Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220323571-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220320612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 08:20:00 đến ngày 2022-04-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,093,782,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.028E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.066.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên nghành giao thông. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ; bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình tương tự đã thực hiện kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế BVTC hoặc Báo cáo KTKT hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên nghành giao thông. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình giao thông hạng III. Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ; bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình tương tự đã thực hiện kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế BVTC hoặc Báo cáo KTKT hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,4m3, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu tĩnh ≥10 Tấn, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tự đổ ≥7 Tấn, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥6 tấn, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70Kg, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Điện tử, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Đường Tu Hạ, xã Nậm Xé, huyện Văn Bàn
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tầng 5, nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: - UBND huyện Văn Bàn; Địa chỉ: Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143882170. - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn; Địa chỉ: Tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143882308.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Á Châu. - Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Bàn; Điện thoại: 02143 882 397


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tầng 5, nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: - UBND huyện Văn Bàn; Địa chỉ: Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143882170. - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn; Địa chỉ: Tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143882308.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - UBND huyện Văn Bàn; Địa chỉ: Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143882170. - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn; Địa chỉ: Tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143882308.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Văn Cường Địa chỉ: Tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0919700992.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trần Văn Cường Địa chỉ: Tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0976605599.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143840034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường trong phạm vi ≤50m - Cấp đất III51,605100m3
2Đào nền đường - Cấp đất III150,652100m3
3Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV33,774100m3
4Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IV49,874100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyển79,662100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng 18,027100m3
7Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp IV7,734100m3
8Xúc đá lên phương tiện vận chuyển11,72100m3
9Đào kênh mương, chiều rộng 9,862100m3
10Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9525,453100m3
B Điều phối đất đá
1Vận chuyển đất đào sang đắp nội bộ, phạm vi 2,274100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III130,72100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất III45,278100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất III0,27100m3
5San đất bãi thải bằng máy35,254100m3
6Vận chuyển đá phạm vi ≤300m, đá cấp IV48,277100m3
7Vận chuyển đá phạm vi ≤500m, đá cấp IV30,281100m3
8Vận chuyển đá phạm vi ≤700m, đá cấp IV5,474100m3
9Vận chuyển đá phạm vi ≤1000m, đá cấp IV7,35100m3
10San đá bãi thải bằng máy18,276100m3
C Mặt đường BTXM
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 2.095,394m3
2Rải bạt dứa116,411100m2
3Thi công móng đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm116,411100m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tông11,303100m2
5Cắt khe co giãn đường bê tông274,0510m
D Rãnh gia cố loại 1
1Bê tông rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB40478,44m3
2Vữa XM M5043,857m3
3Rải bạt dứa30,833100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh23,922100m2
E Rãnh gia cố loại 2
1Bê tông rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB4060,803m3
2Vữa XM M506,748m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh6,467100m2
F Cống tròn
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III5,893100m3
2Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV2,197100m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển2,197100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông91,91m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,919100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,952,336100m3
7Thi công lớp đá đệm móng27,75m3
8Xếp đá khan không chít mạch12,99m3
9Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40119,19m3
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40140,08m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài2,338100m2
12Ván khuôn thép, Ván khuôn tường3,901100m2
G Cống tròn D50
1Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,45m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 0,036tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác0,062100m2
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mm3đoạn ống
5Nối ống bê tông, đường kính 500mm2mối nối
H Cống tròn D75
1Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,43m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 0,209tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác0,477100m2
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 9đoạn ống
5Nối ống bê tông, đường kính 750mm5mối nối
I Cống tròn D100
1Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB409,24m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 1,022tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác1,547100m2
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 22đoạn ống
5Nối ống bê tông, đường kính 1000mm17mối nối
J Cống tròn D200
1Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB409,2m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 1,057tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác1,155100m2
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 10đoạn ống
5Nối ống bê tông, đường kính 2000mm9mối nối
K Cống bản
1Khoan tạo lỗ bê, lỗ khoan D321 lỗ khoan
2Cốt thép xà mũ mố, đường kính cốt thép 0,016tấn
3Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,47m3
4Ván khuôn thép, Ván khuôn xà, dầm0,034100m2
L Cống thủy lợi
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,088100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,03100m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình0,27m3
4Ván khuôn cống rãnh0,192100m2
5Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 1503,37m3
6Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đường kính 323,8 dày 6,35 mm DN 300 , 49,71 kg/m0,064100m
M Vận chuyển đất đá thừa đổ thải
1Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III3,307100m3
2Vận chuyển đá C4 trong phạm vi 2,197100m3
N Cọc tiêu, biển báo
1Làm cột km BTCT3cái
2Thi công cọc tiêu + cọc H bê tông cốt thép207cái
3Biển tam giác D7032biển
4Cột biển báo D8096m
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tam giác cạnh 70cm32cái
O Kè vỉa
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,428100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,552100m3
3Thi công lớp đá đệm móng11,4m3
4Vữa XM M503,96m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,252tấn
6Ván khuôn móng dài4,672100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40151,6m3
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm44m2
P Hộ lan cứng
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,992100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,574100m3
3Thi công lớp đá đệm móng7,83m3
4Vữa XM M504,698m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,549tấn
6Ván khuôn móng dài4,228100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4077,72m3
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm95,7m2
Q Kè rọ đá
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,834100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,950,356100m3
3Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn3051 rọ
4Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn21 rọ
R Vận chuyển đất đá đổ thải
1Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III3,579100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.028E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.066.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học, chuyên nghành giao thông. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ; bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình tương tự đã thực hiện kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế BVTC hoặc Báo cáo KTKT hoặc các tài liệu hợp pháp khác.53
2 Kỹ thuật thi công 1 Đại học, chuyên nghành giao thông. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình giao thông hạng III. Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ; bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình tương tự đã thực hiện kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế BVTC hoặc Báo cáo KTKT hoặc các tài liệu hợp pháp khác.32
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Trung cấp xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥0,4m3, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu.2
2 Máy lu Lu tĩnh ≥10 Tấn, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu.2
3 Ô tô Tự đổ ≥7 Tấn, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu.4
4 Cần cẩu Sức nâng ≥6 tấn, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu.1
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥70Kg, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu.4
6 Máy toàn đạc Điện tử, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu.1
7 Máy ủi Công suất ≥110CV, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->