Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220374911-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220374868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 01:40:00 đến ngày 2022-04-09 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,698,000,789 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,470,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu bốn trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1547E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.309E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình kênh, mương cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở nên hoặc Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương;- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương. Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ phụ trách an toán lao động công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng móc cầu chính ≥ 6t
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất đầu ra ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng thùng ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Kiên cố hoá kênh tưới, tiêu kết hợp từ kênh S12 tới kếnh D12 thôn An Cao, xã An Đổ, huyện Bình Lục
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK , địa chỉ: Lý Nhân
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Đổ; Địa chỉ: Xã An Đổ huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng HTK; Địa chỉ: xã Trần Hưng Đạo, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và Xây dựng HTK; Địa chỉ: xã Trần Hưng Đạo, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Bình Lục. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng 30-4; Địa chỉ: thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK , địa chỉ: Lý Nhân
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Đổ; Địa chỉ: Xã An Đổ huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Các tài liệu được quy định cụ thể tại các mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.470.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Đổ; Địa chỉ: Xã An Đổ huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bình Lục, Xã An Đổ huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận chuyên môn của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam (Theo quy định tại điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP). Địa chỉ: Số 15, Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, TP. Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Lục; địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263860156
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1Đắp đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V1,053100m3
2Đào bùn, đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V19,512100m3
3Đào móng kênh mương đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V20,7833100m3
4Phá đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V1,053100m3
5Đắp đất hoàn trả hai bên bờ kênh độ chặt yêu cầu k=0,85 ( bao gồm cả vật liệu đắp, tận dụng đất đào kênh và 50% đất đắp đập tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,6146100m3
6Vận chuyển đất đến bái thải (phạm vị vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0392100m3
B KÊNH ĐOẠN 1 (từ cọc 1 đến cọc T9)
1Đắp cát nền móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V20,906m3
2Rải nilon lót móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V209,064m2
3Lắp dựng ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m2
4Lắp dựng cốt thép móng kênh, đường kính d ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,849tấn
5Đổ bê tông móng kênh đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V25,088m3
6Lắp dựng cốt thép cột, đường kính d ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính d ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
8Lắp dựng ván khuôn cột tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,764100m2
9Đổ bê tông cột đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V3,406m3
10Lắp dựng ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,829100m2
11Lắp dựng cốt thép giằng kênh, đường kính d ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,513tấn
12Đổ bê tông giằng kênh đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V8,278m3
13Xây tường kênh bằng gạch XMCLMô tả kỹ thuật theo chương V84,378m3
14Trát tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V531,056m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,181m2
C KÊNH ĐOẠN 2 (từ cọc T9 đến cọc 19)
1Đắp cát nền móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V50,347m3
2Rải nilon lót móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V503,469m2
3Lắp dựng ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,592100m2
4Lắp dựng cốt thép móng kênh, đường kính d ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,096tấn
5Đổ bê tông móng kênh đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V63,09m3
6Lắp dựng cốt thép cột, đường kính d ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính d ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,997tấn
8Lắp dựng ván khuôn cột tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1,523100m2
9Đổ bê tông cột đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V6,793m3
10Lắp dựng ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1,816100m2
11Lắp dựng cốt thép giằng kênh, đường kính d ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,789tấn
12Lắp dựng cốt thép giằng kênh, đường kính d ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,512tấn
13Đổ bê tông giằng kênh đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V17,261m3
14Xây tường kênh bằng gạch XMCLMô tả kỹ thuật theo chương V167,019m3
15Trát tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.051,456m2
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V32,617m2
D KÊNH ĐOẠN 3 (từ cọc 19 đến cọc 52)
1Đóng cọc tre vào cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V770,965100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V1.480,246m3
3Xây móng kênh bằng đá hộc, VXM M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V616,772m3
4Xây mặt bằng bằng đá hộc vữa XM M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V401,722m3
5Xây tường kênh bằng đá hộc chiều dày >60, VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.110,19m3
6Ống nhựa D42 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V365,319m
7Vải địa kỹ thuật TS40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,978m2
8Đá dăm lọc đầu ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,413m3
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V174,079m2
E CỐNG HỘP BxH: 1500x1500, HL93 tại cọc T9+2 và cọc 14+12,2
1Đào móng cống hộp cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3588100m3
2Đóng cọc đáy móng cống, cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10100m
3Đổ bê tông lót móng cống đá 4x6 mác 150#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
4Lắp dựng ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
5Đổ bê tông móng cống đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
6Lắp đặt cống hộp đơn, HL93 đoạn ống dài 1m (1500x1500)mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn cống
7Nối cống hộp đơn bắng phương pháp xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
8Đắp đất hoàn trả độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,332100m3
F CỐNG HỘP BxH: 1500x1500, HL93 tại cọc 16+11,15 và cọc TC2+8
1Đào móng cống hộp cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m3
2Đóng cọc đáy móng cống, cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10100m
3Đổ bê tông lót móng cống đá 4x6 mác 150#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
4Lắp dựng ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
5Đổ bê tông móng cống đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
6Lắp đặt cống hộp đơn, HL93 đoạn ống dài 1m (1500x1500)mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn cống
7Nối cống hộp đơn bắng phương pháp xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
8Đắp đất hoàn trả độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,332100m3
G CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG BxH: 1500x1500, HL93 tại cọc TD3
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
2Đào nền đường cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,273100m3
3Đóng cọc tre vào cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,5100m
4Đổ bê tông lót móng cống đá 4x6 mác 150#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
5Lắp dựng ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
6Đổ bê tông móng cống đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
7Đắp đất hoàn trả độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1002100m3
8Đắp hoàn trả nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0456100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m3
11Lắp dựng ván khuôn hoàn trả mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
12Thi công lớp cát vàng lót móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
13Dải nilon lót móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
14Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,72m3
15Lắp đặt cống hộp đơn, HL93 đoạn ống dài 1m (1500x1500)mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn cống
16Nối cống hộp đơn bắng phương pháp xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V5mối nối
17Vận chuyển đất đến bái thải (phạm vị vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0378100m3
H CỐNG TRÒN D60 TẠI CỌC T10 BỜ HỮU
1Đào bùn, đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m3
2Đào móng cống cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0555100m3
3Đắp đất hoàn trả mái kênh độ chặt yêu cầu k=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
4Đóng cọc tre vào cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,87100m
5Đổ bê tông lót móng cống đá 4x6 M150#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,609m3
6Lót nilon đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,462m2
7Lắp dựng ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
8Đổ bê tông đáy cống đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,183m3
9Lắp dựng ván khuôn tường đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m2
10Đổ bê tông tường đầu cống đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,904m3
11Mối nối cống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
12Lắp dựng ván khuôn mái kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
13Đổ bê tông mái kênh bê tông mác 200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,096m3
14Đổ bê tông đáy kênh đá 1x2 mmác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
15Đắp đất hoàn trả cống độ chặt yêu cầu k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0862100m3
16Gia công lắp dựng cốt thép dàn van d ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
17Gia công lắp dựng cốt thép dàn van d ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
18Lắp dựng ván khuôn dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0244100m2
19Đổ bê tông dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,138m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép cánh phai d ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1122tấn
22Bulong D12Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Máy vít V1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Lắp đặt ống bê tông dài 1m, HL93 D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
25Vận chuyển đất đến bái thải (phạm vị vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0563100m3
I CỐNG TRÒN D60 TẠI CỌC 11 BỜ TẢ
1Đào bùn, đất phong hóaMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
2Đào móng cống cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1022100m3
3Đắp đất hoàn trả mái kênh độ chặt yêu cầu k=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
4Đóng cọc tre vào cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,32100m
5Đổ bê tông lót móng cống đá 4x6 M150#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,001m3
6Lót nilon đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,462m2
7Lắp dựng ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
8Đổ bê tông đáy cống đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,654m3
9Lắp dựng ván khuôn tường đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
10Đổ bê tông tường đầu cống đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,895m3
11Mối nối cống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
12Lắp dựng ván khuôn mái kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
13Đổ bê tông mái kênh bê tông mác 200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,096m3
14Đổ bê tông đáy kênh đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
15Đắp đất hoàn trả cống độ chặt yêu cầu k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2298100m3
16Gia công lắp dựng cốt thép dàn van d ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
17Gia công lắp dựng cốt thép dàn van d ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
18Lắp dựng ván khuôn dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0244100m2
19Đổ bê tông dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,138m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép cánh phai d ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1122tấn
22Bulong D12Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Máy vít V1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Lắp đặt ống bê tông dài 1m, HL93 D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
25Vận chuyển đất đến bái thải (phạm vị vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
J CỐNG TRÒN D60 TẠI CỌC 35 BỜ TẢ
1Đào bùn, đất phong hóaMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
2Đào móng cống cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0778100m3
3Đắp đất hoàn trả mái kênh độ chặt yêu cầu k=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0574100m3
4Đóng cọc tre vào cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,614100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208m3
6Xây móng bằng đá hộc chiều dày ≤60cm vữa XM M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,699m3
7Đổ bê tông lót móng đá 4x6 mác 150#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,869m3
8Rải nilon lót móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V9,45m2
9Lắp dựng ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
10Đổ bê tông móng cống đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,302m3
11Lắp dựng ván khuôn tường đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m2
12Đổ bê tông tường đầu cống đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,912m3
13Xây mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
14Lắp dựng ván khuôn mái kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
15Đổ bê tông mái kênh bê tông mác 200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,096m3
16Đổ bê tông đáy kênh đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
17Đắp đất hoàn trả cống độ chặt yêu cầu k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m3
18Gia công lắp dựng cốt thép dàn van d ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
19Gia công lắp dựng cốt thép dàn van d ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
20Lắp dựng ván khuôn dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0244100m2
21Đổ bê tông dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,138m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép cánh phai d ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1122tấn
24Bulong D12Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Máy vít V1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Lắp đặt ống bê tông dài 1m, HL93 D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
27Vận chuyển đất đến bái thải (phạm vị vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0272100m3
K CỐNG TRÒN D60 TẠI CỌC 40+4,11 VÀ CỌC 45 - BỜ HỮU
1Đào bùn, đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m3
2Đào móng cống cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0933100m3
3Đắp đất hoàn trả mái kênh độ chặt yêu cầu k=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
4Đóng cọc tre vào cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,495100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416m3
6Xây móng bằng đá hộc chiều dày ≤60cm vữa XM M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V3,398m3
7Đổ bê tông lót móng đá 4x6 mác 150#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,953m3
8Rải nilon lót móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V17,2m2
9Lắp dựng ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
10Đổ bê tông móng cống đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,662m3
11Lắp dựng ván khuôn tường đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,239100m2
12Đổ bê tông tường đầu cống đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V3,532m3
13Xây mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4mối nối
14Lắp dựng ván khuôn mái kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
15Đổ bê tông mái kênh bê tông mác 200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,878m3
16Đổ bê tông đáy kênh đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
17Đắp đất hoàn trả cống độ chặt yêu cầu k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m3
18Gia công lắp dựng cốt thép dàn van d ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
19Gia công lắp dựng cốt thép dàn van d ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
20Lắp dựng ván khuôn dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
21Đổ bê tông dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,276m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép cánh phai d ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2085tấn
24Bulong D12Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
25Máy vít V1Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Lắp đặt ống bê tông dài 1m, HL93 D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
27Vận chuyển đất đến bái thải (phạm vị vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m3
L CỐNG TRÒN D60 TẠI CỌC 47 BỜ TẢ
1Đào bùn, đất phong hóaMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m3
2Đào móng cống cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0289100m3
3Đắp đất hoàn trả mái kênh độ chặt yêu cầu k=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0415100m3
4Đóng cọc tre vào cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,483100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208m3
6Xây móng bằng đá hộc chiều dày ≤60cm vữa XM M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,463m3
7Đổ bê tông lót móng đá 4x6 mác 150#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,568m3
8Rải nilon lót móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V11,25m2
9Lắp dựng ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
10Đổ bê tông móng cống đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,941m3
11Lắp dựng ván khuôn tường đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m2
12Đổ bê tông tường đầu cống đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,912m3
13Xây mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
14Lắp dựng ván khuôn mái kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
15Đổ bê tông mái kênh bê tông mác 200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,427m3
16Đổ bê tông đáy kênh đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
17Đắp đất hoàn trả cống độ chặt yêu cầu k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0935100m3
18Gia công lắp dựng cốt thép dàn van d ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
19Gia công lắp dựng cốt thép dàn van d ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
20Lắp dựng ván khuôn dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
21Đổ bê tông dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,138m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép cánh phai d ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1042tấn
24Bulong D12Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Máy vít V1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Lắp đặt ống bê tông dài 1m, HL93 D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
27Vận chuyển đất đến bái thải (phạm vị vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0464100m3
M CỐNG TRÒN D40 TẠI CỌC 27+11,5 VÀ CỌC C31+3,5 BỜ HỮU
1Đóng cọc tre vào cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,941100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364m3
3Xây móng cống bằng đá hộc Vữa XM mác 100#Mô tả kỹ thuật theo chương V3,13m3
4Đổ bê tông lót móng cống đá 4x6 mác 150#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,482m3
5Lắp dựng ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0187100m2
6Đổ bê tông móng cống đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
7Lắp dựng ván khuôn tường đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
8Đổ bê tông tường đầu cống đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,689m3
9Xây mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4mối nối
10Gia công lắp dựng cốt thép dàn van d ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
11Gia công lắp dựng cốt thép dàn van d ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
12Lắp dựng ván khuôn dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
13Đổ bê tông dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,244m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép cánh phai d ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1545tấn
16Bulong D12Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Máy vít V1Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Lắp đặt ống bê tông dài 1m, HL93 D400mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
N CẦU QUA KÊNH TẠI CỌC 28 VÀ CỌC 36
1Đào móng cầu Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5529100m3
2Đóng cọc tre vào cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,725100m
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,716m3
4Xây móng cầu bằng đá hộc vữa XM M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V22,572m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng - Gối kê đường kính d≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng - Gối kê đường kính d≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
7Lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng - Gối kêMô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng - Gối kê đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V5,348m3
9Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,504m2
10Lắp dựng cốt thép dầm cầu, d ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
11Lắp dựng cốt thép dầm cầu, d ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,603tấn
12Lắp dựng cốt thép dầm cầu, d > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,407tấn
13Đổ bê tông dầm, mặt cầu đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V7,478m3
14Đắp đất hoàn trả độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m3
O CỬA ĐIỀU TIẾT TẠI CỌC 20+1,9 - BỜ TẢ
1Đào móng cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0525100m3
2Đóng cọc tre vào cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,175100m
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,701m3
4Đổ bê tông lót móng đá 4x6 mác 150#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,088m3
5Lắp dựng ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, d ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
7Đổ bê tông móng đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,438m3
8Lắp dựng ván khuôn tường đầu cửa chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m2
9Lắp dựng cốt thép tường đầu d ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
10Lắp dựng cốt thép tường đầu d ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
11Đổ bê tông tường đầu đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13m3
12Lắp dựng ván khuôn cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
13Lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
14Lắp dựng ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
15Đổ bê tông cột dàn van đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
16Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,219m3
17Đổ bê tông sàn mái đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
18Lắp dựng cốt thép cột, đường kính d ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, đường kính d ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
20Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0258tấn
21Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,71m2
22Gia công cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2869tấn
23Lắp dựng cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2869tấn
24Bulong M20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Bulong D12Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
26Doăng cao su P45Mô tả kỹ thuật theo chương V7,35m
27Cao su tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,162m2
28Vit nâng V2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 Nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,8221m2
31Xây móng tường chắn đất bằng đá hộc vữa XM mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V3,096m3
32Xây tường chắn đất bằng đá hộc vữa XM mác 100#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,911m3
33Lắp đặt cống hộp đơn, HL93 đoạn ống dài 1m (1500x1500)mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn cống
34Nối cống hộp đơn bắng phương pháp xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
35Đắp đất hoàn trả độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m3
36Vận chuyển đất đến bái thải (phạm vị vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525100m3
P CỬA ĐIỀU TIẾT TẠI CỌC 21 - BỜ HỮU
1Đào móng cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0525100m3
2Đóng cọc tre vào cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,984100m
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
4Đổ bê tông lót móng đá 4x6 mác 150#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,088m3
5Lắp dựng ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, d ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
7Đổ bê tông móng đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,438m3
8Lắp dựng ván khuôn tường đầu cửa chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m2
9Lắp dựng cốt thép tường đầu d ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
10Lắp dựng cốt thép tường đầu d ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
11Đổ bê tông tường đầu đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13m3
12Lắp dựng ván khuôn cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
13Lắp dựng ván khuôn xà dầm dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
14Lắp dựng ván khuôn sàn dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
15Đổ bê tông cột dàn van đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
16Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,219m3
17Đổ bê tông sàn mái đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
18Lắp dựng cốt thép cột, đường kính d ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, đường kính d ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
20Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0258tấn
21Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,71m2
22Gia công cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2869tấn
23Lắp dựng cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2869tấn
24Bulong M20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Bulong D12Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
26Doăng cao su P45Mô tả kỹ thuật theo chương V7,35m
27Cao su tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,162m2
28Vit nâng V2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 Nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,8221m2
31Xây móng tường chắn đất bằng đá hộc vữa XM mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V4,609m3
32Xây tường chắn đất bằng đá hộc vữa XM mác 100#Mô tả kỹ thuật theo chương V5,198m3
33Lắp đặt cống hộp đơn, HL93 đoạn ống dài 1m (1500x1500)mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn cống
34Nối cống hộp đơn bắng phương pháp xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
35Đắp đất hoàn trả độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m3
36Vận chuyển đất đến bái thải (phạm vị vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525100m3
Q CỬA ĐIỀU TIẾT CUỐI TUYẾN TẠI CỌC 52
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,699m3
2Đào đất nền đường cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3593100m3
3Đào móng cửa điều tiết cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0744100m3
4Đóng cọc tre vào cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,484100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
6Đổ bê tông lót móng đá 4x6 mác 150#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,488m3
7Lắp dựng ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, d ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
9Đổ bê tông móng đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V3,038m3
10Lắp dựng ván khuôn tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m2
11Lắp dựng cốt thép tường đầu, d≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
12Lắp dựng cốt thép tường đầu, d≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
13Đổ bê tông tường đầu đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13m3
14Lắp dựng ván khuôn cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
15Lắp dựng ván khuôn dầm dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
16Lắp dựng ván khuôn sàn dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
17Đổ bê tông cột dàn van đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
18Đổ bê tông dầm dàn van đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,219m3
19Đổ bê tông sàn dàn van đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
20Lắp dựng cốt thép cột dàn van, d≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
21Lắp dựng cốt thép cột dàn van, d≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
22Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0258tấn
23Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,71m2
24Gia công cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2869tấn
25Lắp dựng cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2869tấn
26Bulong M20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Bulong D12Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
28Doăng cao su P45Mô tả kỹ thuật theo chương V7,35m
29Cao su tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,162m2
30Vit nâng V2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 Nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,8221m2
33Xây móng tường chắn đất bằng đá hộc vữa XM mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V4,601m3
34Xây tường chắn đất bằng đá hộc vữa XM mác 100#Mô tả kỹ thuật theo chương V5,198m3
35Lắp đặt cống hộp đơn, HL93 đoạn ống dài 1m (1500x1500)mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn cống
36Nối cống hộp đơn bắng phương pháp xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V5mối nối
37Đắp đất hoàn trả độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m3
38Đắp đất hoàn trả độ chặt yêu cầu K=0,98 (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0696100m3
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0612100m3
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m3
41Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
42Thi công lớp cát vàng lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m3
43Rải nilong lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V36,3m2
44Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, bê tông M250# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,66m3
45Vận chuyển bê tông phá dỡ mặt đường và bùn vét đáy kênh đến bái thải (phạm vị vận chuyển ngoài 5km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0814100m3
46Bơm nước phục vụ thi công kênh và các công trình trên kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Mục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1547E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.309E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình kênh, mương cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở nên hoặc Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương;- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự.32
3 Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương. Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ phụ trách an toán lao động công trình tương tự.32
4 Kỹ thuật phụ trách đo đạc 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Sức nâng móc cầu chính ≥ 6t1
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW2
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW2
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m31
7 Máy hàn xoay chiều Công suất đầu ra ≥ 23 kW1
8 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít2
9 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít2
10 Máy ủi Công suất ≥110 CV1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng thùng ≥5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->