Gói thầu: Tổ chức một số hoạt động Tuần Du lịch - Văn hóa Lai Châu năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220362772-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Tổ chức một số hoạt động Tuần Du lịch - Văn hóa Lai Châu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220360951 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 22:54:00 đến ngày 2022-04-04 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,313,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.969.950.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.593.990.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã tổ chức các sự kiện văn hóa, nghệ thuật trong khuôn khổ các chương trình được phê duyệt của cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng được ký với các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức chính trị, xã hội của Việt Nam.Trường hợp cần thiết, nhà thầu phải trình các hợp đồng tương tự, hóa đơn bản gốc để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.790.920.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.372.760.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổng đạo diễn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành Đạo diễn, Có chức danh là Nghệ sỹ Nhân dânĐã làm tổng đạo diễn ≥ 03 chương trình nghệ thuật tại các Lễ hội vùng Tây Bắc, các sự kiện văn hóa cấp quốc gia trở lên(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng Hợp đồng kinh tế, Biên bản thanh lý, Quyết định phân công công việc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các giấy tờ khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Tác giả kịch bản đồng thời phải là Tổng đạo diễn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học ngành đạo diễn, có chức danh Nghệ sỹ Nhân dân- Am hiểu Văn hóa vùng Tây bắc- Đã triển khai tối thiểu 03 kịch bản cho các chương trình tương tự, trong đó có 01 kịch bản tại tỉnh Lai Châu(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng Hợp đồng kinh tế, Biên bản thanh lý, Quyết định phân công công việc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các giấy tờ khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Biên đạo múa |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành múa, 2 người có chức danh Nghệ sỹ ưu tú và 2 người có chức danh là Nghệ sỹ Nhân dânĐã làm Biên đạo múa ≥ 03 chương trình nghệ thuật tại các Lễ hội, các sự kiện văn hóa cấp quốc gia trở lên(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng Hợp đồng kinh tế, Biên bản thanh lý, Quyết định phân công công việc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các giấy tờ khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức một số hoạt động Tuần Du lịch - Văn hóa Lai Châu năm 2022 Tổ chức một số hoạt động Tuần Du lịch - Văn hóa Lai Châu năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh năng lực, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 được ký bởi chữ ký số để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. + Hợp đồng tương tự, bằng cấp nhân sự và các giấy tờ liên quan đến khả năng thực hiện hợp đồng của Nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Lai Châu. Tầng 5 Nhà D, Trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Lai Châu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu, Địa chỉ: Tân Phong, Thành phố Lai Châu, Lai Châu Điện thoại: 0213 3876 460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Lai Châu, địa chỉ Tầng 5 Nhà D, Trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Lai Châu. Điện thoại: 02313876498 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Lai Châu, địa chỉ Tầng 5 Nhà D, Trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Lai Châu. Điện thoại: 02313876498 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biên kịch | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Chương trình | 1 | |
| 2 | Đạo diễn | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Chương trình | 1 | |
| 3 | Biên đạo múa | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Tiết mục | 11 | |
| 4 | Họa sĩ thiết kế Mỹ thuật sân khấu | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Chương trình | 1 | |
| 5 | Họa sỹ thiết kế phục trang | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Chương trình | 1 | |
| 6 | Họa sỹ thiết kế đạo cụ | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Chương trình | 1 | |
| 7 | Người thiết kế ánh sáng | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Chương trình | 1 | |
| 8 | Người thiết kế âm thanh | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Chương trình | 1 | |
| 9 | Trợ lý đạo diễn | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Chương trình | 1 | |
| 10 | Trợ lý biên đạo | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Chương trình | 2 | |
| 11 | Viết lời bình chương trình | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Chương trình | 1 | |
| 12 | Đọc và thu thanh lời bình chương trình | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Chương trình | 1 | |
| 13 | Nhạc sỹ (bao gồm sáng tác, phối khí, biên tập) | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Tiết mục mới | 3 | |
| 14 | Ca sĩ TƯ | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Người | 6 | |
| 15 | Nhóm nhạc Nam | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Người | 3 | |
| 16 | Nhóm nhạc nữ | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Người | 3 | |
| 17 | Dàn hợp ca | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Người | 20 | |
| 18 | Vũ đoàn | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Người | 70 | |
| 19 | Dẫn chương trình Nam (Đài THVN) | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Người | 2 | |
| 20 | Diễn viên không chuyên (150 người) Luyện tập: 10 buổi | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Người x buổi | 1.500 | |
| 21 | Diễn viên không chuyên (150 người) Khớp chương trình: 3 buổi | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Người x buổi | 450 | |
| 22 | Diễn viên không chuyên (150 người) Tổng duyệt: 1 buổi | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Người x buổi | 150 | |
| 23 | Diễn viên không chuyên (150 người) Biểu diễn: 1 buổi | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Người x buổi | 150 | |
| 24 | Diễn viên không chuyên (150 người) Bồi dưỡng cán bộ quản lý (6 người) | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Người x buổi | 60 | |
| 25 | Diễn viên không chuyên (150 người) Tiền ăn diễn viên không chuyên | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Người x buổi | 1.500 | |
| 26 | Diễn viên không chuyên (150 người) Thuê xe vận chuyển khớp, tổng duyệt, biểu diễn | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Ngày x xe | 18 | |
| 27 | Bàn mixer Midas Pro3 digital 84 đường hoặc tương đương | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | chiếc | 2 | |
| 28 | EQ 31 band Yamaha 2031A hoặc tương đương | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | chiếc | 4 | |
| 29 | EQ 31band DBX 2231 hoặc tương đương | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | chiếc | 4 | |
| 30 | Chia tín Behringer882 hoặc tương đương | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | chiếc | 1 | |
| 31 | DriverRack Management System DBX 260 hoặc tương đương | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | chiếc | 4 | |
| 32 | Pream&Comp Focusrite hoặc tương đương | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | chiếc | 4 | |
| 33 | Comp&Limiter ART hoặc tương đương | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | chiếc | 4 | |
| 34 | Comp&Gate DBX 266 XL hoặc tương đương | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | chiếc | 4 | |
| 35 | Mic không dây Shure SLX SM 58 & Beta 58 hoặc tương đương | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | bộ | 5 | |
| 36 | Mic không dây Shure UT SM 58 & Beta 58 hoặc tương đương | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | bộ | 5 | |
| 37 | Mic Shure SM 91 hoặc tương đương | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | chiếc | 5 | |
| 38 | Mic SM 81 hoặc tương đương | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | chiếc | 5 | |
| 39 | Mic Shure SM58 hoặc tương đương | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | chiếc | 5 | |
| 40 | Mic Shure SM57&Beta57 hoặc tương đương | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | chiếc | 5 | |
| 41 | Mic Shure PG 56 hoặc tương đương | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | chiếc | 5 | |
| 42 | DI Box hoặc tương đương | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | chiếc | 2 | |
| 43 | Đầu CD & DVD Tascam - Denon hoặc tương đương | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | chiếc | 3 | |
| 44 | Đầu MD Tascam - Denon hoặc tương đương | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | chiếc | 3 | |
| 45 | Multi Cable 8/20m hoặc tương đương | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | chiếc | 4 | |
| 46 | Multi Cable 12/40m hoặc tương đương | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | chiếc | 4 | |
| 47 | Multi Cable 16/30m hoặc tương đương | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | chiếc | 4 | |
| 48 | Loa Full TW T&T3500 hoặc tương đương | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | chiếc | 6 | |
| 49 | Loa Sub TW T&T 3500 hoặc tương đương | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | chiếc | 6 | |
| 50 | Loa Sub TW 480 hoặc tương đương | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | chiếc | 6 | |
| 51 | Loa TW ; 8 Sub; 24 Full công suất liền giải hoặc tương đương | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | bộ | 1 | |
| 52 | Loa kèn J15NT(Phóng xa) hoặc tương đương | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | chiếc | 4 | |
| 53 | Loa Monitor TW hoặc tương đương | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | chiếc | 6 | |
| 54 | Loa Sub S600 hoặc tương đương | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | chiếc | 6 | |
| 55 | Amply Crown MA5000 hoặc tương đương | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | chiếc | 2 | |
| 56 | Chân loa | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | chiếc | 6 | |
| 57 | Chân mic cao | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | chiếc | 2 | |
| 58 | Phụ kiện kèm theo | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | bộ | 1 | |
| 59 | Thiết bị ánh sáng: PC Lighting controler Avolite Peal 2010 hoặc tương đương | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | chiếc | 8 | |
| 60 | Thiết bị ánh sáng: Đèn Par 64 (1000w - 220v) | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | chiếc | 250 | |
| 61 | Thiết bị ánh sáng: Đèn Par led 54 - 5w | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | chiếc | 250 | |
| 62 | Thiết bị ánh sáng: Đèn Moving beam 230-300 | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | chiếc | 200 | |
| 63 | Thiết bị ánh sáng: Đèn Follow 4000 | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | chiếc | 8 | |
| 64 | Thiết bị ánh sáng: Đèn Haloozen | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | chiếc | 200 | |
| 65 | Thiết bị ánh sáng: Đèn Metal xanh nhuộm cảnh | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | chiếc | 50 | |
| 66 | Thiết bị ánh sáng: Công suất ánh sáng 3000w/12 | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | chiếc | 3 | |
| 67 | Thiết bị ánh sáng: Máy khói 4000 | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | chiếc | 6 | |
| 68 | Thiết bị ánh sáng: Chân đèn cao 3m | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | chiếc | 5 | |
| 69 | Thiết bị ánh sáng: Phụ kiện kèm theo (đồng bộ) | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | bộ | 1 | |
| 70 | Hệ thống dàn treo: Không gian nhôm hợp kim 40m+25m + 25m + 10 cột cao 15m +4 cột đèn mặt mỗi cột cao 15m | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | m | 300 | |
| 71 | Kỹ xảo khói lửa: Pháo sáng xoay+pháo phun sân khấu | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Chương trình | 1 | |
| 72 | Kỹ xảo khói lửa: Màn mưa rơi | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Chương trình | 1 | |
| 73 | Kỹ xảo khói lửa: Máy phun khói lạnh (khí ni tơ) | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Bình | 6 | |
| 74 | Thuê nhân công lắp đặt (tiền công, đi lại, ăn ở) trong thời gian 10 ngày x 20 người | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 75 | Thuê nhân viên kỹ thuật điều khiển (tiền công, đi lại, ăn ở) trong thời gian 10 ngày x 5 người | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 76 | Nhân viên giám sát, phối hợp với các đơn vị có thiết bị chuyên dùng khác (tiền công, đi lại, ăn ở) trong thời gian 10 ngày x 3 người | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 77 | Vận chuyển thiết bị âm thanh, ánh sáng: Thuê xe trọng tải lớn: bao gồm chi phí thuê xe, xăng dầu, vé cầu đường, bến bãi và lưu xe phục vụ | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | chuyến | 4 | |
| 78 | Thuê Màn hình LED Outdoor P5 chạy phim phóng sự, clip minh họa thiết bị truyền dẫn, trình chiếu clip | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | m2 | 140 | |
| 79 | Nhóm thiết kế, đạo diễn hình ảnh, video phát trên hệ thống màn hình LED minh hoạ các tiết mục trong chương trình (Nhóm thực hiện 3d animation; Nhóm thiết kế 2d graphic, xử lý những hình ảnh sẵn có; Nhóm sưu tầm, mua tư liệu hình ảnh, phim chất lượng cao; Thuê phòng dựng phim, thiết bị chuyên dùng để xử lý) | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Chương trình | 1 | |
| 80 | Thuê bàn mixer | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | cái | 1 | |
| 81 | Sàn 1: Sàn đầu tiên tạo hình các đường cong, tạo điểm nhấn cho toàn cảnh sân khấu: Khung sắt định hình mặt sàn | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | m² | 300 | |
| 82 | Sàn 1: Chân sắt V63, hàn trực tiếp | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | m² | 300 | |
| 83 | Sàn 1: Hệ khung tạo mặt phẳng thép hộp 40x80 liên kết bắt vít | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | m² | 300 | |
| 84 | Sàn 1: Ván chịu nước chuyên dụng dày 2cm, cắt uốn lượn tạo hình, liên kết chân đế bằng bắt vít. Phần cắt uốn lượn được hiểu là vật liệu sử dụng 1 lần | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | m² | 300 | |
| 85 | Sàn 1: Ốc vít, vật liệu phụ, máy công cụ thi công (tính khoán) | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | m² | 300 | |
| 86 | Sàn 1: Bạt trắng phủ nền mặt sàn | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | m² | 300 | |
| 87 | Sàn 1: Cầu thang lên xuống từ sàn 1xuống sân vận động loại bậc cấp, đặt ở chính giữa dành cho diễn viên biểu diễn phù hợp với thiết kế mỹ thuật, đảm bảo chịu lực, đảm bảo phù hợp để diễn viên tạo hình nghệ thuật: Sắt V6 làm khung cột | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | kg | 250 | |
| 88 | Sàn 1: Cầu thang lên xuống từ sàn 1xuống sân vận động loại bậc cấp, đặt ở chính giữa dành cho diễn viên biểu diễn phù hợp với thiết kế mỹ thuật, đảm bảo chịu lực, đảm bảo phù hợp để diễn viên tạo hình nghệ thuật. Sàn 1: Cầu thang lên xuống từ sàn 1xuống sân vận động loại bậc cấp, đặt ở chính giữa dành cho diễn viên biểu diễn phù hợp với thiết kế mỹ thuật, đảm bảo chịu lực, đảm bảo phù hợp để diễn viên tạo hình nghệ thuật. Ván 2cm làm bản bậc khổ rộng 0,3m/1 bậc x 7 bậc, khổ rộng 18m | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | m² | 63 | |
| 89 | Sàn 1: Cầu thang lên xuống từ sàn 1xuống sân vận động loại bậc cấp, đặt ở chính giữa dành cho diễn viên biểu diễn phù hợp với thiết kế mỹ thuật, đảm bảo chịu lực, đảm bảo phù hợp để diễn viên tạo hình nghệ thuật. Sơn trắng sơn phủ bề mặt cầu thang | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | kg | 20 | |
| 90 | Sàn 1: Cầu thang lên xuống từ sàn 1xuống sân vận động loại bậc cấp, đặt ở chính giữa dành cho diễn viên biểu diễn phù hợp với thiết kế mỹ thuật, đảm bảo chịu lực, đảm bảo phù hợp để diễn viên tạo hình nghệ thuật. Que hàn, vật liệu phụ tính trọn gói | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | que | 200 | |
| 91 | Sàn 1: Cầu thang lên xuống từ sàn 1 xuống sân loại nền phẳng có độ dốc đặt ở 2 bên sàn 1 dành cho diễn viên biểu diễn, phù hợp với thiết kế mỹ thuật, đảm bảo chịu lực. Sắt V6 làm khung cột | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | kg | 235 | |
| 92 | Sàn 1: Cầu thang lên xuống từ sàn 1 xuống sân loại nền phẳng có độ dốc đặt ở 2 bên sàn 1 dành cho diễn viên biểu diễn, phù hợp với thiết kế mỹ thuật, đảm bảo chịu lực. Ván 2cm làm bản bậc khổ rộng 1,2m x 2,4m lắp ráp thành mặt dốc phẳng có kt: 3,6m rộng x 4,2m dài x 2 bên | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | m² | 30 | |
| 93 | Sàn 1: Cầu thang lên xuống từ sàn 1 xuống sân loại nền phẳng có độ dốc đặt ở 2 bên sàn 1 dành cho diễn viên biểu diễn, phù hợp với thiết kế mỹ thuật, đảm bảo chịu lực. Que hàn, vật liệu phụ | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | que | 250 | |
| 94 | Sàn 1: Cầu thang lên xuống từ sàn 1 xuống sân loại nền phẳng có độ dốc đặt ở 2 bên sàn 1 dành cho diễn viên biểu diễn, phù hợp với thiết kế mỹ thuật, đảm bảo chịu lực. Bạt hiflex in màu theo maket phủ toàn bộ bề mặt phần cầu thang 4 bậc, đảm bảo yếu tố mỹ thuật | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | m² | 250 | |
| 95 | Sàn 2: là sàn sân khấu tiếp giáp màn hình LED. Khung sắt định hình mặt sàn | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | m² | 200 | |
| 96 | Sàn 2: là sàn sân khấu tiếp giáp màn hình LED. Chân sắt V63, hàn trực tiếp | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | m² | 200 | |
| 97 | Sàn 2: là sàn sân khấu tiếp giáp màn hình LED. Hệ khung tạo mặt phẳng thép hộp 40x80 liên kết bắt vít | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | m² | 200 | |
| 98 | Sàn 2: là sàn sân khấu tiếp giáp màn hình LED. Ván chịu nước chuyên dụng dày 2cm, bắt vít | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | m² | 200 | |
| 99 | Sàn 2: là sàn sân khấu tiếp giáp màn hình LED. Ốc vít, vật liệu phụ, máy công cụ thi công (tính khoán) | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | m² | 200 | |
| 100 | Sàn 2: là sàn sân khấu tiếp giáp màn hình LED. Bạt trắng phủ nền mặt sàn | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | m² | 200 | |
| 101 | Sàn 2: Cầu thang lên xuống tận dụng 4 bậc đã xây có sẵn, phủ ván 5 ly, bắt bạt hiflex in màu phù hợp với thiết kế mỹ thuật. Ván 5 ly làm bản mặt cắt (cos) bắn bạt hiflex | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | m² | 48 | |
| 102 | Sàn 2: Cầu thang lên xuống tận dụng 4 bậc đã xây có sẵn, phủ ván 5 ly, bắt bạt hiflex in màu phù hợp với thiết kế mỹ thuật. Bạt hiflex in màu theo maket phủ toàn bộ bề mặt phần cầu thang 4 bậc, đảm bảo yếu tố mỹ thuật | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | m² | 72 | |
| 103 | Sàn 2: Cầu thang lên xuống tận dụng 4 bậc đã xây có sẵn, phủ ván 5 ly, bắt bạt hiflex in màu phù hợp với thiết kế mỹ thuật. Thảm đỏ trải toàn bộ sân khấu, lối đi đại biểu | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | m² | 2.500 | |
| 104 | Dàn Trusslayer (KT:45*18*4) | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | m2 | 400 | |
| 105 | Cảnh 1: Trang phục múa diễn viên chuyên nghiệp | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Bộ | 50 | |
| 106 | Cảnh 1: Trang phục diễn viên quần chúng | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Bộ | 100 | |
| 107 | Cảnh 1: Đạo cụ | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Cái | 100 | |
| 108 | Cảnh 2: Trang phục múa diễn viên chuyên nghiệp | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Bộ | 30 | |
| 109 | Cảnh 2: Trang phục diễn viên quần chúng | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Cái | 100 | |
| 110 | Cảnh 2: Đạo cụ | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Cái | 100 | |
| 111 | Cảnh 3: Trang phục múa diễn viên chuyên nghiệp | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Bộ | 50 | |
| 112 | Cảnh 3: Trang phục diễn viên quần chúng | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Bộ | 100 | |
| 113 | Cảnh 3: Đạo cụ: | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Cái | 150 | |
| 114 | Cảnh 4: Trang phục múa diễn viên chuyên nghiệp | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Bộ | 30 | |
| 115 | Cảnh 4: Trang phục diễn viên quần chúng | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Bộ | 100 | |
| 116 | Cảnh 4: Đạo cụ: | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Cái | 200 | |
| 117 | Cảnh 5: Trang phục múa diễn viên chuyên nghiệp | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Bộ | 50 | |
| 118 | Cảnh 5: Trang phục diễn viên quần chúng | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Bộ | 100 | |
| 119 | Cảnh 5: Đạo cụ: | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Bộ | 100 | |
| 120 | Cảnh 6: Trang phục múa diễn viên chuyên nghiệp | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Bộ | 30 | |
| 121 | Cảnh 6: Trang phục diễn viên quần chúng | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Bộ | 100 | |
| 122 | Cảnh 6: Đạo cụ: | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Bộ | 100 | |
| 123 | Cảnh 7: Trang phục múa diễn viên chuyên nghiệp | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Bộ | 50 | |
| 124 | Cảnh 7: Trang phục diễn viên quần chúng | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Bộ | 100 | |
| 125 | Cảnh 7: Đạo cụ: | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Bộ | 50 | |
| 126 | Cảnh 8: Trang phục múa diễn viên chuyên nghiệp | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Bộ | 30 | |
| 127 | Cảnh 8: Trang phục diễn viên quần chúng | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Bộ | 50 | |
| 128 | Cảnh 8: Đạo cụ: | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Bộ | 50 | |
| 129 | Cảnh 9: Trang phục múa diễn viên chuyên nghiệp | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Bộ | 50 | |
| 130 | Cảnh 9: Trang phục diễn viên quần chúng | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Bộ | 40 | |
| 131 | Cảnh 9: Đạo cụ: | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Bộ | 40 | |
| 132 | Cảnh 10: Trang phục múa diễn viên chuyên nghiệp | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Bộ | 30 | |
| 133 | Cảnh 10: Trang phục diễn viên quần chúng | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Bộ | 50 | |
| 134 | Cảnh 10: Đạo cụ: | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Bộ | 50 | |
| 135 | Cảnh 11: Trang phục múa diễn viên chuyên nghiệp | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Bộ | 60 | |
| 136 | Cảnh 11: Trang phục diễn viên quần chúng | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Bộ | 100 | |
| 137 | Cảnh 11: Đạo cụ: | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | cái | 200 | |
| 138 | Thuê xe vận chuyển trang phục đạo cụ Xe tải 6 tấn | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Chuyến | 4 | |
| 139 | Trang trí mỹ thuật sân khấu: Thiết kế maket mỹ thuật | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | bộ | 1 | |
| 140 | Trang trí mỹ thuật sân khấu: Chữ cắt bằng formex dày 1cm phủ nhũ bắt sáng, sơn màu mỹ thuật phản quang, chiều cao chữ 0,8m | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Bộ | 1 | |
| 141 | Trang trí mỹ thuật sân khấu: Khung sắt hộp 20x20 gắn chữ, sơn đen chống bắt sáng kt: cao 0,7m x 12m | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | kg | 80 | |
| 142 | Trang trí mỹ thuật sân khấu: Dàn khung không gian chuyên dụng sơn đen dựng làm chân đế treo hàng chữ | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | m² | 30 | |
| 143 | Trang trí mỹ thuật sân khấu: Khung sắt chịu lực giá cho thuê trong thời gian 10 ngày | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | bộ | 80 | |
| 144 | Trang trí mỹ thuật sân khấu: Giấy bồi tạo hình mỹ thuật | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | m² | 30 | |
| 145 | Trang trí mỹ thuật sân khấu: Sơn mỹ thuật màu xanh dương | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | kg | 30 | |
| 146 | Trang trí mỹ thuật sân khấu: Sơn mỹ thuật màu xanh lá | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | kg | 30 | |
| 147 | Trang trí mỹ thuật sân khấu: Sơn mỹ thuật màu đá | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | kg | 30 | |
| 148 | Trang trí mỹ thuật sân khấu: Sơn mỹ thuật màu đất | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | kg | 50 | |
| 149 | Trang trí mỹ thuật sân khấu: Sơn dầu loại tốt đủ màu để vẽ hình, bút bóng | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | kg | 10 | |
| 150 | Trang trí mỹ thuật sân khấu: Tạo hình Tiểu cảnh sân khấu theo thiết kế của Họa sỹ | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Gói | 1 | |
| 151 | Trang trí mỹ thuật sân khấu: Nhân công họa sĩ vẽ hoàn thiện | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | công | 20 | |
| 152 | Trang trí mỹ thuật sân khấu: Led matric chạy viền tiểu cảnh | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Gói | 1 | |
| 153 | Thuê âm thanh ánh sáng tập luyện | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Bộ | 5 | |
| 154 | Thuê địa điểm tập tại Lai Châu | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | buổi | 5 | |
| 155 | Nước uống diễn viên tập luyện, khớp chương trình, tổng duyệt và biểu diễn | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | buổi | 10 | |
| 156 | Tiền ăn, ở của ekip chương trình (khảo sát, báo cáo 3 lần) | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | người | 5 | |
| 157 | Tiền ăn, ở của ekip chương trình (Dàn dựng và biểu diễn) | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | người | 5 | |
| 158 | Tiền đi lại của ekip chương trình (biểu diễn) | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | người | 20 | |
| 159 | Chi phí thuê xe cho ekip trong những ngày tập luyện tại và biểu diễn | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ngày | 5 | |
| 160 | Chi phí trang điểm cho diễn viên biểu diễn (250 diễn viên) | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | buổi | 1 | |
| 161 | Làm phòng thay đồ cho diễn viên | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | phòng | 2 | |
| 162 | Chi phí lắp đặt gian hang cho trưng bày giới thiệu, triển lãm tại Thành phố Lai Châu (14/4-17/4): - Hệ thống khung hợp kim nhôm - Bàn + khăn phủ váy quây trong các gian hàng - Mái bạt phủ 2 lớp chống xuyên sáng, vách bạt 2 lớp chống xuyên sáng, vách ngăn giữa các gian hàng. - Hệ thống dây điện chạy toàn bộ các gian hàng; Bóng đèn 50W, 1 ổ điện. - Biển tên gian hàng: Chất liệu: Khung sắt, mặt bạt 02 lớp chống xuyên sáng. In logo chung | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Trọn gói | 1.270 | |
| 163 | Không gian trưng bày, quảng bá giới thiệu sảm phẩm trà ra mắt câu lạc bộ thưởng trà với chủ đề "Hương sắc trà xuân": 12 gian x 6m x 3m = 216 m2 | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | m2 | 216 | |
| 164 | Không gian giới thiệu, quảng bá du lịch : 18 gian x 3m x 3m =162 m2 | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | m2 | 162 | |
| 165 | Không gian giới thiệu văn hóa các dân tộc Lai Châu : 9 gian x 6m x 3m = 162m2 | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | m2 | 162 | |
| 166 | Không gian triển lãm giới thiệu hoa lan, cây sinh vật cảnh toàn quốc" (1 gian x 550 m2, cao 5m, rộng 10m dài 50m) | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | m2 | 550 | |
| 167 | Không gian trưng bày, quảng bá sản phẩm Macca, OCOP và một số sản phẩm đặc trưng của tỉnh Lai Châu 20 gian x 3m x 3m = 180 | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | m2 | 180 | |
| 168 | Thuê nhân công lắp đặt (tiền công, đi lại, ăn ở) của 10 người x 7 ngày | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Người x ngày | 70 | |
| 169 | Vận chuyển thiết bị, giàn khung: Thuê xe trọng tải lớn: bao gồm chi phí thuê xe, xăng dầu, vé cầu đường, bến bãi và lưu xe phục vụ | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | chuyến | 4 | |
| 170 | Hệ thống dây nguồn đến các gian hàng (đấu nối từ các tủ điện góc Quảng trường đến các khu gian hàng) | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Gói | 1 | |
| 171 | Thẻ đeo, hoa cài áo cho các tiểu ban, phục vụ, hướng dẫn viên, lái xe, đại biểu, thẻ các lượng lượng khác, thẻ xe ưu tiên) | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Cái | 700 | |
| 172 | In biển để bàn ( ruột + biển meeka đứng bàn) | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Cái | 200 | |
| 173 | Giấy mời tham dự ngày hội có phong bì | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Cái | 550 | |
| 174 | Giấy mời dự tiệc chiêu đãi | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Cái | 550 | |
| 175 | Standy chỉ dẫn và sơ đồ các khu vực (Khu gian hàng Văn hóa, khu gian hàng occop, khu trình diễn lễ hội, khu vực an ninh, y tế ….) Kích thước 2mx 0,8m, in bạt, hàn chân đỡ. | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Cái | 4 | |
| 176 | Hastag chụp ảnh | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | chiếc | 20 | |
| 177 | Bàn Vip phủ khăn + yếm (50 bàn tổng duyệt, 150 bàn khai mạc) | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Chiếc | 230 | |
| 178 | Ghế VIP bọc khăn + nơ cho đại biểu (100 tổng duyệt, 500 khai mạc) | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Chiếc | 600 | |
| 179 | Ghế nhựa | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Chiếc | 1.000 | |
| 180 | Hoa để bàn Vip | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Bát | 75 | |
| 181 | hoa bục phát biểu | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Lẵng | 1 | |
| 182 | Nước lavie: 600 người x 3 ngày | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Chai | 1.800 | |
| 183 | Thuê cốc (100 Tổng duyệt, 500 khai mạc) | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Chiếc | 600 | |
| 184 | Kinh phí thuê cổng hơi lối vào 3 ngày (vị trí cổng điện tử, kích cỡ 18m, dán chữ 2 mặt) | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Cái | 1 | |
| 185 | Kinh phí thuê cổng hơi lối ra 3 ngày (vị trí ngã tư đường Thanh Niên, phía cục Thuế, kích cỡ 15m, dán chữ 2 mặt) | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Cái | 1 | |
| 186 | Cọc xích dây nhung | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Bộ | 50 | |
| 187 | Kinh phí thuê bộ đàm cho tổ lễ tân: 4 ngày x 15 bộ | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Bộ | 60 | |
| 188 | Trang trí khu checkin cho khách du lịch tại Quảng trường (mô hình mây, núi, biểu tượng Tuần Du lịch... Kích thước: rộng 10mx dài 5m x cao 2,5m, Khung sắt, phủ bột, thiết kế formec, sơn mỹ thuật, đèn hắt sáng…) | Tham chiếu Phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.96995E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.593.990.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.969.950.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.593.990.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã tổ chức các sự kiện văn hóa, nghệ thuật trong khuôn khổ các chương trình được phê duyệt của cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng được ký với các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức chính trị, xã hội của Việt Nam.Trường hợp cần thiết, nhà thầu phải trình các hợp đồng tương tự, hóa đơn bản gốc để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.790.920.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.372.760.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổng đạo diễn | 1 | Đại học ngành Đạo diễn, Có chức danh là Nghệ sỹ Nhân dânĐã làm tổng đạo diễn ≥ 03 chương trình nghệ thuật tại các Lễ hội vùng Tây Bắc, các sự kiện văn hóa cấp quốc gia trở lên(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng Hợp đồng kinh tế, Biên bản thanh lý, Quyết định phân công công việc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các giấy tờ khác có liên quan) | 10 | 10 |
| 2 | Tác giả kịch bản đồng thời phải là Tổng đạo diễn | 1 | - Đại học ngành đạo diễn, có chức danh Nghệ sỹ Nhân dân- Am hiểu Văn hóa vùng Tây bắc- Đã triển khai tối thiểu 03 kịch bản cho các chương trình tương tự, trong đó có 01 kịch bản tại tỉnh Lai Châu(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng Hợp đồng kinh tế, Biên bản thanh lý, Quyết định phân công công việc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các giấy tờ khác có liên quan) | 10 | 10 |
| 3 | Biên đạo múa | 4 | Đại học ngành múa, 2 người có chức danh Nghệ sỹ ưu tú và 2 người có chức danh là Nghệ sỹ Nhân dânĐã làm Biên đạo múa ≥ 03 chương trình nghệ thuật tại các Lễ hội, các sự kiện văn hóa cấp quốc gia trở lên(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng Hợp đồng kinh tế, Biên bản thanh lý, Quyết định phân công công việc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các giấy tờ khác có liên quan) | 6 | 6 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi