Gói thầu: Cung cấp vậy vật tư Bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa và đồng bộ xe TTG
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220374131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 273/Quân đoàn 3 |
| Tên gói thầu | Cung cấp vậy vật tư Bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa và đồng bộ xe TTG |
| Số hiệu KHLCNT | 20220373741 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách bảo đảm kỹ thuật năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 08:01:00 đến ngày 2022-04-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 197,780,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 273/Quân đoàn 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vậy vật tư Bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa và đồng bộ xe TTG Cung cấp vậy vật tư Bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa và đồng bộ xe TTG 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách bảo đảm kỹ thuật năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bóng đèn 24V-10W | 60 | Cái | Việt Nam, Bóng đèn sợi đốt, SN 2020 | ||
| 2 | Bóng đèn 12V-15W | 50 | Cái | Việt Nam, Bóng đèn sợi đốt, SN 2020 | ||
| 3 | Cầu chì 20A | 60 | Cái | Việt Nam, Cầu chì 20A, sản xuất 2020 | ||
| 4 | Cầu chì 50A | 60 | Cái | Việt Nam, Cầu chì 50A, sản xuất 2020 | ||
| 5 | Ống cao su áp lực Ф10 | 6 | Mét | Việt Nam, Cao su chịu dầu Ф10, sản xuất 2019 | ||
| 6 | Ống cao su áp lực Ф12 | 8 | Mét | Việt Nam, Cao su chịu dầu Ф12, sản xuất 2019 | ||
| 7 | Ống cao su áp lực Ф16 | 8 | Mét | Việt Nam, Cao su chịu dầu Ф16, sản xuất 2019 | ||
| 8 | Ống cao su áp lực Ф18 | 8 | Mét | Việt Nam, Cao su chịu dầu Ф18, sản xuất 2020 | ||
| 9 | Ống cao su áp lực Ф25 | 8 | Mét | Việt Nam, Cao su chịu dầu Ф25, sản xuất 2019 | ||
| 10 | Ống cao su áp lực Ф48 | 12 | Mét | Việt Nam, Cao su chịu dầu Ф48, sản xuất 2020 | ||
| 11 | Dây điện bọc kim 1x95 | 86 | Mét | Việt Nam, Dây bọc kim 1 lõi C1x0,95; SX 2020 | ||
| 12 | Dây điện bọc kim 1x0,5 | 76 | Mét | Việt Nam, Dây bọc kim 1 lõi C1x0,5; SX 2020 | ||
| 13 | Bơm tay nhiên liệu T54B | 6 | Cái | Liên xô, Bơm kiểu màng; SX2019 | ||
| 14 | Đồng hồ nhiệt độ T54B | 7 | Cái | Việt Nam, dải nhiệt độ 50 đến 200 độ; SX2019 | ||
| 15 | Đồng hồ áp suất T54B | 6 | Cái | Trung Quốc, Áp Suất: 0-1.2 MPa; SX2020 | ||
| 16 | Bộ chế hòa khí K126 | 4 | Cái | Trung Quốc, Chế hòa khí K126 hai họng hút, 2014 trở lên | ||
| 17 | Bạc da tăng tốc 60PB | 60 | Cái | Việt Nam, Cao su tốt, SN 2019 | ||
| 18 | Bơm xăng Б-9 60PB | 6 | Cái | Liên xô, Bơm kết hợp kiểu màng; SX2016 | ||
| 19 | Sơn đỏ EXPO | 18 | Kg | Việt Nam, Sơn dầu EXPO, SN 2020 | ||
| 20 | Sơn nâu EXPO | 20 | Kg | Việt Nam, Sơn dầu EXPO, SN 2020 | ||
| 21 | Sơn đen EXPO | 35 | Kg | Việt Nam, Sơn dầu EXPO, SN 2020 | ||
| 22 | Sơn vàng EXPO | 32 | Kg | Việt Nam, Sơn dầu EXPO, SN 2020 | ||
| 23 | Sơn nhũ EXPO | 32 | Kg | Việt Nam, Sơn dầu EXPO, SN 2020 | ||
| 24 | Sơn ghi Home | 30 | Kg | Việt Nam, Sơn dầu Home, SN 2020 | ||
| 25 | Sơn chống rỉ Home | 85 | Kg | Việt Nam, Sơn dầu Home, SN 2020 | ||
| 26 | Sơn trắng EXPO | 60 | Kg | Việt Nam, Sơn dầu EXPO, SN 2020 | ||
| 27 | Dầu bóng Toa | 90 | Kg | Việt Nam, Dầu bóng toa, SN 2020 | ||
| 28 | Giấy nhám | 185 | Tờ | Việt Nam, giấy nhám chống nước, SN 2020 | ||
| 29 | Chổi quét sơn | 52 | Cái | Việt Nam, Sản xuất 2020 | ||
| 30 | Đồng hồ Ampe | 6 | Cái | Việt Nam, Đồng hồ Ampe 24V, 30A; sản xuất 2019 | ||
| 31 | Nến điện (Bugi) | 10 | Cái | Việt Nam, Bugi đầu Titanium, SX 2020 | ||
| 32 | Bộ săm lốp 1400-20 | 4 | Bộ | Lốp công trình DRC 1400-20 20PR 52L | ||
| 33 | Đồng hồ áp suất dầu | 4 | Cái | Trung Quốc, Áp Suất: 0-1.2 MPa; SX2020 | ||
| 34 | Đồng hồ áp suất khí nén | 3 | Cái | Trung Quốc, Áp Suất: 0-1.2 MPa; SX2020 | ||
| 35 | Băng keo điện | 15 | Cuộn | Việt nam, SX 2021 | ||
| 36 | Đá mài | 10 | Viên | Việt nam, SX 2021 | ||
| 37 | Chổi đánh gỉ | 15 | Cái | Việt nam, SX 2021 | ||
| 38 | Bulong M20 | 88 | Cái | Việt Nam, Thép không rỉ, M20x80, SX 2020 | ||
| 39 | Tôn 2,5mm | 30 | Kg | Hoa sen (Hoặc tương đương) | ||
| 40 | Cuppen | 9 | Cái | Việt Nam, Cuppen dầu phanh, SX 2020 | ||
| 41 | Dầu trợ lực lái Castrol | 125 | Lít | Trung Quốc, Castrol Atf Dex III, SX 2019 | ||
| 42 | Bông bảo quản | 5 | Kg | Việt Nam, 3 chiều sợi 7D, sản xuất 2020 | ||
| 43 | Cồn công nghiệp | 3 | Lít | Việt Nam, cồn công nghiệp 95 %, SX 2020 | ||
| 44 | Dẻ bảo quản tổng hợp | 120 | Kg | Việt Nam, loại dẻ mềm mịn, SX 2018 | ||
| 45 | Xi lanh phanh | 6 | Cái | Thái Lan, Xi lanh thực hiện, SX 2019 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi