Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư chuyên khoa mắt, răng hàm mặt, thận nhân tạo, lọc máu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201206476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bắc Thăng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư chuyên khoa mắt, răng hàm mặt, thận nhân tạo, lọc máu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201157776 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ y tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 15:37:00 đến ngày 2020-12-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,357,797,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dao mổ Pharco bẻ góc 15° (Vật tư tiêu hao phẫu thuật Pharco) | 200 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 2 | Dao mổ phaco 2.2mm - 2.85mm -3.2mm (Vật tư tiêu hao phẫu thuật Pharco) | 200 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 3 | Dao mổ mộng (Vật tư tiêu hao phẫu thuật Pharco) | 20 | chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 4 | Thủy tinh thể nhân tạo mềm, thiết kế phi cầu, ngậm nước BiFlex HL (Vật tư tiêu hao phẫu thuật Pharco) | 200 | chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 1 | |
| 5 | Thủy tinh thể nhân tạo mềm, không ngậm nước, lọc ánh sáng xanh, (Vật tư tiêu hao phẫu thuật Pharco) | 5 | chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 1 | |
| 6 | Băng dán mi (Vật tư tiêu hao phẫu thuật Pharco) | 200 | Miếng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 7 | Dịch nhày dùng trong phẫu thuật (Vật tư tiêu hao phẫu thuật Pharco) | 200 | Lọ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 8 | Thuốc nhuộm bao (Vật tư tiêu hao phẫu thuật Pharco) | 60 | Lọ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 9 | Kính Volk khám mắt (Vật tư tiêu hao phẫu thuật Pharco) | 1 | Chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 10 | Kính soi góc tiền phòng 3 mặt gương (Vật tư tiêu hao phẫu thuật Pharco) | 1 | Chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 11 | Chóp phẫu thuật Phaco (Vật tư tiêu hao phẫu thuật Pharco) | 2 | Chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 12 | Panh xé bao (Vật tư tiêu hao phẫu thuật Pharco) | 1 | Chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 13 | Kéo vannas (Vật tư tiêu hao phẫu thuật Pharco) | 2 | Chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 14 | Panh giác mạc (Vật tư tiêu hao phẫu thuật Pharco) | 2 | Chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 15 | Acid Efching (Vật liệu răng) | 10 | lọ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 16 | Camphenol (Vật liệu răng) | 20 | lọ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 17 | Amgan bạc (Vật liệu răng) | 2 | Lọ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 18 | Cortisomol (Vật liệu răng) | 8 | Lọ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 19 | Chất lấy khuôn (Vật liệu răng) | 2 | Túi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 20 | Diệt tủy (Vật liệu răng) | 5 | Lọ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 21 | Canxi hydroxit (Vật liệu răng) | 5 | Lọ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 22 | Eugenol (Vật liệu răng) | 4 | Lọ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 23 | Fuzi I (Vật liệu răng) | 4 | Hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 24 | Fuzi II (Vật liệu răng) | 10 | Hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 25 | Fuzi IX (Vật liệu răng) | 5 | Hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 26 | Oxyd kẽm (Vật liệu răng) | 1 | Lọ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 27 | Nhộng chảy màu lỏng các màu (Vật liệu răng) | 90 | Nhộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 28 | Nhộng Composit (chảy) (Vật liệu răng) | 60 | Con | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 29 | Mũi khoan kim cương các loại (Vật liệu răng) | 100 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 30 | Kim nha khoa (Vật liệu răng) | 2.000 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 31 | Kim gutta (Vật liệu răng) | 12 | Hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 32 | Kim gutta (Vật liệu răng) | 12 | Hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 33 | Dầu tra tay khoan (Vật liệu răng) | 1 | chai | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 34 | Que lèn đỏ (Vật liệu răng) | 5 | cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 | |
| 35 | Que lèn vàng (Vật liệu răng) | 5 | cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 | |
| 36 | Chổi quét bording (Vật liệu răng) | 2 | Hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 37 | Chổi cước đánh bóng (Vật liệu răng) | 1 | Hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 38 | Ống hút nhựa (Vật liệu răng) | 1 | Hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 | |
| 39 | Thạch cao đá (Vật liệu răng) | 2 | Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 40 | Dây dẫn máu cho máy thận nhân tạo (Vật tư tiêu hao sử dụng trong Thận nhân tạo) | 4.000 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 41 | Kim chạy thận nhân tạo các số (Vật tư tiêu hao sử dụng trong Thận nhân tạo) | 37.000 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 42 | Quả lọc thận High-flux (Vật tư tiêu hao sử dụng trong Thận nhân tạo) | 20 | Quả | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 43 | Quả lọc thận nhân tạo Low-flux (Vật tư tiêu hao sử dụng trong Thận nhân tạo) | 4.000 | Quả | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 44 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) (Vật tư tiêu hao sử dụng trong Thận nhân tạo) | 40.000 | Lít | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 | |
| 45 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) (Vật tư tiêu hao sử dụng trong Thận nhân tạo) | 60.000 | Lít | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 | |
| 46 | Catheter 2 nòng chạy thận nhân tạo (Vật tư tiêu hao sử dụng trong Thận nhân tạo) | 30 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 47 | Phin lọc khí (Vật tư tiêu hao sử dụng trong Thận nhân tạo) | 3.000 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 48 | Dung dịch tiệt khuẩn máy thận nhân tạo và màng lọc (Vật tư tiêu hao sử dụng trong Thận nhân tạo) | 48 | can | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 49 | Dung dịch sát khuẩn máy lọc thận (Vật tư tiêu hao sử dụng trong Thận nhân tạo) | 5 | can | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 50 | Bộ dây lọc huyết tương (Vật tư tiêu hao sử dụng trong Thận nhân tạo) | 2 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 51 | Quả lọc huyết tương (Vật tư tiêu hao sử dụng trong Thận nhân tạo) | 2 | Quả | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 52 | Quả lọc máu liên tục (Vật tư tiêu hao sử dụng trong Thận nhân tạo) | 2 | Quả | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 53 | Bộ dây lọc máu liên tục (Vật tư tiêu hao sử dụng trong Thận nhân tạo) | 2 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 54 | Muối hoàn nguyên (Vật tư tiêu hao sử dụng trong Thận nhân tạo) | 50 | kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 55 | Que thử hiệu lực acid Peracetic trong quả lọc sử dụng (Vật tư tiêu hao sử dụng trong Thận nhân tạo) | 2 | Hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 56 | Que thử tồn dư Peroxide trong dung dịch tráng (Vật tư tiêu hao sử dụng trong Thận nhân tạo) | 2 | Hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 57 | Que thử độ cứng tổng trong nước RO (Vật tư tiêu hao sử dụng trong Thận nhân tạo) | 1 | Hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 58 | Que thử hàm lượng clo trong nước RO (Vật tư tiêu hao sử dụng trong Thận nhân tạo) | 1 | Hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 59 | Acid Citric (Vật tư tiêu hao sử dụng trong Thận nhân tạo) | 1.000 | Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 60 | Bộ quả lọc máu liên tục (Vật tư tiêu hao sử dụng cho Lọc máu liên tục) | 40 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 1 | |
| 61 | Bộ quả trao đổi huyết tương (Vật tư tiêu hao sử dụng cho Lọc máu liên tục) | 5 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 1 | |
| 62 | Bộ quả lọc máu liên tục Oxiris (Vật tư tiêu hao sử dụng cho Lọc máu liên tục) | 5 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 1 | |
| 63 | Catheter 2 nòng dùng trong lọc máu cấp cứu kích thước 11F (Vật tư tiêu hao sử dụng cho Lọc máu liên tục) | 5 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 64 | Túi đựng dịch thải 5L (Vật tư tiêu hao sử dụng cho Lọc máu liên tục) | 50 | Túi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi