Gói thầu: Cải tạo Petrolimex - Cửa hàng 25
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220374924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty xăng dầu Hà Sơn Bình Công ty TNHH một thành viên |
| Tên gói thầu | Cải tạo Petrolimex - Cửa hàng 25 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220337208 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 00:00:00 đến ngày 2022-04-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,196,859,664 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.59E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự gói thầu Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lượng đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 837.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.674.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình xây dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng hoặc có quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật điện, đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Yêu cầu:- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (trình độ Đại học trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liệu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại (kèm theo Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty xăng dầu Hà Sơn Bình Công ty TNHH một thành viên |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo Petrolimex - Cửa hàng 25 Cải tạo petrolimex - Cửa hàng 25 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Xăng dầu Hà Sơn Bình (Số 167 đường Trần Phú, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Xăng dầu Hà Sơn Bình (Số 167 đường Trần Phú, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Xăng dầu Hà Sơn Bình (Số 167 đường Trần Phú, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Xăng dầu Hà Sơn Bình (Số 167 đường Trần Phú, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 4,3679 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,248 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông khu bể | 9,25 | m3 | |
| 4 | Cần trục 4T cẩu lắp bể cũ lên xuống ô tô, tập kết ở bãi | 1 | ca | |
| 5 | Nhân công phục vụ điều chỉnh bể và cẩu lắp bể vào vị trí tập kết | 2 | Công | |
| 6 | Đào hố đặt bể , chiều rộng | 0,9666 | 100m3 | |
| 7 | Đào hố đặt bể bằng thủ công, đất cấp II | 10,7395 | m3 | |
| 8 | Đóng cọc tre gia cố xung quanh hố đặt bể chiều dài cọc | 1,25 | 100m | |
| 9 | Lắp dựng phên nứa xung quanh chống sạt cát, 2 lớp, mỗi lớp cao 1m | 40,8 | m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông dầm, giằng chống nổi bể, đá 1x2, chiều rộng | 5 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng chống nổi bể | 0,2108 | 100m2 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm chống nổi bể, đường kính | 0,0235 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm chống nổi bể, đường kính | 0,0991 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm chống nổi bể đường kính >18 mm | 0,0358 | tấn | |
| 15 | Cần trục 4T cẩu lắp bể lên xuống ô tô, tạp kết ở bãi chờ, và vào vị trí chôn ngầm | 1 | ca | |
| 16 | Nhân công phục vụ điều chỉnh bể và lắp đặt bể vào vị trí | 2 | Công | |
| 17 | Sản xuất thép neo bể | 0,0985 | tấn | |
| 18 | Bu lông M20x360 | 4 | Cái | |
| 19 | Lắp dựng thép neo bể liên kết bằng bu lông | 0,0985 | tấn | |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào neo bể | 10 | m2 | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,7089 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông hố van cổ bể đá 1x2, mác 200 | 0,8294 | m3 | |
| 23 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố van cổ bể, vữa XM mác 75 | 2,464 | m3 | |
| 24 | Trát tường trong hố van cổ bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 11,2 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài hố van cổ bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 16,128 | m2 | |
| 26 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 0,5069 | m3 | |
| 27 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | 0,6922 | tấn | |
| 28 | Lắp đặt nắp hố van | 0,6922 | tấn | |
| 29 | Sơn nắp hố van cổ bể 3 nước | 11,52 | m2 | |
| 30 | Bàn lề nắp hố các loại | 6 | cái | |
| 31 | bê tông nền hố họng nhập đá 1x2, mác 200 | 0,2038 | m3 | |
| 32 | ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông nền cổ bể, hố họng nhập | 0,0059 | 100m2 | |
| 33 | ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông nền cổ bể, hố họng nhập | 0,3234 | m3 | |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 4,1748 | m2 | |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 2,5 | m2 | |
| 36 | Sản xuất nắp hố van, nắp hố họng nhập | 0,0295 | tấn | |
| 37 | Lắp đặt nắp hố họng nhập | 0,0295 | tấn | |
| 38 | Bàn lề nắp hố các loại | 12 | cái | |
| 39 | Khóa nắp bể | 4 | cái | |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền khu bể, đá 1x2, mác 200 | 9,25 | m3 | |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,2 | m3 | |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 0,2 | m3 | |
| 43 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể PCCC, chiều dày | 0,77 | m3 | |
| 44 | Trát bể PCCC, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 10,77 | m2 | |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu bể PCCC | 10,77 | m2 | |
| 46 | Nhân công tháo dỡ đường ống công nghệ cũ (tính 10 công thợ bậc 4, nhóm II) | 10 | công | |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60X3,5mm , ống xuất | 0,28 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 89x3,2mm, ống nhập | 0,32 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60x3,5mm, ống hồi hơi,ống van thở | 0,53 | 100m | |
| 50 | Van chặn nối bích Dy50, Py10 TQ | 2 | Cái | |
| 51 | Van chặn nối bích Dy80, Py10 TQ | 4 | Cái | |
| 52 | Van chặn kèm bình ngăn tia lửa điện Dy50 VN | 4 | Cái | |
| 53 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van Dy50mm, van ống xuất , van thở | 8 | cái | |
| 54 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van dy=80mm, van ống nhập | 4 | cái | |
| 55 | Lắp đặt van Crepin đồng (Italy), đường kính van d=60mm | 4 | cái | |
| 56 | Lắp đặt van ren đồng sanwa, đường kính van d=60mm, lắp với họng hồi hơi | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt van thở, đường kính van d=50mm | 4 | cái | |
| 58 | Lắp đặt họng hồi hơi đường kính van d=50mm | 4 | cái | |
| 59 | Lắp đặt họng nhập kín, đường kính van d=89mm | 4 | cái | |
| 60 | Lắp bích thép, đường kính ống dy=50mm | 12 | cặp bích | |
| 61 | Lắp bích thép, đường kính ống dy=80mm | 4 | cặp bích | |
| 62 | Lắp bích treo ống nhập | 4 | cặp bích | |
| 63 | Lắp bích treo ống xuất | 4 | cặp bích | |
| 64 | Lắp bích thép, đường kính ống d=110mm, bích treo cổ lỗ đo dầu | 4 | cặp bích | |
| 65 | Gia công và lắp đặt nắp cổ lỗ đo dầu | 0,008 | 100m | |
| 66 | Cổ nối lỗ đo dầu nhập | 4 | Cái | |
| 67 | Chếch 135 ống đường kính D60 | 4 | Cái | |
| 68 | Chếch 135 ống đường kính D89 | 4 | Cái | |
| 69 | Cút ống đường kính D89 | 9 | Cái | |
| 70 | Cút,chếch,tê ống đường kính D60 | 15 | Cái | |
| 71 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp tiện ren, đường kính côn, cút 60mm | 15 | cái | |
| 72 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp tiện ren, đường kính côn, cút 89mm | 9 | cái | |
| 73 | Lắp đặt chếch thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính dy=50mm | 4 | cái | |
| 74 | Lắp đặt chếch thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính dy=80mm | 4 | cái | |
| 75 | Lắp đặt ecu+bu lông + đệm M14x70 | 64 | 0.0 | |
| 76 | Lắp đặt ecu+bu lông + đệm M16x90 | 64 | 0.0 | |
| 77 | Lắp đặt ecu+bu lông + đệm M16x80 | 96 | 0.0 | |
| 78 | Đệm cát tông chịu dầu dày 3mm | 4 | 0.0 | |
| 79 | Cắt ống thép bằng ôxy - axetylen, đường kính ống 100mm | 1,6 | 10 mối | |
| 80 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 1,13 | 100m | |
| 81 | Làm vệ sinh công nghiệp sau đó thổi khô bằng máy nén khí | 1 | HT | |
| 82 | Vận hành thử công nghệ và bàn giao | 2 | công | |
| 83 | Bơm nước 30m3 ổn định bể bằng xe téc 15m3 | 2 | chuyến | |
| 84 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | 50 | m | |
| 85 | Lắp đặt Tê, cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | 8 | cái | |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 4 | hộp | |
| 87 | Kéo rải dây tín hiệu RS485(24WG, TWISTED PAIR, SHIELDED) | 50 | m | |
| 88 | Gia công hàng rào bảo vệ bằng thép hình ( vật tư thép tính bằng 25% KL) | 0,1734 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng thép hàng rào | 0,1734 | tấn | |
| 90 | Bulong M12x150 | 5 | cái | |
| 91 | Bịt tôn múi vào khung hàng rào thép (Vật tư tôn tính bằng 25% KL) | 0,286 | 100m2 | |
| 92 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 0,286 | m2 | |
| 93 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,1734 | tấn | |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,5137 | 100m3 | |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 2,0548 | 100m3 | |
| B | NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU | |||
| 1 | Thi công bọc ốp diềm mái che cột bơm theo NDTH 2D | - Khung xương hộp mạ kẽm 20x20x1,1. - Bọc tấm ốp nhôm Bravo 4,21 PVDF-Glossy-Nano theo màu NDTH Tập Đoàn. | 80,19 | M2 |
| 2 | Thi công bọc ốp diềm mái nhà giao dịch bán hàng theo NDTH 2D | - Khung xương hộp mạ kẽm 20x20x1,1.- Bọc tấm ốp nhôm Bravo 4,21 PVDF-Glossy-Nano theo màu NDTH Tập Đoàn. | 29,805 | M2 |
| 3 | Thi công ốp trần mái che cột bơm (Tấm ốp ngoài trời dày 4mm) | - Khung xương hộp mạ kẽm 20x20x1,1.- Bọc tấm ốp nhôm Bravo 4,21 PVDF màu trắng | 216 | M2 |
| 4 | Thi công bọc ốp cột theo thiết kế NDTH 2D | - Khung xương hộp mạ kẽm 20x20x1,1.- Bọc tấm ốp nhôm Bravo 4,21 PVDF-Glossy-Nano theo màu NDTH Tập Đoàn.- Dải cam 2 bên dày 100mm | 42,24 | M2 |
| 5 | Thi công ốp phào đầu cột | '- Bọc tấm ốp nhôm Bravo 4,21 PVDF-Glossy-Nano theo màu NDTH Tập Đoàn. | 4 | Cái |
| 6 | Thi công ốp chống hắt diềm mái che cột bơm | '- Tôn chống hắt diềm mái 2li, khổ 600mm | 35,4 | m2 |
| 7 | Sơn diềm nhà vệ sinh công cộng | 10 | M2 | |
| 8 | Logo bộ chữ trên diềm mái che cột bơm KT 1020mm x 980mm | - Logo chữ P meca 2mm nổi 2 cấp mỗi cấp 20mm.Bên trong chiếu sáng bằng led thanh 61mmx13mm ánh sắng trắng, chống nước, công suất 1,2w/ thanh 3 bóng, nguồn ngoài trời 12v 600w | 3 | Bộ |
| 9 | Logo bộ chữ PETROLIMEX cho diềm mái cao 1,2m | - Chữ Petrolimex meca 2mm hút nổi 1 cấp 20mm, màu in UV. Bên trong chiếu sáng bằng led thanh 61mmx13mm ánh sắng trắng, chống nước, công suất 1,2w/ thanh 3 bóng, nguồn ngoài trời 12v 600w | 3 | Bộ |
| 10 | Dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Dây dẫn điện, aptomat đèn logo diềm mái che cột bơm: | 30 | m |
| 11 | Apstomat 10A | Dây dẫn điện, aptomat đèn logo diềm mái che cột bơm: | 1 | m |
| 12 | Ống xoăn luồn dây điện | Dây dẫn điện, aptomat đèn logo diềm mái che cột bơm: | 30 | m |
| 13 | Biển báo mặt hàng loại cao cấp 6,8m | -Thép Bản Mã 500x500x20, Bản Mã 150x200x10- Khung xương thép hộp mã kẽm 20x20x1,1, Thép hộp 30x30x1,1, Thép hộp 30x60x1,1.- Tấm Alumex màu xanh, trắng Bravo 4,21 PVDF-Glossy-Nano theo NDTH KT 1220x4050mm- Dải Line phát sáng cạnh 2 bên cột bằng tấm meca 5mm in uv ngược. Đáy Alu 3 mm, uốn hộp nổi 100mm, Đèn Led thanh 61x13. Nguồn 12V 600W ngoài trời. - Logo thân inox 304 xước trắng 1.0mm uốn hộp nổi 140mm, mặt inox 304 xước trắng dày 1mm cắt lọng viền 8mm, sơn xanh theo màu thương hiệu. Đáy alu 3mm uốn chân nổi 80mm dán đèn led thanh 61x13. Mặt meca 3mm in uv, hút nổi 2 cấp mỗi cấp 20mm. KT:1060x1100- Led 7 đoạn: Gồm 1 khung 5 chữ số LED 7 đoạn. - Size bảng led phủ bì: 840x370mm. - Size mỗi chữ số: 205x113mm. - Tấm nền sử dụng Alu đen 3mm 0.10 nguyên khối gia công CNC. - Chữ số làm bằng module led Sanyang siêu sáng lùn 5mm xanh lá, mỗi cạnh 24 Led, kết nối nhau bằng cáp. - Có khung sắt hộp 14x14x1mm sơn đen bao quanh viền tấm nền Alu. - Điện áp sử dụng 12V (không bao gồm nguồn). - Tín hiệu đầu vào: Seri data 74hc595-74hc245. - Độ sáng bảng led điều chỉnh được thông qua Bộ điều khiển. - ICON Logo các mặt hàng xăng dầu. Mặt mica trong 2mm, in UV ngược. Chân cao 50mm đáy Alu 3mm, uốn hộp nổi 30 mm, dán đèn LED thanh . KT: 370x550- ICON các tiện ích cửa hàng. Mặt mica trong 2mm, in UV ngược. Chân cao 50mm đáy Alu 3mm, uốn hộp nổi 30 mm, dán đèn LED thanh. KT: 370x370'- Dây điện 2x2,5 trần phú đi trong ống ghen. | 1 | Bộ |
| 14 | Xe cẩu 3 tấn | Chi phí vận chuyển | 2 | ca |
| 15 | Xe tải 5 tấn vận chuyển vật tư tới chân công trình | Chi phí vận chuyển | 3 | Chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.59E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự gói thầu Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lượng đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 837.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.674.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình xây dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng hoặc có quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật điện, đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Yêu cầu:- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (trình độ Đại học trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liệu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại (kèm theo Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi