Gói thầu: Mua VTTB phục vụ các công trình SCTX và dự phòng sản xuất kinh doanh năm 2022 (lần 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220370993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Mua VTTB phục vụ các công trình SCTX và dự phòng sản xuất kinh doanh năm 2022 (lần 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220348092 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD điện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 18:18:00 đến ngày 2022-04-08 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,670,126,744 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tươn tự là là hợp đồng bao gồm các hàng hóa chính sau đây: Cầu dao cách ly 24kV, 35kV; cầu chì tự rơi 24kV, 35kV, chống sét van đường dây 24kV, 35KV, 110kV, cáp văn xoắn các loại, các loại phụ kiên đường dây, phụ kiện cáp trung và hạ thế. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;- Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Chủ đầu tư chấp thuận;- Tài liệu cần nộp: Cam kết của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua VTTB phục vụ các công trình SCTX và dự phòng sản xuất kinh doanh năm 2022 (lần 2) Mua VTTB phục vụ các công trình SCTX và dự phòng sản xuất kinh doanh năm 2022 (lần 2) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD điện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công tối thiểu 02 năm trên lưới điện Việt Nam. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hoá để đảm bảo giao hàng tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh (hoặc tại chân công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh) như: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển, các loại phí bảo hiểm, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng hàng hoá và các chi phí khác... theo Mẫu số 18 Chương IV. - Đơn giá chào thầu đã bao gồm các chi phí thử nghiệm mẫu trước khi nghiệm thu. - Chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (chi phí thử nghiệm hàng hóa) bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) nhà thầu chào theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (đối với các VTTB: Cầu dao, cầu chì, chống sét, cáp và phụ kiện cáp, phụ kiện đường dây...). - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu được quy định tại Chương VII - Điều kiện cụ thể của hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Ninh – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc.
Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 0203.2.210305 Fax: 0203.3835802. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tòa nhà EVN, 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100705 Fax: 024.38244033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp chế, Công ty Điện lực Quảng Ninh, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 0203.2.210305 Fax: 0203.3835802 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tòa nhà EVN, 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024. 22100615 Fax: 024 3936 0942. Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-240/32 | * | 456 | Mét | Chương V HSMT | |
| 2 | Dây thép TK(GSW)-50 | * | 1.190 | Mét | Chương V HSMT | |
| 3 | Cách điện U70BS | * | 50 | U 70BS | Chương V HSMT | |
| 4 | Cách điện U120B ( không vòng kẽm) | * | 25 | U 120B | Chương V HSMT | |
| 5 | Móc treo chữ U MT-9 | * | 45 | Cái | Chương V HSMT | |
| 6 | Móc treo chữ U | * | 1 | MT-12 | Chương V HSMT | |
| 7 | Vòng treo | * | 1 | VT-12 | Chương V HSMT | |
| 8 | Khóa đỡ dây ACSR 400mm2 | * | 17 | Cái | Chương V HSMT | |
| 9 | Khóa néo ép | * | 1 | Cái | Chương V HSMT | |
| 10 | Ống nối cho dây dẫn ACSR-185 | * | 10 | Cái | Chương V HSMT | |
| 11 | Ống nối cho dây dẫn ACSR-240 | * | 10 | Cái | Chương V HSMT | |
| 12 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | * | 48 | Mét | Chương V HSMT | |
| 13 | Dây AC 95/16 XLPE2.5/HDPE | * | 81 | Mét | Chương V HSMT | |
| 14 | Dây AC 120/19 XLPE2.5/HDPE | * | 110 | Mét | Chương V HSMT | |
| 15 | Dây AC 120/19 XLPE4.3/HDPE | * | 15 | Mét | Chương V HSMT | |
| 16 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm | * | 18 | Mét | Chương V HSMT | |
| 17 | Cáp Cu/PVC 1x35 | * | 200 | Mét | Chương V HSMT | |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70 | * | 14 | Mét | Chương V HSMT | |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | * | 50 | Mét | Chương V HSMT | |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x300 | * | 37 | Mét | Chương V HSMT | |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x185+1x120 | * | 24 | Mét | Chương V HSMT | |
| 22 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35 | * | 207 | Mét | Chương V HSMT | |
| 23 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | * | 8.580 | Mét | Chương V HSMT | |
| 24 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | * | 2.000 | Mét | Chương V HSMT | |
| 25 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | * | 5.000 | Mét | Chương V HSMT | |
| 26 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | * | 8.000 | Mét | Chương V HSMT | |
| 27 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | * | 4.000 | Mét | Chương V HSMT | |
| 28 | Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra | * | 1 | Tủ | Chương V HSMT | |
| 29 | Chống sét van ngoài trời, 1 Pha 110kV-10kA, class 3, bao gồm Bộ phụ kiện lắp đặt CSV110kV Gồm :+ Khóa treo dây dẫn AC50-240.+ Bộ tiếp địa CSV 110kV: (Dây đồng bọc M35 (10 Mét), Đầu cốt đồng cho M35 (2 Cái) | * | 9 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 30 | Bộ ghi sét cho chống sét van, 1 Pha, kèm đầy đủ phụ kiện (Phụ kiện rời lẻ) | * | 6 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 31 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) - 22kV | * | 60 | Quả | Chương V HSMT | |
| 32 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) - 35kV | * | 30 | Quả | Chương V HSMT | |
| 33 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (Bộ 1 Pha) | * | 6 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 34 | Cầu dao liên động 3 Pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | * | 9 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 35 | Cầu dao liên động 3 Pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | * | 3 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 36 | Cầu chì tự rơi 35kV (Bộ 3 Pha) - Polymer | * | 12 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 37 | Cầu chì tự rơi 22kV (Bộ 3 Pha) - Polymer | * | 15 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 38 | Biến dòng hạ thế 50/5A 5VA W=2, ĐK 23 | * | 27 | Cái | Chương V HSMT | |
| 39 | Biến dòng hạ thế 100/5A 5VA W=1, ĐK 23 | * | 9 | Cái | Chương V HSMT | |
| 40 | Biến dòng hạ thế 150/5A 5VA W=1, ĐK 34 | * | 3 | Cái | Chương V HSMT | |
| 41 | Biến dòng hạ thế 400/5A 15VA W=1, ĐK 50 | * | 15 | Cái | Chương V HSMT | |
| 42 | Biến dòng hạ thế 500/5A 15VA W=1, ĐK 50 | * | 15 | Cái | Chương V HSMT | |
| 43 | Biến dòng hạ thế 600/5A 15VA W=1, ĐK 50 | * | 39 | Cái | Chương V HSMT | |
| 44 | Biến dòng hạ thế 800/5A 15VA W=1, ĐK 80 | * | 18 | Cái | Chương V HSMT | |
| 45 | Biến dòng hạ thế 1000/5A 15VA W=1, ĐK 80 | * | 30 | Cái | Chương V HSMT | |
| 46 | Biến dòng hạ thế 1200/5A 15VA W=1, ĐK 80 | * | 12 | Cái | Chương V HSMT | |
| 47 | Đồng hồ Ampe 800/5A | * | 3 | Cái | Chương V HSMT | |
| 48 | Đồng hồ Ampe 2000/5A | * | 4 | Cái | Chương V HSMT | |
| 49 | Dây chảy đến 30A | * | 60 | Cái | Chương V HSMT | |
| 50 | Đầu cáp cáp 24kV 3x70mm2 ngoài trời co nguội | * | 1 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 51 | Đầu cáp cáp 24kV 3x185mm2 ngoài trời co nguội | * | 2 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 52 | Đầu cáp cáp 24kV 3x240mm2 ngoài trời co nguội | * | 5 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 53 | Đầu cáp cáp 36kV 3x240mm2 ngoài trời co nguội | * | 1 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 54 | Đầu cáp đơn Pha ngoài trời co nguội 36kV - 1x70mm2/Cu | * | 1 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 55 | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3Cx70mm2 | * | 1 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 56 | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3Cx185mm2 | * | 2 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 57 | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3Cx240mm2 | * | 4 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 58 | Hộp nối cáp ngầm 36kV 3Cx150mm2 | * | 2 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 59 | Hộp nối cáp ngầm 36kV 3Cx185mm2 | * | 2 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 60 | Hộp nối cáp ngầm 36kV 3Cx240mm2 | * | 5 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 61 | Hộp nối 4x25-50mm2 | * | 1 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 62 | Đầu cáp 4x95mm3 | * | 1 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 63 | Elbow 24kV 250A (50-95) mm2 | * | 1 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 64 | T-Plug 24V 630A (50-240) mm2 | * | 1 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 65 | T-Plug 35V 630A (50-240) mm2 | * | 1 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 66 | Keo nhựa Resin | * | 30 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 67 | ABN103c 100A - 22kA | * | 7 | Cái | Chương V HSMT | |
| 68 | ABN203c 200 - 30kA | * | 2 | Cái | Chương V HSMT | |
| 69 | ABN203c 250A - 30kA | * | 4 | Cái | Chương V HSMT | |
| 70 | ABS803c 630A - 75kA | * | 1 | Cái | Chương V HSMT | |
| 71 | ABS803c 800A - 75kA | * | 1 | Cái | Chương V HSMT | |
| 72 | MCB BKN 2P 32A - 6kA | * | 342 | Cái | Chương V HSMT | |
| 73 | MCB BKN 2P 63A - 6kA | * | 163 | Cái | Chương V HSMT | |
| 74 | Cầu đấu vào H2 | * | 2 | Cái | Chương V HSMT | |
| 75 | Cầu đấu ra H2 | * | 2 | Cái | Chương V HSMT | |
| 76 | Cầu đấu vào H4 | * | 10 | Cái | Chương V HSMT | |
| 77 | Cầu đấu ra H4 | * | 10 | Cái | Chương V HSMT | |
| 78 | Ghíp nhựa IPC 6-120-120/6-120, 2 bulong (GN2) | * | 3.000 | Cái | Chương V HSMT | |
| 79 | Kẹp hãm cáp ABC 4*(50-95) | * | 1.000 | Cái | Chương V HSMT | |
| 80 | Kẹp hãm cáp ABC 4*(25-120) | * | 1.000 | Cái | Chương V HSMT | |
| 81 | Má ốp cột đk 16 ( mạ nhúng nóng) | * | 1.200 | Cái | Chương V HSMT | |
| 82 | Má ốp cột đk 20( mạ nhúng nóng) | * | 800 | Cái | Chương V HSMT | |
| 83 | Kẹp bổ trợ đơn | * | 33 | Cái | Chương V HSMT | |
| 84 | Kẹp bổ trợ kép | * | 113 | Cái | Chương V HSMT | |
| 85 | Dây đai + Khóa đai 20x0,4 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn) | * | 5.500 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 86 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150 | * | 1.700 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 87 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong 50-240 | * | 800 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 88 | Đầu cốt AM 120 | * | 30 | Cái | Chương V HSMT | |
| 89 | Đầu cốt đồng M120 | * | 10 | Cái | Chương V HSMT | |
| 90 | Ống nối nhôm hạ thế A70 | * | 3 | Cái | Chương V HSMT | |
| 91 | Ống nối nhôm cao thế AC120 | * | 30 | Cái | Chương V HSMT | |
| 92 | Ống nối nhôm cao thế AC150 | * | 10 | Cái | Chương V HSMT | |
| 93 | Dây buộc đầu sứ đơn composite PTT1373-C, đường kính cáp 31 ÷ 37,5mm ( 185-240mm2) | * | 12 | Cái | Chương V HSMT | |
| 94 | Gông bó cáp viễn thông G1 (R=100mm) mạ nhúng nóng, bao gồm cả cóc treo cáp 70 | * | 512 | Cái | Chương V HSMT | |
| 95 | Dầu biến thế Nynas Nytro Gemini X | * | 2.090 | Lít | Chương V HSMT | |
| 96 | Dây thép bọc nhựa 2 mm | * | 86 | Kg | Chương V HSMT | |
| 97 | Hộp phân Pha đầu ngọn cột (MCB Aptoamt 3 Pha 100A - 25kA) | * | 14 | Hộp | Chương V HSMT | |
| 98 | Khóa Việt Tiệp đồng cầu 6 | * | 1.430 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 99 | Tăng đơ 20 | * | 24 | Cái | Chương V HSMT | |
| 100 | Cóc kẹp cáp 7 | * | 307 | Cái | Chương V HSMT | |
| 101 | Ghế cách điện 24kV | * | 2 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 102 | Xà quay XQ2 | * | 1 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 103 | Xà đỡ cầu chì X3 | * | 2 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 104 | Cô dê + Thang trèo | * | 2 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 105 | Xà đỡ sứ trung gian X4 | * | 2 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 106 | Xà đỡ cầu dao X2 | * | 2 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 107 | Xà đỡ sứ đầu trạm dọc tuyến | * | 2 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 108 | Xà đỡ MBA-X6 | * | 2 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 109 | Lan can+ sàn trạm | * | 2 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 110 | Chi tiết sắt xà , cô dê bắt xà X5 (công son đỡ trạm) | * | 2 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 111 | Hệ thống tiếp địa trạm | * | 2 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 112 | Chụp ngọn cột D200N co cột đúp | * | 1 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 113 | Xà quay XQ3 (tích hợp với xà đặt DCL | * | 1 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 114 | Xà néo XN | * | 3 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 115 | Xà đỡ lèo XP1 | * | 4 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 116 | Tiếp địa R4C | * | 15 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 117 | Xà đỡ dây hạ thế mạ kẽm | * | 1 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 118 | Giá đỡ cáp dọc cột điện đúp | * | 270 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 119 | Giá đỡ cáp dọc cột điện đơn | * | 491 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 120 | Giá đỡ hòm công tơ 2H2; 4 (cột BTLT đúp) | * | 8 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 121 | Giá đỡ hòm công tơ 2H2; 4 (cột BTLT) | * | 52 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 122 | Xà XCT - 1 | * | 27 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 123 | Công sơn đỡ cầu DCL | * | 1 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 124 | Công sơn đỡ ghế thao tác | * | 1 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 125 | Đỡ điều khiển DCL | * | 1 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 126 | Ghế thao tác | * | 1 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 127 | Hệ thống tiếp địa | * | 1 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 128 | Thang trèo 6m | * | 1 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 129 | Tiếp địa RT1-25 | * | 6 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 130 | Ắc quy Enimac 12V 70 Ah | * | 1 | Bình | Chương V HSMT | |
| 131 | Ắc quy ATLAS 12V 70 Ah | * | 2 | Bình | Chương V HSMT | |
| 132 | Ắc quy ATLAS 12V 120 Ah | * | 4 | Bình | Chương V HSMT | |
| 133 | Ắc quy Enimac 12V 200 Ah | * | 3 | Bình | Chương V HSMT | |
| 134 | Ắc quy Globe 12V 7,5 Ah | * | 24 | Bình | Chương V HSMT | |
| 135 | Ắc quy Globe 12V-26 Ah | * | 17 | Bình | Chương V HSMT | |
| 136 | Cầu dao phụ tải 22kV 630A | * | 3 | Pha | Chương V HSMT | |
| 137 | Viên chì phát phát quang | * | 200.000 | Viên | Chương V HSMT | |
| 138 | Dây xâu chì phát quang | * | 200.000 | Sợi | Chương V HSMT | |
| 139 | Má kìm kẹp chì | * | 112 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 140 | Thân kìm kẹp chì | * | 30 | Cái | Chương V HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tươn tự là là hợp đồng bao gồm các hàng hóa chính sau đây: Cầu dao cách ly 24kV, 35kV; cầu chì tự rơi 24kV, 35kV, chống sét van đường dây 24kV, 35KV, 110kV, cáp văn xoắn các loại, các loại phụ kiên đường dây, phụ kiện cáp trung và hạ thế. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;- Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Chủ đầu tư chấp thuận;- Tài liệu cần nộp: Cam kết của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi