Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220373693-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Huy Hoàng BMT
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220373641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 20:39:00 đến ngày 2022-04-08 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,936,665,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.361999E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.936665E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng. (kèm theo file scan hợp đồng và phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng, biên bản nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.255.665.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.511.331.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Kỹ sư thủy lợi (trở lên). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III (trở lên) còn hiệu lực và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. Tài liệu scan kèm theo: Các bằng cấp, chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động (hoặc cam kết của nhân sự đối với hợp đồng thời vụ); tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: 01 Kỹ sư thủy lợi và 01 kỹ sư xây dựng cầu đường (trở lên). Tài liệu scan kèm theo: Các bằng cấp; hợp đồng lao động (hoặc cam kết của nhân sự đối với hợp đồng thời vụ); tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Kèm theo Quyết định phân công Cán bộ kỹ thuật trực tiếp giám sát công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành xây dựng (trở lên).Tài liệu scan kèm theo: Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động; Các bằng cấp, hợp đồng lao động (hoặc cam kết của nhân sự đối với hợp đồng thời vụ); tài liệu chứng minh kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu ≥0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung ≥20T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông dung tích ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cẩu ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Huy Hoàng BMT
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng
Hồ Đắk Ri 2, xã Tân Thành
30 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Huy Hoàng BMT , địa chỉ: 15-17 quang Trung, Phường Nghĩa Tân, thị xã gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Krông Nô, địa chỉ: 07 Phan Bội Châu, thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Huy Hoàng BMT, địa chỉ: 15-17 Quang Trung, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng Bảo Phi,Địa chỉ 97 Nguyễn Thị Định, thành phố Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi cục thủy lợi tỉnh Đắk Nông. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV Huy Hoàng BMT, địa chỉ: 15-17 Quang Trung, Phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV xây dựng H&T, địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Thành, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Huy Hoàng BMT , địa chỉ: 15-17 quang Trung, Phường Nghĩa Tân, thị xã gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Krông Nô, địa chỉ: 07 Phan Bội Châu, thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Huy Hoàng BMT, địa chỉ: 15-17 Quang Trung, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo quy định
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 111.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Krông Nô, địa chỉ: 07 Phan Bội Châu, thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Huy Hoàng BMT, địa chỉ: 15-17 Quang Trung, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Krông Nô, địa chỉ: Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Huy Hoàng BMT, địa chỉ: 15-17 Quang Trung, Phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông; địa chỉl Đường 23/3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẤT
1Phát dọn mặt bằng bằng thủ công khu đầu mốiChương V và TKBVTC kèm theo53100m2
2Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V và TKBVTC kèm theo100cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V và TKBVTC kèm theo100gốc cây
4Đào móng đất cấp 1Chương V và TKBVTC kèm theo14,38100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V và TKBVTC kèm theo14,38100m3
6Đào chân khay, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V và TKBVTC kèm theo16,71100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V và TKBVTC kèm theo6,94100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V và TKBVTC kèm theo6,94100m3
9Đào phá đá chiều dày Chương V và TKBVTC kèm theo15,67m3
10Đắp đất đê, đập bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng Chương V và TKBVTC kèm theo154,97100m3
11Đắp đập bằng thủ côngChương V và TKBVTC kèm theo53,09m3
12Đào xúc đất cấp 3 để đắpChương V và TKBVTC kèm theo175,12100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V và TKBVTC kèm theo175,12100m3
14Trồng cỏ mái hạ lưuChương V và TKBVTC kèm theo10,77100m2
15Vận chuyển vầng cỏ tiếp 50m (nội bộ)Chương V và TKBVTC kèm theo10,77100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V và TKBVTC kèm theo4,92100m2
17Giấy dầu nhựa đường 2 lớpChương V và TKBVTC kèm theo150,88m2
18Cốt thép Ø≤10mm, mái đậpChương V và TKBVTC kèm theo7,318tấn
19Cốt thép tường rãnh, đường kính Chương V và TKBVTC kèm theo0,646tấn
20Đá hộc lát khan mái dốcChương V và TKBVTC kèm theo392,35m3
21Tầng lọc đá dăm 1x2Chương V và TKBVTC kèm theo1,01100m3
22Tầng lọc cátChương V và TKBVTC kèm theo1,04100m3
23Lót VXM M50 dày 3cmChương V và TKBVTC kèm theo1.624,49m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đập, đá 1x2, mác 200Chương V và TKBVTC kèm theo53,03m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V và TKBVTC kèm theo0,38100m3
26Bê tông mái đập, đá 1x2, mác 200Chương V và TKBVTC kèm theo167,6m3
27Bê tông tường răng, đá 1x2, mác 200Chương V và TKBVTC kèm theo91,59m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V và TKBVTC kèm theo14,86m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V và TKBVTC kèm theo1,48100m2
30Ván khuôn thép tường mương thoát nướcChương V và TKBVTC kèm theo1,29100m2
31Ván khuôn thép tường răngChương V và TKBVTC kèm theo2,74100m2
32Sơn khóa mái bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và TKBVTC kèm theo98,28m2
33Lắp ống PVC D42mm lỗ thoát nướcChương V và TKBVTC kèm theo0,28100m
34Đá 0.5x1 thoát nước mái thượngChương V và TKBVTC kèm theo0,085100m3
35Cát lót lỗ thoát nước mái thượngChương V và TKBVTC kèm theo0,25100m3
B CỐNG LẤY NƯỚC
1Đào móng cống, chiều rộng Chương V và TKBVTC kèm theo8,18100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V và TKBVTC kèm theo1,01m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và TKBVTC kèm theo6,18100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V và TKBVTC kèm theo1,21100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V và TKBVTC kèm theo1,21100m3
6Lót móng đá 4x6 VXM 50#Chương V và TKBVTC kèm theo8,56m3
7Láng VXM, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V và TKBVTC kèm theo35,62m2
8Bê tông đá 1x2, 150# móngChương V và TKBVTC kèm theo12,57m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V và TKBVTC kèm theo35,66m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 200Chương V và TKBVTC kèm theo9,32m3
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V và TKBVTC kèm theo0,63m3
12Ván khuôn tườngChương V và TKBVTC kèm theo1,89100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V và TKBVTC kèm theo0,04100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Chương V và TKBVTC kèm theo1,37tấn
15Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V và TKBVTC kèm theo0,082tấn
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V và TKBVTC kèm theo11 cấu kiện
17Gia công thép ống cốngChương V và TKBVTC kèm theo0,98tấn
18Lắp đặt kết cấu thép ốngChương V và TKBVTC kèm theo0,98tấn
19Lắp đặt Măng sông đường kính 300mmChương V và TKBVTC kèm theo1cái
20Lắp đặt BU đường kính 300mmChương V và TKBVTC kèm theo2cái
21Lắp đặt van đĩa mặt bích, đường kính van 300mmChương V và TKBVTC kèm theo2cái
22Quét nhựa ống cốngChương V và TKBVTC kèm theo31,2m2
23Gia công hệ khung dànChương V và TKBVTC kèm theo0,15tấn
24Lắp dựng khung vanChương V và TKBVTC kèm theo0,15tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V và TKBVTC kèm theo100,9m2
26Khớp nối KN92 thân côngChương V và TKBVTC kèm theo7,52m
27Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V và TKBVTC kèm theo10m2
28Gia công thép ống cốngChương V và TKBVTC kèm theo3,135tấn
29Lắp đặt kết cấu thép hình ốngChương V và TKBVTC kèm theo3,135tấn
30Lắp bích thép, đường kính ống 300mmChương V và TKBVTC kèm theo16cặp bích
31Co BB D300Chương V và TKBVTC kèm theo2cái
C TRÀN XẢ LŨ
1Đào đất C3 máy đào 0,80m3Chương V và TKBVTC kèm theo28,31100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và TKBVTC kèm theo6,77100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V và TKBVTC kèm theo0,44100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V và TKBVTC kèm theo20,66100m3
5Lót móng đá 4x6 VXM 50#Chương V và TKBVTC kèm theo99,22m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V và TKBVTC kèm theo637,83m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V và TKBVTC kèm theo10,28m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V và TKBVTC kèm theo255,7m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V và TKBVTC kèm theo61,1m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V và TKBVTC kèm theo309,84m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V và TKBVTC kèm theo8,9m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200Chương V và TKBVTC kèm theo68,44m3
13Bê tông đá 1x2, 300# cầu qua trànChương V và TKBVTC kèm theo6,58m3
14Cốt thép Ø>18mm, dầm, sàn cầuChương V và TKBVTC kèm theo0,6tấn
15Cốt thép Ø≤18mm, dầm, sàn cầuChương V và TKBVTC kèm theo0,554tấn
16Cốt thép Ø≤10mm, dầm , sàn cầuChương V và TKBVTC kèm theo0,022tấn
17Cốt thép sân sau, đường kính cốt thép Chương V và TKBVTC kèm theo0,504tấn
18Cốt thép sân mái taluy, đường kính cốt thép Chương V và TKBVTC kèm theo1,187tấn
19Cốt thép gối dầm DChương V và TKBVTC kèm theo0,193tấn
20Cốt thép gối dầm DChương V và TKBVTC kèm theo0,517tấn
21Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và TKBVTC kèm theo2,477tấn
22Cốt thép mái taluy, đường kính cốt thép Chương V và TKBVTC kèm theo2,433tấn
23Ván khuôn dầm, bản cầuChương V và TKBVTC kèm theo0,624100m2
24Ván khuôn tườngChương V và TKBVTC kèm theo8,46100m2
25Sản xuất lan can sắtChương V và TKBVTC kèm theo0,36tấn
26Lắp dựng lan canChương V và TKBVTC kèm theo0,36tấn
27Bê tông đá 1x2, 200# cọc tiêuChương V và TKBVTC kèm theo1,54m3
28Cốt thép Ø≤10mm, cọc tiêuChương V và TKBVTC kèm theo0,07tấn
29Cốt thép Ø≤18mm, cọc tiêuChương V và TKBVTC kèm theo0,181tấn
30Ván khuôn cọc tiêuChương V và TKBVTC kèm theo0,05100m2
31Sơn sắt cọc tiêuChương V và TKBVTC kèm theo35,62m2
32Lắp dựng cọc tiêuChương V và TKBVTC kèm theo141 cấu kiện
33Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V và TKBVTC kèm theo124,32m2
34Biển báo sơn phản quanChương V và TKBVTC kèm theo1bộ
35Ống nhựa PVC 60x3mm làm ống lọcChương V và TKBVTC kèm theo20,6m
36Tầng lọc cátChương V và TKBVTC kèm theo0,01100m3
37Tầng lọc đá dăm 0.5x1Chương V và TKBVTC kèm theo0,04100m3
D PHỤ TRỢ THI CÔNG
1Đào kênh dẫn dòng đất C2Chương V và TKBVTC kèm theo6,96100m3
2Đắp đê quai đất cấp 2Chương V và TKBVTC kèm theo20,36100m3
3Phá bỏ đê quai đất cấp 2Chương V và TKBVTC kèm theo20,36100m3
4Đắp kênh dẫn dòng K=0.9Chương V và TKBVTC kèm theo6,96100m3
5Đào xúc đất đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V và TKBVTC kèm theo23,02100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V và TKBVTC kèm theo23,02100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V và TKBVTC kèm theo20,36100m3
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V và TKBVTC kèm theo16,87100m3
9Bê tông ống buy đường D100 cm, đá 1x2, mác 200Chương V và TKBVTC kèm theo9,52m3
10Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V và TKBVTC kèm theo0,75tấn
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V và TKBVTC kèm theo28cấu kiện
12Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương V và TKBVTC kèm theo2,3810 tấn/1km
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V và TKBVTC kèm theo28cấu kiện
14Lắp đặt ống cống bằng cần cẩuChương V và TKBVTC kèm theo281 cấu kiện
E ĐƯỜNG THI CÔNG, QUẢN LÝ VẬN HÀNH VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V và TKBVTC kèm theo1.080cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V và TKBVTC kèm theo1.080gốc cây
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V và TKBVTC kèm theo1,85100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V và TKBVTC kèm theo1,85100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V và TKBVTC kèm theo26,95100m3
6Đào rãnh đất C3 máy đào 0,80m3Chương V và TKBVTC kèm theo4,29100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V và TKBVTC kèm theo31,24100m3
8Đào nền đường trong phạm vi Chương V và TKBVTC kèm theo4,46100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V và TKBVTC kèm theo3,94100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V và TKBVTC kèm theo4,29100m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyChương V và TKBVTC kèm theo38,47100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V và TKBVTC kèm theo322,97m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V và TKBVTC kèm theo277,25m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V và TKBVTC kèm theo2,88100m2
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V và TKBVTC kèm theo20,54m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V và TKBVTC kèm theo46,22m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V và TKBVTC kèm theo6,15100m2
18Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V và TKBVTC kèm theo81,95m3
19Trát vữa xi măng M100 giằng rãnhChương V và TKBVTC kèm theo5,03m3
20Bốc xếp tấm đan lên bằng thủ côngChương V và TKBVTC kèm theo204,875tấn
21Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc tới vị trí lắp đặt cự ly trung bình Lvc=1KmChương V và TKBVTC kèm theo20,487510 tấn/1km
22Bốc xếp tấm đan xuống bằng thủ côngChương V và TKBVTC kèm theo204,875tấn
23Lắp đặt tấm lát bê tông (KT: 50x57x7cm)Chương V và TKBVTC kèm theo4.1081 cấu kiện
24Đào móng, máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V và TKBVTC kèm theo3,45100m3
25Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V và TKBVTC kèm theo62,88m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V và TKBVTC kèm theo77,97m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V và TKBVTC kèm theo89,82m3
28Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính Chương V và TKBVTC kèm theo7,13tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V và TKBVTC kèm theo1,8100m2
30Ván khuôn tườngChương V và TKBVTC kèm theo14,97100m2
31Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V và TKBVTC kèm theo28,44m2
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và TKBVTC kèm theo2,16100m3
33Đào kênh mương, chiều rộng Chương V và TKBVTC kèm theo0,7821100m3
34Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V và TKBVTC kèm theo10,4148m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V và TKBVTC kèm theo33,5059m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V và TKBVTC kèm theo27,6444m3
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V và TKBVTC kèm theo7,8198m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V và TKBVTC kèm theo0,2tấn
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V và TKBVTC kèm theo0,7088tấn
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V và TKBVTC kèm theo0,3106100m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V và TKBVTC kèm theo0,5821100m2
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V và TKBVTC kèm theo1,6636100m2
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V và TKBVTC kèm theo541 cấu kiện
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250Chương V và TKBVTC kèm theo3,78m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và TKBVTC kèm theo0,216100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.361999E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.936665E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng. (kèm theo file scan hợp đồng và phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng, biên bản nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.255.665.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.511.331.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ chuyên môn: Kỹ sư thủy lợi (trở lên). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III (trở lên) còn hiệu lực và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. Tài liệu scan kèm theo: Các bằng cấp, chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động (hoặc cam kết của nhân sự đối với hợp đồng thời vụ); tài liệu chứng minh kinh nghiệm.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Trình độ chuyên môn: 01 Kỹ sư thủy lợi và 01 kỹ sư xây dựng cầu đường (trở lên). Tài liệu scan kèm theo: Các bằng cấp; hợp đồng lao động (hoặc cam kết của nhân sự đối với hợp đồng thời vụ); tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Kèm theo Quyết định phân công Cán bộ kỹ thuật trực tiếp giám sát công trình tương tự)33
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành xây dựng (trở lên).Tài liệu scan kèm theo: Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động; Các bằng cấp, hợp đồng lao động (hoặc cam kết của nhân sự đối với hợp đồng thời vụ); tài liệu chứng minh kinh nghiệm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
2 Máy đào dung tích gầu ≥0,7m3 Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động2
3 Máy lu bánh thép ≥16T Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động2
4 Máy lu rung ≥20T Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
5 Ô tô tự đổ ≥10T Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động2
6 Đầm cóc ≥70kg Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động2
7 Máy trộn bê tông dung tích ≥250l Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động2
8 Máy phát điện Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
9 Máy hàn điện Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
10 Máy đầm dùi Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động2
11 Máy cẩu ≥10 tấn Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
12 Ô tô tưới nước ≥5m3 Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
13 Máy thuỷ bình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->