Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220322438-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đình Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220322277
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, xin hỗ trợ từ cấp trên và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 03:34:00 đến ngày 2022-04-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,686,395,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.92E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc các đặc tính khác như mô tả trong Chương V – Yêu cầu xây lắp. Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kèm theo tài liệu để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành kèm theo giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư).- Hợp đồng phải bao gồm: Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC; Hợp đồng+Phụ lục giá trị; Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành xây lắp để đưa vào sử dụng/ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành giai đoạn công trình; Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.180.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình/ Chỉ huy trưởng là thành viên của nhà thầu đứng đầu liên danh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ: Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng , có xác nhận của Chủ đầu tư , có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu) (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 nãm;- Đã có kinh nghiệm giữ vị trí là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (tối thiểu 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư, có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng/ giao thông tối thiểu 03 nãm;- Đã có kinh nghiệm giữ vị trí là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (tối thiểu 01 công trình dân dụng/ giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư, có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm;- Đã đã phụ trách công tác thí nghiệm và phụ trách công tác vật liệu xây dựng tối thiểu 02 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư), có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kế hoạch/ Thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Định giá Xây dựng Hạng III theo Điều 72, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ: Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm;- Đã đã phụ trách công tác thanh toán tối thiểu 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu ), có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATGT và môi trường; ATLĐ, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng;- Có chứng huấn luyện AT, VS lao động trong thi công xây dựng còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm;- Đã đã phụ trách ATGT và môi trường; ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu ), có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị - Máy đào bánh lốp: có dung tích gầu ≥ 0,80m3 đến 1,0m3- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị - Máy ủi: có công suất tối thiểu 110Cv;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô tự đổ: có tải trọng ≥ 07T ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy trộn bê tông(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị - Máy trộn bê tông: có dung tích ≥ 250L ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 5
5-Cần cẩu(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị - Cần cẩu bánh lốp: có trọng lượng 3T- 25T ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đình Minh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa Trường THCS xã Mã Thành, huyện Yên Thành
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã, xin hỗ trợ từ cấp trên và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đình Minh , địa chỉ: Số 09B, đường Tú Xương, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Mã Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An; UBND xã Mã Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển và Xây dựng Công trình 486; - Phòng KTHT huyện Yên Thành. Địa chỉ: Khối 2 - Thị trấn Yên Thành – Tỉnh Nghệ An; - Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đình Minh; - Phòng KTHT huyện Yên Thành


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đình Minh , địa chỉ: Số 09B, đường Tú Xương, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Mã Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An; UBND xã Mã Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Tài liệu chứng minh theo mục 26 E-CDNT (nếu có); - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định tại khoản 2, Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này; - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ; Năng lực và Kinh nghiệm của E-HSDT; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế và không nợ thuế đến 31/12/2021; - Tài liệu chứng minh: Nguồn lực tài chính cho gói thầu theo hai hình thức ( văn bản cam kết tín dụng của Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng và văn bản của tổ chức tín dụng Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng xác nhận nhà thầu có số dư tiền gửi) theo quy định tại tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm của E-HSMT, mẫu số 15A, 15B. - Trường hợp tài liệu chứng minh của nhà thầu không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng các yêu cầu đánh giá thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ trong quá trình đánh giá; Trường hợp nhà thầu liên danh phải có thỏa thuận liên danh lập theo mẫu, số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu; thành viên còn lại thực hiện ≥ 30% giá trị gói thầu .
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Mã Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An; UBND xã Mã Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Thành; Địa chỉ: Khối 2 - Thị trấn Yên Thành – Tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 02383 863 121 ; Fax: 02383 863 121
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đình Minh; Địa chỉ:.................................................................................................
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An, Địa chỉ: Số 02 đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0238 3594 554
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chính 1(Móng)
1Đào móng Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật Chương V8,3618100m3
2Đào móng cột, trụ Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật Chương V64,16721m3
3Đào móng băng Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật Chương V28,81061m3
4Bê tông M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V50,7636m3
5cốt thép ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,1846tấn
6cốt thép ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V5,4561tấn
7Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V131,3713m3
8Xây móng bằng đá hộc vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V138,1491m3
9Xây móng bằng đá hộc vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V198,1356m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V32,5593m3
11cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,5276tấn
12cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V2,449tấn
13Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V24,3693m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V138,7365m2
15Đào móng Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật Chương V1,1356100m3
16Đắp đất K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2712100m3
17Đào móng Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật Chương V7,0204100m3
18Đắp đất K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V5,2798100m3
19Đào móng đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật Chương V0,5276100m3
20Xây móng bằng gạch đất sét nung vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V11,1549m3
21Bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật Chương V20,2816m3
22Lát đá bậc tam cấp, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V48,465m2
23Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V72,2356m3
24Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V72,2356m3
B Hạng mục chính 2(Thân)
1cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,9566tấn
2cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V3,5113tấn
3cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V3,1074tấn
4Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V40,1632m3
5cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,3732tấn
6cốt thép cầu thang, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,5869tấn
7Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V5,6673m3
8cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V1,8364tấn
9cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V10,6972tấn
10cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V1,8517tấn
11cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V4,3713tấn
12cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V4,3192tấn
13Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V79,8476m3
14cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V32,4543tấn
15Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V186,0962m3
16cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm.Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3329tấn
17cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V1,7881tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V44,8382m3
19cấu kiện bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật Chương V172cái
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V154,0892m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V239,1955m3
22Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V46,8349m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V7,2412m3
24Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V6,3869tấn
25Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V6,3869tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi,Yêu cầu kỹ thuật Chương V11,4623100m2
27Tôn úp nócYêu cầu kỹ thuật Chương V119,73md
28Sơn sắt thép các loại 3 nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V596,208m2
29Ke chống bãoYêu cầu kỹ thuật Chương V4.584,92Cái
C Hạng mục chính 3(Hoàn thiện)
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V687,948m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V3.452,6961m2
3Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V1.022,1496m2
4Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V1.620,76m2
5Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V1.898,04m
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V465,714m2
7Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V536,2m
8Láng nền, sàn vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V24,4568m2
9Lát đá bậc tam cấp, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V73,692m2
10lan can cầu thang bằng thép hộp vuông đã sơn và lắp dựng d14x14Yêu cầu kỹ thuật Chương V15,946m2
11Gia công lan can bằng Inox D50mm độ dày 1mm,Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1555tấn
12Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang 6cmx6cm bằng gỗ limYêu cầu kỹ thuật Chương V18,76m
13Lát nền, sàn gạch ceramic - XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V1.569,6704m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật Chương V16,0448m2
15Ốp tường trụ, cột - XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V465,714m2
16Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V4.140,6441m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V2.742,0596m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật Chương V687,948m2
19Sơn dầm, trần, tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V6.194,7557m2
20Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh cửa nhômYêu cầu kỹ thuật Chương V129,6m2
21Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh cửa nhômYêu cầu kỹ thuật Chương V100,8m2
22Hoa sắt cửa sổ cả sơn 3 nước bằng thépYêu cầu kỹ thuật Chương V100,8m2
23Sản xuất và lắp dựng vách kính nhômYêu cầu kỹ thuật Chương V29,2805m2
24Lắp đèn ống dài 1,2m,Yêu cầu kỹ thuật Chương V120bộ
25Lắp đặt đèn sát trần có chụpYêu cầu kỹ thuật Chương V44bộ
26Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V80cái
27Lắp đặt đồng hồ Vôn kếYêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
28Lắp đặt đồng hồ AmpeYêu cầu kỹ thuật Chương V40cái
29Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AYêu cầu kỹ thuật Chương V120cái
30Lắp đặt quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
31Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpYêu cầu kỹ thuật Chương V40bảng
32Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật Chương V80cái
33Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat,Yêu cầu kỹ thuật Chương V280hộp
34Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V43m
35Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmYêu cầu kỹ thuật Chương V40m
36Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyYêu cầu kỹ thuật Chương V22Hộp
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V680m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V780m
39Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmYêu cầu kỹ thuật Chương V730m
40Lắp đặt ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmYêu cầu kỹ thuật Chương V730m
41Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x3,0mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V205m
D Hạng mục chính 4(Chống sét)
1Đào móng băng Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật Chương V31,49431m3
2Đắp cát công trình K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2582100m3
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 1mYêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
4Gia công và đóng cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật Chương V12cọc
5Kéo rải dây chống sét Dây thép ĐK 12mmYêu cầu kỹ thuật Chương V145m
6Kéo rải dây chống sét Dây thép ĐK 14mmYêu cầu kỹ thuật Chương V108,5m
E Hạng mục chính 5(PCCC)
1Hộp đựng bình bột chữa cháy (400x500x180)Yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
2Bình chữa cháy VN MFZ8Yêu cầu kỹ thuật Chương V8Cái
3Tiêu lệnh 4 tấmYêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
4Nội quy PCCCYêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
5Chặt cây đường kính gốc cây ≤20cmYêu cầu kỹ thuật Chương V36cây
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmYêu cầu kỹ thuật Chương V36gốc
7Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, ≤16mYêu cầu kỹ thuật Chương V20,7459100m2
8Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V0,7316tấn
9Lắp cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V0,7316tấn
10Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V0,7643tấn
11Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V0,7643tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật Chương V4,9199100m2
F Hạng mục chính 6(Sân)
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật Chương V187m3
2Lát gạch sân, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V1.870m2
3Đào móng Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V2,36611m3
4Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V6,7843m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V11,0526m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V84,7076m2
7Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật Chương V17,8m2
G Hạng mục chính 6(Phá dỡ)
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật Chương V659,88m2
2Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V90,72m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáYêu cầu kỹ thuật Chương V190,8839m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép44,9046m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănYêu cầu kỹ thuật Chương V107,5508m3
6Đào xúc đất Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V4,9711100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V49,711100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.92E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc các đặc tính khác như mô tả trong Chương V – Yêu cầu xây lắp. Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kèm theo tài liệu để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành kèm theo giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư).- Hợp đồng phải bao gồm: Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC; Hợp đồng+Phụ lục giá trị; Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành xây lắp để đưa vào sử dụng/ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành giai đoạn công trình; Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.180.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình/ Chỉ huy trưởng là thành viên của nhà thầu đứng đầu liên danh 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ: Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng , có xác nhận của Chủ đầu tư , có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu) (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu);75
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 nãm;- Đã có kinh nghiệm giữ vị trí là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (tối thiểu 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư, có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)55
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng/ giao thông tối thiểu 03 nãm;- Đã có kinh nghiệm giữ vị trí là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (tối thiểu 01 công trình dân dụng/ giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư, có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)55
4 Kỹ sư phụ trách vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm;- Đã đã phụ trách công tác thí nghiệm và phụ trách công tác vật liệu xây dựng tối thiểu 02 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư), có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)55
5 Kỹ sư phụ trách kế hoạch/ Thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Định giá Xây dựng Hạng III theo Điều 72, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ: Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm;- Đã đã phụ trách công tác thanh toán tối thiểu 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu ), có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)53
6 Kỹ sư phụ trách ATGT và môi trường; ATLĐ, PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng;- Có chứng huấn luyện AT, VS lao động trong thi công xây dựng còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm;- Đã đã phụ trách ATGT và môi trường; ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu ), có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (thiết bị chủ chốt) - Máy đào bánh lốp: có dung tích gầu ≥ 0,80m3 đến 1,0m3- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.2
2 Máy ủi(thiết bị chủ chốt) - Máy ủi: có công suất tối thiểu 110Cv;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.1
3 Ô tô tự đổ(thiết bị chủ chốt) - Ô tô tự đổ: có tải trọng ≥ 07T ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.5
4 Máy trộn bê tông(thiết bị chủ chốt) - Máy trộn bê tông: có dung tích ≥ 250L ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.5
5 Cần cẩu(thiết bị chủ chốt) - Cần cẩu bánh lốp: có trọng lượng 3T- 25T ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->