Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220374754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ANH PHI |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220374724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 19:39:00 đến ngày 2022-04-09 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,311,141,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.46672E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.933E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gồm có: Kênh tưới BTXM ≥ 400m, Cầu Máng ≥ 100m. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình NN&PTNT cấp IV trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình NN&PTNT (Kênh tưới BTXM ≥ 400m, Cầu Máng ≥ 100m ) ≥ 2,3 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi (Có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo). Có kinh nghiệm trong các công trình tương tự. Đã từng đảm nhận Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 công trình NN&PTNT (Kênh tưới BTXM ≥ 400m, Cầu Máng ≥ 100m ) ≥ 2,3 tỷ đồng. (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp bảo hộ lao động (Có bằng tốt nghiệp kèm theo). Có kinh nghiệm trong các công trình tương tự. Đã từng Phụ trách quản lý an toàn lao động trực tiếp 1 công trình NN&PTNT (Kênh tưới BTXM ≥ 400m, Cầu Máng ≥ 100m ) ≥ 2,3 tỷ đồng. (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng (Có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo). Đã từng Phụ trách chất lượng trực tiếp 1 công trình NN&PTNT (Kênh tưới BTXM ≥ 400m, Cầu Máng ≥ 100m ) ≥ 2,3 tỷ đồng. (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề nghề thi công công trình. Đã từng đảm nhận thi công trực tiếp 1 công trình NN&PTNT (Kênh tưới BTXM ≥ 400m, Cầu Máng ≥ 100m ) ≥ 2,3 tỷ đồng. (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ANH PHI |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Kênh nối trạm bơm tổ 18 đi tổ 15-Bình Phú 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Bình Phú; Địa chỉ: Xã Bình Phú, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông (bà) Lê Văn Thôi; Chức vụ: Chủ tịch; Số điện thoại: ; Địa chỉ: Xã Bình Phú, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Anh Phi; Số điện thoại: 0987971597; Địa chỉ: Tổ 4, khối phố Xuân Đông, phường Trường Xuân, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng, phòng Kế toán; UBND xã Bình Phú; Địa chỉ: Xã Bình Phú, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần kênh chính | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6119 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3698 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1057 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,3055 | m3 |
| 5 | Bê tông lót , M100, đá 2x4, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,558 | m3 |
| 6 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1085 | m3 |
| 7 | Bê tông mương M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,071 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1489 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2205 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0528 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,24 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m3 |
| B | Cống tưới D200 | |||
| 1 | Bê tông tường , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3875 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0844 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 4 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| C | Tiêu vào tại K0+438,95 | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 2 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 3 | Bê tông mương, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | tấn |
| 6 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| D | Cống qua đường L=6m | |||
| 1 | Bê tông lót , M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 2 | Bê tông ống cống hình hộp , M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,366 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1664 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | tấn |
| E | Cầu máng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,0259 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót , M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,264 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,736 | m3 |
| 4 | Bê tông cột , M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,975 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng , M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 6 | Bê tông cầu máng thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,24 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1701 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3447 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3165 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1282 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8371 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6544 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3231 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7696 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép bờ kenh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8204 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4128 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5248 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt gối cầu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 19 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6522 | 100m3 |
| F | Cống luồn tại K0+0 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót , M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3533 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9921 | m3 |
| 4 | Bê tông tường , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,811 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 7 | Ván khuôn thép bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5453 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2004 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2452 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | 100kg |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1333 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Cút nhựa D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | Cống luốn tại K0+335 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,776 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót , M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | m3 |
| 4 | Bê tông tường , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 5 | Bê tông , tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 7 | Ván khuôn thép, , tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3068 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3947 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | 100kg |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,06 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,89 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,17 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,85 | m |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,31 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu rửa chén 1 vòi 2 hố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Làm trần bằng tôn lạnh khung đà kẽm, tôn dày 0,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,38 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite nhám KT600x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,38 | m2 |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 6x10cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.46672E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.933E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gồm có: Kênh tưới BTXM ≥ 400m, Cầu Máng ≥ 100m. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình NN&PTNT cấp IV trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình NN&PTNT (Kênh tưới BTXM ≥ 400m, Cầu Máng ≥ 100m ) ≥ 2,3 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư thủy lợi (Có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo). Có kinh nghiệm trong các công trình tương tự. Đã từng đảm nhận Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 công trình NN&PTNT (Kênh tưới BTXM ≥ 400m, Cầu Máng ≥ 100m ) ≥ 2,3 tỷ đồng. (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trung cấp bảo hộ lao động (Có bằng tốt nghiệp kèm theo). Có kinh nghiệm trong các công trình tương tự. Đã từng Phụ trách quản lý an toàn lao động trực tiếp 1 công trình NN&PTNT (Kênh tưới BTXM ≥ 400m, Cầu Máng ≥ 100m ) ≥ 2,3 tỷ đồng. (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng (Có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo). Đã từng Phụ trách chất lượng trực tiếp 1 công trình NN&PTNT (Kênh tưới BTXM ≥ 400m, Cầu Máng ≥ 100m ) ≥ 2,3 tỷ đồng. (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 2 |
| 5 | Đội trưởng | 2 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề nghề thi công công trình. Đã từng đảm nhận thi công trực tiếp 1 công trình NN&PTNT (Kênh tưới BTXM ≥ 400m, Cầu Máng ≥ 100m ) ≥ 2,3 tỷ đồng. (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi