Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220367730-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phước Sơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220367716
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Phước Sơn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 00:08:00 đến ngày 2022-04-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,845,986,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.397E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.79E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng >2.100.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:+Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế để chứng minh quy mô công trình.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngànhcầu- đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (cầu – đường)hạng III còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự;Chứng nhậnbồi dưỡng an toànlao động, vệ sinhmôi trường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp;- Tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công; Hợp đồng lao động với nhà thầu. (Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân lao độngtay nghề (không kể láimáy)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân có bậc thợ 3/7 trở lên, có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan đứng 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nhựa (có giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV(có giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy xúc lật 1,6m3(có giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô vận tải thùng > 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô tự đổ 10T(có giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
18-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
19-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy thủy bình (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy toàn đạt (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy lu bánh hơi tự hành 16T(có giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
23-Trạm trộn bê tông 120 T/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy lu bánh thép 16T(có giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phước Sơn
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Mở rộng, nâng cấp đường BTXM thôn Phụng Sơn (Xóm 2 - Cầu xóm 3).
80 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Phước Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phước Sơn , địa chỉ: thôn Phụng Sơn, xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Phước Sơn; địa chỉ:Xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phước Sơn. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tuy Phước. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Thắng Lợi, địa chỉ: Phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phước Sơn , địa chỉ: thôn Phụng Sơn, xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Phước Sơn; địa chỉ:Xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định,


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình giao thông hạng III trở lên. - Bảo đảm dự thầu theo quy định. b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020). + Cam kết tín dụng cho gói thầu hoặc các tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định. - Về Hợp đồng tương tự: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng đại học, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe máy. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Tất cả các tài liệu cung cấp được Scan gửi kèm phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phước Sơn; địa chỉ:Xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện Tuy Phước. + Địa chỉ: Số 290 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 02563.633366 ; Fax: 02563.633366
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Định. + Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 02563811757 Fax: 0256.3824509
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Phước Sơn; địa chỉ:Xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định,
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN NHÁNH
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT18,4m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (Tấm BTXM phá dỡ)Chương V của E-HSMT0,184100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,6159100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,3586100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT3,9745100m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,7534100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II (Điều phối đất để đắp)Chương V của E-HSMT0,7534100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT8,5555100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Đất khai thác tại mỏ đất khai thác tại mỏ đất khu vực 8 phường Bùi Thị Xuân, TP. Quy Nhơn, tổng cự ly vận chuyển 22,0km)Chương V của E-HSMT8,9143100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km vận chuyển 0,5km đường loại 5 và 0.5Km đường loại 2; đơn giá: 0,50*1,50+0,50*0,68=1,09)Chương V của E-HSMT115,886110m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9 Km đường L2)Chương V của E-HSMT115,886110m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (2,50Km đường loại 2+9,0 Km đường L4+0,50Km đường L5)Chương V của E-HSMT115,886110m³/1km
13Phí mua đấtChương V của E-HSMT891,4315m3
14Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V của E-HSMT4,0189100m2
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,3215100m3
16Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K 95 lên K 0,98 chiều dày 30cmChương V của E-HSMT2,5368100m3
17Bạt nhựa lót móngChương V của E-HSMT8,6385100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT172,77m3
19Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT1,769100m2
20Thi công khe co, khe dọcChương V của E-HSMT834,49m
21Thi công khe giãnChương V của E-HSMT49,78m
22Sản xuất cấp phối BTN hạt mịn C12,5Chương V của E-HSMT3,4847100tấn
23Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/hChương V của E-HSMT3,4847100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChương V của E-HSMT3,4847100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (vận chuyển tiếp 12 km, ĐGx12)Chương V của E-HSMT3,4847100tấn
26Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT21,5152100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bù vênh)Chương V của E-HSMT28,7514100m2
28Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V của E-HSMT27,83m2
29Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V của E-HSMT9,9m2
30Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChương V của E-HSMT9,9m2
31Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT97,17m3
32Bê tông mặt cầu qua kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,08m3
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT20,63m3
34Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT3,2887tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu qua kênh, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2029tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu qua kênh, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,7013tấn
37Gia công, lắp đặt thép tấm đanChương V của E-HSMT3,3214tấn
38Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT9,9759100m2
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,8831100m2
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Chương V của E-HSMT2,34m3
41Bạt nhựaChương V của E-HSMT2,0664100m2
42Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT245cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT0,06100m
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,52m3
45Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - , M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,97m3
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,61m3
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,09m3
48Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,7318100m2
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0056100m2
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,3575tấn
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,7412tấn
52Gia công, lắp đặt tấm đan,Chương V của E-HSMT0,0105tấn
53Thép lưới chắn rácChương V của E-HSMT0,0126tấn
54Lắp tấm đanChương V của E-HSMT2cái
55Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Chương V của E-HSMT1,58m3
56Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,2352100m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,1137100m3
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT2,93m3
59Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT3,42m3
60Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,8m3
61Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,3081100m2
62Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Chương V của E-HSMT0,98m3
63Lắp dựng cốt thép sàn cống, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1061tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn cống, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,7987tấn
65Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,1978100m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,0635100m3
B HẠNG MỤC: TUYẾN CHÍNH
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,3134100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,1397100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,4531100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT61,661m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,2925100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II (vận chuyển để tận dụng đắp)Chương V của E-HSMT0,2925100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT0,3027100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT3,1624100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Đất khai thác tại mỏ đất khai thác tại mỏ đất khu vực 8 phường Bùi Thị Xuân, TP. Quy Nhơn, tổng cự ly vận chuyển 22,0km)Chương V của E-HSMT3,0065100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km vận chuyển 0,5km đường loại 5 và 0.5Km đường loại 2; đơn giá: 0,50*1,50+0,50*0,68=1,09)Chương V của E-HSMT39,08410m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9 Km đường L2)Chương V của E-HSMT39,08410m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (2,50Km đường loại 2+9,0 Km đường L4+0,50Km đường L5)Chương V của E-HSMT39,08410m³/1km
13Phí mua đấtChương V của E-HSMT300,6463m3
14Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V của E-HSMT1,313100m2
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,1313100m3
16Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K 95 lên K 0,98 chiều dày 30cmChương V của E-HSMT2,6003100m3
17Bạt nhựa lót móngChương V của E-HSMT8,6678100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT173,36m3
19Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT1,7974100m2
20Thi công khe co, khe dọcChương V của E-HSMT848,68m
21Thi công khe giãnChương V của E-HSMT50m
22Sản xuất cấp phối BTN hạt mịn C12,5Chương V của E-HSMT3,7345100tấn
23Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/hChương V của E-HSMT3,7345100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChương V của E-HSMT3,7345100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (vận chuyển tiếp 12 km, ĐGx12)Chương V của E-HSMT3,7345100tấn
26Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT22,9463100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bù vênh)Chương V của E-HSMT30,8123100m2
28Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V của E-HSMT29,87m2
29Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V của E-HSMT11,7m2
30Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChương V của E-HSMT11,7m2
31Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT25,8m3
32Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,4m3
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT4,5m3
34Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,6739tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu qua kênh, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1381tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu qua kênh, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,5128tấn
37Gia công, lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT1,3811tấn
38Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT2,7082100m2
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,2496100m2
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Chương V của E-HSMT1,57m3
41Bạt nhựa lót móngChương V của E-HSMT0,448100m2
42Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT102cái
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT1,8m3
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,96m3
45Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,0996100m2
46Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Chương V của E-HSMT0,32m3
47Lắp dựng cốt thép sàn cống, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0543tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn cống, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,6659tấn
49Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,117100m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,099100m3
51Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,27m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT0,5m3
53Ván khuôn cọc tiêuChương V của E-HSMT0,0413100m2
54Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0152tấn
55Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0391tấn
56Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngChương V của E-HSMT4,87m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.397E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.79E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng >2.100.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:+Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế để chứng minh quy mô công trình.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngànhcầu- đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (cầu – đường)hạng III còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự;Chứng nhậnbồi dưỡng an toànlao động, vệ sinhmôi trường).31
3 Đội trưởng thi công 1 - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp;- Tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công; Hợp đồng lao động với nhà thầu. (Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu).31
4 Công nhân lao độngtay nghề (không kể láimáy) 15 Công nhân có bậc thợ 3/7 trở lên, có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3m3/ph Hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt3
3 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt3
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt3
5 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt3
6 Máy đào Hoạt động tốt2
7 Máy hàn điện 23kW Hoạt động tốt2
8 Máy khoan đứng 4,5kW Hoạt động tốt2
9 Máy lu bánh thép 10T Hoạt động tốt2
10 Máy nén khí diezel 360m3/h Hoạt động tốt1
11 Ô tô tưới nhựa (có giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực) Hoạt động tốt1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV(có giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực) Hoạt động tốt1
13 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt4
14 Máy ủi Hoạt động tốt2
15 Máy xúc lật 1,6m3(có giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực) Hoạt động tốt1
16 Ô tô vận tải thùng > 2,5T Hoạt động tốt2
17 Ô tô tự đổ 10T(có giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực) Hoạt động tốt5
18 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt5
19 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A Hoạt động tốt1
20 Máy thủy bình (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Hoạt động tốt1
21 Máy toàn đạt (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Hoạt động tốt1
22 Máy lu bánh hơi tự hành 16T(có giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực) Hoạt động tốt2
23 Trạm trộn bê tông 120 T/h Hoạt động tốt1
24 Máy lu bánh thép 16T(có giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực) Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->