Gói thầu: Xây lắp (Cầu kênh xáng Thủy Tân (điểm Thầy Pháp)).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220359776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Cầu kênh xáng Thủy Tân (điểm Thầy Pháp)). |
| Số hiệu KHLCNT | 20220359688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 08:55:00 đến ngày 2022-04-07 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,013,764,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.04E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứngminh) (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực) . Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là 1,450 tỷ.(Đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trìnhcó tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchkiểmtra chất lượng thicông xây dựng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựngcầuđường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xâydựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toànlao động Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn laođộngtheoquy định.-Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là 1,450 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chính phụ trách hạng mục cầu, đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựngcầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn laođộng theo quy định.-Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 côngtrình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là1,450 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạchoặc trắc địa bản đồ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchquản lý chất lượng vật tư,vật liệu,cấu kiệnsảnphẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quảnlý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xâydựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạngIII trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quảnlý tiến độ thi công xâydựngcông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc kinh tế xây dựng hoặcquản lý dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách antoànlao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ laođộng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môitrường xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 25 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích 25 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đóng cọc chạy trên ray | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung tự hành 25 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm: 50 m3/h - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Sà lan - trọng tải: 400 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (Cầu kênh xáng Thủy Tân (điểm Thầy Pháp)). Cầu kênh xáng Thủy Tân (điểm Thầy Pháp) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩmquyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Hóa (thị trấn Thạnh Hóa, huyệnThạnh Hóa, tỉnh Long An) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẦU CHÍNH | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính | 3,093 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính | 10,316 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính > 18mm | 0,102 | tấn | |
| 4 | Sản xuất thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc | 1,107 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc (vl phụ+ nc+ m) | 1,107 | tấn | |
| 6 | Gia công thép tấm nối cọc (vl+ nc+ m) | 3,155 | tấn | |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép 30x30cm (vl phụ+ nc+ m) | 32 | mối nối | |
| 8 | Sản xuất bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cm | 52,486 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc đúc sẵn | 3,623 | 100m2 | |
| 10 | Đào đất thi công mố | 0,156 | 100m3 | |
| 11 | Chờ đóng cọc BTCT 30x30 trên mặt đất (búa 2,5T) | 2 | cọc | |
| 12 | Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,357 | 100m | |
| 13 | Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,013 | 100m | |
| 14 | Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,694 | 100m | |
| 15 | Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,026 | 100m | |
| 16 | Đóng cọc BTCT 30x30cm xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 1,735 | 100m | |
| 17 | Đóng cọc BTCT 30x30cm xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,065 | 100m | |
| 18 | Đập đầu cọc trên mặt đất | 0,648 | m3 | |
| 19 | Bê tông lót móng trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,416 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn lót móng mố cầu | 0,027 | 100m2 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính | 0,2 | tấn | |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính | 2,67 | tấn | |
| 23 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 27,822 | m3 | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | 1,331 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông gối mố trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 0,138 | m3 | |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | 0,012 | 100m2 | |
| 27 | Chờ đóng cọc BTCT 30x30 dưới nước (búa 2.5T, sà lan 200T) | 2 | cọc | |
| 28 | Đóng cọc BTCT 30X30 thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,309 | 100m | |
| 29 | Đóng cọc BTCT 30X30 thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,061 | 100m | |
| 30 | Đóng cọc BTCT 30X30 thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,299 | 100m | |
| 31 | Đóng cọc BTCT 30X30 thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,061 | 100m | |
| 32 | Đóng cọc BTCT 30X30 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 1,794 | 100m | |
| 33 | Đóng cọc BTCT 30X30 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,366 | 100m | |
| 34 | Đập đầu cọc BTCT 30x30 dưới nước | 0,648 | m3 | |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính | 0,365 | tấn | |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính | 1,807 | tấn | |
| 37 | Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 16,69 | m3 | |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | 0,656 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông gối trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 0,276 | m3 | |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối trụ dưới nước | 0,028 | 100m2 | |
| 41 | Lao lắp dầm BTDUL I-500, I-650 | 15 | cái | |
| 42 | Dầm I-500 L= 15m (65% HL93) (giá gốc) | 10 | dầm | |
| 43 | Dầm I-650 l= 18m (65% HL93) (giá gốc) | 5 | dầm | |
| 44 | Vận chuyển dầm (tạm tính) | 1 | ch | |
| 45 | Lắp đặt gối cao su (nc) | 30 | cái | |
| 46 | Gối cao su 300x150x25mm | 30 | cái | |
| 47 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | 0,244 | tấn | |
| 48 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | 0,121 | tấn | |
| 49 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm | 2,431 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ dầm ngang | 0,294 | 100m2 | |
| 51 | Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ chắn, đường kính cốt thép | 4,807 | tấn | |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm | 44,383 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn mặt cầu+ gờ chắn | 2,4336 | 100m2 | |
| 54 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm dày 3mm ( thép nhúng nóng) | 1,153 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm dày 3mm (thép nhúng nóng ) | 1,06 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3mm (thép nhúng nóng) | 0,093 | 100m | |
| 57 | Gia công thép tấm lan can (thép nhúng nóng) | 1,449 | tấn | |
| 58 | Lắp đặt thép tấm lan can (vl phụ+ nc+ m) | 1,449 | tấn | |
| 59 | Bu lông M10 | 288 | cái | |
| 60 | Bu lông M22 | 288 | cái | |
| 61 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm dày 4mm ( thép nhúng nóng) (ống thoát nước) | 0,126 | 100m | |
| 62 | Sản xuất thép tấm ống thoát nước (nhúng nóng) | 0,032 | tấn | |
| 63 | Lắp đặt thép tấm ống thoát nước (vl phụ+ nc+ m) | 0,032 | tấn | |
| 64 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đường kính | 0,178 | tấn | |
| 65 | Lắp đặt khe co giãn (khe tại mố+ trụ) | 18 | m | |
| 66 | Bu lông neo M13 (khe tại mố+ trụ) | 144 | cái | |
| 67 | Quét Sikadur 732 | 14,76 | m2 | |
| 68 | Đóng cọc thép I400 trên cạn (nc+m) (đoạn ngập đất) | 0,4 | 100m | |
| 69 | Đóng cọc thép I400 trên cạn (nc+m) (đoạn không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75;) | 0,56 | 100m | |
| 70 | Đóng cọc thép I400 trên mặt nước (nc+m) (đoạn ngập đất) | 0,4 | 100m | |
| 71 | Đóng cọc thép I400 trên mặt nước (nc+m) (đoạn không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75;) | 0,56 | 100m | |
| 72 | Nhổ cọc thép I400 trên cạn | 0,4 | 100m cọc | |
| 73 | Nhổ cọc thép I300 dưới nước | 0,4 | 100m cọc | |
| 74 | Hao hụt thép cọc (%) | 480,586 | Kg | |
| 75 | Lắp dựng giằng KĐV trên cạn | 4,899 | tấn | |
| 76 | Tháo dỡ giằng KĐV trên cạn | 4,899 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng giằng KĐV dưới nước | 4,899 | tấn | |
| 78 | Tháo dỡ giằng KĐV dưới nước | 4,899 | tấn | |
| 79 | Hao hụt thép giằng (%) | 526,645 | Kg | |
| 80 | Ban sửa mặt bằng bãi | 0,96 | 100m2 | |
| 81 | Lu lèn mặt bằng bãi | 0,288 | 100m3 | |
| 82 | Lớp móng cấp phối đá dăm dày 10cm (L2) | 0,075 | 100m3 | |
| 83 | Rải bao ni lông ngăn cách | 0,75 | 100m2 | |
| 84 | Lớp vữa lót chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | 75 | m2 | |
| 85 | Ban sửa mặt bằng bãi | 0,5 | 100m2 | |
| 86 | Lu lèn mặt bằng bãi | 0,15 | 100m3 | |
| 87 | Lớp móng cấp phối đá dăm (L2) | 0,05 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Vét đất hữu cơ | 0,47 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường | 0,112 | 100m3 | |
| 3 | Đánh cấp nền đường | 0,32 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 9,097 | 100m3 | |
| 5 | Cát lắp | 8,515 | 100m3 | |
| 6 | Rải bao ni lông ngăn cách | 4,335 | 100m2 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 15cm | 0,65 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông mặt đường dày 20cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cm | 112,38 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 0,306 | 100m2 | |
| 10 | Cắt khe mặt đường BTXM | 15,914 | 10m | |
| 11 | Bê tông đá dăm móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 3,321 | m3 | |
| 12 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | 36 | cái | |
| 13 | Đào móng trụ đỡ biển báo | 0,25 | m3 | |
| 14 | Vữa BTXM M150 | 0,245 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm+ biển chữ nhật (nc+ m) | 2 | bộ | |
| 16 | Trụ đỡ biển báo d90mm L=3.5m (kể cả BL, nắp chụp) | 2 | cái | |
| 17 | Biển báo tròn phản quang D70cm | 2 | cái | |
| 18 | Biển báo chữ nhật PQ (0.3x0.6)m | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.04E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứngminh) (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực) . Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là 1,450 tỷ.(Đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trìnhcó tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ tráchkiểmtra chất lượng thicông xây dựng (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựngcầuđường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xâydựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toànlao động Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn laođộngtheoquy định.-Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là 1,450 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ chính phụ trách hạng mục cầu, đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựngcầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn laođộng theo quy định.-Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 côngtrình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là1,450 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạchoặc trắc địa bản đồ. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ tráchquản lý chất lượng vật tư,vật liệu,cấu kiệnsảnphẩm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quảnlý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xâydựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạngIII trở lên | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quảnlý tiến độ thi công xâydựngcông trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc kinh tế xây dựng hoặcquản lý dự án. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách antoànlao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ laođộng. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách môitrường xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 25 t | - Tài liệu chứng minh | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích 25 t | - Tài liệu chứng minh | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 4 | Máy cắt bê tông | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 7 | Máy đào 0,80 m3 | - Tài liệu chứng minh | 1 |
| 8 | Máy đóng cọc chạy trên ray | - Tài liệu chứng minh | 1 |
| 9 | Máy hàn | - Tài liệu chứng minh | 1 |
| 10 | Máy lu rung tự hành 25 t | - Tài liệu chứng minh | 1 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm: 50 m3/h - 60 m3/h | - Tài liệu chứng minh | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 13 | Sà lan - trọng tải: 400 t | - Tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi