Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220364334-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220363332 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho UBND huyện Núi Thành tại Quyết định số1856/QĐ-UBND ngày 05/7/2021 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 17:31:00 đến ngày 2022-05-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,112,954,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7669E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.533E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm các hạng mục: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, cấp nước, cấp điện và điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu 17.580.000.000 VND.(Trường hợp nhà thầu có hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục theo yêu cầu và có các hợp đồng khác kèm theo có đầy đủ tính chất theo yêu cầu thì được đánh giá là đạt) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.580.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp: Hạ tầng hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IIItrở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm các hạng mục: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, cấp nước sinh hoạt, cấp điện và điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu 17.580.000.000 VND.(Trường hợp nhân sự đã từng chỉ huy trưởng 01 hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục nêu trên thì được phép bổ sung các hợp đồng đã từng chỉ huy trưởng để đảm bảo các hạng mục theo yêu cầu).(Có tài liệu chứng minh Công trình tương tự đã chỉ huy trưởng và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự theo thông tin kê khai: Hợp đồng xây lắp và Biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã từng tham gia quản lý chất lượng công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm các hạng mục: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, cấp nước sinh hoạt, cấp điện và điện chiếu sáng(Có tài liệu chứng minh Công trình tương tự đã từng QLCL và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự theo thông tin kê khai: Hợp đồng xây lắp và Biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ phụ trách phần giao thông:+Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường) hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.+ Đã từng tham gia 01 công trình hoặc hạng mục công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: nền mặt đường bê tông nhựa- 01 Cán bộ phụ trách phần hạ tầng (Cấp, thoát nước):+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng (cấp thoát nước) hoặc chuyên ngành khác thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước) hạng III+ Đã từng giam gia công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự với phần hạ tầng thuộc gói thầu đang xét: Hệ thống thoát nước; cấp nước sinh hoạt.-01 cán bộ phụ trách phần cấp điện:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;+ Đã từng tham gia 01 công trình hoặc hạng mục công trình có đường dây trung áp 22KV và trạm biến áp.- 01 cán bộ phụ trách phần PCCC:+ Tốt nghiệp đại học trở lên+ Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC(Có tài liệu chứng minh Công trình tương tự đã tham gia và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự theo thông tin kê khai) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý hồ sơ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc hạ tầng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên,(Có tài liệu chứng minh Công trình tương tự đã tham gia và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự theo thông tin kê khai) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tựGhi chú: Đối với tất cả vị trí nhân sự: Trường hợp nhà thầu liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí cho từng vị trí phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT về năng lực, kinh nghiệm tương đương với phần công việc mà nhân sự đó đảm nhận, trường hợp các nhà thầu liên danh bố trí riêng bộ máy nhân sự thì số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự phải đáp ứng như yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥1.25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải 130-140cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục ô tô sức nâng 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Hoàn thiện hạ tầng gói thầu số 1 Khu tái định cư, nhà ở công nhân Tam Anh Nam 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho UBND huyện Núi Thành tại Quyết định số1856/QĐ-UBND ngày 05/7/2021 của UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của E-HSDT. - Tài liệu chứng minh nhà thầu điều kiện năng lực hoạt động theo quy định hiện hành: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Là tổ chức thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định - Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT (nếu có) - Tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không nợ thuế quá hạn theo quy định (Nhà thầu phải có cam kết kèm theo): Trường hợp Chủ đầu tư phát hiện nhà thầu gian lận thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định. (Tất cả các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Núi Thành; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây lắp + thiết bị | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15.554,963 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.224,149 | m3 |
| 3 | Cung cấp và vận chuyển đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21.444,072 | m3 |
| 4 | Cung cấp và vận chuyển đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.732,416 | m3 |
| 5 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.194,77 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, Cự ly 3km, ô tô 10T, Đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.194,77 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường cũ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 230,887 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tận dụng SN bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 230,887 | m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.912,144 | m2 |
| 10 | Bù vênh BTNC12.5 dày TB 2,1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.591,002 | m2 |
| 11 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.912,144 | m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.662,089 | m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.321,142 | m2 |
| 14 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7.983,231 | m2 |
| 15 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.553,951 | m3 |
| 16 | Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 184,224 | m3 |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa, Trạm trộn 120 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.191,575 | Tấn |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.191,575 | Tấn |
| 19 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 237,6 | m2 |
| 20 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,7 | m2 |
| 21 | Lắp đặt bó vỉa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.109,11 | m |
| 22 | Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,91 | m3 |
| 23 | Ván khuôn dầm bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 767,504 | m2 |
| 24 | Bê tông M200 đá 1x2 móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132,539 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 443,644 | m2 |
| 26 | Cấp phối đá dăm Dmax25 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,092 | m3 |
| 27 | Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7.363,624 | m2 |
| 28 | Bê tông M100 đá 2x4 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 589,09 | m3 |
| 29 | Bê tông M200 đá 1x2 bó viền vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,572 | m3 |
| 30 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 931,44 | m2 |
| 31 | Cấp phối đá dăm Dmax25 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,572 | m3 |
| 32 | Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 184 | m2 |
| 33 | Bê tông M100 đá 2x4 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,72 | m3 |
| 34 | Đắp trả đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,4 | m3 |
| 35 | Đào vỉa vè hư hỏng đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,32 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,32 | m3 |
| 37 | Lắp đặt thanh bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 612 | CK |
| 38 | Bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,688 | m3 |
| 39 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 318,24 | m2 |
| 40 | Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,464 | m3 |
| 41 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,96 | m3 |
| 42 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,92 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,12 | m2 |
| 44 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99,836 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 613,254 | m2 |
| 46 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,734 | m3 |
| 47 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 109,632 | m2 |
| 48 | Thép góc niềng hố ga mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,645 | Tấn |
| 49 | Lắp đặt tấm đan hố ga, G>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | CK |
| 50 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,03 | m3 |
| 51 | Cốt thép tấm đan d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,533 | Tấn |
| 52 | Thép góc niềng tấm đan mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,658 | Tấn |
| 53 | Lắp đặt cửa thu, G>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | CK |
| 54 | Bê tông M250 đá 1x2 cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,422 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 147,168 | m2 |
| 56 | Bê tông M100 đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,256 | m3 |
| 57 | Cốt thép cửa thu d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,13 | Tấn |
| 58 | Ống nhựa HDPE D200 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,77 | m |
| 59 | Lắp đặt tấm chắn rác bê tông TNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | CK |
| 60 | Lắp đặt van ngăn mùi HDPE DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | Cái |
| 61 | Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=4m (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 381,165 | m |
| 62 | Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,3 | m |
| 63 | Lắp đặt ống BTLT D100cm; L=4m (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,43 | m |
| 64 | Lắp đặt ống BTLT D120cm; L=3m (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Ống |
| 65 | Làm mối nối ống BTLT D60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m.nối |
| 66 | Làm mối nối ống BTLT D80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m.nối |
| 67 | Làm mối nối ống cống D100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m.nối |
| 68 | Làm mối nối ống BTLT D120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m.nối |
| 69 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 122,871 | m3 |
| 70 | Đào móng đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,959 | m3 |
| 71 | Đắp trả đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,315 | m3 |
| 72 | Cung cấp và vận chuyển đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,085 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất tận dụng SN bằng ô tô tự đổ; Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,959 | m3 |
| 74 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,592 | m3 |
| 75 | Bê tông M150 đá 4x6 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,183 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108,037 | m2 |
| 77 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 207,69 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.384,598 | m2 |
| 79 | Bê tông M200 đá 1x2 mũ mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,273 | m3 |
| 80 | Ván khuôn mũ mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,153 | m2 |
| 81 | Bê tông M200 đá 1x2 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,326 | m3 |
| 82 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 284,118 | m2 |
| 83 | Cốt thép đan mương d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,408 | Tấn |
| 84 | Bê tông M300 đá 1x2 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,758 | m3 |
| 85 | Ván khuôn đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,9 | m2 |
| 86 | Cốt thép đan mương d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,225 | Tấn |
| 87 | Cốt thép đan mương d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,249 | Tấn |
| 88 | Cốt thép đan mương d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,292 | Tấn |
| 89 | Cốt thép đan mương d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,263 | Tấn |
| 90 | Cốt thép đan mương d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,084 | Tấn |
| 91 | Cốt thép đan mương d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | Tấn |
| 92 | Bê tông M200 đá 1x2 mũ mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,494 | m3 |
| 93 | Bê tông M200 đá 2x4 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,949 | m3 |
| 94 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 145,922 | m2 |
| 95 | Cốt thép xà mũ mương d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,113 | Tấn |
| 96 | Cốt thép xà mũ mương d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,252 | Tấn |
| 97 | Cốt thép xà mũ mương d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,092 | Tấn |
| 98 | Cốt thép thân mương d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,735 | Tấn |
| 99 | Cốt thép thân mương d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,401 | Tấn |
| 100 | Bê tông M200 đá 2x4 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,188 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,64 | m2 |
| 102 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,396 | m3 |
| 103 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 133,603 | m3 |
| 104 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,006 | m3 |
| 105 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,87 | m3 |
| 106 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,56 | m2 |
| 107 | Cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | Tấn |
| 108 | Cốt thép d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,441 | Tấn |
| 109 | Cốt thép d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,894 | Tấn |
| 110 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,736 | m3 |
| 111 | Bê tông M150 đá 4x6 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,472 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,659 | m2 |
| 113 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,015 | m3 |
| 114 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,712 | m2 |
| 115 | Đào móng đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,784 | m3 |
| 116 | Đắp trả đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,624 | m3 |
| 117 | Cung cấp và vận chuyển đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,239 | m3 |
| 118 | Vận chuyển đất tận dụng SN bằng ô tô tự đổ; Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,784 | m3 |
| 119 | Lu tăng cường đáy mương K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 232,68 | m2 |
| 120 | Lắp đặt tấm đan mương, G>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 159,2 | CK |
| 121 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,731 | m3 |
| 122 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,306 | m2 |
| 123 | Cốt thép tấm đan d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,001 | Tấn |
| 124 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 125 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 126 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | m2 |
| 127 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,793 | m3 |
| 128 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,378 | m2 |
| 129 | Lắp đặt tấm đan hố ga, G>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | CK |
| 130 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,154 | m3 |
| 131 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | m2 |
| 132 | Đắp đất san nền, độ chặt K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44.542,552 | m3 |
| 133 | Cung cấp và vận chuyển đất đắp K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57.850,794 | m3 |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 225mm, chiều dày 16,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,76 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,607 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,81 | 100m |
| 138 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 140 | Lắp đặt van ren đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 141 | Lắp đặt van ren đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt van xả khí đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp bảo vệ ty van bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê giảm HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225-110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê HDPE, bằng phương pháp đầu nối, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt co HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt co HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 149 | Lắp đặt co HDPE, bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt lơi HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt khớp nối mềm kiểu EE đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt khớp nối mềm kiểu EB đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt khớp nối mềm kiểu EB đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 154 | Lắp đặt nối HDPE, bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 155 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt kép kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt BU đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt BU đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 160 | Lắp đặt đầu bịt HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt đầu bịt HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt đầu bịt HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 163 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | 100m |
| 164 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,61 | 100m |
| 165 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 225mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,76 | 100m |
| 166 | Khử trùng ống nước, đường kính 225mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,76 | 100m |
| 167 | Khử trùng ống nước, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,42 | 100m |
| 168 | Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 169 | Đào đất đặt đường ống có mái ta luy bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3919 | 100m³ |
| 170 | Đào đất đặt đường ống có mái ta luy bằng nhân công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 188,223 | m³ |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,2741 | 100m³ |
| 172 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,2741 | 100m³/km |
| 173 | Bê tông khối đỡ trụ cứu hỏa M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,0955 | m³ |
| 174 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 101 | cái |
| 175 | Cầu chì tự rơi 35kV-100A+ nắp chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 176 | Cáp bọc trung thế XLPE-22kV-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | Mét |
| 177 | Sứ đỡ 22Kv kèm ty sứ Pinpost | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Quả |
| 178 | Dây buộc cổ sứ M30/10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | sợi |
| 179 | Đầu cốt ngoài trời cho cáp M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | Cái |
| 180 | Kẹp đấu rẽ cho dây bọc cở 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 181 | Tủ điện hạ thế ( trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Tủ |
| 182 | Cáp đồng bọc lộ tổng MXV240-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 168 | Mét |
| 183 | Cáp bọc nối tiếp địa, ruột đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | Mét |
| 184 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | Cái |
| 185 | Đầu cốt tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | Cái |
| 186 | Kẹp răng nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 187 | Ống nhựa xoắn luồn cáp lộ tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | Mét |
| 188 | Ống thép luồn tiếp địa fi27 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Mét |
| 189 | Đai buộc thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | Mét |
| 190 | Khóa đai buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | Cái |
| 191 | Bảng tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 192 | Biển cấm vào + Cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 193 | Xà cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 194 | Xà đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 195 | Xà sứ đỡ + thu lôi van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 196 | Xà đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 197 | Tăng đơ giữ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 198 | Thanh lắp thu lôi van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 199 | Tiếp địa trạm Rg6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | HT |
| 200 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.148 | Mét |
| 201 | Cầu chì tự rơi 100A-35kV+ Nắp chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | Cái |
| 202 | Sứ dứng 22kV pinpost + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | Quả |
| 203 | Giáp níu buột cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 114 | Dây |
| 204 | Chuỗi néo sứ 22kV -thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | Chuỗi |
| 205 | Khóa néo kiểu ép dây bọc 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | Bộ |
| 206 | Cầu đấu rẽ cho dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 207 | Kẹp đấu lèo cho dây bọc 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | Cái |
| 208 | Cột bê tông ly tâm 14m NPCI 14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | Cột |
| 209 | Cột bê tông ly tâm 14m NPCI 14-190-6,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | Cột |
| 210 | Xà cầu chì tự rơi cột LT đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 211 | Xà rẽ lắp cầu chì tự rơi cột LT đôi ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 212 | Xà néo cột ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 213 | Xà néo cột LT đôi dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 214 | Xà đỡ thẳng cột LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 215 | Xà đỡ kép cột LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 216 | Tiếp địa ngọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | HT |
| 217 | Móng cột MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Móng |
| 218 | Móng cột MTĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Móng |
| 219 | Tiếp địa cột Rg4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Dàn |
| 220 | Tiếp địa cột Rg2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Dàn |
| 221 | Cáp vặn xoắn ABC(4x120)0.6/(1.2)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.708 | Mét |
| 222 | Cáp vặn xoắn ABC(4x70)0.6/(1.2)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 133 | Mét |
| 223 | Cáp vặn xoắn ABC(4x35)0.6/(1.2)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | Mét |
| 224 | Khoá néo cáp vặn xoắn ABC(4x70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 225 | Khoá néo cáp vặn xoắn ABC(4x120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | Cái |
| 226 | Khoá đỡ cáp vặn xoắn ABC(4x70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 227 | Khoá đỡ cáp vặn xoắnABC(4x120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | Cái |
| 228 | Kẹp răng 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | Cái |
| 229 | Kẹp răng 1 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 220 | Cái |
| 230 | Hộp chia dây compôsit 6 áptômát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | Hộp |
| 231 | Đầu cos nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | Cái |
| 232 | Chụp đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | Cái |
| 233 | Cột bê tông ly tâm NPCI-160-8,5-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | Cột |
| 234 | Cột bê tông ly tâm NPCI-160-8,5-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | Cột |
| 235 | Bulon móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | Cái |
| 236 | Giá móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | Cái |
| 237 | Đai thép + khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 230 | Bộ |
| 238 | Bộ tiếp địa di động hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | Bộ |
| 239 | Tiếp địa ngọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | HT |
| 240 | Móng cột MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | Móng |
| 241 | Móng cột MT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Móng |
| 242 | Móng cột MTĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Móng |
| 243 | Tiếp địa cột Rg2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | HT |
| 244 | Tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Tủ |
| 245 | Cáp vặn xoắn ABC(5x16)XLPE/PVC-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.617 | Mét |
| 246 | Cáp lộ tổng CXV(3x25+1x16)-0,6KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Mét |
| 247 | Đèn LED tiết kiệm điện 60W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53 | Bộ |
| 248 | Đèn LED tiết kiệm điện 90W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 249 | Đèn LED tiết kiệm điện 150W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Bộ |
| 250 | Dây bọc lên đèn M(3x1,5)/PVC/PVC-400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 439 | Mét |
| 251 | Ghíp nối nhôm hạ thế 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | Cái |
| 252 | Ghíp nối nhôm hạ thế 1 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 252 | Cái |
| 253 | Cầu chì cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | Cái |
| 254 | Đầu cos đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 255 | Đầu cos đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 256 | Đầu đồng nhôm A/M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 257 | Chụp đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 258 | Khoá đỡ cáp ABC(5x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 259 | Khoá néo cáp ABC(5x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 260 | Bulon móc cột BTLT-8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | Bộ |
| 261 | Giá móc cáp (dùng ở vị trí trụ đôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61 | Bộ |
| 262 | Đai thép+ khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132 | Bộ |
| 263 | Chụp cần đèn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | Cần |
| 264 | Chụp cần đèn 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Cần |
| 265 | Cần đèn L | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cần |
| 266 | Cột bê tông ly tâm NPCI-160-8,5-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cột |
| 267 | Cột bê tông ly tâm NPCI-160-8,5-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cột |
| 268 | Móng cột đơn MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Móng |
| 269 | Móng cột đôi MTĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Móng |
| 270 | Chi tiết tiếp đất chiếu sáng cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | VT |
| 271 | Xà kẹp cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 272 | Xà gá tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 273 | Cầu chì tự rơi 22kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 274 | Sứ đứng 22kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | quả |
| 275 | Áp to mát 3P-600A-600V 50kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 276 | Cáp xuống MBA CXV35-12,7KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | sợi |
| 277 | Cáp đồng bọc lộ tổng MXV240-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | sợi |
| 278 | Cáp tiếp địa CV35-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | sợi |
| 279 | Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 280 | Cầu chì tự rơi 22kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 281 | Sứ đứng 22kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | quả |
| 282 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | sợi |
| 283 | Tiếp địa đường dây RG-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 284 | Tiếp địa đường dây RG-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 285 | Cáp vặn xoắn ABC(4x120)0.6/(1.2)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | sợi |
| 286 | Cáp vặn xoắn ABC(4x70)0.6/(1.2)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | sợi |
| 287 | Tiếp địa đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 288 | Áp to mát, khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 289 | Cáp vặn xoắn ABC(5x16)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | sợi |
| 290 | Máy biến áp 3 pha 400kVA+ Nắp chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Máy |
| 291 | LBS 3 pha kiểu kín + xà (bao gồm cả biến áp nguồn + tủ đk) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 292 | Dao cách ly 3 pha + xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 293 | Chống sét van 21kV + bách treo+ Nắp chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 294 | Vận chuyển thiết bị bằng xe tải thùng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | ca |
| 295 | Bốc dỡ bằng cần trục ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | ca |
| 296 | Máy biến áp 3 pha 400kVA+ Nắp chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 297 | Chống sét van 21kV + bách treo+ Nắp chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 298 | Chi phí đấu nối Hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | ht |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7669E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.533E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm các hạng mục: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, cấp nước, cấp điện và điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu 17.580.000.000 VND.(Trường hợp nhà thầu có hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục theo yêu cầu và có các hợp đồng khác kèm theo có đầy đủ tính chất theo yêu cầu thì được đánh giá là đạt) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.580.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp: Hạ tầng hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IIItrở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm các hạng mục: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, cấp nước sinh hoạt, cấp điện và điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu 17.580.000.000 VND.(Trường hợp nhân sự đã từng chỉ huy trưởng 01 hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục nêu trên thì được phép bổ sung các hợp đồng đã từng chỉ huy trưởng để đảm bảo các hạng mục theo yêu cầu).(Có tài liệu chứng minh Công trình tương tự đã chỉ huy trưởng và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự theo thông tin kê khai: Hợp đồng xây lắp và Biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư ) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã từng tham gia quản lý chất lượng công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm các hạng mục: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, cấp nước sinh hoạt, cấp điện và điện chiếu sáng(Có tài liệu chứng minh Công trình tương tự đã từng QLCL và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự theo thông tin kê khai: Hợp đồng xây lắp và Biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư ) | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - 01 cán bộ phụ trách phần giao thông:+Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường) hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.+ Đã từng tham gia 01 công trình hoặc hạng mục công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: nền mặt đường bê tông nhựa- 01 Cán bộ phụ trách phần hạ tầng (Cấp, thoát nước):+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng (cấp thoát nước) hoặc chuyên ngành khác thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước) hạng III+ Đã từng giam gia công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự với phần hạ tầng thuộc gói thầu đang xét: Hệ thống thoát nước; cấp nước sinh hoạt.-01 cán bộ phụ trách phần cấp điện:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;+ Đã từng tham gia 01 công trình hoặc hạng mục công trình có đường dây trung áp 22KV và trạm biến áp.- 01 cán bộ phụ trách phần PCCC:+ Tốt nghiệp đại học trở lên+ Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC(Có tài liệu chứng minh Công trình tương tự đã tham gia và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự theo thông tin kê khai) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ Quản lý hồ sơ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc hạ tầng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên,(Có tài liệu chứng minh Công trình tương tự đã tham gia và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự theo thông tin kê khai) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tựGhi chú: Đối với tất cả vị trí nhân sự: Trường hợp nhà thầu liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí cho từng vị trí phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT về năng lực, kinh nghiệm tương đương với phần công việc mà nhân sự đó đảm nhận, trường hợp các nhà thầu liên danh bố trí riêng bộ máy nhân sự thì số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự phải đáp ứng như yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép≥ 16T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy lu rung ≥ 25T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy ủi | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 6 | Máy đào ≥1.25m3 | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy đào ≥0,8 m3 | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥10 T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 5 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy san | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Máy rải 130-140cv | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Cần trục ô tô sức nâng 10T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước 5 m3 | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi