Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220374754-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ANH PHI
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220374724
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 19:39:00 đến ngày 2022-04-09 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,311,141,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.46672E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.933E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự gồm có: Kênh tưới BTXM ≥ 400m, Cầu Máng ≥ 100m.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình NN&PTNT cấp IV trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình NN&PTNT (Kênh tưới BTXM ≥ 400m, Cầu Máng ≥ 100m ) ≥ 2,3 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi (Có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo). Có kinh nghiệm trong các công trình tương tự. Đã từng đảm nhận Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 công trình NN&PTNT (Kênh tưới BTXM ≥ 400m, Cầu Máng ≥ 100m ) ≥ 2,3 tỷ đồng. (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp bảo hộ lao động (Có bằng tốt nghiệp kèm theo). Có kinh nghiệm trong các công trình tương tự. Đã từng Phụ trách quản lý an toàn lao động trực tiếp 1 công trình NN&PTNT (Kênh tưới BTXM ≥ 400m, Cầu Máng ≥ 100m ) ≥ 2,3 tỷ đồng. (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng (Có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo). Đã từng Phụ trách chất lượng trực tiếp 1 công trình NN&PTNT (Kênh tưới BTXM ≥ 400m, Cầu Máng ≥ 100m ) ≥ 2,3 tỷ đồng. (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề nghề thi công công trình. Đã từng đảm nhận thi công trực tiếp 1 công trình NN&PTNT (Kênh tưới BTXM ≥ 400m, Cầu Máng ≥ 100m ) ≥ 2,3 tỷ đồng. (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ANH PHI
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Kênh nối trạm bơm tổ 18 đi tổ 15-Bình Phú
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ANH PHI , địa chỉ: Tổ 4, khối phố Xuân Đông, phường Trường Xuân, thành phố Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: UBND xã Bình Phú; Địa chỉ: Xã Bình Phú, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tân Giang + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công TY TNHH một thành viên tư vấn thiết kế và xây dựng Hoàng Quốc Long + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Anh Phi; Địa chỉ: Tổ 4, khối phố Xuân Đông, phường Trường Xuân, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ANH PHI , địa chỉ: Tổ 4, khối phố Xuân Đông, phường Trường Xuân, thành phố Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: UBND xã Bình Phú; Địa chỉ: Xã Bình Phú, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bình Phú; Địa chỉ: Xã Bình Phú, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông (bà) Lê Văn Thôi; Chức vụ: Chủ tịch; Số điện thoại: ; Địa chỉ: Xã Bình Phú, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Anh Phi; Số điện thoại: 0987971597; Địa chỉ: Tổ 4, khối phố Xuân Đông, phường Trường Xuân, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng, phòng Kế toán; UBND xã Bình Phú; Địa chỉ: Xã Bình Phú, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần kênh chính
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V49,61191m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V46,36981m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1057100m3
4Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V331,3055m3
5Bê tông lót , M100, đá 2x4,Mô tả kỹ thuật theo chương V19,558m3
6Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1085m3
7Bê tông mương M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,071m3
8Bê tông xà dầm, giằng , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,735m3
9Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
10Ván khuôn thép bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V11,1489100m2
11Ván khuôn thép, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m2
12Ván khuôn thép, dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2205100m2
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0528tấn
14Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V37,24m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m3
B Cống tưới D200
1Bê tông tường , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3875m3
2Ván khuôn thép bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0844100m2
3Lắp đặt ống nhựa PVC, - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m
4Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,241tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,241tấn
C Tiêu vào tại K0+438,95
1Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
2Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
3Bê tông mương, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0408100m2
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102tấn
6Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
D Cống qua đường L=6m
1Bê tông lót , M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
2Bê tông ống cống hình hộp , M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,366m3
3Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1664100m2
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1024tấn
E Cầu máng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V433,02591m3
2Bê tông lót , M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,264m3
3Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,736m3
4Bê tông cột , M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,975m3
5Bê tông xà dầm, giằng , M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m3
6Bê tông cầu máng thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V128,24m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1701tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3447tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3165tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1282tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8371tấn
12Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,6544tấn
13Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3231tấn
14Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,7696tấn
15Ván khuôn thép bờ kenh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8204100m2
16Ván khuôn thép, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,4128100m2
17Ván khuôn thép, dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5248100m2
18Lắp đặt gối cầu thépMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
19Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,2m
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6522100m3
F Cống luồn tại K0+0
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,51m3
2Bê tông lót , M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3533m3
3Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9921m3
4Bê tông tường , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,811m3
5Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
7Ván khuôn thép bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5453100m2
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2004tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2452tấn
10Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273100kg
11Lắp đặt ống nhựa PVC, - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1333100m
12Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Cút nhựa D400Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G Cống luốn tại K0+335
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,7761m3
2Bê tông lót , M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,414m3
3Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,576m3
4Bê tông tường , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
5Bê tông , tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
7Ván khuôn thép, , tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3068100m2
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,242tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3947tấn
10Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0546100kg
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V111,06m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,89m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,17m2
15Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V30,85m
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,31m2
17Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu rửa chén 1 vòi 2 hố)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Làm trần bằng tôn lạnh khung đà kẽm, tôn dày 0,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,38m2
22Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite nhám KT600x600mm2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,38m2
23Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
24Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 6x10cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.46672E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.933E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự gồm có: Kênh tưới BTXM ≥ 400m, Cầu Máng ≥ 100m.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình NN&PTNT cấp IV trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình NN&PTNT (Kênh tưới BTXM ≥ 400m, Cầu Máng ≥ 100m ) ≥ 2,3 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)32
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư thủy lợi (Có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo). Có kinh nghiệm trong các công trình tương tự. Đã từng đảm nhận Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 công trình NN&PTNT (Kênh tưới BTXM ≥ 400m, Cầu Máng ≥ 100m ) ≥ 2,3 tỷ đồng. (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Trung cấp bảo hộ lao động (Có bằng tốt nghiệp kèm theo). Có kinh nghiệm trong các công trình tương tự. Đã từng Phụ trách quản lý an toàn lao động trực tiếp 1 công trình NN&PTNT (Kênh tưới BTXM ≥ 400m, Cầu Máng ≥ 100m ) ≥ 2,3 tỷ đồng. (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)32
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng (Có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo). Đã từng Phụ trách chất lượng trực tiếp 1 công trình NN&PTNT (Kênh tưới BTXM ≥ 400m, Cầu Máng ≥ 100m ) ≥ 2,3 tỷ đồng. (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)32
5 Đội trưởng 2 Có chứng chỉ sơ cấp nghề nghề thi công công trình. Đã từng đảm nhận thi công trực tiếp 1 công trình NN&PTNT (Kênh tưới BTXM ≥ 400m, Cầu Máng ≥ 100m ) ≥ 2,3 tỷ đồng. (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo1
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo2
5 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo2
6 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo1
7 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo1
8 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->