Gói thầu: Cải tạo phòng máy mới, cung cấp, lắp đặt bổ sung thiết bị cho phòng máy mới và dịch chuyển TTDL phụ trợ sang phòng máy mới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220372377-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Tên gói thầu Cải tạo phòng máy mới, cung cấp, lắp đặt bổ sung thiết bị cho phòng máy mới và dịch chuyển TTDL phụ trợ sang phòng máy mới
Số hiệu KHLCNT 20220336225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 18:30:00 đến ngày 2022-04-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,634,096,103 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.451145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.90228E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.143.868.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.431.604.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên nghành điện, đủ tiêu chuẩn là chỉ huy trưởng theo quy định hiện hành.+ Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự(kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát phần điện:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia 01 công trình tương tự, (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát phần M&E:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành điện, điện tử, điện lanh, hệ thống thông tin. Đã tham gia 01 công trình tương tự, (kèm theo tài liệu chứng minh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ bảo hộ lao động phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học Đã tham gia 01 công trình tương tự, (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát phần PCCC:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học có chứng nhận huấn luyên PCCC. Đã tham gia 01 công trình tương tự, (kèm theo tài liệu chứng minh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ làm hồ sơ thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành kế toán, kinh tế, kinh tế xây dựng Đã tham gia 01 công trình tương tự, (kèm theo tài liệu chứng minh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu chiều cao nâng ≥35m, công suất nâng ≥ 1,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyể
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận chuyển ≥ 2,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
E-CDNT 1.2 Cải tạo phòng máy mới, cung cấp, lắp đặt bổ sung thiết bị cho phòng máy mới và dịch chuyển TTDL phụ trợ sang phòng máy mới
Nâng cấp phòng máy và dịch chuyển Trung tâm dữ liệu phụ trợ của Tổng công ty
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam , địa chỉ: Số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam, địa chỉ số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam địa chỉ số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Công nghệ Bình Minh. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng Đất Rồng. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam , địa chỉ: Số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam, địa chỉ số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam địa chỉ số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam, địa chỉ số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam địa chỉ số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Ông Đinh Như Hạnh - Phó tổng giám đốc - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Tòa nhà Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, số 5 đường Phạm Hùng, p.Mỹ Đình 2, q.Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Bưu điện Việt nam. + Địa chỉ: Tòa nhà Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, số 5 đường Phạm Hùng, p.Mỹ Đình 2, q.Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ:Tòa nhà Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, số 5 đường Phạm Hùng, p.Mỹ Đình 2, q.Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ phòng PMC cải tạo:
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế167,675m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4,9459m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế7,9213m3
4Phá dỡ lớp vữa lót hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế191,425m2
5Đục lớp chống thấm hiện trạng, làm sạch mặt nền hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế191,425m2
6Tháo dỡ trần hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế100,457m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế19,6545m2
8Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế23,6375m2
9Cạo bỏ lớp sơn tường hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế159,715m2
10Dọn dẹp mái cạo bổ rêu mốc và thông tắc ống thoát nước mái D90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3công
11Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế21,5646m3
12Vận chuyển bằng gánh vác bộ 20m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế21,5646m3
13Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế21,5646m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế21,5646m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 7,0 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế21,5646m3
B Phần cải tạo kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4,356m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế24,84m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4,2m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế237,3235m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4,2m2
6Sử dụng vữa chuyên dụng trám, vá bề mặt sàn bê tông những vị trí, nứt, lồi lõm (Trọn gói bao gồm vật liệu và nhân công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế215,175m2
7Quét vật liệu chống thấm mái, sê nô, ô văng (Sử dụng vật liệu gốc xi măng 2 thành phần quét 3 nước định mức 2,5kg/1m2 có màng thủy tinh chống nứt bề mặt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế215,175m2
8Láng lớp vữa mác 75 tạo dốc về ga thi nước dày 4cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế215,175m2
9Lưới thép chống nứt bề mặt cho lớp lángTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế215,175m2
10Vách thạch cao 2 mặt khung xương thép hình mạ kẽm, tấm thạch cao dày 12mm, bao gồm bông thủy tinh chống nóng (chưa bao gồ sơn bả hoàn thiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế35,3666m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế70,7332m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế70,7332m2
13Cửa cánh lùa liền vách kính hộp: cửa nhôm, kinh cường lực dày 12mm. Quy cách 2 cánh lùa và vách cố định 2 bênTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế14,2875m2
14Phụ kiện cửa lùa 2 cánh, 1 khóa đa điểm, 4 bộ bánh xe và phụ kiện đồng bộTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1bộ
15Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế14,2875m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,75m2
17Cửa thép chống cháy loại 02 cánh hệ chống cháy 90 phútTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1bộ
18Khóa tay gạt ngangTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1bộ
19Tay co thủy lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2bộ
20Chốt âm cánh phụTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2bộ
21Bậu cửa (doorsill) Inox 201/1,0mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1bộ
C Hệ thống sàn nâng; cách nhiệt
1Tháo dỡ, vận chuyển tấm sàn nâng hiện trạng, lắp đặt sử dụng lạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế28,2m2
2Sàn nâng thép mặt phủ HPL lắp mớiTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế48m2
3Chân và thanh giằng cho sàn tận dụngTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế28,2m2
4Len chân tường PVC (mầu xám)Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế32m
5Tay hít sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1bộ
6Tấm cách nhiệt sàn - vách, dày 20mm, mặt trên phủ lớp nhôm chống cháy, thất thoát nhiệt, mặt dưới sẵn lớp keo, kèm băng keo nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế92,715m2
7Ống cách nhiệt chân đế dày 10mm, mầu đenTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1
8Tiếp mass bằng cáp đồng trần M10 kèm phụ kiện, kết nối trạng lưới 600x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế75,5m2
9Lắp đặt lại bậc tam cấp tận dụngTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2công
10Bảng đồng tiếp đất 300x50x5mm, kèm 2 sứ cách điện càng chữ CTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1bảng
D Phần điện
E Chiếu sáng
1Đèn tuýp led đôi - 1,2m - 2x18W/220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế9bộ
2Công tắc một chiều 3 hạt (Mặt + hạt) 250V-10A 50-60HzTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
3Đế âm tự chống cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
4Ổ cắm đôi 3 chấu gắn tường 250V-16A 50-60HzTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3cái
5Ổ âm sàn loại 6 module 250V-16A 50-60HzTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2cái
6Đế âm tự chống cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế5cái
F Thang cáp
1Máng cáp 300 x 100 mm Máng cáp sơn tĩnh điện 300x100mm dày 1.5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế25m
2Cút nối L Cút nối L (co ngang) sơn tĩnh điện dày 1.5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
3Cút nối T Cút nối T sơn tĩnh điện dày 1.2TTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
4Co xuống máng Co xuống máng cáp CX dày 1.2TTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
5Phụ kiện cho máng cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1
G Tủ điện
H Tủ DB
1Tủ âm tường 8 module (Tôn âm tường mặt nhựa - 8 module)Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
2MCB-3P-20A,10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
3MCB-1P-10A,6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
4MCB-1P-16A,6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2cái
5RCBO-1P+N-16A,6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
6Vật tư phụTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1
I Tủ UDB
1Vỏ tủ điện 1000x800x400 mm, 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm (Tủ tôn KT 1000x800x400 mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
2MCCB-3P-75A,22kATheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2cái
3MCB-1P-32A,6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế27cái
4Đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6cái
5Cầu chì 2ATheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6cái
6Thanh cái 75ATheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1
7Vật tư phụTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1
J Tủ EMDP
1Vỏ tủ điện 1000x800x400 mm, 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm (Tủ tôn KT 1000x800x400 mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
2MCCB-3P-200A,30kATheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
3MCCB-3P-75A,22kATheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2cái
4MCCB-3P-50A,22kATheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3cái
5MCCB-3P-40A,22kATheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
6MCCB-3P-20A,22kATheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2cái
7MCB-1P-32A,6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4cái
8Đồng hồ đo đếm đa chức năngTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
9Đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3cái
10Cầu chì 2ATheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3cái
11Biến dòng 200/5ATheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3bộ
12Thanh cái 200ATheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1
13Vật tư phụTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1
K PHẦN DÂY, CÁP ĐIỆN-PHỤ KIỆN
1Cáp 0.6/1.0KV/Cu/XLPE/PVC (4x95)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế82m
2Cáp 0.6/1.0KV/Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế40m
3Cáp 0.6/1.0KV/Cu/PVC/PVC (4x16)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế40m
4Cáp 0.6/1.0KV/Cu/PVC/PVC (4x2.5)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế5m
5Cáp 0.6/1.0KV/Cu/PVC/PVC (3x6)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế300m
6Dây Cu/PVC 1Cx2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế77m
7Dây Cu/PVC 1Cx1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế88m
8Dây E Cu/PVC 1Cx50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế105m
9Dây E Cu/PVC 1Cx16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế80m
10Dây E Cu/PVC 1Cx2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế39m
11Dây E Cu/PVC 1Cx1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế44m
12Ruột gà D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế14m
13Ống nhựa PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế184m
14Phụ kiện cho ống PVC (Phụ kiện lắp đặt : nối ống,kẹp ống, box chia ngả, cút….)Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1
15Thang cáp 300 x 100 mm Máng cáp sơn tĩnh điện 300x100mm dày 1.5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế25m
16Cút nối L Cút nối L (co ngang) sơn tĩnh điện dày 1.5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
17Cút nối T Cút nối T sơn tĩnh điện dày 1.2TTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
18Co xuống máng Co xuống máng cáp CX dày 1.2TTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
19Phụ kiện cho máng cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1
20Máng cáp sơn tĩnh điện có nắp 400x100x1.2mm đi ống đồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế10m
21Phụ kiện máng cáp (Cút, nối, hộp 40x20mm đỡ…)Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1
L Hệ thống cáp máy chủ
1Tháo dỡ, dịch chuyển thiết bị trong tủ Rack theo thiết kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế12Cái
2Lắp đặt, kết nối chạy thử tủ RackTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế12Cái
3Lắp đặt thiết bị CAMERA IP BÁN CẤU TRONG NHÀ (không bao gồm thiết bị)Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế61 thiết bị
4Lắp đặt ĐẦU GHI HÌNH 8 KÊNH IP ĐỘ PHÂN GIẢI FULL HD (không bao gồm thiết bị)Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1công
5Lắp đặt Màn hình chuyên dụng LCD 55" kiểu Active Matrix TFT,phân giải 1280x1204 (không bao gồm thiết bị)Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1công
6Lắp đặt Bộ lưu điện 2kVA (dùng chung cho hệ thống điện nhẹ) (không bao gồm thiết bị)Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1công
7AMP Category 6UTP Cabel,4-Pair,23 AWG,Solid,CM,305m,BlueTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế30m
8Ống luồn dây PVC D20 và phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế20m
9Ống mềm luồn dây PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế10m
10Cáp UTP Cat6Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2.440m
11Jack Module cho 18 bộ pacth Panel (tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế432bộ
12Dây nhảy Cat6Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế10sợi
13Cáp quang single mode 12 coreTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế100m
14Dây nhảy LC Duplex 3.0Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế100m
15Lắp đặt điều hòa cục bộ 24000BTUTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1máy
M Phần điều hòa chính xác:
1Lắp đặt cục nóng điều hòa chính xác bằng cẩu thủy lực KATO 50 tấn cần dài 43mTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2ca
2Tháo dỡ và lắp đặt điều hòa chính xác TDAV1122 hiện trạng theo thiết kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2cái
3Ống đồng DN16Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,8100m
4Ống đồng DN22Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,8100m
5Bảo ôn DN16x13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,8100m
6Bảo ôn DN22x13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,8100m
7Băng cuốn trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế25kg
8Dây tiếp địa dàn lạnh CV 1x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế30m
9Dây điện tín hiệu dàn nóng CVV 3x2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế40m
10Nạp Gas lạnh R410ATheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế32kg
11Phụ kiện ống đồng (cút, nối, gas….)Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1
12Ống cấp nước PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,3100m
13Ống nước thoát PVC DN32Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,15100m
14Phụ kiện ống nối, cút, mang sôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1
N Phần PCCC
O Tháo dỡ thiết bị từ PMC cũ sang PMC mới:
1Tháo dỡ cáp tín hiệu cho hệ thống báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2công
2Tháo dỡ cáp tín hiệu cho hệ thống nút ấn xả khí và tạm dừng xả khíTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2công
3Tháo dỡ cáp tín hiệu cho hệ thống chuông đèn cảnh báo xả khíTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2công
4Tháo dỡ cáp tín hiệu cho van điện kích hoạt bình khíTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3công
5Tháo dỡ cáp tín hiệu của công tắc giám sát áp lực bình khíTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2công
6Tháo dỡ cáp nguồn cấp cho tủ báo cháy trung tâmTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2công
7Tháo dỡ đầu báo khói, đế đầu báo khóiTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2công
8Tháo dỡ đầu báo nhiệt, đế đầu báo nhiệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2công
9Tháo dỡ nút ấn xả khí và nút tạm dừng xả khíTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2công
10Tháo dỡ chuông đèn báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2công
11Tháo dỡ hệ thống chuông báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2công
12Tháo dỡ hệ thống đèn cảnh báo xả khíTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2công
13Tháo dỡ tủ trung tâm báo cháy điều khiển xả khíTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3công
14Tháo dỡ ắc quy của tủ tung tâm điều khiển xả khíTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1công
15Tháo dỡ đầu phun xả khíTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1công
16Tháo dỡ đường ống xả khíTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2công
17Tháo dỡ hệ thống van điện kích hoạt bìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2công
18Tháo dỡ hệ thống van giám sát bình khíTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2công
19Tháo dỡ bình khíTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2công
20Di chuyển hệ thống báo cháy, hệ thống chữa cháy (bao gồm cả thuê xe nâng, vận chuyển)Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1Hệ thống
P Phần lắp đặt
1Tủ điều khiển chữa cháy khí (không bao gồm thiết bị)Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1tủ
2Lắp đặt đầu báo khói quang thường kèm chân đếTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,410 đầu
3Lắp đặt đầu báo khói nhiệt gia tăng thường kèm chân đếTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,410 đầu
4Lắp đặt còi, đền báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,25 đèn
5Lắp đặt còi đèn cảnh báo xả khíTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,25 đèn
6Lắp đặt nút ấn xả khíTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,25 nút
7Lắp đặt nút ấn tạm dừng xả khíTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,25 nút
8Bảng cảnh báo nguy hiểm khi đang xả khí, cấm vàoTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
9Bảng cảnh báo di tản, chuẩn bị xả khsiTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2cái
11Cáp tín hiện chống cháy tối thiểu 30 phút, loại xoắn chống nhiễu 2x1mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế91m
12Cáp chống cháy 30 phút cấp nguồn loại 2x1mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế30m
13Ống luồn dây PVC D20 đi nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế100m
14Phụ kiện hoàn thiện hệ thống điện ..Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1
15Lắp đặt cụm bình chữa cháy FM200, loại >=100L nạp 90kg khí bao gồm phụ kiện (không bao gồm thiết bị)Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1bộ
16Lắp đặt đầu phun xà khí D32mm loại 360 độ, bao gồm giếng khoan giảm ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4cái
17Lắp đặt ống thép SCH 40 D40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,33100m
18Sơn ống thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4,1448m2
19Phụ kiện hoàn thiện hệ thống..Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1
20Tháo dỡ, dịch chuyển, lắp đặt hệ thống kiểm soát cửa ra vàoTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1
Q PHẦN THIẾT BỊ
R Hệ thống cáp
S Hệ thống cáp đồng
1Category 6 UTP patch panel 24 portTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4chiếc
T Hệ thống Camera
1Camera IP bán cầu cố định 2MP trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6Cái
2ĐẦU GHI HÌNH 8 KÊNH + HDD 4TBTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1Cái
3Bộ lưu điện 2kVA (dùng chung cho hệ thống điện nhẹ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1Bộ
4Màn hình chuyên dụng 55" kiểu Active Matrix TFT,phân giải 1280x1204 (bao gồm cả giá treo + cáp HDMI)Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2Cái
U Hệ thống điều hòa không khí
1Điều hòa cục bộ treo tường 18000 BTU 2 chiều InvetẻTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1bộ
V Hệ thống máy tính phục vụ giám sát
1Máy tính Intel@ core I7Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2bộ
2Bàn máy làm việc 1400x700x750mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2bộ
3Ghế xoayTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2bộ
W Hệ thống PCCC
1Tủ điều khiển chữa cháy khíTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1bộ
2Cụm bình chữa cháy FM200, theo thiết kế bao gồm phụ kiện (đồng hồ áp lực, van điện kích hoạt khí, cần giật xả khí bằng tay, vòi mềm, đai giữ khí, đầu phun không gỉ,…)Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1bộ
X Hệ thống báo cháy và điều khiển xả khí
1Bổ sung tủ trung tâm điều khiển xả khí (đồng bộ với hệ thống)Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1Cái
2Đầu báo nhiệt cố định loại thường , Đế đầu báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2Cái
3Hộp báo cháy (nút nhấn) xả khí và tạm dừng thường1Cái
4Vỏ hộp nút nhấn tích hợp lắp ngoài trờiTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2Cái
5Chuông báo động 24VDC, 6"Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1Cái
6Còi đèn báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2Cái
7Bảng cảnh báo xả khí cấm vàoTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2Cái
8Bảng cảnh báo xả khí di tảnTheo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.451145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.90228E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.143.868.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.431.604.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên nghành điện, đủ tiêu chuẩn là chỉ huy trưởng theo quy định hiện hành.+ Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự(kèm theo tài liệu chứng minh)52
2 Cán bộ giám sát phần điện: 2 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia 01 công trình tương tự, (kèm theo tài liệu chứng minh)32
3 Cán bộ giám sát phần M&E: 1 + Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành điện, điện tử, điện lanh, hệ thống thông tin. Đã tham gia 01 công trình tương tự, (kèm theo tài liệu chứng minh);32
4 Cán bộ bảo hộ lao động phụ trách an toàn lao động: 1 + Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học Đã tham gia 01 công trình tương tự, (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực32
5 Cán bộ giám sát phần PCCC: 1 + Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học có chứng nhận huấn luyên PCCC. Đã tham gia 01 công trình tương tự, (kèm theo tài liệu chứng minh);32
6 Cán bộ làm hồ sơ thanh quyết toán: 1 + Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành kế toán, kinh tế, kinh tế xây dựng Đã tham gia 01 công trình tương tự, (kèm theo tài liệu chứng minh);32
7 Công nhân 3 Công nhân kỹ thuật chuyên ngành điện21
8 Công nhân 6 Công nhân kỹ thuật chuyên ngành xây dựng21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu Xe cẩu chiều cao nâng ≥35m, công suất nâng ≥ 1,5 tấn1
2 Ô tô vận chuyể Ô tô vận chuyển ≥ 2,5 Tấn1
3 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 1KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->