Gói thầu: Cải tạo phòng máy mới, cung cấp, lắp đặt bổ sung thiết bị cho phòng máy mới và dịch chuyển TTDL phụ trợ sang phòng máy mới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220372377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cải tạo phòng máy mới, cung cấp, lắp đặt bổ sung thiết bị cho phòng máy mới và dịch chuyển TTDL phụ trợ sang phòng máy mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20220336225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 18:30:00 đến ngày 2022-04-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,634,096,103 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.451145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.90228E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.143.868.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.431.604.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên nghành điện, đủ tiêu chuẩn là chỉ huy trưởng theo quy định hiện hành.+ Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự(kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát phần điện: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia 01 công trình tương tự, (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát phần M&E: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành điện, điện tử, điện lanh, hệ thống thông tin. Đã tham gia 01 công trình tương tự, (kèm theo tài liệu chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bảo hộ lao động phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học Đã tham gia 01 công trình tương tự, (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát phần PCCC: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học có chứng nhận huấn luyên PCCC. Đã tham gia 01 công trình tương tự, (kèm theo tài liệu chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm hồ sơ thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành kế toán, kinh tế, kinh tế xây dựng Đã tham gia 01 công trình tương tự, (kèm theo tài liệu chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu chiều cao nâng ≥35m, công suất nâng ≥ 1,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyể | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận chuyển ≥ 2,5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo phòng máy mới, cung cấp, lắp đặt bổ sung thiết bị cho phòng máy mới và dịch chuyển TTDL phụ trợ sang phòng máy mới Nâng cấp phòng máy và dịch chuyển Trung tâm dữ liệu phụ trợ của Tổng công ty 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam, địa chỉ số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam địa chỉ số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Ông Đinh Như Hạnh - Phó tổng giám đốc - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Tòa nhà Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, số 5 đường Phạm Hùng, p.Mỹ Đình 2, q.Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Bưu điện Việt nam. + Địa chỉ: Tòa nhà Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, số 5 đường Phạm Hùng, p.Mỹ Đình 2, q.Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ:Tòa nhà Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, số 5 đường Phạm Hùng, p.Mỹ Đình 2, q.Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ phòng PMC cải tạo: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 167,675 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4,9459 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 7,9213 | m3 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa lót hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 191,425 | m2 |
| 5 | Đục lớp chống thấm hiện trạng, làm sạch mặt nền hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 191,425 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 100,457 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 19,6545 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 23,6375 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn tường hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 159,715 | m2 |
| 10 | Dọn dẹp mái cạo bổ rêu mốc và thông tắc ống thoát nước mái D90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 21,5646 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 20m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 21,5646 | m3 |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 21,5646 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 21,5646 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 7,0 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 21,5646 | m3 |
| B | Phần cải tạo kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4,356 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 24,84 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 237,3235 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 6 | Sử dụng vữa chuyên dụng trám, vá bề mặt sàn bê tông những vị trí, nứt, lồi lõm (Trọn gói bao gồm vật liệu và nhân công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 215,175 | m2 |
| 7 | Quét vật liệu chống thấm mái, sê nô, ô văng (Sử dụng vật liệu gốc xi măng 2 thành phần quét 3 nước định mức 2,5kg/1m2 có màng thủy tinh chống nứt bề mặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 215,175 | m2 |
| 8 | Láng lớp vữa mác 75 tạo dốc về ga thi nước dày 4cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 215,175 | m2 |
| 9 | Lưới thép chống nứt bề mặt cho lớp láng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 215,175 | m2 |
| 10 | Vách thạch cao 2 mặt khung xương thép hình mạ kẽm, tấm thạch cao dày 12mm, bao gồm bông thủy tinh chống nóng (chưa bao gồ sơn bả hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 35,3666 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 70,7332 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 70,7332 | m2 |
| 13 | Cửa cánh lùa liền vách kính hộp: cửa nhôm, kinh cường lực dày 12mm. Quy cách 2 cánh lùa và vách cố định 2 bên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 14,2875 | m2 |
| 14 | Phụ kiện cửa lùa 2 cánh, 1 khóa đa điểm, 4 bộ bánh xe và phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 14,2875 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2,75 | m2 |
| 17 | Cửa thép chống cháy loại 02 cánh hệ chống cháy 90 phút | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Khóa tay gạt ngang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Tay co thủy lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Chốt âm cánh phụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Bậu cửa (doorsill) Inox 201/1,0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| C | Hệ thống sàn nâng; cách nhiệt | |||
| 1 | Tháo dỡ, vận chuyển tấm sàn nâng hiện trạng, lắp đặt sử dụng lại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 28,2 | m2 |
| 2 | Sàn nâng thép mặt phủ HPL lắp mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 48 | m2 |
| 3 | Chân và thanh giằng cho sàn tận dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 28,2 | m2 |
| 4 | Len chân tường PVC (mầu xám) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 5 | Tay hít sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Tấm cách nhiệt sàn - vách, dày 20mm, mặt trên phủ lớp nhôm chống cháy, thất thoát nhiệt, mặt dưới sẵn lớp keo, kèm băng keo nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 92,715 | m2 |
| 7 | Ống cách nhiệt chân đế dày 10mm, mầu đen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 8 | Tiếp mass bằng cáp đồng trần M10 kèm phụ kiện, kết nối trạng lưới 600x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 75,5 | m2 |
| 9 | Lắp đặt lại bậc tam cấp tận dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 10 | Bảng đồng tiếp đất 300x50x5mm, kèm 2 sứ cách điện càng chữ C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | bảng |
| D | Phần điện | |||
| E | Chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn tuýp led đôi - 1,2m - 2x18W/220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 2 | Công tắc một chiều 3 hạt (Mặt + hạt) 250V-10A 50-60Hz | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Đế âm tự chống cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Ổ cắm đôi 3 chấu gắn tường 250V-16A 50-60Hz | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Ổ âm sàn loại 6 module 250V-16A 50-60Hz | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Đế âm tự chống cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| F | Thang cáp | |||
| 1 | Máng cáp 300 x 100 mm Máng cáp sơn tĩnh điện 300x100mm dày 1.5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 2 | Cút nối L Cút nối L (co ngang) sơn tĩnh điện dày 1.5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Cút nối T Cút nối T sơn tĩnh điện dày 1.2T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Co xuống máng Co xuống máng cáp CX dày 1.2T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Phụ kiện cho máng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| G | Tủ điện | |||
| H | Tủ DB | |||
| 1 | Tủ âm tường 8 module (Tôn âm tường mặt nhựa - 8 module) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | MCB-3P-20A,10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-10A,6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | MCB-1P-16A,6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | RCBO-1P+N-16A,6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Vật tư phụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| I | Tủ UDB | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 1000x800x400 mm, 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm (Tủ tôn KT 1000x800x400 mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | MCCB-3P-75A,22kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | MCB-1P-32A,6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 4 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Cầu chì 2A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Thanh cái 75A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 7 | Vật tư phụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| J | Tủ EMDP | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 1000x800x400 mm, 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm (Tủ tôn KT 1000x800x400 mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | MCCB-3P-200A,30kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | MCCB-3P-75A,22kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | MCCB-3P-50A,22kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | MCCB-3P-40A,22kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | MCCB-3P-20A,22kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | MCB-1P-32A,6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Đồng hồ đo đếm đa chức năng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Cầu chì 2A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Biến dòng 200/5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Thanh cái 200A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 13 | Vật tư phụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| K | PHẦN DÂY, CÁP ĐIỆN-PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp 0.6/1.0KV/Cu/XLPE/PVC (4x95)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 82 | m |
| 2 | Cáp 0.6/1.0KV/Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 3 | Cáp 0.6/1.0KV/Cu/PVC/PVC (4x16)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 4 | Cáp 0.6/1.0KV/Cu/PVC/PVC (4x2.5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 5 | Cáp 0.6/1.0KV/Cu/PVC/PVC (3x6)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 6 | Dây Cu/PVC 1Cx2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 77 | m |
| 7 | Dây Cu/PVC 1Cx1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 88 | m |
| 8 | Dây E Cu/PVC 1Cx50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 105 | m |
| 9 | Dây E Cu/PVC 1Cx16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 10 | Dây E Cu/PVC 1Cx2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 39 | m |
| 11 | Dây E Cu/PVC 1Cx1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 44 | m |
| 12 | Ruột gà D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 13 | Ống nhựa PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 184 | m |
| 14 | Phụ kiện cho ống PVC (Phụ kiện lắp đặt : nối ống,kẹp ống, box chia ngả, cút….) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 15 | Thang cáp 300 x 100 mm Máng cáp sơn tĩnh điện 300x100mm dày 1.5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 16 | Cút nối L Cút nối L (co ngang) sơn tĩnh điện dày 1.5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Cút nối T Cút nối T sơn tĩnh điện dày 1.2T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Co xuống máng Co xuống máng cáp CX dày 1.2T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Phụ kiện cho máng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 20 | Máng cáp sơn tĩnh điện có nắp 400x100x1.2mm đi ống đồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 21 | Phụ kiện máng cáp (Cút, nối, hộp 40x20mm đỡ…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| L | Hệ thống cáp máy chủ | |||
| 1 | Tháo dỡ, dịch chuyển thiết bị trong tủ Rack theo thiết kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 2 | Lắp đặt, kết nối chạy thử tủ Rack | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 3 | Lắp đặt thiết bị CAMERA IP BÁN CẤU TRONG NHÀ (không bao gồm thiết bị) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt ĐẦU GHI HÌNH 8 KÊNH IP ĐỘ PHÂN GIẢI FULL HD (không bao gồm thiết bị) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | công |
| 5 | Lắp đặt Màn hình chuyên dụng LCD 55" kiểu Active Matrix TFT,phân giải 1280x1204 (không bao gồm thiết bị) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | công |
| 6 | Lắp đặt Bộ lưu điện 2kVA (dùng chung cho hệ thống điện nhẹ) (không bao gồm thiết bị) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | công |
| 7 | AMP Category 6UTP Cabel,4-Pair,23 AWG,Solid,CM,305m,Blue | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 8 | Ống luồn dây PVC D20 và phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 9 | Ống mềm luồn dây PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 10 | Cáp UTP Cat6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2.440 | m |
| 11 | Jack Module cho 18 bộ pacth Panel (tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 432 | bộ |
| 12 | Dây nhảy Cat6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 10 | sợi |
| 13 | Cáp quang single mode 12 core | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 14 | Dây nhảy LC Duplex 3.0 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt điều hòa cục bộ 24000BTU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| M | Phần điều hòa chính xác: | |||
| 1 | Lắp đặt cục nóng điều hòa chính xác bằng cẩu thủy lực KATO 50 tấn cần dài 43m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | ca |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt điều hòa chính xác TDAV1122 hiện trạng theo thiết kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Ống đồng DN16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 4 | Ống đồng DN22 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 5 | Bảo ôn DN16x13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 6 | Bảo ôn DN22x13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 7 | Băng cuốn trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 25 | kg |
| 8 | Dây tiếp địa dàn lạnh CV 1x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 9 | Dây điện tín hiệu dàn nóng CVV 3x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 10 | Nạp Gas lạnh R410A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 32 | kg |
| 11 | Phụ kiện ống đồng (cút, nối, gas….) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 12 | Ống cấp nước PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 13 | Ống nước thoát PVC DN32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 14 | Phụ kiện ống nối, cút, mang sông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| N | Phần PCCC | |||
| O | Tháo dỡ thiết bị từ PMC cũ sang PMC mới: | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp tín hiệu cho hệ thống báo cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ cáp tín hiệu cho hệ thống nút ấn xả khí và tạm dừng xả khí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ cáp tín hiệu cho hệ thống chuông đèn cảnh báo xả khí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ cáp tín hiệu cho van điện kích hoạt bình khí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| 5 | Tháo dỡ cáp tín hiệu của công tắc giám sát áp lực bình khí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 6 | Tháo dỡ cáp nguồn cấp cho tủ báo cháy trung tâm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 7 | Tháo dỡ đầu báo khói, đế đầu báo khói | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 8 | Tháo dỡ đầu báo nhiệt, đế đầu báo nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 9 | Tháo dỡ nút ấn xả khí và nút tạm dừng xả khí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 10 | Tháo dỡ chuông đèn báo cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống chuông báo cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống đèn cảnh báo xả khí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 13 | Tháo dỡ tủ trung tâm báo cháy điều khiển xả khí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| 14 | Tháo dỡ ắc quy của tủ tung tâm điều khiển xả khí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | công |
| 15 | Tháo dỡ đầu phun xả khí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | công |
| 16 | Tháo dỡ đường ống xả khí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống van điện kích hoạt bình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống van giám sát bình khí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 19 | Tháo dỡ bình khí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 20 | Di chuyển hệ thống báo cháy, hệ thống chữa cháy (bao gồm cả thuê xe nâng, vận chuyển) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| P | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Tủ điều khiển chữa cháy khí (không bao gồm thiết bị) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói quang thường kèm chân đế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói nhiệt gia tăng thường kèm chân đế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt còi, đền báo cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt còi đèn cảnh báo xả khí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút ấn xả khí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt nút ấn tạm dừng xả khí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 nút |
| 8 | Bảng cảnh báo nguy hiểm khi đang xả khí, cấm vào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Bảng cảnh báo di tản, chuẩn bị xả khsi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Cáp tín hiện chống cháy tối thiểu 30 phút, loại xoắn chống nhiễu 2x1mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 91 | m |
| 12 | Cáp chống cháy 30 phút cấp nguồn loại 2x1mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 13 | Ống luồn dây PVC D20 đi nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 14 | Phụ kiện hoàn thiện hệ thống điện .. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 15 | Lắp đặt cụm bình chữa cháy FM200, loại >=100L nạp 90kg khí bao gồm phụ kiện (không bao gồm thiết bị) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đầu phun xà khí D32mm loại 360 độ, bao gồm giếng khoan giảm áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép SCH 40 D40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 18 | Sơn ống thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4,1448 | m2 |
| 19 | Phụ kiện hoàn thiện hệ thống.. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 20 | Tháo dỡ, dịch chuyển, lắp đặt hệ thống kiểm soát cửa ra vào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| Q | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| R | Hệ thống cáp | |||
| S | Hệ thống cáp đồng | |||
| 1 | Category 6 UTP patch panel 24 port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4 | chiếc |
| T | Hệ thống Camera | |||
| 1 | Camera IP bán cầu cố định 2MP trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 2 | ĐẦU GHI HÌNH 8 KÊNH + HDD 4TB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Bộ lưu điện 2kVA (dùng chung cho hệ thống điện nhẹ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Màn hình chuyên dụng 55" kiểu Active Matrix TFT,phân giải 1280x1204 (bao gồm cả giá treo + cáp HDMI) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| U | Hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ treo tường 18000 BTU 2 chiều Invetẻ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| V | Hệ thống máy tính phục vụ giám sát | |||
| 1 | Máy tính Intel@ core I7 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Bàn máy làm việc 1400x700x750mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Ghế xoay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| W | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển chữa cháy khí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Cụm bình chữa cháy FM200, theo thiết kế bao gồm phụ kiện (đồng hồ áp lực, van điện kích hoạt khí, cần giật xả khí bằng tay, vòi mềm, đai giữ khí, đầu phun không gỉ,…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| X | Hệ thống báo cháy và điều khiển xả khí | |||
| 1 | Bổ sung tủ trung tâm điều khiển xả khí (đồng bộ với hệ thống) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Đầu báo nhiệt cố định loại thường , Đế đầu báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | Hộp báo cháy (nút nhấn) xả khí và tạm dừng thường | 1 | Cái | |
| 4 | Vỏ hộp nút nhấn tích hợp lắp ngoài trời | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Chuông báo động 24VDC, 6" | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Còi đèn báo cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 7 | Bảng cảnh báo xả khí cấm vào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 8 | Bảng cảnh báo xả khí di tản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.451145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.90228E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.143.868.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.431.604.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên nghành điện, đủ tiêu chuẩn là chỉ huy trưởng theo quy định hiện hành.+ Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự(kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát phần điện: | 2 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia 01 công trình tương tự, (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát phần M&E: | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành điện, điện tử, điện lanh, hệ thống thông tin. Đã tham gia 01 công trình tương tự, (kèm theo tài liệu chứng minh); | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ bảo hộ lao động phụ trách an toàn lao động: | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học Đã tham gia 01 công trình tương tự, (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ giám sát phần PCCC: | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học có chứng nhận huấn luyên PCCC. Đã tham gia 01 công trình tương tự, (kèm theo tài liệu chứng minh); | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ làm hồ sơ thanh quyết toán: | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành kế toán, kinh tế, kinh tế xây dựng Đã tham gia 01 công trình tương tự, (kèm theo tài liệu chứng minh); | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân | 3 | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành điện | 2 | 1 |
| 8 | Công nhân | 6 | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành xây dựng | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | Xe cẩu chiều cao nâng ≥35m, công suất nâng ≥ 1,5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyể | Ô tô vận chuyển ≥ 2,5 Tấn | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 1KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi