 15 | bản |
| 89 | Phá dỡ mũ mố BTCT | Theo E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 90 | Phá dỡ tường xây gạch hiện trạng hạ đỉnh | Theo E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 91 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 92 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 93 | Cốt thép mũ mố D | Theo E-HSMT | 0,0457 | tấn |
| 94 | Lắp đặt lại bản đậy tận dụng | Theo E-HSMT | 15 | bản |
| 95 | Ép cừ thép hình phần ngập đất | Theo E-HSMT | 5,01 | 100m |
| 96 | Nhổ cọc thép hình | Theo E-HSMT | 5,01 | 100m |
| 97 | Khấu hao thép hình | Theo E-HSMT | 1.892,8 | kg |
| 98 | Ván gỗ nẹp cừ thép hình | Theo E-HSMT | 4,9902 | m3 |
| 99 | Đệm đá mạt bãi đúc | Theo E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 100 | Đào thanh thải bãi đúc | Theo E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 101 | Bốc xếp bản đậy, bốc xếp lên | Theo E-HSMT | 21,0755 | tấn |
| 102 | Bốc xếp bản đậy, bốc xếp xuống | Theo E-HSMT | 21,0755 | tấn |
| 103 | Vận chuyển bản đậy phạm vi 1km | Theo E-HSMT | 2,1075 | 10 tấn/1km |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt đế cống D300 | Theo E-HSMT | 504 | cái |
| 2 | Lắp đặt đốt cống D300 L=2m tải trọng HL93 | Theo E-HSMT | 168 | đoạn ống |
| 3 | Mối nối joint cao su | Theo E-HSMT | 167 | mối nối |
| 4 | Đệm đá mạt - 5cm | Theo E-HSMT | 0,0148 | 100m3 |
| 5 | Bê tông hố ga M150 đá 2x4 | Theo E-HSMT | 2,9686 | m3 |
| 6 | Bê tông M100 đá 2x4 lòng ga | Theo E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông hố ga | Theo E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch hố ga VXM M75 | Theo E-HSMT | 9,114 | m3 |
| 9 | Trát tường VXM M75 - 1,5cm | Theo E-HSMT | 41,4274 | m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 2,6074 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Theo E-HSMT | 0,3259 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép mũ mố D | Theo E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 13 | Thép gia cường mũ mố | Theo E-HSMT | 460,19 | kg |
| 14 | LD khung thép gia cường | Theo E-HSMT | 0,4602 | tấn |
| 15 | Cốt thép D8 neo | Theo E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 16 | Lắp đặt bản đậy | Theo E-HSMT | 42 | bản |
| 17 | Bê tông bản đậy M200 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 1,868 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đổ bê tông bản đậy | Theo E-HSMT | 0,1194 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép D | Theo E-HSMT | 0,0661 | tấn |
| 20 | Cốt thép D | Theo E-HSMT | 0,1392 | tấn |
| 21 | Thép gia cường bản đậy | Theo E-HSMT | 543,67 | kg |
| E | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC (PHẦN ĐÀO RÃNH TUYẾN ỐNG) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo E-HSMT | 1,0962 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Theo E-HSMT | 12,18 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,3757 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E-HSMT | 78,72 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,309 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO THI CÔNG | |||
| 1 | Công nhân điều khiển giao thông | Theo E-HSMT | 30 | công |
| 2 | Cờ vẫy | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | áo bảo hộ lao động (áo phản quang) | Theo E-HSMT | 2 | áo |
| 4 | Biển W227 (nhựa) | Theo E-HSMT | 2 | biển |
| 5 | Dây nhựa 3,5cm đảm bảo giao thông | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D80 | Theo E-HSMT | 0,192 | 100m |
| 7 | Sơn ống nhựa trắng đỏ | Theo E-HSMT | 4,0192 | m2 |
| 8 | Bê tông đổ lõi ống nhựa, đá 1x2, mác 100 | Theo E-HSMT | 0,0965 | m3 |
| 9 | Bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,2007 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đế cột | Theo E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 11 | Đèn báo hiệu | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| G | CÁC CHI PHÍ LIÊN QUAN | |||
| 1 | Phí vệ sinh môi trường đô thị | Theo E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Thuế tài nguyên khai thác đất đắp | Theo E-HSMT | 0,2455 | 100m3 |
| 3 | Phí môi trường khai thác đất | Theo E-HSMT | 0,2455 | 100m3 |
| 4 | Phí cấp quyền khai thác đất | Theo E-HSMT | 0,2455 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3649E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0729746E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.503.608.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình) | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luuyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0.3m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250L | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 |
| 5 | Ôtô tự đổ ≥5 tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 |
| 6 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy thủy bình) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 |
| 8 | Máy lu ≥6T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 |
| 9 | Máy lu ≥10T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 |
| 10 | Máy lu bánh lốp ≥16T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi