Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220374922-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220374919
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu cho thuê cột điện để treo cáp viễn thông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 00:07:00 đến ngày 2022-04-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,900,569,915 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp kéo dải, thanh thải cáp viễn thông; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc viễn thông;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị 2.5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị 5-15 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Pa lăng xích kéo tay
- Đặc điểm thiết bị 1.5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Giá ra cáp
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Chỉnh trang bó gọn cáp viễn thông trên địa bàn Huyện Bình Xuyên năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu cho thuê cột điện để treo cáp viễn thông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 195 đường Trần Phú - P.Liên Bảo - TP.Vĩnh Yên - T.Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.365.6622 - Fax: 0211.3.861.152
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc , địa chỉ: Số nhà 195, đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 195 đường Trần Phú - P.Liên Bảo - TP.Vĩnh Yên - T.Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.365.6622 - Fax: 0211.3.861.152


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 195 đường Trần Phú - P.Liên Bảo - TP.Vĩnh Yên - T.Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.365.6622 - Fax: 0211.3.861.152
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tháp B tòa nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, Ba Đình Hà Nội. Điện thoại: 02422.100.703 - Fax: 02438.244.038;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: P.Kế hoạch - Vật tư - Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. 195 đường Trần Phú - P.Liên Bảo - TP.Vĩnh Yên - T.Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.365.6622 - Fax: 0211.3.861.152
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chỉnh trang cáp viễn thông ngành điện
B Phần vật tư thiết bị
1Cáp quang ADSS loại 24-300Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5.300 M
2Măng xông 24Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Hộp
3Măng xông 12Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Hộp
4Néo 1 hướng ADSS 300Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật101Bộ
5Giá cuốn dự phòngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
6Biển báo độ caoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9Chiếc
7Biển báo cáp quangChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật125Chiếc
C Phần kéo dải cáp quang
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang ADSS 24 sợi trong vòng khuyênChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,3km
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang ADSS 12 sợi trong vòng khuyênChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,825km
3Chỉnh trang, căng hãm cáp quang ADSS/24 trong vòng khuyên (chiết tính bằng 50% đơn giá kéo mới)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,654km
4Chỉnh trang, căng hãm cáp quang ADSS/12 trong vòng khuyên (chiết tính bằng 50% đơn giá kéo mới)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,584km
5Hàn nối măng sông 24 sợiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
6Hàn nối măng sông 12 sợiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
7Lắp đặt phụ kiện treo cáp trên cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8Phụ kiện
8Kéo dây vượt đường ô tô ≤ 10m, tiết diện dây ≤ 50mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9vị trí
9Tháo dỡ cáp quang treo loại cáp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,3km
10Tháo dỡ cáp quang treo loại cáp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,825km
11Bốc dỡ thủ công cáp quang và các phụ kiệnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,855tấn
12Vận chuyển thủ công cáp quang và các phụ kiện trên trên đường bằng có cự ly vận chuyển Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,855tấn
D Hạng mục thanh thải cáp quang
E Công tác tháo dỡ, thanh thải
1Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp(không đo) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,2951km
2Tháo dỡ cáp quang treo loại cáp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật81,1781km
F Công tác lắp mới và làm gọn
1Lắp đặt đai bó cáp D150Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19.2641 bộ
2Lắp đặt gông cột E, kẹp cáp thép trên cột điện lựcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật923bộ
3Lắp đặt đế U, kẹp cáp thép trên cột điện lựcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật528bộ
4Lắp đặt ống nhựa xoắn F65/85Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,82100m
5Lắp đặt gông cáp dự phòngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51 bộ
6Lắp đặt cổ dề trên cột điện trung thế đơn CDC-1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1231 bộ
7Lắp đặt cổ dề trên cột điện trung thế đơn CDC-2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật451 bộ
8Lắp đặt cổ dề trên cột điện tròn hạ thế đơn CD-1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1491 bộ
9Lắp đặt cổ dề trên cột điện tròn hạ thế đơn CD-2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật331 bộ
10Lắp đặt cổ dề trên cột điện vuông hạ thế đơn CDV-1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật321 bộ
11Lắp đặt cổ dề trên cột điện vuông hạ thế đơn CDV-2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật241 bộ
12Lắp đặt xà lánh cột hạ thế X2LVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật431 bộ
13Lắp đặt dây đai, khóa đai inox (cho lắp ống nhựa, đế chữ U, móc J)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.466bộ
14Lắp đặt tăng đơ trên cột điện lựcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7761 bộ
15Lắp đặt khóa cáp (cóc cáp) M15Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.552cái
16Làm giàn giáo rải dây vượt đườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật371 vị trí vượt
17Ra kéo lắp đặt cáp thép TK 50 bọc nhựa, đường kính Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,22451km/1 dây
18Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,1334tấn
19Thu hồi cáp quang vô chủ nhập kho PC Vĩnh PhúcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp kéo dải, thanh thải cáp viễn thông; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc viễn thông;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải 2.5-10 tấn1
2 Xe cẩu tự hành 5-15 tấn1
3 Pa lăng xích kéo tay 1.5 tấn3
4 Giá ra cáp Đáp ứng yêu cầu thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->