Gói thầu: Mua sắm bộ dụng cụ đồ nghề thi công sửa chữa điện nóng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220234202-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM TNHH |
| Tên gói thầu | Mua sắm bộ dụng cụ đồ nghề thi công sửa chữa điện nóng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211168127 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 455 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 21:30:00 đến ngày 2022-04-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,403,819,854 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 462,114,000 VNĐ ((Bốn trăm sáu mươi hai triệu một trăm mười bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.080764E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ thi công sữa chữa điện nóng từ cấp điện áp 22kV trở lên hoặc cung cấp dụng cụ an toàn hoặc cung cấp thiết bị thí nghiệm hoặc thiết bị điện (Đính kèm: Hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, chi tiết giao dịch ngân hàng,...) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.748.121.386 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân do kết luận của nhà sản xuất thì Bên bán phải phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới chính hãng hoặc các bộ phận liên quan trong thời gian hợp lý (nhưng không quá 28 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua). Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Bên bán chịu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công Ty Điện Lực Miền Nam TNHH |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm bộ dụng cụ đồ nghề thi công sửa chữa điện nóng Mua sắm xe chuyên dùng sửa chữa thi công hotline và dụng cụ thi công hotline - giai đoạn 3 455 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH. Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.39390175 - Fax: 028.35210504 |
| E-CDNT 10.2(c) | Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu của HSMT; Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần), Bản gốc giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất (có thể giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối); Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất.; Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 5 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự; Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hoá cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng sử dụng cuối cùng tối thiểu là 03 năm tính đến ngày mở thầu; Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành (nếu có); Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên Mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào cố định trong thời gian đấu thầu, bao gồm: giá hàng hoá, thuế GTGT, vận chuyển, bảo hiểm, thử nghiệm, đào tạo kể cả thuế GTGT liên quan đến việc giao hàng tại kho Bên mua (Các Công ty Điện lực tỉnh: Ninh Thuận, Lâm Đồng, Vĩnh Long, Trà Vinh, Hậu Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu) Đồng tiền dự thầu và đồng tiền thanh toán: đồng Việt Nam. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | + Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất (có thể giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm bản gốc giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất (có thể giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối) thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư bản gốc giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất (có thể giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối) + Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 462.114.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH. Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.39390175 - Fax: 028.35210504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH. Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.39390175 - Fax: 028.35210504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH. Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.39390175 - Fax: 028.35210504 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH. Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.39390175 - Fax: 028.35210504 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rubber gloves Găng tay cao su cấp 3 | 84 | Đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 2 | Leather protector Găng tay da | 84 | Đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 3 | Glove bag Túi đựng găng tay | 42 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 4 | Rubber conductor cover with coupler Dây bọc mềm cấp 3 có kết nối | 105 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 5 | Sleeves Vai áo cấp 3 | 84 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 6 | Insulated jumper clamp 300A kẹp cò lèo cách điện 300A | 21 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 7 | Insulated jumper cable 300A Cáp nối lèo 300A | 21 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 8 | Rubber solid blanket Thảm không rãnh | 112 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 9 | Rubber Slotted blankets Thảm có rãnh | 112 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 10 | Blanket clamping pins 1 Kẹp thảm | 280 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 11 | Blanket clamping pins 2 Kẹp thảm dùng sào | 175 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 12 | Wire tong saddle – 1 Kẹp giữ sào chống dây 1½” | 42 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 13 | Wire tong saddle – 2 Kẹp giữ sào chống dây 2½” | 42 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 14 | Wire tong saddle extension Giá giữ tăng-đưa | 21 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 15 | Pole clamp - 1 Bộ giá kẹp trụ 1½” | 21 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 16 | Pole clamp - 2 Bộ giá kẹp trụ 2" | 14 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 17 | Rope snubbing bracket Bộ giữ dây luộc | 14 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 18 | Conductor cover Bọc dây cứng | 322 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 19 | Pin Insulator cover Bọc sứ đỡ | 42 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 20 | Pole cover – 1 Bọc trụ loại 1 | 21 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 21 | Pole cover – 2 Bọc trụ loại 2 | 28 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 22 | Insulated hanger Giá móc cách điện | 7 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 23 | Nylon strap hoist 1-Ton Kích căng dây có dây treo bằng nylon 1 tấn | 7 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 24 | Nylon strap hoist 2-Ton Kích căng dây có dây treo bằng nylon 2 tấn | 7 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 25 | Wire grip-1 Cóc kẹp dây loại 1 | 7 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 26 | Wire grip-2 Cóc kẹp dây loại 2 | 7 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 27 | Endless nylon sling-1 Dây nài loại 1 | 14 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 28 | Endless nylon sling-2 Dây nài loại 2 | 14 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 29 | Endless nylon sling-3 Dây nài loại 3 | 7 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 30 | Endless nylon sling-4Dây nài loại 4 | 7 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 31 | Braided rope Dây thừng | 7 | Cuộn (100ft) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 32 | Two triple blocks puli 3 tầng | 21 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 33 | Snatch block 2500LBS Ròng rọc 2500LBS có móc bằng thép rèn | 14 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 34 | Rubber glove auxiliary arm Bộ xà giả | 7 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 35 | Mast & BracesBộ gá chống xà | 7 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 36 | Hoist Link stick Sào nối | 21 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 37 | Grip-all clamp-sticks 6' Sào tiếp địa 6 FT | 7 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 38 | Grip-all clamp-sticks 8' Sào tiếp địa 8 FT | 7 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 39 | Insulator Cách điện | 42 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 40 | Epoxyglass bond patching kit Bộ vệ sinh sào | 42 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 41 | Hot stick tester Thiết bị thử sào | 7 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 42 | Tool bucket-1 Túi đựng dụng cụ -1 | 7 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 43 | Tool bucket-2Túi đựng dụng cụ -2 | 7 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 44 | 1 -ton chain hoist with of lift in place of standard 5 ½ ftKích căng dây bằng xích 01 tấn | 7 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 45 | Metric socket set Tuýp mở bulon | 14 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 46 | Ratchet cutter Sào cắt dây ACSR, Al, Cu | 7 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 47 | Lever cutter Kéo cắt dây ACSR, Al, Cu | 7 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 48 | Conductor cleaning brushBàn chải làm sạch dây | 42 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 49 | Fork wire holder Giá đỡ dây trên xà | 21 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 50 | 1 ¼” X 42” spiral link stick Sào nối có móc | 14 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 51 | Pole cover – 3 Bọc trụ loại - 3 | 84 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 52 | Pole cover - 4Bọc trụ loại - 4 | 28 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 53 | Wiping cloths Giẻ lau | 70 | Miếng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 54 | 12’ X 12’ tarp Bạt đựng xào | 28 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 55 | Load pick-up tool sets Cáp nối dẫn điện | 21 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 56 | Hydraulic crimping tool-12tons Kìm ép thuỷ lực 12 tấn dùng pin | 7 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 57 | Grounding clamp Kẹp tiếp địa | 42 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 58 | UV & Flam protective eyewearKính bảo vệ mắt chống cháy và tia UV | 56 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 59 | Fall protective HarnessDây đeo an toàn toàn thân + 1 dây treo giảm shock | 56 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 60 | Protable battery impact WrenchMáy vặn Boulon bằng Pin | 7 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 61 | Glove InflatorDụng cụ thử găng tay cách điện hằng ngày | 7 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 62 | Rope lock assemblyKẹp thảm loại lớn dung giữ bọc thân trụ | 70 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 63 | 4ft Platform with Tripod Rail Bệ đỡ có ray 3 chân 4ft | 7 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 64 | 6ft Platform with Tripod Rail Bệ đỡ có ray 3 chân 6ft | 7 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá | |
| 65 | 8ft Platform with Tripod Rail Bệ đỡ có ray 3 chân 8ft | 7 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | Yêu cầu theo phụ lục đính kèm chi tiết đơn giá |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.080764E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ thi công sữa chữa điện nóng từ cấp điện áp 22kV trở lên hoặc cung cấp dụng cụ an toàn hoặc cung cấp thiết bị thí nghiệm hoặc thiết bị điện (Đính kèm: Hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, chi tiết giao dịch ngân hàng,...) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.748.121.386 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân do kết luận của nhà sản xuất thì Bên bán phải phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới chính hãng hoặc các bộ phận liên quan trong thời gian hợp lý (nhưng không quá 28 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua). Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Bên bán chịu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi