Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220374290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ CỘNG HIỀN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220339527 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 18:19:00 đến ngày 2022-04-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,435,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu công trình hoặc Thanh lý hợp đồng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành (với hợp đồng đã thực hiện phần lớn công việc) tính đến trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Chỉ huy trưởng phải có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện hoặc tài liệu thể hiện việc nhân sự tham gia chức danh trong gói thầu đã làm như biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc tài liệu hợp pháp khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Cán bộ kỹ thuật phải có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện hoặc tài liệu thể hiện việc nhân sự tham gia chức danh trong gói thầu đã làm như biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc tài liệu hợp pháp khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc kỹ thuật công trình.- Đã được cấp chứng chỉ hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông ≥ 0,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tời công suất ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ CỘNG HIỀN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng phòng học, chức năng trường THCS xã Cộng Hiền 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Bản scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) ; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); + Báo cáo tài chính được kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Bản scan tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Đề xuất kỹ thuật theo mục 14 - Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (Thuyết minh biện pháp thi công + Bản vẽ BPTC) - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi Bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Cộng Hiền; Địa chỉ: Xã Cộng Hiền, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Bảo; Địa chỉ: Đường 20/8 Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng thương mại và dịch vụ hàng hải An Hải Bình; địa chỉ 16/4/258 đường Đà Nẵng, phường Cầu Tre, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ CHỨC NĂNG 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 334,56 | m3 |
| 2 | Vét bùn đầu cọc | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 25,796 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 193,472 | 100m |
| 4 | Đổ cát đen phủ đầu cọc, dày 100mm | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 25,796 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 0,217 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 25,8 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 2,914 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 0,944 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 0,417 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 4,338 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 1,396 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 102,135 | m3 |
| 13 | Cốt thép cổ cột, đường kính | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 0,033 | tấn |
| 14 | Cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 1,33 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cổ cột | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 0,211 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 1,339 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng móng | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 0,294 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 4,854 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 29,752 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 1,115 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 2,231 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 1,739 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền nhà đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 23,794 | m3 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 8,831 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 31,433 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép cột, đường kính | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 0,554 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột, đường kính | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 1,892 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột, đường kính >18 mm | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 3,209 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 2,618 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 16,666 | m3 |
| 31 | Cốt thép xà dầm, đường kính | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 1,61 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, đường kính | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 1,92 | tấn |
| 33 | Cốt thép xà dầm, đường kính >18 mm | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 8,384 | tấn |
| 34 | Ván khuôn dầm | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 6,189 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 49,702 | m3 |
| 36 | Cốt thép sàn, đường kính | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 10,091 | tấn |
| 37 | Ván khuôn sàn | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 7,336 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 70,595 | m3 |
| 39 | Ván khuôn đổ bê tông dầm thang | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 0,263 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép dầm thang, đường kính | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 0,046 | tấn |
| 41 | Cốt thép dầm thang, đường kính | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 0,308 | tấn |
| 42 | Bê tông dầm thang, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 2,535 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 0,408 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10mm | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 0,864 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 4,891 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái, đường kính | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 0,111 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái, đường kính >10mm, chiều cao | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 0,214 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lan chắn nắng | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 0,558 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 3,603 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 184,929 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 17,432 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 9,82 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng bậc tam cấp sảnh | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 1,865 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 6,644 | m3 |
| 55 | Đắp cát tôn nền bục giảng dày 10cm | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 2,814 | m3 |
| 56 | Bê tông nền bục giảng, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 2,814 | m3 |
| 57 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M100 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 1,777 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 1.427,23 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 1.275,55 | m2 |
| 60 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 165 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 626,65 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 733,6 | m2 |
| 63 | Trát cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 67,1 | m2 |
| 64 | Trát hèm cửa, bao cửa | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 58,43 | m2 |
| 65 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 47,9 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 562,62 | m |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 12,48 | m |
| 68 | Đắp vẩy tổ mối, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 11,47 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 94,74 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 706,59 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 43,991 | m2 |
| 72 | Ốp gạch thẻ chân móng | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 22,21 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi pano gỗ kính, gỗ nhóm III, kính an toàn dày 5mm | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 45,36 | m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính xingfa, kính an toàn 2 lớp, tem đỏ | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 60,48 | m2 |
| 75 | Sản xuất vách nhôm kính xingfa, kính an toàn 2 lớp | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 13,44 | m2 |
| 76 | Phụ kiện cửa sổ nhôm kính | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 24 | cái |
| 77 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 0,837 | tấn |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 60,48 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 60,48 | m2 |
| 80 | Gia công xà gồ thép C40x80x2,0mm | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 0,785 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 0,785 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 90,4 | m2 |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 2,462 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt ống PVC D90mm thu nước mái | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 0,84 | 100m |
| 85 | Lắp cút nhựa PVC D90mm | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 7 | cái |
| 86 | Cầu chắn rác | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 7 | cái |
| 87 | Ke chống bão | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 470,83 | cái |
| 88 | Tấm trải chống thấm sê nô mái | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 148,57 | m2 |
| 89 | Láng Sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 148,57 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 2.470,14 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 1.698,69 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 1.238,59 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 2.930,24 | m2 |
| 94 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 254,59 | kg |
| 95 | Trụ inox D110 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 2 | cái |
| 96 | Gia công thép ống D60x3mm lan can hành lang | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 0,358 | tấn |
| 97 | Lắp dựng thép ống D60x3mm lan can hành lang | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 0,358 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 14,97 | m2 |
| 99 | Aptomat 2 pha 100A | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 1 | cái |
| 100 | Aptomat 2 pha 60A | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25A | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15A | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 15 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc ba | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 3x10mm2 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 100 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 150 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 600 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 750 | m |
| 112 | Lắp đặt máng đèn tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 42 | bộ |
| 113 | Lắp đặt máng đèn tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 8 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn sát trần | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 15 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 7 | cái |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 36 | cái |
| 117 | Tủ điện KT400x300x150x1,2mm | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 1 | tủ |
| 118 | Tủ điện KT300x200x150x1,2mm | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 2 | tủ |
| 119 | Hộp nối phân dây | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 11 | hộp |
| 120 | Bảng điện | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 11 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đi dây D32mm | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 150 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đi dây D25mm | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 750 | m |
| 123 | Đào hố chôn cọc tiếp địa | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 0,52 | m3 |
| 124 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 2 | cọc |
| 125 | Kéo rải dây thu sét d=10mm | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 30 | m |
| 126 | Kéo rải dây tiếp địa D=12mm | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 40 | m |
| 127 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 3 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NÂNG TẦNG 3 NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 3,873 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 1,228 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 16,62 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 0,166 | 100m3 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 12,627 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 16,5 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép cột, đường kính | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 0,27 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, đường kính | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 1,846 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 1,278 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 8,16 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 1,908 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 2,627 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 2,368 | tấn |
| 14 | Ván khuôn dầm | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 3,93 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà, dầm đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 29,34 | m3 |
| 16 | Cốt thép sàn, đường kính | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 6,202 | tấn |
| 17 | Ván khuôn sàn | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 4,333 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 42,21 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái, đường kính | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 0,075 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái, đường kính >10mm, chiều cao | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 0,229 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lan chắn nắng | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 0,549 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 3,49 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 0,044 | tấn |
| 24 | Ván khuôn lam bê tông cầu thang | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 0,179 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lam bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 0,577 | m3 |
| 26 | Lắp đặt lam bê tông | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 9 | cái |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 97,45 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 15,83 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 4,12 | m3 |
| 30 | Đắp cát tôn nền bục giảng dày 10cm | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 4,69 | m3 |
| 31 | Bê tông nền bục giảng, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 4,69 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 908,43 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 616,78 | m2 |
| 34 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 65,6 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 419,04 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 433,3 | m2 |
| 37 | Trát cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 30,04 | m2 |
| 38 | Trát hèm cửa, bạo cửa | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 40,04 | m2 |
| 39 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 29,94 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 366,8 | m |
| 41 | Đắp vẩy tổ mối, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 17,17 | m2 |
| 42 | Láng granitô cầu thang | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 26,55 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 367,04 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 120x600mm | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 21,53 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi pano gỗ kính, gỗ nhóm III, kính an toàn 5mm. | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 18,2 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lăp dựng cửa sổ nhôm kính Xingfa, kính an toàn 6,38mm. | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 33,6 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa sổ nhôm kính | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 15 | cái |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 0,539 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 35,7 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 35,7 | m2 |
| 51 | Gia công thép ống D60x3mm lan can hành lang | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 0,197 | tấn |
| 52 | Lắp dựng thép ống D60x3mm lan can hành lang | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 0,197 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 8,26 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép C40x80x2,0mm | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 1,229 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 1,229 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 141,6 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 3,857 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt ống PVC D90mm thu nước mái | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 1,2 | 100m |
| 59 | Lắp cút nhựa PVC D90mm | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 10 | cái |
| 60 | Cầu chắn rác | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 10 | cái |
| 61 | Ke chống bão | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 737,48 | cái |
| 62 | Tấm trải chống thấm sê nô mái | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 181,76 | m2 |
| 63 | Láng Sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 181,76 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 1.273,35 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 1.017,96 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 1.776,19 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 2.212,32 | m2 |
| 68 | Gia công lan can cầu thang | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 0,084 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 7,77 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 15,54 | m2 |
| 71 | Aptomat 2 pha 60A | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25A | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15A | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc ba | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 80 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 300 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 350 | m |
| 81 | Lắp đặt máng đèn tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 30 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn sát trần | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 7 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 20 | cái |
| 85 | Tủ điện KT300x200x150x1,2mm | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 1 | tủ |
| 86 | Hộp nối phân dây | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 5 | hộp |
| 87 | Bảng điện | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đi dây D32mm | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 80 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đi dây D25mm | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 350 | m |
| 90 | Đào hố chôn cọc tiếp địa | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 0,78 | m3 |
| 91 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 3 | cọc |
| 92 | Kéo rải dây thu sét d=10mm | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 60 | m |
| 93 | Kéo rải dây tiếp địa D=12mm | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 60 | m |
| 94 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SÂN GẠCH (S= 269,3 M2) | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 26,93 | m3 |
| 2 | Bê tông nền sân đá 2x4, mác 200 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 26,93 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 269,3 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 14,73 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 2,5 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 3,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông cổ rãnh thoát nước | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 0,164 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cổ ga, rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 1,06 | m3 |
| 6 | Trát thành rãnh TN, thành ga VXM mác 75 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 22,07 | m2 |
| 7 | Láng đáy rãnh, đáy ga vữa XM M100 dày 2cm | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 10,62 | m2 |
| 8 | Sản xuất cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 0,168 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 0,075 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 1,41 | m3 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan rãnh thoát nước | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 43 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bằng 1/3 KL đào) | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 4,91 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp II (bằng 2/3 KL đào) | Theo HS thiết kế và Chương 5 Yêu cầu về KT | 0,098 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu công trình hoặc Thanh lý hợp đồng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành (với hợp đồng đã thực hiện phần lớn công việc) tính đến trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Chỉ huy trưởng phải có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện hoặc tài liệu thể hiện việc nhân sự tham gia chức danh trong gói thầu đã làm như biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc tài liệu hợp pháp khác) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Cán bộ kỹ thuật phải có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện hoặc tài liệu thể hiện việc nhân sự tham gia chức danh trong gói thầu đã làm như biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc tài liệu hợp pháp khác) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật – an toàn | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc kỹ thuật công trình.- Đã được cấp chứng chỉ hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình | 1 |
| 2 | Đầm dùi ≥ 1,5 KW | Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông ≥ 0,7Kw | Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình | 1 |
| 9 | Máy mài cắt cầm tay | Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình | 1 |
| 10 | Máy hàn điện ≥ 23kw | Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình | 1 |
| 11 | Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 | Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn sắt thép | Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình | 1 |
| 13 | Máy tời công suất ≥ 1,5kw | Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi