Gói thầu: Thi công xây dựng nhà chính và các mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220374900-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Thi công xây dựng nhà chính và các mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220355515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên của Tổng cục Thuế được Bộ Tài chính giao theo cơ chế tài chính năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 22:45:00 đến ngày 2022-04-14 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,196,149,996 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.58E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Thuế tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng nhà chính và các mục phụ trợ
Sửa chữa Đội thuế kết hợp kho thuộc Chi cục Thuế khu vực thành phố Bắc Kạn- Bạch Thông- Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi thường xuyên của Tổng cục Thuế được Bộ Tài chính giao theo cơ chế tài chính năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 5 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Cục thuế tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 5, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 02093834688
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Công nghiệp và đô thị Việt Nam; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng TQT; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Cục thuế tỉnh Bắc Kạn;


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 5 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Cục thuế tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 5, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 02093834688


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục thuế tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 5, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 02093834688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục thuế tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng - Cục thuế tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng - Cục thuế tỉnh Bắc Kạn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ HẠ TẦNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,08m2
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,218m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK, Chương V E-HSMT53,614m2
4Tháo dỡ hoa sắt hàng ràoTheo HSTK, Chương V E-HSMT38,885m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK, Chương V E-HSMT72m2
B PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC CHI CỤC THUẾ BẮC KẠN
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT9,339m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT547,932m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK, Chương V E-HSMT13,513m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,62m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK, Chương V E-HSMT687,638m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK, Chương V E-HSMT329,779m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo HSTK, Chương V E-HSMT769,484m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo HSTK, Chương V E-HSMT683,716m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK, Chương V E-HSMT61,12m3
10Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,511m3
11Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT141,552m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK, Chương V E-HSMT81,696m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT40,356m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK, Chương V E-HSMT6bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK, Chương V E-HSMT12bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK, Chương V E-HSMT6bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSTK, Chương V E-HSMT6bộ
18Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK, Chương V E-HSMT22,26m
19Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo HSTK, Chương V E-HSMT5,46m
20Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo HSTK, Chương V E-HSMT307,356m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK, Chương V E-HSMT195,461m2
22Phá dỡ đá lát bậc cầu thangTheo HSTK, Chương V E-HSMT42,732m2
23Tháo dỡ lan can cầu thangTheo HSTK, Chương V E-HSMT25,224m2
24Tháo dỡ đường ống thoát nước PVC D90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,249100m
25Tháo dỡ đường ống thép mạ kẽm D32Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,615100m
26Tháo dỡ hệ thống dây điện, điều hòa, bồn nước trên máiTheo HSTK, Chương V E-HSMT1trọn gói
27Nạo hút bể phốtTheo HSTK, Chương V E-HSMT61 bể
C CẢI TẠO HẠ TẦNG
1Sửa chữa (vệ sinh, đục nhám, đổ bù,...) sân bê tông nhà làm việcTheo HSTK, Chương V E-HSMT298m2
2Sửa chữa, vệ sinh tường kè đá, bổ sung đất trồng cây cho bồn hoaTheo HSTK, Chương V E-HSMT1trọn gói
3Ốp đá Granit tự nhiên vào trụ cổng chínhTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,081m2
4Mua và lắp đặt cổng xếp tự độngTheo HSTK, Chương V E-HSMT1bộ
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,64m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,641m2
7Gia công cửa song sắtTheo HSTK, Chương V E-HSMT9m2
8Lắp dựng cửa khung sắtTheo HSTK, Chương V E-HSMT9m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT106,845m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT18,769m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT125,6141m2
12Gia công hàng rào song sắtTheo HSTK, Chương V E-HSMT38,885m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT11,666m2
D CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Bê tông nền, vữa BT M250Theo HSTK, Chương V E-HSMT10,004m3
2Lát sàn gạch Ceramic KT 400x400Theo HSTK, Chương V E-HSMT37,51m2
3Lát sàn gạch Ceramic KT 400x400Theo HSTK, Chương V E-HSMT530,211m2
4Ốp chân tường gạch KT100x600, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT8,5421m2
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,878m3
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT8,043m2
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT23,336m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT793,752m2
9Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT339,4721m2
10Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT793,7521m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT1.374,4561m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT642,6821m2
13Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìmTheo HSTK, Chương V E-HSMT19,6581m2
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT11,547m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT67,652m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT67,652m2
17Lát sàn WC bằng gạch chống trơn KT300x300, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT60,861m2
18Ốp tường bằng gạch KT 30x45cm , vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT223,1721m2
19Thi công trần phẳng bằng tôn xốp vân gỗTheo HSTK, Chương V E-HSMT60,861m2
20Lắp dựng vách ngăn WCTheo HSTK, Chương V E-HSMT20,096m2
21Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT13,378m2
22Gia công hệ khung đỡTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,065tấn
23Lắp đặt kết cấu hệ khung đỡTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,065tấn
24Gia công hàng rào song sắtTheo HSTK, Chương V E-HSMT81,444m2
25Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK, Chương V E-HSMT81,444m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT65,155m2
27Thanh lam đứng nhôm trang trí, sơn tĩnh điện giả gỗTheo HSTK, Chương V E-HSMT66,66m2
28Lợp mái sảnh khung thép bọc tấm ALUMINUMTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,06100m2
29Gia công hệ khung dàn mái sảnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,313tấn
30Lắp dựng khung mái sảnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,313tấn
31Bu lông M16x190 (BL neo hóa chất)Theo HSTK, Chương V E-HSMT32cái
32Vệ sinh tẩy rỉ - sơn chống rỉ khung thép mái + vệ sinh bắn bổ sung vít bơm chèn keo silicon mái tônTheo HSTK, Chương V E-HSMT1trọn gói
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT42,732m2
34Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT42,732m2
35Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V E-HSMT195,4611m2
36Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT195,4611m2
37Gia công lan canTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,141tấn
38Gia công lan canTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,169tấn
39Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cmTheo HSTK, Chương V E-HSMT29,556m
40Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK, Chương V E-HSMT26,6m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT12,4m2
42Mua và lắp đặt cửa đi 2 cánh mở kèm vách kính dán an toàn 8.38mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT70,595m2
43Mua và lắp đặt cửa đi nhôm kính 1 cánh, kính dán an toàn 8.38mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT60,332m2
44Mua và lắp đặt cửa đi nhôm kính 2 cánh, kính dán an toàn 8.38mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT7,28m2
45Bộ phụ kiện khóa cửa đi đơn điểmTheo HSTK, Chương V E-HSMT39bộ
46Mua và lắp đặt cửa sổ nhôm kính lật 2 cánh, kính dán an toàn 8.38mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT38,22m2
47Mua và lắp đặt cửa sổ nhôm kính lật 1 cánh, kính dán an toàn 8.38mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,88m2
48Mua và lắp đặt vách kính cố định kèm cửa đi 2 cánh mở , Mua và lắp đặt vách kính nhôm kính cố định, kính cường lực 12mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT9,555m2
49Mua và lắp đặt vách kính nhôm kính cố định, kính kính cường lực 12mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4,83m2
50Mua và lắp đặt vách kính nhôm kính cố định, kính dán an toàn 8.38mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT65,857m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,527m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,115100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,015tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,085tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,126m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,14m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,051m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,025100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,002tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,024tấn
61Gia công thang sắtTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,561tấn
62Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,456tấn
63Gia công dầm thangTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,021tấn
64Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,456tấn
65Lắp dựng dầm thangTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,021tấn
66Lắp dựng kết cấu thang thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,561tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT161,52m2
68Bu lông M16x190 (BL neo hóa chất)Theo HSTK, Chương V E-HSMT32cái
69Bu lông M16x70Theo HSTK, Chương V E-HSMT36cái
E BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,724100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,304m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,035100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT37,132m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,462100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,32100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,305tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,335tấn
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT96,2m2
10Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT96,2m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT35m2
F CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,02100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,56100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,13100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,15100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,71100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,37100m
7Lắp đặt cút 90o PPR D50Theo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt cút 90o PPR D40Theo HSTK, Chương V E-HSMT10cái
9Lắp đặt cút 90o PPR D32Theo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
10Lắp đặt cút 90o PPR D20Theo HSTK, Chương V E-HSMT60cái
11Lắp đặt cút 135o PPR D50Theo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt Côn thu mở PPR D32/25Theo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
13Lắp đặt Côn thu mở PPR D32/20Theo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
14Lắp đặt Côn thu mở PPR D25/20Theo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR, D50/50Theo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR, D50/40Theo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR, D40/32Theo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR, D32/32Theo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR, D32/20Theo HSTK, Chương V E-HSMT10cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR, D25/20Theo HSTK, Chương V E-HSMT14cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR, D20/20Theo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20Theo HSTK, Chương V E-HSMT44cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, D32/20Theo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
24Lắp đặt Van tê chia nước D21Theo HSTK, Chương V E-HSMT10cái
25Lắp đặt Van nhựa 2 chiều D32Theo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
26Lắp đặt van thép 1-1/2"Theo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
27Lắp đặt van thép 1-1/4"Theo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
28Lắp đặt rắc co ren ngoài D50x1-1/2"Theo HSTK, Chương V E-HSMT5cái
29Lắp đặt rắc co ren ngoài D40x1-1/4"Theo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
30Lắp đặt mối nối mềm D40Theo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
31Lắp đặt Van phao D40Theo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
32Lắp nút bịt D40Theo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
33Lắp đặt nối thẳng PPR D50Theo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
34Lắp đặt nối thẳng PPR D40Theo HSTK, Chương V E-HSMT14cái
35Lắp đặt nối thẳng PPR D32Theo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
36Lắp đặt nối thẳng PPR D25Theo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
37Lắp đặt nối thẳng PPR D20Theo HSTK, Chương V E-HSMT27cái
38Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 PN8Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,53100m
39Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 PN8Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,41100m
40Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 PN6Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,23100m
41Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 PN6Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,14100m
42Lắp đặt Cút 90o PVC D60Theo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
43Lắp đặt Tê 90o PVC D110Theo HSTK, Chương V E-HSMT5cái
44Lắp đặt Tê 90o PVC D90Theo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
45Lắp đặt Tê 90o PVC D60Theo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
46Lắp đặt Ba chạc xiên 45o PVC D110/110Theo HSTK, Chương V E-HSMT11cái
47Lắp đặt Ba chạc xiên 45o PVC D110/90Theo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
48Lắp đặt Ba chạc xiên 45o PVC D110/60Theo HSTK, Chương V E-HSMT5cái
49Lắp đặt Ba chạc xiên 45o PVC D90/60Theo HSTK, Chương V E-HSMT7cái
50Lắp đặt Ba chạc xiên 45o PVC D90/90Theo HSTK, Chương V E-HSMT18cái
51Lắp đặt Ba chạc xiên 45o PVC D60/60Theo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
52Nắp thông tắc D110Theo HSTK, Chương V E-HSMT13cái
53Nắp thông tắc D90Theo HSTK, Chương V E-HSMT10cái
54Nắp thông tắc D60Theo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
55Lắp đặt côn chuyển uPVC D60/42Theo HSTK, Chương V E-HSMT10cái
56Lắp đặt nối thẳng D110Theo HSTK, Chương V E-HSMT13cái
57Lắp đặt nối thẳng D90Theo HSTK, Chương V E-HSMT10cái
58Lắp đặt nối thẳng D60Theo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
59Lắp đặt nối thẳng D42Theo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
60Lắp đặt ống u.PVC D125 - PN10Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,05100m
61Lắp đặt ống u.PVC D90 - PN10Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,39100m
62Lắp đặt cút 135o PVC D90Theo HSTK, Chương V E-HSMT39cái
63Lắp đặt phễu, cầu thu rác D125Theo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
64Lắp đặt ba chạc xiên 45o PVC D125/90Theo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
65Lắp đặt ba chạc xiên 45o PVC D90/90Theo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
66Đai giữ ống D90Theo HSTK, Chương V E-HSMT70cái
67Lắp đặt măng sông D125Theo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
68Lắp đặt măng sông D90Theo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
69Lắp đặt thông tắc D90Theo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
70Nắp ghi gang 1000x400Theo HSTK, Chương V E-HSMT10tấm
71Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK, Chương V E-HSMT101 cấu kiện
72Lắp đặt máy bơm tăng ápTheo HSTK, Chương V E-HSMT11 máy
73Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,104100m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,78m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,03100m2
76Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,034m3
77Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT9,4m2
78Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK, Chương V E-HSMT10bộ
79Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK, Chương V E-HSMT10cái
80Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK, Chương V E-HSMT8bộ
81Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK, Chương V E-HSMT10bộ
82Lắp đặt gương soi + phụ kiệnTheo HSTK, Chương V E-HSMT10cái
83Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK, Chương V E-HSMT6bộ
84Lắp đặt thoát sànTheo HSTK, Chương V E-HSMT20cái
85Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK, Chương V E-HSMT1bể
86Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LTheo HSTK, Chương V E-HSMT4bộ
87Lắp đặt máy bơm Q=3.5m3, H=25mTheo HSTK, Chương V E-HSMT21 máy
88Ống thép D32 dày 2.0mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,02100m
89Ống thép D40 dày 3.0mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,06100m
90Lắp đặt Cút thép BB D40Theo HSTK, Chương V E-HSMT5cái
91Lắp đặt Cút thép BB D32Theo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
92Lắp đặt Tê thép D40/40Theo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
93Lắp đặt Tê thép D32/32Theo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
94Lắp đặt Tê thép D40/20Theo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
95Lắp đặt Van 2 chiều BB D32Theo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
96Lắp đặt Van 2 chiều D15Theo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
97Lắp đặt ống HDPE D50Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,2100m
98Lắp đặt van 1 chiều BB D32Theo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
99Lắp đặt van phao D50Theo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
100Lắp đặt van 2 chiều BB D40Theo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
101Lắp đặt Côn thép lệch tâm BB D40x32Theo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
102Lắp đặt Côn thép đồng tâm BB D32x25Theo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
103Lắp đặt Mối nối co giãn D40Theo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
104Lắp đặt Mối nối co giãn D32Theo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
105Lắp bích thép D40Theo HSTK, Chương V E-HSMT8cặp bích
106Lắp bích thép D32Theo HSTK, Chương V E-HSMT5cặp bích
107Lắp bích thép D100Theo HSTK, Chương V E-HSMT2cặp bích
108Lắp đặt cút thép D100Theo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
109Phụ tùng nối chuyển ống thép sang HDPE D32/D40Theo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
110Phụ tùng nối chuyển ống thép sang HDPE D20/D25Theo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
111Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15Theo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
112Gối đỡ ống, phụ kiệnTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
113Lắp đặt rọ bơm D40Theo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
114Lắp đặt ống thép thông hơi D100Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,02100m
115Cút HDPE D40Theo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,084m3
117Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,003100m2
G CẤP ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt đèn LED kiểu tấm Panel 600x600 âm trần - 36WTheo HSTK, Chương V E-HSMT36bộ
2Lắp đặt đèn LED TUBE 1 bóng 18W dài 1m2Theo HSTK, Chương V E-HSMT11bộ
3Lắp đặt đèn LED TUBE 2 bóng 18W dài 1m2Theo HSTK, Chương V E-HSMT40bộ
4Lắp đặt đèn DOWLIGHT gắn nổi bóng LED 9W chống ẩmTheo HSTK, Chương V E-HSMT36bộ
5Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần D300 bóng LED 9WTheo HSTK, Chương V E-HSMT42bộ
6Lắp đặt đèn DOWLIGHT gắn nổi bóng LED 9WTheo HSTK, Chương V E-HSMT20bộ
7Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT7máy
8Lắp đặt đèn LED cao áp 80WTheo HSTK, Chương V E-HSMT3bộ
9Vệ sinh, bơm ga điều hòaTheo HSTK, Chương V E-HSMT7bộ
10Phụ kiện ống đồng,dây điều khiển, bảo ôn, ống nước ngưng điều hòaTheo HSTK, Chương V E-HSMT7bộ
11Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V 4 hạtTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V 2 hạtTheo HSTK, Chương V E-HSMT21cái
13Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V 1 hạtTheo HSTK, Chương V E-HSMT19cái
14Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V 1 hạtTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi mặt vuông âm tường 3 cực 16ATheo HSTK, Chương V E-HSMT92cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi mặt vuông âm tường 3 cực 16A - chống ẩmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
17Lắp đặt dây dẫn 0,6/1kV-CXV/DSTA/XLPE/PVC 4X70mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT60m
18Lắp đặt dây dẫn 0,6/1kV-Cu/XLPE/Fr 4X10mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT20m
19Lắp đặt dây dẫn 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 4X10mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT35m
20Lắp đặt dây dẫn 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC 2x6mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT151,2m
21Lắp đặt dây dẫn 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT218,5m
22Lắp đặt dây dẫn 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT1.631m
23Lắp đặt dây đơn nối đất Cu/PVC/PVC 1x10mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT55m
24Lắp đặt dây đơn nối đất Cu/PVC/PVC 1x6mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT151,2m
25Lắp đặt dây đơn nối đất Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT1.092,6m
26Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D32Theo HSTK, Chương V E-HSMT151,2m
27Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Theo HSTK, Chương V E-HSMT1.093m
28Lắp đặt Vỏ tủ điện KT1000x600x300mm, sơn tĩnh điệnTheo HSTK, Chương V E-HSMT11 tủ
29ATS-4P-80ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
30MCCB 3P-80A-25kATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
31Lắp đặt Cầu chì hạ thế 220V-2ATheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
32Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (Đỏ vàng xanh)Theo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
33Lắp đặt MCCB 3P-50A-18kATheo HSTK, Chương V E-HSMT5cái
34Lắp đặt MCB 1P-40A-6kATheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
35Lắp đặt MCB 1P-20A-6kATheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
36Lắp đặt MCB 1P-10A-6kATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
37Lắp đặt Vỏ tủ điện KT600x400x300mm, sơn tĩnh điệnTheo HSTK, Chương V E-HSMT11 tủ
38Lắp đặt MCCB 3P-50A-25kATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
39Lắp đặt Cầu chì hạ thế 220V-2ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
40Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (Đỏ vàng xanh)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1bộ
41Lắp đặt MCB 1P-40A-6kATheo HSTK, Chương V E-HSMT7cái
42Lắp đặt MCB 1P-10A-6kATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
43Lắp đặt Vỏ tủ điện KT600x400x300mm, sơn tĩnh điệnTheo HSTK, Chương V E-HSMT11 tủ
44Lắp đặt MCCB 3P-50A-25kATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
45Lắp đặt Cầu chì hạ thế 220V-2ATheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
46Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (Đỏ vàng xanh)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1bộ
47Lắp đặt MCB 1P-40A-6kATheo HSTK, Chương V E-HSMT7cái
48Lắp đặt MCB 1P-10A-6kATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
49Lắp đặt Vỏ tủ điện KT600x400x300mm, sơn tĩnh điệnTheo HSTK, Chương V E-HSMT11 tủ
50Lắp đặt MCCB 3P-50A-25kATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
51Lắp đặt Cầu chì hạ thế 220V-2ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
52Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (Đỏ vàng xanh)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1bộ
53Lắp đặt MCB 1P-40A-6kATheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
54Lắp đặt MCB 1P-10A-6kATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
55Lắp đặt Vỏ tủ điện mặt nhựa, đế sắt âm tường chứa 10-14 module 1 tủTheo HSTK, Chương V E-HSMT171 tủ
56Lắp đặt MCB 2P-40A-6kATheo HSTK, Chương V E-HSMT17cái
57Lắp đặt MCB 1P-20A-6kATheo HSTK, Chương V E-HSMT68cái
58Lắp đặt MCB 1P-10A-6kATheo HSTK, Chương V E-HSMT34cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.58E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít1
4 Máy trộn vữa ≥ 80,0 lít1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw1
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0 Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->