Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220374911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220374868 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 01:40:00 đến ngày 2022-04-09 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,698,000,789 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,470,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu bốn trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1547E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.309E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình kênh, mương cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở nên hoặc Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương;- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương. Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ phụ trách an toán lao động công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng móc cầu chính ≥ 6t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất đầu ra ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng thùng ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp Kiên cố hoá kênh tưới, tiêu kết hợp từ kênh S12 tới kếnh D12 thôn An Cao, xã An Đổ, huyện Bình Lục 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Các tài liệu được quy định cụ thể tại các mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.470.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã An Đổ; Địa chỉ: Xã An Đổ huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bình Lục, Xã An Đổ huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận chuyên môn của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam (Theo quy định tại điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP). Địa chỉ: Số 15, Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, TP. Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Lục; địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263860156 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Đắp đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn, đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,512 | 100m3 |
| 3 | Đào móng kênh mương đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7833 | 100m3 |
| 4 | Phá đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả hai bên bờ kênh độ chặt yêu cầu k=0,85 ( bao gồm cả vật liệu đắp, tận dụng đất đào kênh và 50% đất đắp đập tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6146 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đến bái thải (phạm vị vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0392 | 100m3 |
| B | KÊNH ĐOẠN 1 (từ cọc 1 đến cọc T9) | |||
| 1 | Đắp cát nền móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,906 | m3 |
| 2 | Rải nilon lót móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,064 | m2 |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng kênh, đường kính d ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông móng kênh đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,088 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, đường kính d ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính d ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 8 | Lắp dựng ván khuôn cột tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông cột đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,406 | m3 |
| 10 | Lắp dựng ván khuôn giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, đường kính d ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông giằng kênh đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,278 | m3 |
| 13 | Xây tường kênh bằng gạch XMCL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,378 | m3 |
| 14 | Trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,056 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,181 | m2 |
| C | KÊNH ĐOẠN 2 (từ cọc T9 đến cọc 19) | |||
| 1 | Đắp cát nền móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,347 | m3 |
| 2 | Rải nilon lót móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,469 | m2 |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng kênh, đường kính d ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,096 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông móng kênh đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,09 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, đường kính d ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính d ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,997 | tấn |
| 8 | Lắp dựng ván khuôn cột tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,523 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông cột đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,793 | m3 |
| 10 | Lắp dựng ván khuôn giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,816 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, đường kính d ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, đường kính d ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông giằng kênh đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,261 | m3 |
| 14 | Xây tường kênh bằng gạch XMCL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,019 | m3 |
| 15 | Trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.051,456 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,617 | m2 |
| D | KÊNH ĐOẠN 3 (từ cọc 19 đến cọc 52) | |||
| 1 | Đóng cọc tre vào cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770,965 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.480,246 | m3 |
| 3 | Xây móng kênh bằng đá hộc, VXM M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616,772 | m3 |
| 4 | Xây mặt bằng bằng đá hộc vữa XM M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,722 | m3 |
| 5 | Xây tường kênh bằng đá hộc chiều dày >60, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.110,19 | m3 |
| 6 | Ống nhựa D42 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,319 | m |
| 7 | Vải địa kỹ thuật TS40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,978 | m2 |
| 8 | Đá dăm lọc đầu ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,413 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,079 | m2 |
| E | CỐNG HỘP BxH: 1500x1500, HL93 tại cọc T9+2 và cọc 14+12,2 | |||
| 1 | Đào móng cống hộp cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3588 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc đáy móng cống, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông lót móng cống đá 4x6 mác 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng cống đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đơn, HL93 đoạn ống dài 1m (1500x1500)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn cống |
| 7 | Nối cống hộp đơn bắng phương pháp xảm vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 8 | Đắp đất hoàn trả độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m3 |
| F | CỐNG HỘP BxH: 1500x1500, HL93 tại cọc 16+11,15 và cọc TC2+8 | |||
| 1 | Đào móng cống hộp cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc đáy móng cống, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông lót móng cống đá 4x6 mác 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng cống đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đơn, HL93 đoạn ống dài 1m (1500x1500)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn cống |
| 7 | Nối cống hộp đơn bắng phương pháp xảm vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 8 | Đắp đất hoàn trả độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m3 |
| G | CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG BxH: 1500x1500, HL93 tại cọc TD3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 2 | Đào nền đường cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre vào cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông lót móng cống đá 4x6 mác 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Lắp dựng ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng cống đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1002 | 100m3 |
| 8 | Đắp hoàn trả nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng ván khuôn hoàn trả mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp cát vàng lót móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 13 | Dải nilon lót móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn, HL93 đoạn ống dài 1m (1500x1500)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn cống |
| 16 | Nối cống hộp đơn bắng phương pháp xảm vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 17 | Vận chuyển đất đến bái thải (phạm vị vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | 100m3 |
| H | CỐNG TRÒN D60 TẠI CỌC T10 BỜ HỮU | |||
| 1 | Đào bùn, đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả mái kênh độ chặt yêu cầu k=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre vào cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông lót móng cống đá 4x6 M150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | m3 |
| 6 | Lót nilon đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,462 | m2 |
| 7 | Lắp dựng ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đáy cống đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,183 | m3 |
| 9 | Lắp dựng ván khuôn tường đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông tường đầu cống đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | m3 |
| 11 | Mối nối cống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 12 | Lắp dựng ván khuôn mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông mái kênh bê tông mác 200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đáy kênh đá 1x2 mmác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả cống độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0862 | 100m3 |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép dàn van d ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép dàn van d ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 18 | Lắp dựng ván khuôn dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép cánh phai d ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | tấn |
| 22 | Bulong D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Máy vít V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông dài 1m, HL93 D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 25 | Vận chuyển đất đến bái thải (phạm vị vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | 100m3 |
| I | CỐNG TRÒN D60 TẠI CỌC 11 BỜ TẢ | |||
| 1 | Đào bùn, đất phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1022 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả mái kênh độ chặt yêu cầu k=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre vào cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông lót móng cống đá 4x6 M150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | m3 |
| 6 | Lót nilon đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,462 | m2 |
| 7 | Lắp dựng ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đáy cống đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,654 | m3 |
| 9 | Lắp dựng ván khuôn tường đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông tường đầu cống đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,895 | m3 |
| 11 | Mối nối cống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 12 | Lắp dựng ván khuôn mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông mái kênh bê tông mác 200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đáy kênh đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả cống độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2298 | 100m3 |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép dàn van d ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép dàn van d ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 18 | Lắp dựng ván khuôn dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép cánh phai d ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | tấn |
| 22 | Bulong D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Máy vít V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông dài 1m, HL93 D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 25 | Vận chuyển đất đến bái thải (phạm vị vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| J | CỐNG TRÒN D60 TẠI CỌC 35 BỜ TẢ | |||
| 1 | Đào bùn, đất phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0778 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả mái kênh độ chặt yêu cầu k=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre vào cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,614 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày ≤60cm vữa XM M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,699 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6 mác 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,869 | m3 |
| 8 | Rải nilon lót móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m2 |
| 9 | Lắp dựng ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng cống đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | m3 |
| 11 | Lắp dựng ván khuôn tường đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông tường đầu cống đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,912 | m3 |
| 13 | Xây mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 14 | Lắp dựng ván khuôn mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông mái kênh bê tông mác 200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đáy kênh đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả cống độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m3 |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép dàn van d ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép dàn van d ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 20 | Lắp dựng ván khuôn dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cánh phai d ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | tấn |
| 24 | Bulong D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Máy vít V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông dài 1m, HL93 D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 27 | Vận chuyển đất đến bái thải (phạm vị vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100m3 |
| K | CỐNG TRÒN D60 TẠI CỌC 40+4,11 VÀ CỌC 45 - BỜ HỮU | |||
| 1 | Đào bùn, đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0933 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả mái kênh độ chặt yêu cầu k=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre vào cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,495 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày ≤60cm vữa XM M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,398 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6 mác 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,953 | m3 |
| 8 | Rải nilon lót móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m2 |
| 9 | Lắp dựng ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng cống đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,662 | m3 |
| 11 | Lắp dựng ván khuôn tường đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông tường đầu cống đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,532 | m3 |
| 13 | Xây mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 14 | Lắp dựng ván khuôn mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông mái kênh bê tông mác 200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,878 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đáy kênh đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả cống độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép dàn van d ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép dàn van d ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 20 | Lắp dựng ván khuôn dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cánh phai d ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2085 | tấn |
| 24 | Bulong D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Máy vít V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông dài 1m, HL93 D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 27 | Vận chuyển đất đến bái thải (phạm vị vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m3 |
| L | CỐNG TRÒN D60 TẠI CỌC 47 BỜ TẢ | |||
| 1 | Đào bùn, đất phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả mái kênh độ chặt yêu cầu k=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre vào cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,483 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày ≤60cm vữa XM M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,463 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6 mác 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | m3 |
| 8 | Rải nilon lót móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m2 |
| 9 | Lắp dựng ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng cống đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,941 | m3 |
| 11 | Lắp dựng ván khuôn tường đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông tường đầu cống đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,912 | m3 |
| 13 | Xây mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 14 | Lắp dựng ván khuôn mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông mái kênh bê tông mác 200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,427 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đáy kênh đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả cống độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0935 | 100m3 |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép dàn van d ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép dàn van d ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 20 | Lắp dựng ván khuôn dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cánh phai d ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1042 | tấn |
| 24 | Bulong D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Máy vít V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông dài 1m, HL93 D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 27 | Vận chuyển đất đến bái thải (phạm vị vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | 100m3 |
| M | CỐNG TRÒN D40 TẠI CỌC 27+11,5 VÀ CỌC C31+3,5 BỜ HỮU | |||
| 1 | Đóng cọc tre vào cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,941 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | m3 |
| 3 | Xây móng cống bằng đá hộc Vữa XM mác 100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng cống đá 4x6 mác 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | m3 |
| 5 | Lắp dựng ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng cống đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 7 | Lắp dựng ván khuôn tường đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông tường đầu cống đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,689 | m3 |
| 9 | Xây mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép dàn van d ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép dàn van d ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 12 | Lắp dựng ván khuôn dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cánh phai d ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1545 | tấn |
| 16 | Bulong D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Máy vít V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông dài 1m, HL93 D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| N | CẦU QUA KÊNH TẠI CỌC 28 VÀ CỌC 36 | |||
| 1 | Đào móng cầu Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5529 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre vào cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,725 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | m3 |
| 4 | Xây móng cầu bằng đá hộc vữa XM M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,572 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng - Gối kê đường kính d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng - Gối kê đường kính d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 7 | Lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng - Gối kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng - Gối kê đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,348 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu, d ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu, d ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu, d > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông dầm, mặt cầu đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,478 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| O | CỬA ĐIỀU TIẾT TẠI CỌC 20+1,9 - BỜ TẢ | |||
| 1 | Đào móng cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre vào cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,175 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6 mác 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | m3 |
| 5 | Lắp dựng ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, d ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,438 | m3 |
| 8 | Lắp dựng ván khuôn tường đầu cửa chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường đầu d ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường đầu d ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông tường đầu đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 12 | Lắp dựng ván khuôn cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông cột dàn van đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, đường kính d ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, đường kính d ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 20 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m2 |
| 22 | Gia công cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2869 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2869 | tấn |
| 24 | Bulong M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Bulong D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 26 | Doăng cao su P45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m |
| 27 | Cao su tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m2 |
| 28 | Vit nâng V2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 Nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,822 | 1m2 |
| 31 | Xây móng tường chắn đất bằng đá hộc vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,096 | m3 |
| 32 | Xây tường chắn đất bằng đá hộc vữa XM mác 100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,911 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cống hộp đơn, HL93 đoạn ống dài 1m (1500x1500)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn cống |
| 34 | Nối cống hộp đơn bắng phương pháp xảm vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 35 | Đắp đất hoàn trả độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đến bái thải (phạm vị vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | 100m3 |
| P | CỬA ĐIỀU TIẾT TẠI CỌC 21 - BỜ HỮU | |||
| 1 | Đào móng cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre vào cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,984 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6 mác 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | m3 |
| 5 | Lắp dựng ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, d ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,438 | m3 |
| 8 | Lắp dựng ván khuôn tường đầu cửa chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường đầu d ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường đầu d ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông tường đầu đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 12 | Lắp dựng ván khuôn cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng ván khuôn xà dầm dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng ván khuôn sàn dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông cột dàn van đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, đường kính d ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, đường kính d ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 20 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m2 |
| 22 | Gia công cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2869 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2869 | tấn |
| 24 | Bulong M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Bulong D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 26 | Doăng cao su P45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m |
| 27 | Cao su tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m2 |
| 28 | Vit nâng V2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 Nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,822 | 1m2 |
| 31 | Xây móng tường chắn đất bằng đá hộc vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,609 | m3 |
| 32 | Xây tường chắn đất bằng đá hộc vữa XM mác 100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,198 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cống hộp đơn, HL93 đoạn ống dài 1m (1500x1500)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn cống |
| 34 | Nối cống hộp đơn bắng phương pháp xảm vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 35 | Đắp đất hoàn trả độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đến bái thải (phạm vị vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | 100m3 |
| Q | CỬA ĐIỀU TIẾT CUỐI TUYẾN TẠI CỌC 52 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | m3 |
| 2 | Đào đất nền đường cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3593 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cửa điều tiết cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre vào cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,484 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6 mác 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | m3 |
| 7 | Lắp dựng ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, d ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông móng đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,038 | m3 |
| 10 | Lắp dựng ván khuôn tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường đầu, d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường đầu, d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông tường đầu đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 14 | Lắp dựng ván khuôn cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng ván khuôn dầm dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng ván khuôn sàn dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông cột dàn van đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông dầm dàn van đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông sàn dàn van đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột dàn van, d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột dàn van, d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 22 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m2 |
| 24 | Gia công cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2869 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2869 | tấn |
| 26 | Bulong M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Bulong D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Doăng cao su P45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m |
| 29 | Cao su tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m2 |
| 30 | Vit nâng V2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 Nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,822 | 1m2 |
| 33 | Xây móng tường chắn đất bằng đá hộc vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,601 | m3 |
| 34 | Xây tường chắn đất bằng đá hộc vữa XM mác 100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,198 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cống hộp đơn, HL93 đoạn ống dài 1m (1500x1500)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn cống |
| 36 | Nối cống hộp đơn bắng phương pháp xảm vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 37 | Đắp đất hoàn trả độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất hoàn trả độ chặt yêu cầu K=0,98 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | 100m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | 100m3 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m3 |
| 41 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 42 | Thi công lớp cát vàng lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 43 | Rải nilong lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, bê tông M250# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bê tông phá dỡ mặt đường và bùn vét đáy kênh đến bái thải (phạm vị vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0814 | 100m3 |
| 46 | Bơm nước phục vụ thi công kênh và các công trình trên kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1547E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.309E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình kênh, mương cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở nên hoặc Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương;- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương. Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ phụ trách an toán lao động công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách đo đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Sức nâng móc cầu chính ≥ 6t | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều | Công suất đầu ra ≥ 23 kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít | 2 |
| 10 | Máy ủi | Công suất ≥110 CV | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng thùng ≥5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi