Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế phòng, chống dịch Covid-19 của Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220374347-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 18:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC HẢI QUAN TỈNH QUẢNG TRỊ |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư y tế phòng, chống dịch Covid-19 của Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220370283 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 18:10:00 đến ngày 2022-04-01 18:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 182,110,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CỤC HẢI QUAN TỈNH QUẢNG TRỊ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư y tế phòng, chống dịch Covid-19 của Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị Cung cấp vật tư y tế phòng, chống dịch Covid-19 của Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tấm che giọt bắn | 500 | Cái | Kích thước: 320mm x 220mm x 0.27mm; Trọng lượng: 28g. Tấm che mặt: PET nguyên sinh trong suốt, chống đọng hơi sương, màng bảo vệ chống trầy xước trên cả 2 mặt. Thanh lót xốp màu trắng. Dây chun choàng đầu co dãn có kích thước 315mm x 20mm, được cố định vào tấm che bằng 2 nút nhựa; Đạt chỉ tiêu kỹ thuật theo Quyết định số 1616/QĐ-BYT; Cơ sở sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016; Hạn sử dụng: 03 năm; Đóng gói: Túi riêng từng cái; 500 cái/01 thùng. Hoặc tương đương tấm che giọt bắn dang face shield chống lóa | ||
| 2 | Khẩu trang y tế | 1.800 | Hộp | Thiết kế: gồm 4 lớp gồm 3 lớp vải không dệt và 1 lớp vải lọc meltblown; thiết kế nhẹ, vừa vặn không làm ảnh hưởng đến tầm nhìn và khí thở khi sử dụng; không dị ứng với da người đeo; quai đeo bản to giúp tránh đau tai khi sử dụng, quai đeo dễ định hình, chắc chắn giúp cố định khẩu trang và tạo độ kín, ôm trọn khuôn mặt, kích thước: 175mm x 95mm. Tác dụng: có thể lọc khuẩn đạt 99%, kháng nước, chống bụi, phòng tránh các bệnh về đường hô hấp, viêm phổi, lọc không khí lọc bụi; hiệu suất lọc khuẩn Bacterial Filtration Efficiency (BFE) ≥ 99%. Cơ sở sản xuất: đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016. Đạt tiêu chuẩn EN 14683:2019, TCVN 8389-1:2010. Năm sản xuất: năm 2022. Hạn sử dụng: 03 năm. Đóng gói: 50 cái/ hộp; 50 hộp/ 1 thùng. Hoặc tương đương khẩu trang HCL Mask. | ||
| 3 | Khẩu trang N95 in logo Hải quan | 400 | Hộp | Vật liệu: Vải không dệt, dạng phẳng, có nếp gấp; có lớp vi lọc, thanh nẹp mũi và dây đeo. Màu sắc: trắng. Hình dạng: lồi, có thể vừa vặn với nhiều kiểu dáng khuôn mặt. Kết cấu: nhẹ giúp người dùng dễ chấp nhận hơn và có thể giúp tăng thời gian mài mòn. Khẩu trang gồm: 5 lớp (2 lớp vải không dệt, 2 lớp giấy kháng khuẩn, 1 lớp bông) có in logo Hải quan, kích thước logo: đường kính logo 2cm, theo mẫu của Tổng cục Hải quan. Hiệu suất lọc khuẩn: trên 90%. Trở lực hô hấp: nhỏ hơn 9mmH2O. Giới hạn trường nhìn: nhỏ hơn 6%. Tác dụng: giúp phòng ngừa các căn bệnh nguy hiểm về đường hô hấp như: viêm họng, ho hoặc viêm phổi, những bệnh do virus Covid – 19 gây nên. Quy cách: Đạt tiêu chuẩn: TCVN 8389-1:2010. Đạt tiêu chuẩn NIOSH TEB-APR-STP-0003 và TEB-APR-STP-0007. Đóng gói: 1 cái/ túi, 20 cái hộp, 50 hộp/ 01 thùng. Năm sản xuất: năm 2022. Hạn sử dụng: 03 năm. Hoặc tương đương. Hoặc tương đương khẩu trang N95 5 lớp A&P Respirator FaceMask. | ||
| 4 | Găng tay y tế có bột | 200 | Hộp | Chất liệu: 100% cao su tự nhiên, có bột, độ dài bàn tay: 240mm trở lên. Không chứa các chất gây dị ứng với da tay. Công dụng: độ đàn hồi vượt trội so với găng cao su tổng hợp. cảm giác cầm nắm chắc chắn; cổ tay se viền giúp thao tác đeo và tháo găng dễ dàng; không phân biệt tay trái phái. Size: S, M. Sản xuất năm 2022. Hạn dùng: 3 năm. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 13485:2016, phù hợp với tiêu chuẩn EN455-1, EN455-2, EN455-3. Đóng gói: 50 đôi/hộp; 10 hộp/01 thùng. Hoặc tương đương Găng tay y tế Latex có bột. | ||
| 5 | Dung dịch sát khẩu tay chứa cồn | 300 | Chai | Hoạt chất: Ethanol 70% (w/w), Isopropanol 2.5% (w/w). Hệ dưỡng ẩm: Glycerine, Caprylic triglyceride, Olive Oil PEG-7 Esters. Tác dụng: diệt khuẩn rộng; cung cấp độ ẩm cho da và không gây kích thích khi sử dụng trong thời gian dài; tạo cảm giác dễ chịu cho da nhạy cảm. Thành phần chăm sóc da: tinh chất lô hội. Hương liệu. Cơ sở sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO9001:2015,ISO13485:2016,GMP-WHO; Năm sản xuất: Năm 2022; Hạn sử dụng: 03 năm. Đóng gói: chai 500nl; 12 chai/01 thùng. Hoặc tương đương:dung dịch rửa tay khô diệt khuẩn ALFASEPT PURE GEL 500ml | ||
| 6 | Dung dịch sát khuẩn bề mặt dạng xịt 750ml: | 96 | Chai | Hoạt chất: Didecyl dimethyl ammonium chloride (DDAC) 0,1% (w/w), Poly(hexamethylenebiguanide) hydrochloride (PHMB) 0,1 % (w/w), Ethanol 30% (w/w). Chất hoạt động bề mặt: Fatty Alcohol Ethoxylate. Chất khóa ion Mg2+, Ca2+: EDTA Tetrasodium. Chất chỉnh Ph : Phosphoric acid, Citric Acid. Chất chống ăn mòn, hương liệu. Tác dụng: Phổ diệt khuẩn rộng bao gồm các loại vi khuẩn, nấm; hiệu quả diệt khuẩn cao; Không chứa andehyde, an toàn với người sử dụng. Thời gian chờ 1 phút. Sản xuất năm: 2022. Hạn dùng: 3 năm. Cơ sở sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO9001:2015, ISO13485:2016, GMP-WHO. Đóng gói: Chai 750ml; 12 chai/ 01 thùng. Hoặc tương đương dung dịch sát khuẩn bề mặt Megasept Surface - RTU 750ml |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi