Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220374290-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ CỘNG HIỀN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220339527
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 18:19:00 đến ngày 2022-04-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,435,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu công trình hoặc Thanh lý hợp đồng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành (với hợp đồng đã thực hiện phần lớn công việc) tính đến trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Chỉ huy trưởng phải có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện hoặc tài liệu thể hiện việc nhân sự tham gia chức danh trong gói thầu đã làm như biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc tài liệu hợp pháp khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Cán bộ kỹ thuật phải có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện hoặc tài liệu thể hiện việc nhân sự tham gia chức danh trong gói thầu đã làm như biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc tài liệu hợp pháp khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc kỹ thuật công trình.- Đã được cấp chứng chỉ hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông ≥ 0,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài cắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy tời công suất ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ CỘNG HIỀN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng phòng học, chức năng trường THCS xã Cộng Hiền
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ CỘNG HIỀN , địa chỉ: Xã Cộng Hiền, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cộng Hiền; Địa chỉ: Xã Cộng Hiền, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và giám sát xây dựng Hoàng Phát; Địa chỉ: Xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây lắp ĐT; Địa chỉ: Số 47 lô 22 Lê Hồng Phong, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng thương mại và dịch vụ hàng hải An Hải Bình; địa chỉ 16/4/258 đường Đà Nẵng, phường Cầu Tre, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng;


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ CỘNG HIỀN , địa chỉ: Xã Cộng Hiền, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cộng Hiền; Địa chỉ: Xã Cộng Hiền, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Bản scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) ; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); + Báo cáo tài chính được kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Bản scan tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Đề xuất kỹ thuật theo mục 14 - Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (Thuyết minh biện pháp thi công + Bản vẽ BPTC) - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi Bên mời thầu yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cộng Hiền; Địa chỉ: Xã Cộng Hiền, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Bảo; Địa chỉ: Đường 20/8 Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng thương mại và dịch vụ hàng hải An Hải Bình; địa chỉ 16/4/258 đường Đà Nẵng, phường Cầu Tre, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ CHỨC NĂNG 3 TẦNG
1Đào móng công trìnhTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT334,56m3
2Vét bùn đầu cọcTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT25,796m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT193,472100m
4Đổ cát đen phủ đầu cọc, dày 100mmTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT25,796m3
5Ván khuôn cho bê tông lót móngTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT0,217100m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT25,8m3
7Cốt thép móng, đường kính Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT2,914tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT0,944tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT0,417tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mmTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT4,338tấn
11Ván khuôn móngTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT1,396100m2
12Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT102,135m3
13Cốt thép cổ cột, đường kính Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT0,033tấn
14Cốt thép cổ cột, đường kính >18 mmTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT1,33tấn
15Ván khuôn cổ cộtTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT0,211100m2
16Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT1,339m3
17Ván khuôn giằng móngTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT0,294100m2
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT4,854m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT29,752m3
20Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT1,115100m3
21Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT2,231100m3
22Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT1,739100m3
23Bê tông nền nhà đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT23,794m3
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT8,831100m2
25Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT31,433100m2
26Cốt thép cột, đường kính Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT0,554tấn
27Cốt thép cột, đường kính Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT1,892tấn
28Cốt thép cột, đường kính >18 mmTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT3,209tấn
29Ván khuôn cộtTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT2,618100m2
30Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT16,666m3
31Cốt thép xà dầm, đường kính Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT1,61tấn
32Cốt thép xà dầm, đường kính Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT1,92tấn
33Cốt thép xà dầm, đường kính >18 mmTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT8,384tấn
34Ván khuôn dầmTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT6,189100m2
35Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT49,702m3
36Cốt thép sàn, đường kính Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT10,091tấn
37Ván khuôn sànTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT7,336100m2
38Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT70,595m3
39Ván khuôn đổ bê tông dầm thangTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT0,263100m2
40Cốt thép dầm thang, đường kính Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT0,046tấn
41Cốt thép dầm thang, đường kính Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT0,308tấn
42Bê tông dầm thang, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT2,535m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT0,408100m2
44Cốt thép cầu thang, đường kính >10mmTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT0,864tấn
45Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT4,891m3
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái, đường kính Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT0,111tấn
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái, đường kính >10mm, chiều cao Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT0,214tấn
48Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lan chắn nắngTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT0,558100m2
49Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT3,603m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT184,929m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT17,432m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT9,82m3
53Bê tông lót móng bậc tam cấp sảnhTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT1,865m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT6,644m3
55Đắp cát tôn nền bục giảng dày 10cmTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT2,814m3
56Bê tông nền bục giảng, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT2,814m3
57Bê tông gạch vỡ, vữa XM M100Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT1,777m3
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT1.427,23m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT1.275,55m2
60Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT165m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT626,65m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT733,6m2
63Trát cầu thang, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT67,1m2
64Trát hèm cửa, bao cửaTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT58,43m2
65Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT47,9m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT562,62m
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT12,48m
68Đắp vẩy tổ mối, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT11,47m2
69Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT94,74m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT706,59m2
71Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mmTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT43,991m2
72Ốp gạch thẻ chân móngTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT22,21m2
73Sản xuất, lắp dựng cửa đi pano gỗ kính, gỗ nhóm III, kính an toàn dày 5mmTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT45,36m2
74Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính xingfa, kính an toàn 2 lớp, tem đỏTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT60,48m2
75Sản xuất vách nhôm kính xingfa, kính an toàn 2 lớpTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT13,44m2
76Phụ kiện cửa sổ nhôm kínhTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT24cái
77Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT0,837tấn
78Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT60,48m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT60,48m2
80Gia công xà gồ thép C40x80x2,0mmTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT0,785tấn
81Lắp dựng xà gồ thépTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT0,785tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT90,4m2
83Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT2,462100m2
84Lắp đặt ống PVC D90mm thu nước máiTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT0,84100m
85Lắp cút nhựa PVC D90mmTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT7cái
86Cầu chắn rácTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT7cái
87Ke chống bãoTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT470,83cái
88Tấm trải chống thấm sê nô máiTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT148,57m2
89Láng Sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT148,57m2
90Bả bằng bột bả vào tườngTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT2.470,14m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT1.698,69m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT1.238,59m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT2.930,24m2
94Sản xuất lan can cầu thang bằng InoxTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT254,59kg
95Trụ inox D110Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT2cái
96Gia công thép ống D60x3mm lan can hành langTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT0,358tấn
97Lắp dựng thép ống D60x3mm lan can hành langTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT0,358tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT14,97m2
99Aptomat 2 pha 100ATheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT1cái
100Aptomat 2 pha 60ATheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT3cái
101Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25ATheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT7cái
102Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15ATheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT7cái
103Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT15cái
104Lắp đặt công tắc baTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT7cái
105Lắp đặt công tắc đôiTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT3cái
106Lắp đặt công tắc đơnTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT4cái
107Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thangTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT2cái
108Lắp đặt dây dẫn 3x10mm2Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT100m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT150m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT600m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT750m
112Lắp đặt máng đèn tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT42bộ
113Lắp đặt máng đèn tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT8bộ
114Lắp đặt đèn sát trầnTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT15bộ
115Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT7cái
116Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT36cái
117Tủ điện KT400x300x150x1,2mmTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT1tủ
118Tủ điện KT300x200x150x1,2mmTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT2tủ
119Hộp nối phân dâyTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT11hộp
120Bảng điệnTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT11cái
121Lắp đặt ống nhựa đi dây D32mmTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT150m
122Lắp đặt ống nhựa đi dây D25mmTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT750m
123Đào hố chôn cọc tiếp địaTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT0,52m3
124Gia công và đóng cọc tiếp địaTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT2cọc
125Kéo rải dây thu sét d=10mmTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT30m
126Kéo rải dây tiếp địa D=12mmTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT40m
127Gia công kim thu sét có chiều dài 1mTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT3cái
128Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT3cái
B HẠNG MỤC: NÂNG TẦNG 3 NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Tháo tấm lợp tônTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT3,873100m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT1,228tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT16,62m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT0,166100m3
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT12,627100m2
6Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT16,5100m2
7Cốt thép cột, đường kính Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT0,27tấn
8Cốt thép cột, đường kính Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT1,846tấn
9Ván khuôn cộtTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT1,278100m2
10Bê tông cột đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT8,16m3
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT1,908tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT2,627tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mmTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT2,368tấn
14Ván khuôn dầmTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT3,93100m2
15Bê tông xà, dầm đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT29,34m3
16Cốt thép sàn, đường kính Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT6,202tấn
17Ván khuôn sànTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT4,333100m2
18Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT42,21m3
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái, đường kính Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT0,075tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái, đường kính >10mm, chiều cao Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT0,229tấn
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lan chắn nắngTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT0,549100m2
22Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT3,49m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT0,044tấn
24Ván khuôn lam bê tông cầu thangTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT0,179100m2
25Bê tông lam bê tông, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT0,577m3
26Lắp đặt lam bê tôngTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT9cái
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT97,45m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT15,83m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT4,12m3
30Đắp cát tôn nền bục giảng dày 10cmTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT4,69m3
31Bê tông nền bục giảng, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT4,69m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT908,43m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT616,78m2
34Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT65,6m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT419,04m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT433,3m2
37Trát cầu thang, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT30,04m2
38Trát hèm cửa, bạo cửaTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT40,04m2
39Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT29,94m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT366,8m
41Đắp vẩy tổ mối, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT17,17m2
42Láng granitô cầu thangTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT26,55m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT367,04m2
44Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 120x600mmTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT21,53m2
45Sản xuất, lắp dựng cửa đi pano gỗ kính, gỗ nhóm III, kính an toàn 5mm.Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT18,2m2
46Sản xuất, lăp dựng cửa sổ nhôm kính Xingfa, kính an toàn 6,38mm.Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT33,6m2
47Phụ kiện cửa sổ nhôm kínhTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT15cái
48Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT0,539tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT35,7m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT35,7m2
51Gia công thép ống D60x3mm lan can hành langTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT0,197tấn
52Lắp dựng thép ống D60x3mm lan can hành langTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT0,197tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT8,26m2
54Gia công xà gồ thép C40x80x2,0mmTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT1,229tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT1,229tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT141,6m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT3,857100m2
58Lắp đặt ống PVC D90mm thu nước máiTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT1,2100m
59Lắp cút nhựa PVC D90mmTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT10cái
60Cầu chắn rácTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT10cái
61Ke chống bãoTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT737,48cái
62Tấm trải chống thấm sê nô máiTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT181,76m2
63Láng Sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT181,76m2
64Bả bằng bột bả vào tườngTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT1.273,35m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT1.017,96m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT1.776,19m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT2.212,32m2
68Gia công lan can cầu thangTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT0,084tấn
69Lắp dựng lan can sắtTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT7,77m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT15,54m2
71Aptomat 2 pha 60ATheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT1cái
72Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25ATheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT5cái
73Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15ATheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT1cái
74Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT9cái
75Lắp đặt công tắc baTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT5cái
76Lắp đặt công tắc đôiTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT1cái
77Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thangTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT2cái
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT80m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT300m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT350m
81Lắp đặt máng đèn tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT30bộ
82Lắp đặt đèn sát trầnTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT7bộ
83Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT5cái
84Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT20cái
85Tủ điện KT300x200x150x1,2mmTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT1tủ
86Hộp nối phân dâyTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT5hộp
87Bảng điệnTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT5cái
88Lắp đặt ống nhựa đi dây D32mmTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT80m
89Lắp đặt ống nhựa đi dây D25mmTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT350m
90Đào hố chôn cọc tiếp địaTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT0,78m3
91Gia công và đóng cọc tiếp địaTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT3cọc
92Kéo rải dây thu sét d=10mmTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT60m
93Kéo rải dây tiếp địa D=12mmTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT60m
94Gia công kim thu sét có chiều dài 1mTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT4cái
95Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT4cái
C HẠNG MỤC: SÂN GẠCH (S= 269,3 M2)
1Cấp phối đá dămTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT26,93m3
2Bê tông nền sân đá 2x4, mác 200Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT26,93m3
3Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT269,3m2
D HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nướcTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT14,73m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT2,5m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT3,25m3
4Ván khuôn bê tông cổ rãnh thoát nướcTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT0,164100m2
5Bê tông cổ ga, rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT1,06m3
6Trát thành rãnh TN, thành ga VXM mác 75Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT22,07m2
7Láng đáy rãnh, đáy ga vữa XM M100 dày 2cmTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT10,62m2
8Sản xuất cốt thép tấm đan rãnh thoát nướcTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT0,168tấn
9Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nướcTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT0,075100m2
10Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT1,41m3
11Lắp dựng tấm đan rãnh thoát nướcTheo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT43cái
12Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bằng 1/3 KL đào)Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT4,91m3
13Vận chuyển đất, đất cấp II (bằng 2/3 KL đào)Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT0,098100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu công trình hoặc Thanh lý hợp đồng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành (với hợp đồng đã thực hiện phần lớn công việc) tính đến trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Chỉ huy trưởng phải có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện hoặc tài liệu thể hiện việc nhân sự tham gia chức danh trong gói thầu đã làm như biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc tài liệu hợp pháp khác)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Cán bộ kỹ thuật phải có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện hoặc tài liệu thể hiện việc nhân sự tham gia chức danh trong gói thầu đã làm như biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc tài liệu hợp pháp khác)32
3 Cán bộ kỹ thuật – an toàn 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc kỹ thuật công trình.- Đã được cấp chứng chỉ hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình1
2 Đầm dùi ≥ 1,5 KW Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình1
3 Máy thủy bình Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình1
7 Máy cắt gạch đá Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình1
8 Máy khoan bê tông ≥ 0,7Kw Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình1
9 Máy mài cắt cầm tay Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình1
10 Máy hàn điện ≥ 23kw Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình1
11 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình1
12 Máy cắt uốn sắt thép Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình1
13 Máy tời công suất ≥ 1,5kw Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->